Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện

Tìm thấy: 09:21 09/03/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020
Gói thầu
Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD (SCL) năm 2020
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 19/03/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:20 09/03/2020
đến
09:30 19/03/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 19/03/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
2 Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
3 Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Đề nghị Quý Công ty hỗ trợ bổ sung nameplate thiết bị.
Trân trọng cảm ơn.
File đính kèm nội dung cần làm rõ DENGHI_LAM RO E-HSMT.pdf
Nội dung trả lời Đề nghị Quý Nhà thầu tuân thủ theo E-HSMT gói thầu “Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện” được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (xem file đính kèm)
File đính kèm nội dung trả lời 9. CV DHD gui Cty Tien Phong lam ro HSMT goi VTTB co, dien.pdf
Ngày trả lời 08:10 17/03/2020

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất thông báo trên thị trường).
E-CDNT 12.2
Bảng giá do nhà thầu chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận-Đa Mi, số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Quang, chức vụ: Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 - Địa chỉ email của Ban QLĐT EVN: quanlydauthau@evn.com.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận-Đa Mi, số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689)
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint - 2 Cái Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint/ PS/1AC/24DC/40. Input -240AC, 90-300VDC; Output: 24V DC, 40A
2 Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A - 1 Cái Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A
3 Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47 - 1 Cái Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47, Yuken
4 Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307 - 1 Cái Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307, Yuken
5 Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47 - 1 Cái Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47, Yuken
6 Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276 - 1 Cái Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276, Yuken
7 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON - 1 Cái Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON, Omron
8 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN - 1 Cái Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN, Omron
9 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN - 1 Cái Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN, Omron
10 LVDT. Loại TS-2937EN18 - 1 Cái LVDT. Loại TS-2937EN18, Shinkawa
11 Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V - 1 Cái Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V, Yokogawa
12 Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V - 1 Cái Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V, Yokogawa
13 Contactor mồi SD-N300 350A - 1 Cái Contactor mồi SD-N300 350A, Mitshubishi
14 Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A - 1 Cái Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A, Nhật
15 Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A - 1 Cái Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A, Cosel
16 Contactor SD - N95 - 1 Cái Contactor SD - N95, Mitshubishi
17 Contactor C100J: 110-250 VAC - 1 Cái Contactor C100J: 110-250 VAC
18 Bo CPU điều tốc DDCP03-G001 - 1 Cái Bo CPU điều tốc DDCP03-G001
19 Relay tốc độ EFRD-42A25 - 1 Cái Relay tốc độ EFRD-42A25
20 Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco - 2 Cái Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco. Model PG 902; Max operating pressure: 21 Mpa; Rated flow rate: 90lit/min at valve pressure loss of 7 Mpa; Rated current: ± 200 mA; Resistance of moving coil: 20 ohm; Supply pressure resistance: 28 Mpa; Return pressure resistance: 1 Mpa; Internal flow rate: 3,5lit/min at source pressure of 14 MPa
21 Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm - 1 Cái Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm, Badotherm
22 Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm - 1 Cái Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm, Badotherm
23 RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK - 2 Cái RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK, Nhật
24 Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. LFC554 - 42 viên Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. Mã hiệu: LFC554 Mersen; Mật độ hạt: 1,26 gm/cc, Điện trở suất: 2.000 µΩ.cm, Độ bền uốn: 11 Mpa; Mật độ dòng: 7-13 A/cm2, Vận tốc: 85 m/s, Độ ổn định cơ học: Lên tới 100 m/s (328 ft/s), Kích thước (mm): 32x40x72; Có gen bọc luồn cho dây dẫn điện từ viên than ra đến terminal
25 Rơ le phụ 110VDC MY2N - 10 Cái Rơ le phụ 110VDC MY2N, Omron
26 Rơ le phụ 24VDC MY2N - 10 Cái Rơ le phụ 24VDC MY2N, Omron
27 Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell - 1 Cái Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell
28 RTD gối trên, gối dưới, gối turbine PT 50 - 5 Cái RTD gối trên, gối dưới, gối turbine: Loại PT50, Đường kính Phi 12mm, Chiều dài 100mm (1 cái) 150mm (2 cái) và 200mm (2 cái), Hàn Quốc
29 Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W - 3 Cái Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W
30 Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W - 1 Cái Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W
31 Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC - 1 Cái Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC, Siemens
32 Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC - 1 Cái Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC, Siemens
33 Card Analog input AI-8xRTD - 2 Cái Card Analog input AI-8xRTD, Siemens
34 Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC - 5 Cái Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC SGE109, Kraus & Naimer
35 Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC - 1 Cái Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC, Schneider
36 Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29 - 5 Cái Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29
37 Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote) - 2 Cái Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote), Kraus&Naimer
38 MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ - 10 Cái MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ
39 MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ - 10 Cái MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ
40 Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ) - 30 Cái Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ), Fuji
41 Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV - 3 Cái Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV), EXCOUT-A/ ABB
42 Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV - 3 Cái Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV), EXCOUT-A/ ABB
43 Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM - 24 Chai Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM
44 ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V - 10 Cái ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V, Hàn Quốc
45 Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm - 100 Bộ Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm. Givasolar
46 Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h - 10 Bộ Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h, Givasolar
47 Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm - 10 Cái Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm
48 Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC - 5 Cái Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC; Humidity: 0 ÷ 90%; Rated voltage: 24Vdc
49 Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V - 10 Cái Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V
50 Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V - 5 Cái Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V
51 Relay phụ Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac - 10 Cái Relay phụ Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac, Omron
52 Đầu dò khói máy phát Type: FSI-851. Operating voltage range: 15÷32Vdc; Operating temperature range: 0÷49 oC - 5 Cái Đầu dò khói máy phát Type: FSI-851/USA. Operating voltage range: 15÷32Vdc; Operating temperature range: 0÷49 oC
53 Relay thời gian hiển thị số Fuji digital Timer. Loại: MD4E-AP. Input: 100-240Vac, 50/60Hz. Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac - 5 Cái Relay thời gian hiển thị số Hãng: FUJI - Japan (Fuji digital Timer) Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac
54 Bộ nguồn 24Vdc Hãng: Phoenix contact Model: QUINT-PS/1AC/24DC/20 - 2 Cái Bộ nguồn 24Vdc Hãng: Phoenix contact. Model: QUINT-PS/1AC/24DC/20; Input: 85÷264Vac or 90÷350Vdc. Output: 24Vdc, 20A; Setting range of the output Voltage: 18Vdc…29.5Vdc. Output name (Tiếp điểm giám sát điện áp ra): DC OK active
55 Nguồn tổ ong 24V-10A Điện áp vào: 110-240Vac; 50/60Hz. Điện áp ra: 24Vdc, 10A - 2 Cái Nguồn tổ ong 24V-10A Điện áp vào: 110-240Vac; 50/60Hz. Điện áp ra: 24Vdc, 10A
56 MCCB 2P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) - 5 Cái MCCB 2P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) ABB
57 MCCB 2P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) - 5 Cái MCCB 2P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) ABB
58 MCCB 3P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) - 5 Cái MCCB 3P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) ABB
59 MCCB 3P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) - 5 Cái MCCB 3P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) ABB
60 Tiếp điểm phụ MCCB; model S280UC - 10 Cái Tiếp điểm phụ MCCB; model S280UC ABB
61 Relay nhiệt Range: 9 ÷ 13A - 10 Cái Relay nhiệt Range: 9 ÷ 13A Telemecanique
62 Relay nhiệt Range: 4 ÷ 6A - 10 Cái Relay nhiệt Range: 4 ÷ 6A Telemecanique
63 Relay nhiệt Range: 12 ÷ 18A - 10 Cái Relay nhiệt Range: 12 ÷ 18A Telemecanique
