Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ đinh nội tủy cho xương đùi ngược dòng, rỗng, chất liệu titanium, kèm vít chốt tương ứng
|
535.500.000
|
535.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
2
|
Bộ khớp gối toàn phần, cố định thiết kế tương thích giải phẫu
|
1.237.500.000
|
1.237.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
3
|
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước
|
1.658.080.000
|
1.658.080.000
|
0
|
15 tháng
|
|
4
|
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, bề mặt có lằn gợn sóng và rãnh dọc trước sau, bên hông
|
2.033.500.000
|
2.033.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
5
|
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, hình e-líp.
|
297.600.000
|
297.600.000
|
0
|
15 tháng
|
|
6
|
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, chuyển động kép. Ổ cối neo giữ bằng các tai ngoài và móc
|
923.000.000
|
923.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
7
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, Ceramic on Ceramic
|
5.600.000.000
|
5.600.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
8
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, đầu chỏm bằng Oxinium
|
1.418.700.000
|
1.418.700.000
|
0
|
15 tháng
|
|
9
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, chuôi trung bình, ổ cối đóng ép không bắt vít
|
3.277.000.000
|
3.277.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
10
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Poly, ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm
|
6.584.400.000
|
6.584.400.000
|
0
|
15 tháng
|
|
11
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Metal on Poly, thiết kế bảo tồn xương.
|
1.860.000.000
|
1.860.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
12
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình. Đầu xương đùi bằng Cobalt Chrome
|
4.197.500.000
|
4.197.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
13
|
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic, chỏm lớn
|
5.317.600.000
|
5.317.600.000
|
0
|
15 tháng
|
|
14
|
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động
|
3.240.000.000
|
3.240.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
15
|
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động
|
1.239.000.000
|
1.239.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
16
|
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, theo dõi dữ liệu từ xa qua vệ tinh
|
3.150.000.000
|
3.150.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
17
|
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
18
|
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim.
|
6.750.000.000
|
6.750.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
19
|
Bộ máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 2 cực.
|
1.785.000.000
|
1.785.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
20
|
Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0/2.4, chất liệu titanium, các cỡ
|
1.787.500.000
|
1.787.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
21
|
Bộ nẹp khóa bản rộng, 5-18 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
|
810.000.000
|
810.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
22
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác 5 - 11 lỗ, kèm vít khóa vỏ, vít khóa xốp và vít cứng
|
950.000.000
|
950.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
23
|
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan
|
1.018.750.000
|
1.018.750.000
|
0
|
15 tháng
|
|
24
|
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng
|
2.887.500.000
|
2.887.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
25
|
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
|
1.259.850.000
|
1.259.850.000
|
0
|
15 tháng
|
|
26
|
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/mặt ngoài, kèm theo vít khoá và vít xương cứng 3.5mm
|
674.100.000
|
674.100.000
|
0
|
15 tháng
|
|
27
|
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm
|
304.000.000
|
304.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
28
|
Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
|
1.275.000.000
|
1.275.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
29
|
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
|
364.650.000
|
364.650.000
|
0
|
15 tháng
|
|
30
|
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, có 6-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
|
836.200.000
|
836.200.000
|
0
|
15 tháng
|
|
31
|
Cannula động mạch ECMO
|
1.350.000.000
|
1.350.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
32
|
Cannula tĩnh mạch ECMO
|
1.350.000.000
|
1.350.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
33
|
Đinh Kirschner trơn
|
201.127.500
|
201.127.500
|
0
|
15 tháng
|
|
34
|
Đinh răng Schanz, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm
|
351.014.895
|
351.014.895
|
0
|
15 tháng
|
|
35
|
Kim đốt Cooltip thẳng
|
7.774.500.000
|
7.774.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
36
|
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại thẳng, đường kính 6, 7, 8 mm dài 40 cm
|
659.090.000
|
659.090.000
|
0
|
15 tháng
|
|
37
|
Mảnh ghép điều trị sa sàn châụ, kích thước (4cm x 23cm)±5%
|
125.600.000
|
125.600.000
|
0
|
15 tháng
|
|
38
|
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI
|
1.750.000.000
|
1.750.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
39
|
Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc
|
1.365.000.000
|
1.365.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
40
|
Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính: 10 mm - 28 mm. Tương thích Sheath 14F và 16F.
|
2.106.000.000
|
2.106.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
41
|
Miếng vá tim, vá mạch máu , vật liệu PTFE
|
874.830.000
|
874.830.000
|
0
|
15 tháng
|
|
42
|
Ống nối mạch máu nhân tạo bằng sinh học các loại, các cỡ - đường kính 3, 4, 5mm, chiều dài 100mm±10%.
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
43
|
Stent lấy huyết khối mạch máu não, được thiết kế dạng các khung lồng hình cầu
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
44
|
Túi bọc thiết bị điện cấy dưới da kháng khuẩn tự tiêu dùng cho các thiết bị điện tử tim mạch cấy ghép
|
2.156.000.000
|
2.156.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
45
|
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ (16 - 24)
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
46
|
Van sinh học động mạch chủ
|
7.318.500.000
|
7.318.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
47
|
Vít chỉ khâu sụn chêm
|
1.650.000.000
|
1.650.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
48
|
Vít khóa xương xốp rỗng nòng loại lớn.
|
337.500.000
|
337.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
49
|
Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền
|
1.675.000.000
|
1.675.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
50
|
Vít neo tự tiêu, đường kính 2.9mm, không kèm chỉ
|
560.700.000
|
560.700.000
|
0
|
15 tháng
|
|
51
|
Vòng xoắn kim loại cắt bằng cơ chế cơ học
|
22.135.000.000
|
22.135.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
52
|
Vòng xoắn kim loại cắt bằng cơ chế điện tử
|
3.200.000.000
|
3.200.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
53
|
Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi PET hoặc nylon
|
1.191.900.000
|
1.191.900.000
|
0
|
15 tháng
|
|
54
|
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
55
|
Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay
|
1.760.625.000
|
1.760.625.000
|
0
|
15 tháng
|
|
56
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình Ceramic on Poly
|
3.100.000.000
|
3.100.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
57
|
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic, loại gia tăng tầm vận động
|
8.484.000.000
|
8.484.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
58
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình, Ceramic on Ceramic
|
3.354.400.000
|
3.354.400.000
|
0
|
15 tháng
|
|
59
|
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin các cỡ
|
3.697.500.000
|
3.697.500.000
|
0
|
15 tháng
|
|
60
|
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ 'Y', công nghệ thấm gelatin có thể thủy phân
|
1.824.000.000
|
1.824.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
61
|
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 06mm -38mm; chiều dài 20-30 cm
|
3.558.400.000
|
3.558.400.000
|
0
|
15 tháng
|
|
62
|
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm ± 5cm
|
2.128.880.880
|
2.128.880.880
|
0
|
15 tháng
|
|
63
|
Mạch máu nhân tạo kết hợp giá đỡ nội mạch
|
17.500.000.000
|
17.500.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
64
|
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 1.5T - 3T, chức năng cài đặt tạo nhịp bó trái
|
3.160.000.000
|
3.160.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
65
|
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn
|
1.785.000.000
|
1.785.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
66
|
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, có từ 10 - 20 kiểu tạo nhịp thất trái
|
1.960.000.000
|
1.960.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
67
|
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày 70-80µm, thiết kế mắt mở. Phủ Amphilimus.
|
22.980.000.000
|
22.980.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
68
|
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 81µm, thiết kế mắt mở. Phủ Everolimus
|
34.800.000.000
|
34.800.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
69
|
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 65µm, thiết kế mắt đóng - mắt mở. Phủ Everolimus.
|
10.200.000.000
|
10.200.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
70
|
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 71 µm, thiết kế khớp mở sinh học. Phủ Novolimus.
|
9.965.000.000
|
9.965.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
71
|
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent siêu mỏng ≤ 60µm, thiết kế Zizag kép. Phủ Sirolimus.
|
12.529.000.000
|
12.529.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
72
|
Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai
|
761.940.000
|
761.940.000
|
0
|
15 tháng
|
|
73
|
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 80µm, thiết kế xoắn kép. Phủ Sirolimus.
|
13.185.000.000
|
13.185.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
74
|
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch (OCT)
|
1.248.000.000
|
1.248.000.000
|
0
|
15 tháng
|
|
75
|
Ống thông phá mảng vôi hóa nội mạch vành (IVL)
|
1.911.000.000
|
1.911.000.000
|
0
|
15 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Phải có sự ưu tiên về giá trị trong tất cả cuộc đời. "
Richard L Evans
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.