Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 08:53 Ngày 24/04/2018)
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 15:00 ngày 26/04/2018 đến 15:00 ngày 08/05/2018
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 15:00 ngày 26/04/2018 đến 15:00 ngày 08/05/2018
Lý do lùi thời hạn:
Sửa đổi bổ sung yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 15:48 Ngày 18/04/2018)
Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong vòng 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị Bên mời thầu làm rõ mã của 6 mục vòng bi (2, 4, 25, 28, 31, 38) so với mã thực tế vòng bi quý công ty đang sử dụng.
Rất mong sớm nhận được phản hồi từ Chủ đầu tư/Bên mời thầu. Trân trọng cảm ơn! Làm rõ chủng loại, thong số kỹ thuật, kích thước các loại vòng bi theo mục số 2,4,25,28,31,38 và làm rõ thong nhất thời gian cung cấp vật tư là 90 ngày hay 120 ngày 1- Mục 2: Không rõ ký hiệu 2- Mục 25: Không rõ ký hiệu 3- Mục 28: Không rõ ký hiệu 4- Mục 31: Không rõ ký hiệu 5- Mục 38: Không rõ ký hiệu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Trả lời các yêu cầu làm rõ của các nhà dự thầu |
| File đính kèm nội dung trả lời | QĐ_1015_Sửa đổi E-HSYC.pdf |
| Ngày trả lời | 08:58 24/04/2018 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vòng bi (7309 B) | 2 | Vòng | (7309 B) | ||
| 2 | Vòng bi 2109 | 4 | Vòng | 2109 | ||
| 3 | Vòng bi 22214EAE4 | 2 | Vòng | 22214EAE4 | ||
| 4 | Vòng bi 302 | 20 | Vòng | 302 | ||
| 5 | Vòng bi 30207 | 4 | Vòng | 30207 | ||
| 6 | Vòng bi 32207 | 2 | Vòng | 32207 | ||
| 7 | Vòng bi 6004 | 2 | Vòng | 6004 | ||
| 8 | Vòng bi 6205 - 2Z/C3 | 4 | Vòng | 6205 - 2Z/C3 | ||
| 9 | Vòng bi 6207.2ZR | 4 | Cái | 6207.2ZR | ||
| 10 | Vòng bi 6208RZ | 6 | Cái | 6208RZ | ||
| 11 | Vòng bi 6211RZ | 2 | Vòng | 6211RZ | ||
| 12 | Vòng bi 6212RZ | 2 | Vòng | 6212RZ | ||
| 13 | Vòng bi 62206 - 2RS1 | 2 | Vòng | 62206 - 2RS1 | ||
| 14 | Vòng bi 6302 - 2Z | 10 | Vòng | 6302 - 2Z | ||
| 15 | Vòng bi 6303 - RS | 2 | Vòng | 6303 - RS | ||
| 16 | Vòng bi 6305 - C3 | 4 | Vòng | 6305 - C3 | ||
| 17 | Vòng bi 6306 - 2RSR | 2 | Cái | 6306 - 2RSR | ||
| 18 | Vòng bi 6307 - C3 | 20 | Vòng | 6307 - C3 | ||
| 19 | Vòng bi 6308 - 2Z | 2 | Vòng | 6308 - 2Z | ||
| 20 | Vòng bi 6309 | 2 | Vòng | 6309 | ||
| 21 | Vòng bi 6311RZ | 2 | Vòng | 6311RZ | ||
| 22 | Vòng bi 6312RZ | 2 | Vòng | 6312RZ | ||
| 23 | Vòng bi 7330BCBM | 4 | Cái | 7330BCBM | ||
| 24 | Vòng bi đũa côn 7507 (32207) | 2 | cái | 7507 (32207) | ||
| 25 | Vòng bi cầu 6114 - R | 4 | Vòng | 6114 - R | ||
| 26 | Vòng bi chặn: ZTMXZ 51124 | 2 | Vòng | ZTMXZ 51124 | ||
| 27 | Vòng bi đũa 17 (NJ203ECP/C3) | 3 | Vòng | NJ203ECP/C3 | ||
| 28 | Vòng bi NTN 11C 205 H9 | 4 | Vòng | NTN 11C 205 H9 | ||
| 29 | Vòng bi NU332ECM | 1 | Cái | NU332ECM | ||
| 30 | Vòng bi RN 206 HLB | 20 | Vòng | RN 206 HLB | ||
| 31 | Vòng bi: 15590 HICAT | 2 | Vòng | 15590 HICAT | ||
| 32 | Vòng bi: 6306 REED | 2 | vòng | 6306 REED | ||
| 33 | Vòng bi: 6306 -RLD-PEER (hai đầu có phớt thép, màng cao su chắn bụi) | 2 | Vòng | 6306 -RLD-PEER (hai đầu có phớt thép, màng cao su chắn bụi) | ||
| 34 | Vòng bi: 6307- ZE | 2 | Vòng | 6307- ZE | ||
| 35 | Vòng bi: 6316 ZWZ | 2 | Vòng | 6316 ZWZ | ||
| 36 | Vòng bi: 7310 B | 2 | Vòng | 7310 B | ||
| 37 | Vòng bi: 7311.B -TVP | 1 | Vòng | 7311.B -TVP | ||
| 38 | Vòng bi: M201047 - R | 2 | Vòng | M201047 - R | ||
| 39 | Vòng bi: N310 - E- M1 (vòng cách bằng kim loại) | 4 | Vòng | N310 - E- M1 (vòng cách bằng kim loại) | ||
| 40 | Vòng bi;7322 BM | 2 | Vòng | 7322 BM | ||
| 41 | Vòng bi 22316E | 1 | Vòng | 22316E | ||
| 42 | Vòng bi NU226ECP | 4 | Vòng | NU226ECP |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Vòng bi (7309 B) | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Vòng bi 2109 | 4 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Vòng bi 22214EAE4 | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Vòng bi 302 | 20 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Vòng bi 30207 | 4 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Vòng bi 32207 | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Vòng bi 6004 | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Vòng bi 6205 - 2Z/C3 | 4 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Vòng bi 6207.2ZR | 4 | Cái | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Vòng bi 6208RZ | 6 | Cái | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Vòng bi 6211RZ | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Vòng bi 6212RZ | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Vòng bi 62206 - 2RS1 | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Vòng bi 6302 - 2Z | 10 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Vòng bi 6303 - RS | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Vòng bi 6305 - C3 | 4 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Vòng bi 6306 - 2RSR | 2 | Cái | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Vòng bi 6307 - C3 | 20 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Vòng bi 6308 - 2Z | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Vòng bi 6309 | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Vòng bi 6311RZ | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Vòng bi 6312RZ | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Vòng bi 7330BCBM | 4 | Cái | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Vòng bi đũa côn 7507 (32207) | 2 | cái | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Vòng bi cầu 6114 - R | 4 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Vòng bi chặn: ZTMXZ 51124 | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Vòng bi đũa 17 (NJ203ECP/C3) | 3 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Vòng bi NTN 11C 205 H9 | 4 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Vòng bi NU332ECM | 1 | Cái | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Vòng bi RN 206 HLB | 20 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Vòng bi: 15590 HICAT | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Vòng bi: 6306 REED | 2 | vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Vòng bi: 6306 -RLD-PEER (hai đầu có phớt thép, màng cao su chắn bụi) | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Vòng bi: 6307- ZE | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Vòng bi: 6316 ZWZ | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Vòng bi: 7310 B | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Vòng bi: 7311.B -TVP | 1 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Vòng bi: M201047 - R | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Vòng bi: N310 - E- M1 (vòng cách bằng kim loại) | 4 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Vòng bi;7322 BM | 2 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Vòng bi 22316E | 1 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Vòng bi NU226ECP | 4 | Vòng | Kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi (7309 B) | 2 | Vòng | (7309 B) | ||
| 2 | Vòng bi 2109 | 4 | Vòng | 2109 | ||
| 3 | Vòng bi 22214EAE4 | 2 | Vòng | 22214EAE4 | ||
| 4 | Vòng bi 302 | 20 | Vòng | 302 | ||
| 5 | Vòng bi 30207 | 4 | Vòng | 30207 | ||
| 6 | Vòng bi 32207 | 2 | Vòng | 32207 | ||
| 7 | Vòng bi 6004 | 2 | Vòng | 6004 | ||
| 8 | Vòng bi 6205 - 2Z/C3 | 4 | Vòng | 6205 - 2Z/C3 | ||
| 9 | Vòng bi 6207.2ZR | 4 | Cái | 6207.2ZR | ||
| 10 | Vòng bi 6208RZ | 6 | Cái | 6208RZ | ||
| 11 | Vòng bi 6211RZ | 2 | Vòng | 6211RZ | ||
| 12 | Vòng bi 6212RZ | 2 | Vòng | 6212RZ | ||
| 13 | Vòng bi 62206 - 2RS1 | 2 | Vòng | 62206 - 2RS1 | ||
| 14 | Vòng bi 6302 - 2Z | 10 | Vòng | 6302 - 2Z | ||
| 15 | Vòng bi 6303 - RS | 2 | Vòng | 6303 - RS | ||
| 16 | Vòng bi 6305 - C3 | 4 | Vòng | 6305 - C3 | ||
| 17 | Vòng bi 6306 - 2RSR | 2 | Cái | 6306 - 2RSR | ||
| 18 | Vòng bi 6307 - C3 | 20 | Vòng | 6307 - C3 | ||
| 19 | Vòng bi 6308 - 2Z | 2 | Vòng | 6308 - 2Z | ||
| 20 | Vòng bi 6309 | 2 | Vòng | 6309 | ||
| 21 | Vòng bi 6311RZ | 2 | Vòng | 6311RZ | ||
| 22 | Vòng bi 6312RZ | 2 | Vòng | 6312RZ | ||
| 23 | Vòng bi 7330BCBM | 4 | Cái | 7330BCBM | ||
| 24 | Vòng bi đũa côn 7507 (32207) | 2 | cái | 7507 (32207) | ||
| 25 | Vòng bi cầu 6114 - R | 4 | Vòng | 6114 - R | ||
| 26 | Vòng bi chặn: ZTMXZ 51124 | 2 | Vòng | ZTMXZ 51124 | ||
| 27 | Vòng bi đũa 17 (NJ203ECP/C3) | 3 | Vòng | NJ203ECP/C3 | ||
| 28 | Vòng bi NTN 11C 205 H9 | 4 | Vòng | NTN 11C 205 H9 | ||
| 29 | Vòng bi NU332ECM | 1 | Cái | NU332ECM | ||
| 30 | Vòng bi RN 206 HLB | 20 | Vòng | RN 206 HLB | ||
| 31 | Vòng bi: 15590 HICAT | 2 | Vòng | 15590 HICAT | ||
| 32 | Vòng bi: 6306 REED | 2 | vòng | 6306 REED | ||
| 33 | Vòng bi: 6306 -RLD-PEER (hai đầu có phớt thép, màng cao su chắn bụi) | 2 | Vòng | 6306 -RLD-PEER (hai đầu có phớt thép, màng cao su chắn bụi) | ||
| 34 | Vòng bi: 6307- ZE | 2 | Vòng | 6307- ZE | ||
| 35 | Vòng bi: 6316 ZWZ | 2 | Vòng | 6316 ZWZ | ||
| 36 | Vòng bi: 7310 B | 2 | Vòng | 7310 B | ||
| 37 | Vòng bi: 7311.B -TVP | 1 | Vòng | 7311.B -TVP | ||
| 38 | Vòng bi: M201047 - R | 2 | Vòng | M201047 - R | ||
| 39 | Vòng bi: N310 - E- M1 (vòng cách bằng kim loại) | 4 | Vòng | N310 - E- M1 (vòng cách bằng kim loại) | ||
| 40 | Vòng bi;7322 BM | 2 | Vòng | 7322 BM | ||
| 41 | Vòng bi 22316E | 1 | Vòng | 22316E | ||
| 42 | Vòng bi NU226ECP | 4 | Vòng | NU226ECP |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Rồi sẽ đến lúc bạn không còn muốn vượt cả đại dương rộng lớn vì một người không dám nhảy qua một vũng nước nhỏ vì bạn… "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.