Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500426742 |
Amitriptylin hydroclorid |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
2 |
Amitriptylin hydroclorid |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 25mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
3 |
PP2500426743 |
Carbamazepin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
4 |
Carbamazepin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 200mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
5 |
PP2500426744 |
Citalopram |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
6 |
Citalopram |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 20mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
7 |
PP2500426745 |
Clozapin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
8 |
Clozapin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 25mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
9 |
PP2500426746 |
Clozapin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
10 |
Clozapin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 100mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
11 |
PP2500426747 |
Etifoxin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
12 |
Etifoxin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 1 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 1 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 50mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
13 |
PP2500426748 |
Fluoxetin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
14 |
Fluoxetin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 20mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
15 |
PP2500426749 |
Galantamin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
16 |
Galantamin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 4mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
17 |
PP2500426750 |
Levetiracetam |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
18 |
Levetiracetam |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
19 |
PP2500426751 |
Levodopa + carbidopa |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
20 |
Levodopa + carbidopa |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 100mg+10mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
21 |
PP2500426752 |
Levomepromazin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
22 |
Levomepromazin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 25mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
23 |
PP2500426753 |
Mirtazapine |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
24 |
Mirtazapine |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
80000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 30mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
25 |
PP2500426754 |
Natri valproate |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
26 |
Natri valproate |
Viên |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
27 |
PP2500426755 |
Natri Valproate |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
28 |
Natri Valproate |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
70000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 200mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
29 |
PP2500426756 |
Olanzapin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
30 |
Olanzapin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 5mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
31 |
PP2500426757 |
Olanzapin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
32 |
Olanzapin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 3 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 3 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
80000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3; Nồng độ hàm lượng: 10mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
33 |
PP2500426758 |
Oxcarbazepin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
34 |
Oxcarbazepin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
13000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 300mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
35 |
PP2500426759 |
Paroxetin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
36 |
Paroxetin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 20mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
37 |
PP2500426760 |
Quetiapin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
38 |
Quetiapin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 100mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
39 |
PP2500426761 |
Risperidon |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
40 |
Risperidon |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 3mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
41 |
PP2500426762 |
Sertraline |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
42 |
Sertraline |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
45000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 50mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
43 |
PP2500426763 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
44 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 2mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
45 |
PP2500426764 |
Venlafaxin |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
46 |
Venlafaxin |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 37,5mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |
|||||||
47 |
PP2500426765 |
Zopiclon |
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
1 |
7 |
||||||||||
48 |
Zopiclon |
Không Yêu Cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên |