Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 2 | Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi | Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT | 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 3 | Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Đề nghị Quý Công ty hỗ trợ bổ sung nameplate thiết bị. Trân trọng cảm ơn. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | DENGHI_LAM RO E-HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Đề nghị Quý Nhà thầu tuân thủ theo E-HSMT gói thầu “Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện” được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (xem file đính kèm) |
| File đính kèm nội dung trả lời | 9. CV DHD gui Cty Tien Phong lam ro HSMT goi VTTB co, dien.pdf |
| Ngày trả lời | 08:10 17/03/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất thông báo trên thị trường). |
| E-CDNT 12.2 | Bảng giá do nhà thầu chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận-Đa Mi, số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Quang, chức vụ: Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 - Địa chỉ email của Ban QLĐT EVN: quanlydauthau@evn.com.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim- Hàm Thuận-Đa Mi, số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint | - | 2 | Cái | Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint/ PS/1AC/24DC/40. Input -240AC, 90-300VDC; Output: 24V DC, 40A | |
| 2 | Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A | - | 1 | Cái | Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A | |
| 3 | Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47 | - | 1 | Cái | Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47, Yuken | |
| 4 | Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307 | - | 1 | Cái | Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307, Yuken | |
| 5 | Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47 | - | 1 | Cái | Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47, Yuken | |
| 6 | Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276 | - | 1 | Cái | Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276, Yuken | |
| 7 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON | - | 1 | Cái | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON, Omron | |
| 8 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN | - | 1 | Cái | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN, Omron | |
| 9 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN | - | 1 | Cái | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN, Omron | |
| 10 | LVDT. Loại TS-2937EN18 | - | 1 | Cái | LVDT. Loại TS-2937EN18, Shinkawa | |
| 11 | Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V | - | 1 | Cái | Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V, Yokogawa | |
| 12 | Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V | - | 1 | Cái | Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V, Yokogawa | |
| 13 | Contactor mồi SD-N300 350A | - | 1 | Cái | Contactor mồi SD-N300 350A, Mitshubishi | |
| 14 | Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A | - | 1 | Cái | Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A, Nhật | |
| 15 | Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A | - | 1 | Cái | Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A, Cosel | |
| 16 | Contactor SD - N95 | - | 1 | Cái | Contactor SD - N95, Mitshubishi | |
| 17 | Contactor C100J: 110-250 VAC | - | 1 | Cái | Contactor C100J: 110-250 VAC | |
| 18 | Bo CPU điều tốc DDCP03-G001 | - | 1 | Cái | Bo CPU điều tốc DDCP03-G001 | |
| 19 | Relay tốc độ EFRD-42A25 | - | 1 | Cái | Relay tốc độ EFRD-42A25 | |
| 20 | Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco | - | 2 | Cái | Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco. Model PG 902; Max operating pressure: 21 Mpa; Rated flow rate: 90lit/min at valve pressure loss of 7 Mpa; Rated current: ± 200 mA; Resistance of moving coil: 20 ohm; Supply pressure resistance: 28 Mpa; Return pressure resistance: 1 Mpa; Internal flow rate: 3,5lit/min at source pressure of 14 MPa | |
| 21 | Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm | - | 1 | Cái | Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm, Badotherm | |
| 22 | Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm | - | 1 | Cái | Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm, Badotherm | |
| 23 | RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK | - | 2 | Cái | RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK, Nhật | |
| 24 | Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. LFC554 | - | 42 | viên | Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. Mã hiệu: LFC554 Mersen; Mật độ hạt: 1,26 gm/cc, Điện trở suất: 2.000 µΩ.cm, Độ bền uốn: 11 Mpa; Mật độ dòng: 7-13 A/cm2, Vận tốc: 85 m/s, Độ ổn định cơ học: Lên tới 100 m/s (328 ft/s), Kích thước (mm): 32x40x72; Có gen bọc luồn cho dây dẫn điện từ viên than ra đến terminal | |
| 25 | Rơ le phụ 110VDC MY2N | - | 10 | Cái | Rơ le phụ 110VDC MY2N, Omron | |
| 26 | Rơ le phụ 24VDC MY2N | - | 10 | Cái | Rơ le phụ 24VDC MY2N, Omron | |
| 27 | Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell | - | 1 | Cái | Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell | |
| 28 | RTD gối trên, gối dưới, gối turbine PT 50 | - | 5 | Cái | RTD gối trên, gối dưới, gối turbine: Loại PT50, Đường kính Phi 12mm, Chiều dài 100mm (1 cái) 150mm (2 cái) và 200mm (2 cái), Hàn Quốc | |
| 29 | Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W | - | 3 | Cái | Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W | |
| 30 | Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W | - | 1 | Cái | Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W | |
| 31 | Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC | - | 1 | Cái | Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC, Siemens | |
| 32 | Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC | - | 1 | Cái | Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC, Siemens | |
| 33 | Card Analog input AI-8xRTD | - | 2 | Cái | Card Analog input AI-8xRTD, Siemens | |
| 34 | Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC | - | 5 | Cái | Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC SGE109, Kraus & Naimer | |
| 35 | Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC | - | 1 | Cái | Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC, Schneider | |
| 36 | Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29 | - | 5 | Cái | Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29 | |
| 37 | Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote) | - | 2 | Cái | Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote), Kraus&Naimer | |
| 38 | MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ | - | 10 | Cái | MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ | |
| 39 | MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ | - | 10 | Cái | MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ | |
| 40 | Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ) | - | 30 | Cái | Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ), Fuji | |
| 41 | Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV | - | 3 | Cái | Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV), EXCOUT-A/ ABB | |
| 42 | Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV | - | 3 | Cái | Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV), EXCOUT-A/ ABB | |
| 43 | Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM | - | 24 | Chai | Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM | |
| 44 | ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V | - | 10 | Cái | ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V, Hàn Quốc | |
| 45 | Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm | - | 100 | Bộ | Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm. Givasolar | |
| 46 | Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h | - | 10 | Bộ | Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h, Givasolar | |
| 47 | Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm | - | 10 | Cái | Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm | |
| 48 | Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC | - | 5 | Cái | Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC; Humidity: 0 ÷ 90%; Rated voltage: 24Vdc | |
| 49 | Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V | - | 10 | Cái | Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V | |
| 50 | Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V | - | 5 | Cái | Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V | |
| 51 | Relay phụ Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac | - | 10 | Cái | Relay phụ Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac, Omron | |
| 52 | Đầu dò khói máy phát Type: FSI-851. Operating voltage range: 15÷32Vdc; Operating temperature range: 0÷49 oC | - | 5 | Cái | Đầu dò khói máy phát Type: FSI-851/USA. Operating voltage range: 15÷32Vdc; Operating temperature range: 0÷49 oC | |
| 53 | Relay thời gian hiển thị số Fuji digital Timer. Loại: MD4E-AP. Input: 100-240Vac, 50/60Hz. Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac | - | 5 | Cái | Relay thời gian hiển thị số Hãng: FUJI - Japan (Fuji digital Timer) Loại: MD4E-AP; Input: 100-240Vac, 50/60Hz; Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac | |
| 54 | Bộ nguồn 24Vdc Hãng: Phoenix contact Model: QUINT-PS/1AC/24DC/20 | - | 2 | Cái | Bộ nguồn 24Vdc Hãng: Phoenix contact. Model: QUINT-PS/1AC/24DC/20; Input: 85÷264Vac or 90÷350Vdc. Output: 24Vdc, 20A; Setting range of the output Voltage: 18Vdc…29.5Vdc. Output name (Tiếp điểm giám sát điện áp ra): DC OK active | |
| 55 | Nguồn tổ ong 24V-10A Điện áp vào: 110-240Vac; 50/60Hz. Điện áp ra: 24Vdc, 10A | - | 2 | Cái | Nguồn tổ ong 24V-10A Điện áp vào: 110-240Vac; 50/60Hz. Điện áp ra: 24Vdc, 10A | |
| 56 | MCCB 2P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) | - | 5 | Cái | MCCB 2P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) ABB | |
| 57 | MCCB 2P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) | - | 5 | Cái | MCCB 2P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) ABB | |
| 58 | MCCB 3P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) | - | 5 | Cái | MCCB 3P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) ABB | |
| 59 | MCCB 3P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) | - | 5 | Cái | MCCB 3P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) ABB | |
| 60 | Tiếp điểm phụ MCCB; model S280UC | - | 10 | Cái | Tiếp điểm phụ MCCB; model S280UC ABB | |
| 61 | Relay nhiệt Range: 9 ÷ 13A | - | 10 | Cái | Relay nhiệt Range: 9 ÷ 13A Telemecanique | |
| 62 | Relay nhiệt Range: 4 ÷ 6A | - | 10 | Cái | Relay nhiệt Range: 4 ÷ 6A Telemecanique | |
| 63 | Relay nhiệt Range: 12 ÷ 18A | - | 10 | Cái | Relay nhiệt Range: 12 ÷ 18A Telemecanique | |
| 64 | Transducer dòng điện loại 3 phases (3 I/O). Lọai: CA AC CURRENT TRANSDUCER; Mã: CA 33 A5 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω | - | 3 | Cái | Transducer dòng điện loại 3 phases (3 I/O); Lọai: CA AC CURRENT TRANSDUCER; Mã: CA 33 A5 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω | |
| 65 | Transducer điện áp loại 3 phases (3 I/O); Lọai: CV AC VOLTAGE TRANSDUCER. Mã: CV 33 VO 5 A5 D1. Power supply: 110Vdc; Input: Điện áp định mức: 110Vℓℓ- 63.5Vℓn. Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω | - | 3 | Cái | Transducer điện áp loại 3 phases (3 I/O); Lọai: CV AC VOLTAGE TRANSDUCER; Mã: CV 33 VO 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc. Input: Điện áp định mức: 110Vℓℓ- 63.5Vℓn; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω | |
| 66 | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Lọai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω | - | 3 | Cái | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Lọai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω | |
| 67 | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng: Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W, Điện áp dây định mức: 110Vac, Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω | - | 3 | Cái | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng: Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W, Điện áp dây định mức: 110Vac, Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω | |
| 68 | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER Mã: WQ 33 A5 V4 5 AC D4; Power supply: 48Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: -10÷10mA; Load resister 0÷700Ω | - | 10 | Cái | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER. Mã: WQ 33 A5 V4 5 AC D4; Power supply: 48Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: -10÷10mA; Load resister 0÷700Ω | |
| 69 | Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Mi. EG34D | - | 118 | Viên | Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Mi. Mã hiệu: EG34D Mersen; Mật độ biểu kiến: 1,6g/cc. Điện trở suất: 1100µΩ-cm, Độ bền uốn: 25Mpa, Tốc độ: 50m/s; Mật độ dòng điện: 12A/cm2, Thành phần kim loại: 0%, Độ cứng: 32 ÷ 35; Kích thước (mm): 20x32x70, dây dẫn: D=125mm, 02 sợi, Φ=4mm | |
| 70 | Đồng hồ áp lực dầu (thang đo 0÷600bar, đơn vị 10bar /1vạch); loại ngâm dầu; vật liệu chân kết nối: inox 316; kích thước chân ren: 1/2’’ NTP (ren côn) | - | 2 | Cái | Đồng hồ áp lực dầu (thang đo 0÷600bar, đơn vị 10bar /1vạch); loại ngâm dầu; vật liệu chân kết nối: inox 316; kích thước chân ren: 1/2’’ NTP ren côn, PROTAIS | |
| 71 | Chèn đệm kín trục Tua bin. Tiết diện: 25x25mm; Vật liệu: P/# 6501L | - | 4 | Sợi | Chèn đệm kín trục Tua bin. Tiết diện: 25x25mm; Vật liệu: P/# 6501L Nippon Pillar | |
| 72 | Relay kém áp 3 pha 380Vac, 2NO + 2NC, 220Vac, 1A | - | 2 | Cái | Relay kém áp 3 pha 380Vac, 2NO + 2NC, 220Vac, 1A | |
| 73 | Contactor Coil: 220Vac, 400V, 20A | - | 4 | Cái | Contactor Coil: 220Vac, 400V, 20A Schneider | |
| 74 | Hệ thống điện trượt ray C: Thanh ray C (C Rail) - (1 cây dài 3 mét): 70 mét; Kẹp ray C (C Hanger): 60 cái; Nối ray C (C Joiner): 24 cái; Con trượt chạy cáp ray C (C Cable Trolley): 60 cái; Con kẹp cuối (E End Clamp): 1 cái; Con dẫn hướng đầu (C Towing Trolley): 1 cái. | - | 1 | Bộ | Hệ thống điện trượt ray C: Thanh ray C (C Rail) - (1 cây dài 3 mét): 70 mét; Kẹp ray C (C Hanger): 60 cái; Nối ray C (C Joiner): 24 cái; Con trượt chạy cáp ray C (C Cable Trolley): 60 cái; Con kẹp cuối (E End Clamp): 1 cái; Con dẫn hướng đầu (C Towing Trolley): 1 cái. (Lắp cho hệ thống ray cấp nguồn điện 70 mét cho Tờ hạ lưu Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận | |
| 75 | Dây cáp điện dẹt cho cầu trục: 4C x 10mm2 | - | 120 | Mét | Dây cáp điện dẹt cho cầu trục: 4Cx10mm2, Shentai | |
| 76 | Bóng đèn cao áp: OSRAM POWERSTAR - HQI-T 1000W/D | - | 4 | Bóng | Bóng đèn cao áp: OSRAM POWERSTAR – HQI-T 1000W/D | |
| 77 | Bóng đèn cao áp: OSRAM VIALOX 400W NAV-T (SON-T) | - | 4 | Cái | Bóng đèn cao áp: OSRAM VIALOX 400W NAV-T (SON-T) | |
| 78 | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Coupling groove part with O-ring): VK/BG-03/20T | - | 10 | Cái | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Coupling groove part with O-ring): VK/BG-03/20T | |
| 79 | Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-778-R001 T. | - | 2 | Cái | Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-778-R001 T. | |
| 80 | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-777-R001 T. | - | 2 | Cái | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-777-R001 T. | |
| 81 | Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling): SK-272-R001 T. | - | 2 | Cái | Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling): SK-272-R001 T. | |
| 82 | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling): VK/FL-01/20 T. | - | 2 | Cái | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling): VK/FL-01/20 T. | |
| 83 | Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/8. | - | 1 | Cái | Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/8. | |
| 84 | Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/20. | - | 1 | Cái | Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/20. | |
| 85 | Khớp nối Dilo PN64 DN8/DN20 (Tee piece with DILO couplings): K022R02. | - | 2 | Cái | Khớp nối Dilo PN64 DN8/DN20 (Tee piece with DILO couplings): K022R02. | |
| 86 | Nắp khớp nối Dilo PN64 DN8 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/8 T. | - | 4 | Cái | Nắp khớp nối Dilo PN64 DN8 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/8 T. | |
| 87 | Nắp khớp nối Dilo PN64 DN20 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/20 T. | - | 10 | Cái | Nắp khớp nối Dilo PN64 DN20 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/20 T. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint | 2 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47 | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307 | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47 | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276 | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | LVDT. Loại TS-2937EN18 | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Contactor mồi SD-N300 350A | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Contactor SD - N95 | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Contactor C100J: 110-250 VAC | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Bo CPU điều tốc DDCP03-G001 | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Relay tốc độ EFRD-42A25 | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco | 2 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK | 2 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. LFC554 | 42 | viên | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Rơ le phụ 110VDC MY2N | 10 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Rơ le phụ 24VDC MY2N | 10 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | RTD gối trên, gối dưới, gối turbine PT 50 | 5 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W | 3 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Card Analog input AI-8xRTD | 2 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC | 5 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29 | 5 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote) | 2 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ | 10 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ | 10 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ) | 30 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV | 3 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV | 3 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM | 24 | Chai | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V | 10 | Cái | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm | 100 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h | 10 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Đa Nhim , xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC | 5 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V | 5 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Relay phụ Nguồn: 110Vdc; Tiếp điểm: 4NO, 4NC: 5A, 240Vac | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Đầu dò khói máy phát Type: FSI-851. Operating voltage range: 15÷32Vdc; Operating temperature range: 0÷49 oC | 5 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Relay thời gian hiển thị số Fuji digital Timer. Loại: MD4E-AP. Input: 100-240Vac, 50/60Hz. Tiếp điểm NO: 5A, 240Vac | 5 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Bộ nguồn 24Vdc Hãng: Phoenix contact Model: QUINT-PS/1AC/24DC/20 | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Nguồn tổ ong 24V-10A Điện áp vào: 110-240Vac; 50/60Hz. Điện áp ra: 24Vdc, 10A | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | MCCB 2P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) | 5 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | MCCB 2P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) | 5 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | MCCB 3P-6A-10kA; model S280UC-K6 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) | 5 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | MCCB 3P-32A-10kA; model S280UC-K32 (có tiếp điểm phụ 1NO+1NC, 2 chân com độc lập) | 5 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Tiếp điểm phụ MCCB; model S280UC | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | Relay nhiệt Range: 9 ÷ 13A | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Relay nhiệt Range: 4 ÷ 6A | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Relay nhiệt Range: 12 ÷ 18A | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Transducer dòng điện loại 3 phases (3 I/O). Lọai: CA AC CURRENT TRANSDUCER; Mã: CA 33 A5 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω | 3 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Transducer điện áp loại 3 phases (3 I/O); Lọai: CV AC VOLTAGE TRANSDUCER. Mã: CV 33 VO 5 A5 D1. Power supply: 110Vdc; Input: Điện áp định mức: 110Vℓℓ- 63.5Vℓn. Output: 4÷20mA; Load resister 0÷750Ω | 3 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Lọai: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER; Mã: WQ 33 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức:5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω | 3 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Transducer công suất loại 3P4W tải không cân bằng: Mã: WQ 34 A5 V4 5 A5 D1; Power supply: 110Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P4W, Điện áp dây định mức: 110Vac, Dòng điện định mức: 5A; Output: 4÷20mA; Load resister 0÷700Ω | 3 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Transducer công suất loại 3P3W tải không cân bằng; Loại: CW/CQ AC WATT/VAR TRANSDUCER Mã: WQ 33 A5 V4 5 AC D4; Power supply: 48Vdc; Input: Sơ đồ đấu nối: 3P3W; Điện áp dây định mức: 110Vac; Dòng điện định mức: 5A; Output: -10÷10mA; Load resister 0÷700Ω | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Mi. EG34D | 118 | Viên | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Đồng hồ áp lực dầu (thang đo 0÷600bar, đơn vị 10bar /1vạch); loại ngâm dầu; vật liệu chân kết nối: inox 316; kích thước chân ren: 1/2’’ NTP (ren côn) | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Chèn đệm kín trục Tua bin. Tiết diện: 25x25mm; Vật liệu: P/# 6501L | 4 | Sợi | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Relay kém áp 3 pha 380Vac, 2NO + 2NC, 220Vac, 1A | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Contactor Coil: 220Vac, 400V, 20A | 4 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Hệ thống điện trượt ray C: Thanh ray C (C Rail) - (1 cây dài 3 mét): 70 mét; Kẹp ray C (C Hanger): 60 cái; Nối ray C (C Joiner): 24 cái; Con trượt chạy cáp ray C (C Cable Trolley): 60 cái; Con kẹp cuối (E End Clamp): 1 cái; Con dẫn hướng đầu (C Towing Trolley): 1 cái. | 1 | Bộ | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Dây cáp điện dẹt cho cầu trục: 4C x 10mm2 | 120 | Mét | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Bóng đèn cao áp: OSRAM POWERSTAR - HQI-T 1000W/D | 4 | Bóng | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Bóng đèn cao áp: OSRAM VIALOX 400W NAV-T (SON-T) | 4 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Coupling groove part with O-ring): VK/BG-03/20T | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-778-R001 T. | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling with 2-hole flange): 3-777-R001 T. | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Khớp nối Dilo PN64 DN8 (Flange coupling): SK-272-R001 T. | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Khớp nối Dilo PN64 DN20 (Flange coupling): VK/FL-01/20 T. | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/8. | 1 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Khớp nối Dilo (Adapter with flange coupling on both ends): VK/F-02/20. | 1 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Khớp nối Dilo PN64 DN8/DN20 (Tee piece with DILO couplings): K022R02. | 2 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Nắp khớp nối Dilo PN64 DN8 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/8 T. | 4 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Nắp khớp nối Dilo PN64 DN20 (Covering cap for coupling groove part): VK/KN-04/20 T. | 10 | Cái | NMTĐ Hàm Thuận, xã Đa Mi huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint |
-
|
2 | Cái | Converter 220VDC/24VDC Phoenix contact-Quint/ PS/1AC/24DC/40. Input -240AC, 90-300VDC; Output: 24V DC, 40A | |
| 2 | Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A |
-
|
1 | Cái | Đồng hồ dòng bơm dầu áp lực, RF8-AE1 200/5A | |
| 3 | Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47 |
-
|
1 | Cái | Solenoid relief vale, A-BSG-10-2B3B-D220-47, Yuken | |
| 4 | Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307 |
-
|
1 | Cái | Solenoild van điện từ LDS-32-20-2-B20-D220-C-1307, Yuken | |
| 5 | Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47 |
-
|
1 | Cái | Solenoild van điện từ A-BSG-10-2B3B-D220-47, Yuken | |
| 6 | Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276 |
-
|
1 | Cái | Solenoild van điện từ DSG-03-2D2-D220-50276, Yuken | |
| 7 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON |
-
|
1 | Cái | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-311 ON, Omron | |
| 8 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN |
-
|
1 | Cái | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-3107-VN, Omron | |
| 9 | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN |
-
|
1 | Cái | Limit switch: 1tiếp điểm a; 1 tiếp điểm b. Loại D4A-4510-VN, Omron | |
| 10 | LVDT. Loại TS-2937EN18 |
-
|
1 | Cái | LVDT. Loại TS-2937EN18, Shinkawa | |
| 11 | Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V |
-
|
1 | Cái | Tranducer áp kích từ. Loại SZM-1011A-X13; Input: ±600V, Output: ±10V, Yokogawa | |
| 12 | Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V |
-
|
1 | Cái | Tranducer dòng kích từ. Loại SZM-1011A-523; Input: 0-100mV; Output: 0-10V, Yokogawa | |
| 13 | Contactor mồi SD-N300 350A |
-
|
1 | Cái | Contactor mồi SD-N300 350A, Mitshubishi | |
| 14 | Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A |
-
|
1 | Cái | Bộ nguồn JWS100-24/A; Output: 24VDC-4.5A, Nhật | |
| 15 | Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A |
-
|
1 | Cái | Bộ nguồn PBA100F 24Vdc 4.5A, Cosel | |
| 16 | Contactor SD - N95 |
-
|
1 | Cái | Contactor SD - N95, Mitshubishi | |
| 17 | Contactor C100J: 110-250 VAC |
-
|
1 | Cái | Contactor C100J: 110-250 VAC | |
| 18 | Bo CPU điều tốc DDCP03-G001 |
-
|
1 | Cái | Bo CPU điều tốc DDCP03-G001 | |
| 19 | Relay tốc độ EFRD-42A25 |
-
|
1 | Cái | Relay tốc độ EFRD-42A25 | |
| 20 | Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco |
-
|
2 | Cái | Converter cần gạt, kim phun PG 902 AA Nireco. Model PG 902; Max operating pressure: 21 Mpa; Rated flow rate: 90lit/min at valve pressure loss of 7 Mpa; Rated current: ± 200 mA; Resistance of moving coil: 20 ohm; Supply pressure resistance: 28 Mpa; Return pressure resistance: 1 Mpa; Internal flow rate: 3,5lit/min at source pressure of 14 MPa | |
| 21 | Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm |
-
|
1 | Cái | Đồng hồ áp lực dầu bôi trơn, 0-7kg/cm2, đường kính 70mm, Badotherm | |
| 22 | Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm |
-
|
1 | Cái | Đồng hồ áp lực dầu nâng trục, 0-250kg/cm2, đường kính Ф70mm, Badotherm | |
| 23 | RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK |
-
|
2 | Cái | RTD dầu gối turbine; dầu và bạc SSG; gió vào và ra máy phát, PT100; class: B; 1mA; Use temperature range: M (0-350 0C). OKAZAKI - RESIOPAK, Nhật | |
| 24 | Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. LFC554 |
-
|
42 | viên | Chổi than cho vành trượt máy phát điện Đa Nhim. Mã hiệu: LFC554 Mersen; Mật độ hạt: 1,26 gm/cc, Điện trở suất: 2.000 µΩ.cm, Độ bền uốn: 11 Mpa; Mật độ dòng: 7-13 A/cm2, Vận tốc: 85 m/s, Độ ổn định cơ học: Lên tới 100 m/s (328 ft/s), Kích thước (mm): 32x40x72; Có gen bọc luồn cho dây dẫn điện từ viên than ra đến terminal | |
| 25 | Rơ le phụ 110VDC MY2N |
-
|
10 | Cái | Rơ le phụ 110VDC MY2N, Omron | |
| 26 | Rơ le phụ 24VDC MY2N |
-
|
10 | Cái | Rơ le phụ 24VDC MY2N, Omron | |
| 27 | Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell |
-
|
1 | Cái | Màn hình máy tính điều khiển 24 inch Dell | |
| 28 | RTD gối trên, gối dưới, gối turbine PT 50 |
-
|
5 | Cái | RTD gối trên, gối dưới, gối turbine: Loại PT50, Đường kính Phi 12mm, Chiều dài 100mm (1 cái) 150mm (2 cái) và 200mm (2 cái), Hàn Quốc | |
| 29 | Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W |
-
|
3 | Cái | Van bướm cỡ 6’’ (DN150) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz; Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W | |
| 30 | Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W |
-
|
1 | Cái | Van bướm cỡ 5’’ (DN125) Jis-10K điều khiển bằng điện, hiệu Kitz: Cơ cấu điều khiển kiểu EXS100/200-3; Điện áp: 220V; Dòng: 0,6A; Công suất: 31W | |
| 31 | Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC |
-
|
1 | Cái | Bộ nguồn Sitop 10A 110VDC/24VDC, Siemens | |
| 32 | Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC |
-
|
1 | Cái | Bộ nguồn Sitop 4A 110VDC/24VDC, Siemens | |
| 33 | Card Analog input AI-8xRTD |
-
|
2 | Cái | Card Analog input AI-8xRTD, Siemens | |
| 34 | Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC |
-
|
5 | Cái | Khóa điều khiển dao cách ly, 3 tầng, có đèn chỉ thị trạng thái 220VDC SGE109, Kraus & Naimer | |
| 35 | Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC |
-
|
1 | Cái | Rơ le bảo vệ P442 Vx=110-250 VDC, 100-240VAC, F=50hz, In=5A, Vn=100-120VAC, Schneider | |
| 36 | Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29 |
-
|
5 | Cái | Đèn chỉ thị dao cách ly, 2 trạng thái đóng/ mở, nguồn 220VDC, CEWE, PI 29 | |
| 37 | Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote) |
-
|
2 | Cái | Chuyển mạch K&N CA10-A210 (6 Cực - 3 vị trí - Local-Off-Remote), Kraus&Naimer | |
| 38 | MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ |
-
|
10 | Cái | MCCB 2P 10A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ | |
| 39 | MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ |
-
|
10 | Cái | MCCB 2P 16A - 220VDC, kèm tiếp điểm phụ | |
| 40 | Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ) |
-
|
30 | Cái | Contactor 220VAC, 4NO, 4NC - 10A (Hợp bộ), Fuji | |
| 41 | Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV |
-
|
3 | Cái | Bộ đếm chống sét van 110kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV), EXCOUT-A/ ABB | |
| 42 | Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV |
-
|
3 | Cái | Bộ đếm chống sét van 230kV (Bộ đếm chống sét van 110kV và 230kV), EXCOUT-A/ ABB | |
| 43 | Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM |
-
|
24 | Chai | Chai xịt làm kín Protite P20 PU FOAM | |
| 44 | ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V |
-
|
10 | Cái | ELCB 30A- dòng rò 30mA. Trip 0,03s-1,5kA-220V, Hàn Quốc | |
| 45 | Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm |
-
|
100 | Bộ | Đèn Led năng lượng mặt trời 150W. Model GV-SL19150, LED Lamp: 81 x 3 LED, Kích thước: 90x22x4.5cm, Solar Panel: Mono 10V 25W, Pin: LiFePO4 3.2V 40AH, Thời gian sạc: 6-8 giờ, Thời gian hoạt động: 18-20 giờ, Góc chiếu: 120°, Chất liệu: Hợp kim nhôm. Givasolar | |
| 46 | Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h |
-
|
10 | Bộ | Đèn pha Led năng lượng mặt trời. Model: GV-FL89-120W. Thông lượng ánh sáng: 80LM/W, Thời gian sạc: 6-8h, Thời gian chiếu sáng: 10-12h, Solar panel: Poly 9V20W, Pin: LiFePO4 6.4V 10AH, LED chip: SMD5730 240pcs, Góc chiếu: 60-120o, Tuổi thọ: 50.000h, Givasolar | |
| 47 | Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm |
-
|
10 | Cái | Đồng hồ hiển thị số Model: K3MA-J-A2 100-240VAC. Power supply: 220Vac; Input: 4÷20mA; Output: 2 relay; Display: 4 digit (-19999 to 99999); Kích thước: 96x48x100mm | |
| 48 | Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC |
-
|
5 | Cái | Đầu dò nhiệt MBA Model: EFT-90T. Operating temperature: -10 ÷ 50 oC; Humidity: 0 ÷ 90%; Rated voltage: 24Vdc | |
| 49 | Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V |
-
|
10 | Cái | Contactor coil 110 VDC 32A-480V Telemecanique coil: 110Vdc; 3 main contact: 32A, 480V; 3 aux contact: 5A, 250V | |
| 50 | Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V |
-
|
5 | Cái | Relay phụ cuộn dây 110Vdc; 4NO + 4NC; Aux contact: 10A, 250V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trước khi thành công đi vào cuộc đời của bất cứ ai, người đó chắc chắn sẽ gặp nhiều thất bại tạm thời, và có lẽ cả hỏng việc. Khi thất bại xảy ra, điều dễ nhất và hợp lý nhất để làm là bỏ cuộc. Và đó chính là điều mà phần lớn người đời lựa chọn. "
Napoleon Hill
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.