Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:00 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước khu vực Phường 10, 15 - Quận Tân Bình
Gói thầu
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Chủ đầu tư
-Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước khu vực Phường 10, 15 - Quận Tân Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:55 09/09/2022
đến
14:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
53.482.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi ba triệu bốn trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (19/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Tên dự án là: Hoàn thiện mạng lưới cấp nước khu vực Phường 10, 15 - Quận Tân Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 65 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nước và Môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305022713 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.482.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
65 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348.226.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.069.645.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là Vo =2.495.840.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có) * Lưu ý:- Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng 01 trong các tài liệu sau đây: + Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, … và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liệu khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.495.840.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2Cán bộ kỹ thuật công trường1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3Giám sát kỹ thuật1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
BPHẦN MƯƠNG ĐÀO
CCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,6100m
2Đào bốc mặt bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,88
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081100m³
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24
6Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,407100m³
7Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,26
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m³
9Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m³
10Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2 km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m³
12Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m³
13Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m³
14Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m³
15Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m³
16Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63
17Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
DCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,81100m
2Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V21,26
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,88
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,84
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,14
6Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m³
7Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m³
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m³
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m³
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m³
12Trải cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V93,94m3
EPHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
FCÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
GVẬT TƯ GẮN MỚI
1Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
2Lắp đặt Ống HDPE OD180 (đã trừ chiều dài phụ tùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m
3Lắp đặt Ống HDPE OD125 (đã trừ chiều dài phụ tùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86100m
4Lắp đặt Ống nhựa Þ200uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
5Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
6Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
7Lắp đặt Ống PE Þ50 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
8Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
9Gắn Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Gắn Tê MJ Þ200FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Gắn Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Gắn Tê MJ Þ150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Gắn Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Gắn Đai lấy nước Þ125x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Gắn Đai lấy nước Þ180x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Gắn Đai lấy nước Þ100x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Gắn Đai lấy nước Þ150x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Gắn Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Gắn Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
24Gắn Bù manchon MJ Þ150BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Gắn Bù manchon MJ Þ100BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
26Gắn Bù manchon MJ Þ50BFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
29Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
30Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ50FFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Gắn Manchon MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Gắn Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Gắn Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Gắn Manchon MJ Þ50FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Gắn Túm MJ Þ150x100BBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Gắn Bích nhựa + đai inox DN125 HDPE (STUB END)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Gắn Joint mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Gắn Joint mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
42Gắn Joint mặt bích Þ40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Gắn Boulon + tán 20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
44Gắn Boulon + tán 16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V384bộ
45Gắn Boulon + tán 14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
HKHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG
1Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
2Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18100m
3Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V18ca
4Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2.704m
ICÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
JVẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH
1Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
2Gắn Bộ đai tích hợp van DN150x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
3Gắn Bộ đai tích hợp van DN100x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Gắn Van góc liên hợp OD25mm x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
5Gắn Khuỷu 1/4 ren trong OD25mmx3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
7Sử dụng lại Thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
8Gắn Joint thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
9Gắn Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V105tuýp
10Gắn Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V105cuộn
KTHỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
2Thử áp lực đường ống Þ100 uPVC, HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18100m
3Thử áp đường ống OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
4Nước thử áp đường ống HDPE OD180, Þ100uPVC, OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12,39
5Nước sử dụng xả sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V796,87
LPHẦN II: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
MI: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
N* TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V11,73100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m³
3Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m²
4Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m²
7Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 04kmMô tả kỹ thuật theo chương V118,82
8Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V118,82
9Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m²
10Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m²
11Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m²
O* TÁI LẬP HẺM BTXM :
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m²
2Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36
3Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m³
P* TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM :
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6
2Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
Q* TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO:
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V96,08
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m³
RII: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
S* TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,43100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m³
3Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
4Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
T* TÁI LẬP NỀN BTXM TRONG NHÀ DÂN :
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m³
U* TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM :
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,81
2Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m³
V* TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO:
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29,48
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m³

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)1
2Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3
Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)
1
2
Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch
28,6 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bốc mặt bê tông xi măng
12,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào bốc mặt gạch
2,88 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III)
2,081 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)
34,24 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II)
3,407 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)
215,26 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
5,56 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km
5,56 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2 km ngoài phạm vi 5km
5,56 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
2,6 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km
2,6 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5km
2,6 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98
4,03 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9
1,33 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150
2,63 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :
0,18 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch
13,81 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măng
21,26 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào bốc mặt gạch
0,88 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)
59,84 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)
94,14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
0,94 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km
0,94 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5km
0,94 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km
0,22 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km
0,22 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 2km ngoài phạm vi 5km
0,22 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trải cát móng đường ống
93,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC
0,22 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt Ống HDPE OD180 (đã trừ chiều dài phụ tùng)
4,51 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt Ống HDPE OD125 (đã trừ chiều dài phụ tùng)
8,86 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt Ống nhựa Þ200uPVC (ống mồi)
0,005 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồi
0,025 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồi
0,02 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt Ống PE Þ50 (ống mồi)
0,02 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC
0,17 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gắn Họng ổ khóa bản lề
17 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gắn Tê MJ Þ200FF x 100B
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gắn Tê MJ Þ150FF x 150B
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Gắn Đai lấy nước Þ125x40
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gắn Đai lấy nước Þ180x40
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gắn Đai lấy nước Þ100x25
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Gắn Đai lấy nước Þ150x25
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu)
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu)
15 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA như sau:

  • Có quan hệ với 57 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,40 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,96%, Xây lắp 98,04%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 290.872.960.800 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 269.956.917.254 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,19%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư và thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây