Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Pin tiểu |
120 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Ruột bút chì kim |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Ruột bút ký |
140 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Ruột bút ký |
220 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Sổ bìa da |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Sổ bìa da |
42 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Sổ bìa da |
42 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Sổ bìa da |
17 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Sổ bìa da |
21 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Thẻ đeo cài kim băng |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Thùng tôn |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Thước kẻ |
23 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Túi clear |
595 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Túi clear |
775 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Túi clear |
150 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Túi hồ sơ nhựa có dây buộc |
150 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Túi hồ sơ nhựa khóa zip |
120 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Máy tính cá nhân |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Băng dính 2 mặt loại to |
60 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Băng dính 2 mặt trung |
52 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Băng dính giấy |
38 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Băng dính trắng nhỏ |
54 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Băng dính trắng to |
86 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Băng dính xanh to |
78 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Băng xóa |
27 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Bao ngón tay cao su |
50 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Bìa bóng kính |
5 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Bìa màu |
21 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Bìa màu |
5 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Bút bi |
415 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Bút bi |
945 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Bút bi |
103 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Bút bi nước |
280 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Bút bi tẩy |
109 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Bút dạ bảng nét nhỏ |
117 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Bút dạ bảng nét to |
69 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Bút dạ bảng nét to |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Bút dạ bảng nét to |
92 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Bút dấu dòng |
92 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Bút dính bàn |
55 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Bút ký |
202 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Bút ký |
378 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Bút viết kính |
67 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Bút xóa |
31 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Cặp 3 dây |
883 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Cặp đục lỗ |
43 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Cặp đục lỗ |
102 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Cặp hồ sơ giấy |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Cặp hộp |
35 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Cặp hộp |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
160 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |