Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vòng bi; Mã hiệu: NU315 ECP; ĐK 75x160x37mm;
Các thông số cơ bản:
- Tải trọng động: 280 kN;
- Tải trọng tĩnh: 265 kN;
- Vận tốc tham khảo: 4500 v/ph;
- Vận tốc giới hạn: 5300 v/ph;
Hãng sản xuất: SKF
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
2 |
Vòng bi; Mã hiệu: NJ 219 ECP; ĐK 95x170x32mm; Các thông số cơ bản:
- Tải trọng động: 255 kN;
- Tải trọng tĩnh: 265 kN;
- Vận tốc tham khảo: 4300 v/ph;
- Vận tốc giới hạn: 4800 v/ph;
Hãng sản xuất: SKF
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
3 |
Vòng bi; Mã hiệu: BC1-0924;
Kích thước: đường kính trong 95mm x đường kính ngoài 170.2mm x bề dày 43mm; Vật liệu bi: thép; Kết cấu bi: hình trụ; Độ chính xác: P5; Dùng cho máy nén khí;
Hãng sản xuất: SKF
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
4 |
Vòng bi; Mã hiệu: BVN-7160;
Kích thước: đường kính trong 95mm x đường kính ngoài 170mm x bề dày 32mm; Vật liệu bi: thép; Kết cấu bi: hình cầu; Độ chính xác: P5; Dùng cho máy nén khí;
Hãng sản xuất: SKF
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
5 |
Vòng bi; Mã hiệu: 32008 X; ĐK 40x68x19mm;
Các thông số cơ bản:
- Tải trọng động: 64.7 kN;
- Tải trọng tĩnh: 71 kN;
- Vận tốc tham khảo: 7500 v/ph;
- Vận tốc giới hạn: 9500 v/ph;
Hãng sản xuất: SKF
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
64 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
6 |
Ống bao che xy lanh có khóa kéo; ĐK d1xd xDx Lmax: 200x320x400x1800mm; Vật liệu: vải PTFE Coated Fiberglass Fabric dày 2mm; Bao gồm 30 vòng sắt ĐK 400 lồng bên trong ống, bước vòng 50mm dài 1500mm, 2 cái cổ dê inox ĐK 300mm, 02 cổ dê inox ĐK 200mm;
Hãng sản xuất: Linh Anh
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
7 |
Ống gió tròn xoắn; ĐK 400mm; Độ dày 1,15 mm; Vật liệu: tôn mạ kẽm;
Hãng sản xuất: Linh Anh
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
8 |
Co nối 90 độ ống gió tròn xoắn; ĐK 400mm; Độ dày 1,15 mm;
Vật liệu: tôn mạ kẽm;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
9 |
Co nối 40 độ ống gió tròn xoắn; ĐK 400mm; Độ dày 1,15 mm; Vật liệu: tôn mạ kẽm;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
10 |
Tê đều ống gió tròn xoắn; ĐK 400mm; Độ dày 1,15 mm; Vật liệu: tôn mạ kẽm;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
11 |
Thép V định hình; KT 50x50x5mm; Vật liệu: C45; Quy cách: 6m/Cây;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
120 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
12 |
Thép V định hình; KT: 70x70x6mm; Vật liệu: Thép mạ kẽm; Quy cách 6m/cây;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
216 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
13 |
Thép tấm chịu mài mòn 2 thành phần M30; KT 1200x3000x13(7+6)mm; Vật liệu thép nền: Q235B, Vật liệu lớp phủ: Cacbit crom, Tỷ lệ gốc Cacbit crom: >37%; Thông số chi tiết:
+ Bề mặt lớp phủ cacbit: trơn, không vết nứt, không có đường hàn.
+ Độ cứng lớp Cacbit crom: 58-64HRC
+ Chiều dày tấm thép nền +lớp phủ: (7+6) Thép nền dày 7mm+Phần phủ dày 6mm
+ Độ phẳng: +/- 2.5mm/ 1.5m2
+ Thành phần hóa học lớp Cacbit crom: C: 2.5-5.0% ; Cr: 20-35% ; Mn: Max 1.5% ; Si: Max 1.2% ; B: Max 0.6% ; S: Max 0.033% ; P: Max 0.033% ; Nb+Mo+Ti+V+W: Max 1.5%
+ Phương pháp phủ lớp cacbit crom: Phủ 1 lần
Hãng sản xuất: CS Wear
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
10 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
14 |
Thép tấm; KT: 1500x6000x3mm; Vật liệu: Inox304; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
15 |
Thép tấm; KT: 1500x6000x1.5mm; Vật liệu Inox304;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
16 |
Thép tấm; KT: 1500x6000x3mm; Vật liệu CT3;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
108 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
17 |
Thép tấm; KT: 1500x6000x5mm; Vật liệu CT3;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
180 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
18 |
Phôi thép; ĐK 200mm;Vật liệu: thép SCM440;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
19 |
Bu lông; M16x80mm; Gr 8.8;
Vật liệu: Thép đen; Bao gồm đai ốc + lông đền, ren suốt;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
4000 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
20 |
Bulong lục giác chìm đầu bằng DIN 7991; M16x60mm; Gr 8.8;
Vật liệu: Thép đen; Bao gồm đai ốc +vòng đệm, ren suốt;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
500 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
21 |
Bu lông; M18x60mm; Gr 8.8;
Vật liệu: Thép đen; Bao gồm: Đai ốc + lông đền phẳng, lông đền vênh, ren suốt
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
22 |
Bu lông; M18x100mm; Gr 8.8; Vật liệu: Thép đen; Bao gồm: Đai ốc + lông đền phẳng, lông đền vênh, ren suốt
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
23 |
Bu lông; M14x60mm; Gr 8.8; Vật liệu: Thép đen; Bao gồm: Đai ốc + lông đền phẳng, lông đền vênh, ren suốt
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
24 |
Ống thép đúc; DN150; ĐK 168.3x 3.4mm;
Vật liệu: Inox304; SCH10; Quy cách 6m/1 cây;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
25 |
Ống thép; DN100; ĐK 114.3x6.02mm;
Vật liệu: thép mạ kẽm; SCH40;
Tiêu chuẩn ASTM-A106; Quy cách 6m/1 cây;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
120 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
26 |
Ống thép; DN80; ĐK 88.9x5.49mm;
Vật liệu: Inox304; SCH40; Tiêu chuẩn ASTM-WLP304;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
60 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
27 |
Ống thép; DN50; ĐK 60.3x3.91mm;
Vật liệu: inox304; SCH40; Quy cách 6m/1 cây;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
28 |
Co nối 90 độ; DN100; ĐK 114.3x6.02mm;
Vật liệu: thép mạ kẽm; Tiêu chuẩn: ASTM A106-Grande B, SCH40;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
29 |
Co nối 90 độ; DN80; ĐK 88.9x5.49mm;
Vật liệu: Inox304; Tiêu chuẩn ASTM-WLP304;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
30 |
Co nối 90 độ; DN50; ĐK 60.3x3.91mm; Vật liệu: inox304; SCH40;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
31 |
Co nối chữ T; DN50; ĐK 60.3x3.91mm; Vật liệu: inox304; SCH40;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
32 |
Co nối 90 độ; DN80; Phủ densit chống mài mòn SS400, bề dày densit 12mm;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
33 |
Co nối 45 độ; DN80; Phủ densit chống mài mòn SS400, bề dày densit 12mm;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
34 |
Co nối chữ T; DN80; Phủ densit chống mài mòn SS400, bề dày densit 12mm;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
35 |
Mặt bích; DN225; Vật liệu: inox304; ĐK ODxIDxh: 340x238x24mm, ĐK tâm lỗ bu lông 295mm, ĐK lỗ bu lông 22mmx12;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
48 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
36 |
Ống nhựa; DN225; ĐK 225x13.4mm; Vật liệu: nhựa HDPE; PN10, PE100; Hãng sản xuất: Bình Minh
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
37 |
Co nối 90 độ; DN225; ĐK 225x13.4mm; Vật liệu: nhựa HDPE; PN10, PE100; Hãng sản xuất: Bình Minh
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
48 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
38 |
Đầu bích hàn BU; DN225; ĐK 225x13.4mm; Vật liệu: nhựa HDPE; PN10, PE100;
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
48 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
39 |
Nối T thu; DN225 xuống DN160; Vật liệu: nhựa HDPE; PN10, PE100; Hãng sản xuất: Bình Minh
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
96 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
40 |
Móc cẩu cho Pa lăng điện 10 tấn; Type: CD1; Loại 2 puly; ĐK cáp 16mm; Bao gồm pully, móc cẩu, lưỡi gà;
Hãng sản xuất: Henan KuangShan
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
41 |
Van điện từ; Model: YA2BB4524G00061; Hãng sản xuất: ASCO NUMATIC
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
42 |
Bộ nút nhấn; Model: HY-1026 SBBB;
Hãng sản xuất: Hanyoung
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
43 |
Van rũ bụi lọc bụi tay áo; Model: STNC UM-25; ĐK cổng: 34mm; Áp suất hoạt động: 0,4 - 0,6 Mpa; Loại van: 2/2 (thường đóng); Nguồn cấp: 24V; Hãng sản xuất: STNC
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
44 |
Bộ điều khiển thông minh; Model: LTC-8V-W. Input: 110-230VAC; Output: 24V;
Hãng sản xuất: Lotus
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
45 |
Búa rung khí nén; Model: GT-20; Bao gồm nối đầu vào+lọc giảm âm;
Hãng sản xuất: STNC
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
46 |
Động cơ;
Model: M2BAX 160MLC 2;
Mã ID sản phẩm (Product ID): 3GBA161430-HSD;
Loại sản phầm (Product Type): EBA3 M2BAX CI;
Kiểu lắp đặt: có mặt bích, chân đế (IM class: IMB35/IM2001);
Kiểu đấu tam giác: Pđm = 18,5kW; Iđm= 32,4 A; Uđm = 400V; n = 2928 rpm; Cosphi = 0,87; f = 50Hz. S1. IP55;
Hãng sản xuất: ABB
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
47 |
Động cơ liền giảm tốc (bao gồm hộp giảm tốc); Motor: 1,5kWx4P; 380V; Rating: 30min; Frequency: 50Hz; R.P.M: 1370 v/p; Rotator: C type; Serial No: DY-GP-150; Grade of insulation: B Garde; Reduction Ratio: 1/12.12; Hãng sản xuất: Dongyang
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
48 |
Động cơ liền giảm tốc (bao gồm hộp giảm tốc);
Đông cơ; Model: DL-AE2-132B5; Công suất: 5,5kW; Điện áp: 380V; Dòng điện: 11,7A; Speed: 1440 rpm; IP55; Hãng sản xuất: Dolin
Hộp giảm tốc; Model: DLRFS; Size: 87-132S; Ratio: 1.5:1;
Hãng sản xuất: Dolin
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
49 |
Bộ cảm biến đo mức; Features FMR57; Model: Endress + Hauser - FMR57-AAACCABDA6RVJ1; For highly demanding solid applications (e.g. high silos, bunkers, stockpiles); Horn or parabolic antenna; Air purge connection integrated; Maximum measuring range: 70 m (230 ft); Temperature range: –40 to +400 °C (–40 to 752 °F); Pressure range: –1 to +16 bar (–14.5 to +232 psi); Accuracy: ±3 mm
Hãng sản xuất: ENDRESS+HAUSER
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |
|
50 |
Van điện từ; MODEL: IR-410-2; BERMAD CI1438JBS PATENT;PN16 ISO16; size 2inch; ĐK 50mm; Ren trong 2 đầu; Bao gồm solenoid điều khiển S-390-3-R, 24 VAC, 240mA, 2.9 Watt;
Hãng sản xuất: BERMAD
Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
120 |