64 Transducer dòng điện loại 3 phases (3 I/O). Lọai: CA AC CURRENT TRANSDUCER; Mã: CA 33 A5 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω - 3 Cái Transducer dòng điện loại 3 phases (3 I/O); Lọai: CA AC CURRENT TRANSDUCER; Mã: CA 33 A5 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω
65 Transducer điện áp loại 3 phases (3 I/O); Lọai: CV AC VOLTAGE TRANSDUCER. Mã: CV 33 VO 5 A5 D1. Power supply: 110Vdc; Input: Điện áp định mức: 110Vℓℓ- 63.5Vℓn. Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω - 3 Cái Transducer điện áp loại 3 phases (3 I/O); Lọai: CV AC VOLTAGE TRANSDUCER; Mã: CV 33 VO 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc. Input: Điện áp định mức: 110Vℓℓ- 63.5Vℓn; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω
66 Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Lọai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω - 3 Cái Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Lọai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω
67 Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng: Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W, Điện áp dây định mức: 110Vac, Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω - 3 Cái Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng: Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W, Điện áp dây định mức: 110Vac, Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω
68 Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER Mã: WQ 33 A5 V4 5 AC D4; Power supply: 48Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: -10÷10mA; Load resister 0÷700Ω - 10 Cái Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER. Mã: WQ 33 A5 V4 5 AC D4; Power supply: 48Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: -10÷10mA; Load resister 0÷700Ω
69 Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Mi. EG34D - 118 Viên Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Mi. Mã hiệu: EG34D Mersen; Mật độ biểu kiến: 1,6g/cc. Điện trở suất: 1100µΩ-cm, Độ bền uốn: 25Mpa, Tốc độ: 50m/s; Mật độ dòng điện: 12A/cm2, Thành phần kim loại: 0%, Độ cứng: 32 ÷ 35; Kích thước (mm): 20x32x70, dây dẫn: D=125mm, 02 sợi, Φ=4mm
70 Đồng hồ áp lực dầu (thang đo 0÷600bar, đơn vị 10bar /1vạch); loại ngâm dầu; vật liệu chân kết nối: inox 316; kích thước chân ren: 1/2’’ NTP (ren côn) - 2 Cái Đồng hồ áp lực dầu (thang đo 0÷600bar, đơn vị 10bar /1vạch); loại ngâm dầu; vật liệu chân kết nối: inox 316; kích thước chân ren: 1/2’’ NTP ren côn, PROTAIS
71 Chèn đệm kín trục Tua bin. Tiết diện: 25x25mm; Vật liệu: P/# 6501L - 4 Sợi Chèn đệm kín trục Tua bin. Tiết diện: 25x25mm; Vật liệu: P/# 6501L Nippon Pillar
72 Relay kém áp 3 pha 380Vac, 2NO + 2NC, 220Vac, 1A - 2 Cái Relay kém áp 3 pha 380Vac, 2NO + 2NC, 220Vac, 1A
73 Contactor Coil: 220Vac, 400V, 20A - 4 Cái Contactor Coil: 220Vac, 400V, 20A Schneider
74 Hệ thống điện trượt ray C: Thanh ray C (C Rail) - (1 cây dài 3 mét): 70 mét; Kẹp ray C (C Hanger): 60 cái; Nối ray C (C Joiner): 24 cái; Con trượt chạy cáp ray C (C Cable Trolley): 60 cái; Con kẹp cuối (E End Clamp): 1 cái; Con dẫn hướng đầu (C Towing Trolley): 1 cái. - 1 Bộ Hệ thống điện trượt ray C: Thanh ray C (C Rail) - (1 cây dài 3 mét): 70 mét; Kẹp ray C (C Hanger): 60 cái; Nối ray C (C Joiner): 24 cái; Con trượt chạy cáp ray C (C Cable Trolley): 60 cái; Con kẹp cuối (E End Clamp): 1 cái; Con dẫn hướng đầu (C Towing Trolley): 1 cái. (Lắp cho hệ thống ray cấp nguồn điện 70 mét cho Tờ hạ lưu Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận
75 Dây cáp điện dẹt cho cầu trục: 4C x 10mm2 - 120 Mét Dây cáp điện dẹt cho cầu trục: 4Cx10mm2, Shentai
76 Bóng đèn cao áp: OSRAM POWERSTAR - HQI-T 1000W/D - 4 Bóng Bóng đèn cao áp: OSRAM POWERSTAR – HQI-T 1000W/D
77 Bóng đèn cao áp: OSRAM VIALOX 400W NAV-T (SON-T) - 4 Cái Bóng đèn cao áp: OSRAM VIALOX 400W NAV-T (SON-T)
78 Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Coupling groove part with O-ring): VK/BG-03/20T - 10 Cái Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Coupling groove part with O-ring): VK/BG-03/20T
79 Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-778-R001 T. - 2 Cái Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-778-R001 T.
80 Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-777-R001 T. - 2 Cái Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-777-R001 T.
81 Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling): SK-272-R001 T. - 2 Cái Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling): SK-272-R001 T.
82 Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling): VK/FL-01/20 T. - 2 Cái Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling): VK/FL-01/20 T.
83 Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/8. - 1 Cái Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/8.
84 Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/20. - 1 Cái Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/20.
85 Khớp nối Dilo PN64 DN8/DN20 (Tee piece with DILO couplings): K022R02. - 2 Cái Khớp nối Dilo PN64 DN8/DN20 (Tee piece with DILO couplings): K022R02.
86 Nắp khớp nối Dilo PN64 DN8 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/8 T. - 4 Cái Nắp khớp nối Dilo PN64 DN8 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/8 T.
87 Nắp khớp nối Dilo PN64 DN20 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/20 T. - 10 Cái Nắp khớp nối Dilo PN64 DN20 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/20 T.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint 2 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 LVDT. Loại TS-2937EN18 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Contactor mồi SD-N300 350A 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Contactor SD - N95 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Contactor C100J: 110-250 VAC 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Bo CPU điều tốc DDCP03-G001 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Relay tốc độ EFRD-42A25 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco 2 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK 2 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. LFC554 42 viên Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 Rơ le phụ 110VDC MY2N 10 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 Rơ le phụ 24VDC MY2N 10 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27 Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28 RTD gối trên, gối dưới, gối turbine PT 50 5 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29 Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W 3 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30 Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31 Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32 Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33 Card Analog input AI-8xRTD 2 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34 Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC 5 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35 Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC 1 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36 Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29 5 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37 Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote) 2 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38 MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ 10 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39 MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ 10 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40 Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ) 30 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41 Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV 3 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42 Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV 3 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43 Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM 24 Chai Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44 ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V 10 Cái Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
45 Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm 100 Bộ Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
46 Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h 10 Bộ Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
47 Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
48 Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC 5 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
49 Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
50 Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V 5 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
51 Relay phụ Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
52 Đầu dò khói máy phát Type: FSI-851. Operating voltage range: 15÷32Vdc; Operating temperature range: 0÷49 oC 5 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
53 Relay thời gian hiển thị số Fuji digital Timer. Loại: MD4E-AP. Input: 100-240Vac, 50/60Hz. Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac 5 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
54 Bộ nguồn 24Vdc Hãng: Phoenix contact Model: QUINT-PS/1AC/24DC/20 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
55 Nguồn tổ ong 24V-10A Điện áp vào: 110-240Vac; 50/60Hz. Điện áp ra: 24Vdc, 10A 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
56 MCCB 2P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) 5 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
57 MCCB 2P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) 5 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
58 MCCB 3P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) 5 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
59 MCCB 3P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) 5 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 Tiếp điểm phụ MCCB; model S280UC 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
61 Relay nhiệt Range: 9 ÷ 13A 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
62 Relay nhiệt Range: 4 ÷ 6A 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
63 Relay nhiệt Range: 12 ÷ 18A 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
64 Transducer dòng điện loại 3 phases (3 I/O). Lọai: CA AC CURRENT TRANSDUCER; Mã: CA 33 A5 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω 3 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
65 Transducer điện áp loại 3 phases (3 I/O); Lọai: CV AC VOLTAGE TRANSDUCER. Mã: CV 33 VO 5 A5 D1. Power supply: 110Vdc; Input: Điện áp định mức: 110Vℓℓ- 63.5Vℓn. Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω 3 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
66 Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Lọai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω 3 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
67 Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng: Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W, Điện áp dây định mức: 110Vac, Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω 3 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
68 Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER Mã: WQ 33 A5 V4 5 AC D4; Power supply: 48Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: -10÷10mA; Load resister 0÷700Ω 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
69 Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Mi. EG34D 118 Viên NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
70 Đồng hồ áp lực dầu (thang đo 0÷600bar, đơn vị 10bar /1vạch); loại ngâm dầu; vật liệu chân kết nối: inox 316; kích thước chân ren: 1/2’’ NTP (ren côn) 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
71 Chèn đệm kín trục Tua bin. Tiết diện: 25x25mm; Vật liệu: P/# 6501L 4 Sợi NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
72 Relay kém áp 3 pha 380Vac, 2NO + 2NC, 220Vac, 1A 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
73 Contactor Coil: 220Vac, 400V, 20A 4 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
74 Hệ thống điện trượt ray C: Thanh ray C (C Rail) - (1 cây dài 3 mét): 70 mét; Kẹp ray C (C Hanger): 60 cái; Nối ray C (C Joiner): 24 cái; Con trượt chạy cáp ray C (C Cable Trolley): 60 cái; Con kẹp cuối (E End Clamp): 1 cái; Con dẫn hướng đầu (C Towing Trolley): 1 cái. 1 Bộ NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
75 Dây cáp điện dẹt cho cầu trục: 4C x 10mm2 120 Mét NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76 Bóng đèn cao áp: OSRAM POWERSTAR - HQI-T 1000W/D 4 Bóng NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
77 Bóng đèn cao áp: OSRAM VIALOX 400W NAV-T (SON-T) 4 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
78 Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Coupling groove part with O-ring): VK/BG-03/20T 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
