Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư thay thế, dự phòng cho hệ thống nhiên liệu

Tìm thấy: 09:59 15/10/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư thay thế, dự phòng cho hệ thống nhiên liệu
Tên gói thầu
Cung cấp vật tư thay thế, dự phòng cho hệ thống nhiên liệu
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm vật tư thay thế, dự phòng cho hệ thống nhiên liệu
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng
Thời điểm đóng thầu
10:00 24/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
591/QĐ-NĐVT
Ngày phê duyệt
15/10/2025 09:57
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:58 15/10/2025
đến
10:00 24/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 24/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
140.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/10/2025 (22/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ghi chú
1
Vòng bi; Mã hiệu: NU315 ECP; ĐK 75x160x37mm; Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 280 kN; - Tải trọng tĩnh: 265 kN; - Vận tốc tham khảo: 4500 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 5300 v/ph; Hãng sản xuất: SKF Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
2
Vòng bi; Mã hiệu: NJ 219 ECP; ĐK 95x170x32mm; Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 255 kN; - Tải trọng tĩnh: 265 kN; - Vận tốc tham khảo: 4300 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 4800 v/ph; Hãng sản xuất: SKF Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
3
Vòng bi; Mã hiệu: BC1-0924; Kích thước: đường kính trong 95mm x đường kính ngoài 170.2mm x bề dày 43mm; Vật liệu bi: thép; Kết cấu bi: hình trụ; Độ chính xác: P5; Dùng cho máy nén khí; Hãng sản xuất: SKF Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
4
Vòng bi; Mã hiệu: BVN-7160; Kích thước: đường kính trong 95mm x đường kính ngoài 170mm x bề dày 32mm; Vật liệu bi: thép; Kết cấu bi: hình cầu; Độ chính xác: P5; Dùng cho máy nén khí; Hãng sản xuất: SKF Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
5
Vòng bi; Mã hiệu: 32008 X; ĐK 40x68x19mm; Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 64.7 kN; - Tải trọng tĩnh: 71 kN; - Vận tốc tham khảo: 7500 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 9500 v/ph; Hãng sản xuất: SKF Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
64
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
6
Ống bao che xy lanh có khóa kéo; ĐK d1xd xDx Lmax: 200x320x400x1800mm; Vật liệu: vải PTFE Coated Fiberglass Fabric dày 2mm; Bao gồm 30 vòng sắt ĐK 400 lồng bên trong ống, bước vòng 50mm dài 1500mm, 2 cái cổ dê inox ĐK 300mm, 02 cổ dê inox ĐK 200mm; Hãng sản xuất: Linh Anh Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
7
Ống gió tròn xoắn; ĐK 400mm; Độ dày 1,15 mm; Vật liệu: tôn mạ kẽm; Hãng sản xuất: Linh Anh Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
50
m
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
8
Co nối 90 độ ống gió tròn xoắn; ĐK 400mm; Độ dày 1,15 mm; Vật liệu: tôn mạ kẽm; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
9
Co nối 40 độ ống gió tròn xoắn; ĐK 400mm; Độ dày 1,15 mm; Vật liệu: tôn mạ kẽm; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
10
Tê đều ống gió tròn xoắn; ĐK 400mm; Độ dày 1,15 mm; Vật liệu: tôn mạ kẽm; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
11
Thép V định hình; KT 50x50x5mm; Vật liệu: C45; Quy cách: 6m/Cây; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
120
Mét
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
12
Thép V định hình; KT: 70x70x6mm; Vật liệu: Thép mạ kẽm; Quy cách 6m/cây; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
216
m
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
13
Thép tấm chịu mài mòn 2 thành phần M30; KT 1200x3000x13(7+6)mm; Vật liệu thép nền: Q235B, Vật liệu lớp phủ: Cacbit crom, Tỷ lệ gốc Cacbit crom: >37%; Thông số chi tiết: + Bề mặt lớp phủ cacbit: trơn, không vết nứt, không có đường hàn. + Độ cứng lớp Cacbit crom: 58-64HRC + Chiều dày tấm thép nền +lớp phủ: (7+6) Thép nền dày 7mm+Phần phủ dày 6mm + Độ phẳng: +/- 2.5mm/ 1.5m2 + Thành phần hóa học lớp Cacbit crom: C: 2.5-5.0% ; Cr: 20-35% ; Mn: Max 1.5% ; Si: Max 1.2% ; B: Max 0.6% ; S: Max 0.033% ; P: Max 0.033% ; Nb+Mo+Ti+V+W: Max 1.5% + Phương pháp phủ lớp cacbit crom: Phủ 1 lần Hãng sản xuất: CS Wear Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
10
Tấm
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
14
Thép tấm; KT: 1500x6000x3mm; Vật liệu: Inox304; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
18
m2
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
15
Thép tấm; KT: 1500x6000x1.5mm; Vật liệu Inox304; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
36
m2
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
16
Thép tấm; KT: 1500x6000x3mm; Vật liệu CT3; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
108
m2
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
17
Thép tấm; KT: 1500x6000x5mm; Vật liệu CT3; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
180
m2
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
18
Phôi thép; ĐK 200mm;Vật liệu: thép SCM440; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1
Mét
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
19
Bu lông; M16x80mm; Gr 8.8; Vật liệu: Thép đen; Bao gồm đai ốc + lông đền, ren suốt; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
4000
bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
20
Bulong lục giác chìm đầu bằng DIN 7991; M16x60mm; Gr 8.8; Vật liệu: Thép đen; Bao gồm đai ốc +vòng đệm, ren suốt; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
500
bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
21
Bu lông; M18x60mm; Gr 8.8; Vật liệu: Thép đen; Bao gồm: Đai ốc +  lông đền phẳng, lông đền vênh, ren suốt Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
22
Bu lông; M18x100mm; Gr 8.8; Vật liệu: Thép đen; Bao gồm: Đai ốc +  lông đền phẳng, lông đền vênh, ren suốt Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
23
Bu lông; M14x60mm; Gr 8.8; Vật liệu: Thép đen; Bao gồm: Đai ốc +  lông đền phẳng, lông đền vênh, ren suốt Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1200
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
24
Ống thép đúc; DN150; ĐK 168.3x 3.4mm; Vật liệu: Inox304; SCH10; Quy cách 6m/1 cây; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
36
m
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
25
Ống thép; DN100; ĐK 114.3x6.02mm; Vật liệu: thép mạ kẽm; SCH40; Tiêu chuẩn ASTM-A106; Quy cách 6m/1 cây; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
120
Mét
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
26
Ống thép; DN80; ĐK 88.9x5.49mm; Vật liệu: Inox304; SCH40; Tiêu chuẩn ASTM-WLP304; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
60
Mét
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
27
Ống thép; DN50; ĐK 60.3x3.91mm; Vật liệu: inox304; SCH40; Quy cách 6m/1 cây; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
120
m
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
28
Co nối 90 độ; DN100; ĐK 114.3x6.02mm; Vật liệu: thép mạ kẽm; Tiêu chuẩn: ASTM A106-Grande B, SCH40; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
40
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
29
Co nối 90 độ; DN80; ĐK 88.9x5.49mm; Vật liệu: Inox304; Tiêu chuẩn ASTM-WLP304; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
32
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
30
Co nối 90 độ; DN50; ĐK 60.3x3.91mm; Vật liệu: inox304; SCH40; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
100
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
31
Co nối chữ T; DN50; ĐK 60.3x3.91mm; Vật liệu: inox304; SCH40; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
20
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
32
Co nối 90 độ; DN80; Phủ densit chống mài mòn SS400, bề dày densit 12mm; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
33
Co nối 45 độ; DN80; Phủ densit chống mài mòn SS400, bề dày densit 12mm; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
34
Co nối chữ T; DN80; Phủ densit chống mài mòn SS400, bề dày densit 12mm; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
35
Mặt bích; DN225; Vật liệu: inox304; ĐK ODxIDxh: 340x238x24mm, ĐK tâm lỗ bu lông 295mm, ĐK lỗ bu lông 22mmx12; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
48
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
36
Ống nhựa; DN225; ĐK 225x13.4mm; Vật liệu: nhựa HDPE; PN10, PE100; Hãng sản xuất: Bình Minh Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
30
m
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
37
Co nối 90 độ; DN225; ĐK 225x13.4mm; Vật liệu: nhựa HDPE; PN10, PE100; Hãng sản xuất: Bình Minh Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
48
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
38
Đầu bích hàn BU; DN225; ĐK 225x13.4mm; Vật liệu: nhựa HDPE; PN10, PE100; Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
48
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
39
Nối T thu; DN225 xuống DN160; Vật liệu: nhựa HDPE; PN10, PE100; Hãng sản xuất: Bình Minh Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
96
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
40
Móc cẩu cho Pa lăng điện 10 tấn; Type: CD1; Loại 2 puly; ĐK cáp 16mm; Bao gồm pully, móc cẩu, lưỡi gà; Hãng sản xuất: Henan KuangShan Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
41
Van điện từ; Model: YA2BB4524G00061; Hãng sản xuất: ASCO NUMATIC Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
5
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
42
Bộ nút nhấn; Model: HY-1026 SBBB; Hãng sản xuất: Hanyoung Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
10
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
43
Van rũ bụi lọc bụi tay áo; Model: STNC UM-25; ĐK cổng: 34mm; Áp suất hoạt động: 0,4 - 0,6 Mpa; Loại van: 2/2 (thường đóng); Nguồn cấp: 24V; Hãng sản xuất: STNC Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
30
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
44
Bộ điều khiển thông minh; Model: LTC-8V-W. Input: 110-230VAC; Output: 24V; Hãng sản xuất: Lotus Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
45
Búa rung khí nén; Model: GT-20; Bao gồm nối đầu vào+lọc giảm âm; Hãng sản xuất: STNC Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
46
Động cơ; Model: M2BAX 160MLC 2; Mã ID sản phẩm (Product ID): 3GBA161430-HSD; Loại sản phầm (Product Type): EBA3 M2BAX CI; Kiểu lắp đặt: có mặt bích, chân đế (IM class: IMB35/IM2001); Kiểu đấu tam giác: Pđm = 18,5kW; Iđm= 32,4 A; Uđm = 400V; n = 2928 rpm; Cosphi = 0,87; f = 50Hz. S1. IP55; Hãng sản xuất: ABB Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
47
Động cơ liền giảm tốc (bao gồm hộp giảm tốc); Motor: 1,5kWx4P; 380V; Rating: 30min; Frequency: 50Hz; R.P.M: 1370 v/p; Rotator: C type; Serial No: DY-GP-150; Grade of insulation: B Garde; Reduction Ratio: 1/12.12; Hãng sản xuất: Dongyang Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
48
Động cơ liền giảm tốc (bao gồm hộp giảm tốc); Đông cơ; Model: DL-AE2-132B5; Công suất: 5,5kW; Điện áp: 380V; Dòng điện: 11,7A; Speed: 1440 rpm; IP55; Hãng sản xuất: Dolin Hộp giảm tốc; Model: DLRFS; Size: 87-132S; Ratio: 1.5:1; Hãng sản xuất: Dolin Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
49
Bộ cảm biến đo mức; Features FMR57; Model: Endress + Hauser - FMR57-AAACCABDA6RVJ1; For highly demanding solid applications (e.g. high silos, bunkers, stockpiles); Horn or parabolic antenna; Air purge connection integrated; Maximum measuring range: 70 m (230 ft); Temperature range: –40 to +400 °C (–40 to 752 °F); Pressure range: –1 to +16 bar (–14.5 to +232 psi); Accuracy: ±3 mm Hãng sản xuất: ENDRESS+HAUSER Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120
50
Van điện từ; MODEL: IR-410-2; BERMAD CI1438JBS PATENT;PN16 ISO16; size 2inch; ĐK 50mm; Ren trong 2 đầu; Bao gồm solenoid điều khiển S-390-3-R, 24 VAC, 240mA, 2.9 Watt; Hãng sản xuất: BERMAD Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên
15
Bộ
Theo quy định tại Chương V
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
1
120

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư thay thế, dự phòng cho hệ thống nhiên liệu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư thay thế, dự phòng cho hệ thống nhiên liệu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây