Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa ống mục khu vực quận Tân Bình đợt 5 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 58 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.035.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: ((028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong KHLCNT |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 58 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | PHẦN MƯƠNG ĐÀO | |||
| C | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM, nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m3 |
| 3 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,84 | m3 |
| 4 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,14 | m3 |
| 5 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 14 | Bê tông canh chận M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m3 |
| 3 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m3 |
| 4 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m3 |
| 5 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| F | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| G | Vật tư gắn mới | |||
| 1 | Ống Gang Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 6m |
| 2 | Ống uPVC Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Þ100 (Dùng trả nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống Gang Þ300 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 6m |
| 6 | Ống uPVC Þ200 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Ống uPVC Þ150 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Ống uPVC Þ100 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Tê MJ Þ300FF x 300B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tê MJ Þ300FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tê MJ Þ200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tê MJ Þ150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tê MJ Þ150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tê MJ Þ100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Van Þ300BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van Þ150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van Þ100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Ống nối MJ Þ300FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ống nối MJ Þ200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ống nối MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Ống nối MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Bửng chận Þ300B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bửng chận Þ150B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Bửng chận Þ100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Bù manchon MJ Þ300BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 28 | Túm MJ Þ300x150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Túm MJ Þ150x100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khuỷu MJ 1/8 Þ300FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khuỷu MJ 1/8 Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 32 | Khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Thập MJ Þ300FFx150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Ống cơi HOK Þ168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 36 | Joint ống uPVC Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Joint ống uPVC Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 38 | Joint mặt bít Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Joint mặt bít Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Joint mặt bít Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Bulon T Þ20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 42 | Bulon T Þ20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 43 | Bulon T Þ16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 44 | Xà bông kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 45 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | m |
| H | Khử trùng bằng clo bột | |||
| 1 | Khử trùng ống Þ300 Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống Þ100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m |
| 4 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | ca |
| I | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| J | Vật tư ống ngánh | |||
| 1 | Ống HDPE OD25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100 m |
| 2 | Đai lấy nước tích hợp van DN100 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 3 | Đai lấy nước tích hợp van DN150 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai lấy nước gang cầu DN300 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Van cóc 3/4" x OD25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Van góc liên hợp OD25mm x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 7 | Van góc 3/4" x OD25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 8 | Nút bịt nhựa OD25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 9 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cuộn |
| 10 | Keo dán ống uPVC 15gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | tuýt |
| 11 | Joint ĐHN 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| K | Vật tư sử dụng lại | |||
| 1 | Đồng hồ nước 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| L | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực ống Þ300 Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Thử áp lực ống Þ100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m |
| 4 | Thử áp lực ống Þ25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 5 | Nước thử áp (1,5 lần) + khử trùng (1,0 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m3 |
| 6 | Nước sử dụng súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.712,05 | m3 |
| M | PHẦN II: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| N | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| O | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 120 | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 9 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6,2km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| P | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc = | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 9 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6,2km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| Q | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M300, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| R | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| S | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 120 | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| T | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc = | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| U | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M300, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| V | TÁI LẬP LỀ BTXM (ML4) | |||
| 1 | Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| W | TÁI LẬP NỀN XI MĂNG (ML5) | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường Quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt BTXM, nhựa | 10,22 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | 28,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | 40,84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | 87,14 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy | 0,23 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy | 0,25 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98 | 1 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | 0,92 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | 0,92 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo | 0,92 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | 1,12 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | 1,12 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo | 1,12 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông canh chận M150, đá 1x2 | 3,21 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn bê tông canh chận | 0,2 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Cắt mặt BTXM | 10,81 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | 14,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | 31,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | 25,02 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98 | 0,14 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,90 | 0,1 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | 0,46 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | 0,46 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo | 0,46 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | 0,25 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | 0,25 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo | 0,25 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ống Gang Þ300 | 8 | 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ống uPVC Þ150 | 0,38 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ống uPVC Þ100 | 3,7 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ống uPVC Þ100 (Dùng trả nguồn) | 0,12 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ống Gang Þ300 (Dùng cho đấu nối) | 0,17 | 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ống uPVC Þ200 (Dùng cho đấu nối) | 0,01 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ống uPVC Þ150 (Dùng cho đấu nối) | 0,08 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ống uPVC Þ100 (Dùng cho đấu nối) | 0,02 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Tê MJ Þ300FF x 300B | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Tê MJ Þ300FF x 100B | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Tê MJ Þ200FF x 100B | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Tê MJ Þ150FF x 150B | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Tê MJ Þ150FF x 100B | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Tê MJ Þ100FF x 100B | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Van Þ300BB (gang cầu) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Van Þ150BB (gang cầu) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Van Þ100BB (gang cầu) | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ống nối MJ Þ300FF | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ống nối MJ Þ200FF | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ống nối MJ Þ150FF | 7 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ống nối MJ Þ100FF | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bửng chận Þ300B (gang cầu) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bửng chận Þ150B (gang cầu) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA như sau:
- Có quan hệ với 57 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,40 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,96%, Xây lắp 98,04%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 290.872.960.800 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 269.956.917.254 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,19%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Có tầm nhìn về điều mình muốn là chưa đủ… Tầm nhìn mà không có thực thi chỉ là ảo ảnh. "
Thomas Edison
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.