79 Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-778-R001 T. 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
80 Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-777-R001 T. 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
81 Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling): SK-272-R001 T. 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
82 Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling): VK/FL-01/20 T. 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
83 Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/8. 1 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
84 Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/20. 1 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
85 Khớp nối Dilo PN64 DN8/DN20 (Tee piece with DILO couplings): K022R02. 2 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
86 Nắp khớp nối Dilo PN64 DN8 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/8 T. 4 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
87 Nắp khớp nối Dilo PN64 DN20 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/20 T. 10 Cái NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint
-
2 Cái Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint/ PS/1AC/24DC/40. Input -240AC, 90-300VDC; Output: 24V DC, 40A
2 Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A
-
1 Cái Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A
3 Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47
-
1 Cái Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47, Yuken
4 Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307
-
1 Cái Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307, Yuken
5 Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47
-
1 Cái Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47, Yuken
6 Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276
-
1 Cái Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276, Yuken
7 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON
-
1 Cái Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON, Omron
8 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN
-
1 Cái Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN, Omron
9 Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN
-
1 Cái Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN, Omron
10 LVDT. Loại TS-2937EN18
-
1 Cái LVDT. Loại TS-2937EN18, Shinkawa
11 Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V
-
1 Cái Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V, Yokogawa
12 Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V
-
1 Cái Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V, Yokogawa
13 Contactor mồi SD-N300 350A
-
1 Cái Contactor mồi SD-N300 350A, Mitshubishi
14 Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A
-
1 Cái Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A, Nhật
15 Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A
-
1 Cái Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A, Cosel
16 Contactor SD - N95
-
1 Cái Contactor SD - N95, Mitshubishi
17 Contactor C100J: 110-250 VAC
-
1 Cái Contactor C100J: 110-250 VAC
18 Bo CPU điều tốc DDCP03-G001
-
1 Cái Bo CPU điều tốc DDCP03-G001
19 Relay tốc độ EFRD-42A25
-
1 Cái Relay tốc độ EFRD-42A25
20 Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco
-
2 Cái Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco. Model PG 902; Max operating pressure: 21 Mpa; Rated flow rate: 90lit/min at valve pressure loss of 7 Mpa; Rated current: ± 200 mA; Resistance of moving coil: 20 ohm; Supply pressure resistance: 28 Mpa; Return pressure resistance: 1 Mpa; Internal flow rate: 3,5lit/min at source pressure of 14 MPa
21 Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm
-
1 Cái Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm, Badotherm
22 Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm
-
1 Cái Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm, Badotherm
23 RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK
-
2 Cái RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK, Nhật
24 Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. LFC554
-
42 viên Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. Mã hiệu: LFC554 Mersen; Mật độ hạt: 1,26 gm/cc, Điện trở suất: 2.000 µΩ.cm, Độ bền uốn: 11 Mpa; Mật độ dòng: 7-13 A/cm2, Vận tốc: 85 m/s, Độ ổn định cơ học: Lên tới 100 m/s (328 ft/s), Kích thước (mm): 32x40x72; Có gen bọc luồn cho dây dẫn điện từ viên than ra đến terminal
25 Rơ le phụ 110VDC MY2N
-
10 Cái Rơ le phụ 110VDC MY2N, Omron
26 Rơ le phụ 24VDC MY2N
-
10 Cái Rơ le phụ 24VDC MY2N, Omron
27 Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell
-
1 Cái Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell
28 RTD gối trên, gối dưới, gối turbine PT 50
-
5 Cái RTD gối trên, gối dưới, gối turbine: Loại PT50, Đường kính Phi 12mm, Chiều dài 100mm (1 cái) 150mm (2 cái) và 200mm (2 cái), Hàn Quốc
29 Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W
-
3 Cái Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W
30 Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W
-
1 Cái Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W
31 Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC
-
1 Cái Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC, Siemens
32 Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC
-
1 Cái Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC, Siemens
33 Card Analog input AI-8xRTD
-
2 Cái Card Analog input AI-8xRTD, Siemens
34 Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC
-
5 Cái Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC SGE109, Kraus & Naimer
35 Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC
-
1 Cái Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC, Schneider
36 Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29
-
5 Cái Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29
37 Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote)
-
2 Cái Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote), Kraus&Naimer
38 MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ
-
10 Cái MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ
39 MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ
-
10 Cái MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ
40 Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ)
-
30 Cái Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ), Fuji
41 Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV
-
3 Cái Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV), EXCOUT-A/ ABB
42 Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV
-
3 Cái Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV), EXCOUT-A/ ABB
43 Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM
-
24 Chai Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM
44 ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V
-
10 Cái ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V, Hàn Quốc
45 Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm
-
100 Bộ Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm. Givasolar
46 Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h
-
10 Bộ Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h, Givasolar
47 Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm
-
10 Cái Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm
48 Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC
-
5 Cái Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC; Humidity: 0 ÷ 90%; Rated voltage: 24Vdc
49 Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V
-
10 Cái Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V
50 Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V
-
5 Cái Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây