Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:31 08/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa ống mục khu vực quận Tân Bình đợt 5
Gói thầu
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa ống mục khu vực Quận Tân Bình đợt 5
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 20/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:26 08/07/2022
đến
15:00 20/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 20/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.035.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu không trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/07/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa ống mục khu vực quận Tân Bình đợt 5
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 58 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần Tư vấn Giao Thông Công Chánh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300439662 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.035.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: ((028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
58 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2Cán bộ kỹ thuật công trường1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3Giám sát kỹ thuật1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
BPHẦN MƯƠNG ĐÀO
CCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt BTXM, nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,22100m
2Đào bốc mặt đường BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V28,34m3
3Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,84m3
4Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,14m3
5Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
6Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
7Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
8Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
9Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
10Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
11Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
12Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
13Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
14Bê tông canh chận M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
15Ván khuôn bê tông canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
DCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V10,81100m
2Đào bốc mặt đường BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
3Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
4Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m3
5Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
6Trải cát tốt đầm chặt K= 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
7Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
8Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
9Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
10Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
11Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
12Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
EPHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
FCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
GVật tư gắn mới
1Ống Gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
2Ống uPVC Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Ống uPVC Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
4Ống uPVC Þ100 (Dùng trả nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Ống Gang Þ300 (Dùng cho đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m
6Ống uPVC Þ200 (Dùng cho đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7Ống uPVC Þ150 (Dùng cho đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
8Ống uPVC Þ100 (Dùng cho đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Tê MJ Þ300FF x 300BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tê MJ Þ300FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tê MJ Þ200FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tê MJ Þ150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Van Þ300BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Van Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Ống nối MJ Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Ống nối MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Ống nối MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Ống nối MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Bửng chận Þ300B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bửng chận Þ150B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
25Bù manchon MJ Þ300BFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
28Túm MJ Þ300x150FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Túm MJ Þ150x100FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Khuỷu MJ 1/8 Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Khuỷu MJ 1/8 Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Khuỷu MJ 1/8 Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
33Thập MJ Þ300FFx150BBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
35Ống cơi HOK Þ168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
36Joint ống uPVC Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Joint ống uPVC Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
38Joint mặt bít Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Joint mặt bít Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Joint mặt bít Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
41Bulon T Þ20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
42Bulon T Þ20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
43Bulon T Þ16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
44Xà bông kemMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
45Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V469m
HKhử trùng bằng clo bột
1Khử trùng ống Þ300 GangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Khử trùng ống Þ150 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Khử trùng ống Þ100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3,79100m
4Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V7,52ca
ICÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
JVật tư ống ngánh
1Ống HDPE OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100 m
2Đai lấy nước tích hợp van DN100 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
3Đai lấy nước tích hợp van DN150 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đai lấy nước gang cầu DN300 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Van cóc 3/4" x OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Van góc liên hợp OD25mm x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V131cái
7Van góc 3/4" x OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
8Nút bịt nhựa OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
9Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V131cuộn
10Keo dán ống uPVC 15grMô tả kỹ thuật theo chương V131tuýt
11Joint ĐHN 15lyMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
KVật tư sử dụng lại
1Đồng hồ nước 15lyMô tả kỹ thuật theo chương V131bộ
LThử áp lực đường ống
1Thử áp lực ống Þ300 GangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Thử áp lực ống Þ150 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Thử áp lực ống Þ100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3,79100m
4Thử áp lực ống Þ25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
5Nước thử áp (1,5 lần) + khử trùng (1,0 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,04m3
6Nước sử dụng súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.712,05m3
MPHẦN II: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
NCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
OTÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 120
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6,2km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
PTÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc =
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6,2km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
QTÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,57100m2
2Trải bê tông đá 1x2, M300, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
3Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
RCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
STÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 120
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
TTÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc =
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
UTÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,55100m2
2Trải bê tông đá 1x2, M300, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
3Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
VTÁI LẬP LỀ BTXM (ML4)
1Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
WTÁI LẬP NỀN XI MĂNG (ML5)
1Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
3Vệ sinh mặt đường Quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V14,32100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàocó dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2Ô tô tự đổcó tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1
2
Ô tô tự đổ
có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt BTXM, nhựa
10,22 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM
28,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công
40,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công
87,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy
0,23 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy
0,25 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98
1 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
0,92 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo
0,92 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo
0,92 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
1,12 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo
1,12 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo
1,12 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông canh chận M150, đá 1x2
3,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn bê tông canh chận
0,2 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cắt mặt BTXM
10,81 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM
14,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công
31,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công
25,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98
0,14 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Trải cát tốt đầm chặt K= 0,90
0,1 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
0,46 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo
0,46 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo
0,46 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
0,25 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo
0,25 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theo
0,25 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ống Gang Þ300
8 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ống uPVC Þ150
0,38 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ống uPVC Þ100
3,7 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ống uPVC Þ100 (Dùng trả nguồn)
0,12 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ống Gang Þ300 (Dùng cho đấu nối)
0,17 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ống uPVC Þ200 (Dùng cho đấu nối)
0,01 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ống uPVC Þ150 (Dùng cho đấu nối)
0,08 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ống uPVC Þ100 (Dùng cho đấu nối)
0,02 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Tê MJ Þ300FF x 300B
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Tê MJ Þ300FF x 100B
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Tê MJ Þ200FF x 100B
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Tê MJ Þ150FF x 150B
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Tê MJ Þ150FF x 100B
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Tê MJ Þ100FF x 100B
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Van Þ300BB (gang cầu)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Van Þ150BB (gang cầu)
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Van Þ100BB (gang cầu)
9 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ống nối MJ Þ300FF
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ống nối MJ Þ200FF
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ống nối MJ Þ150FF
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ống nối MJ Þ100FF
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bửng chận Þ300B (gang cầu)
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bửng chận Þ150B (gang cầu)
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA như sau:

  • Có quan hệ với 57 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,40 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,96%, Xây lắp 98,04%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 290.872.960.800 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 269.956.917.254 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,19%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây