Thông báo mời thầu

Cung ứng thuốc generic (đợi kết quả thầu)

Tìm thấy: 14:47 15/09/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng thuốc generic (đợi kết quả thầu) của bệnh viện chuyên khoa Tâm thần
Tên gói thầu
Cung ứng thuốc generic (đợi kết quả thầu)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung ứng thuốc generic (đợi kết quả thầu)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau
Ngày phê duyệt
15/09/2025 14:46
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 22/09/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 23/09/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500426742
Amitriptylin hydroclorid
4.750.000
4.750
2
PP2500426743
Carbamazepin
18.560.000
18.560
3
PP2500426744
Citalopram
45.000.000
45.000
4
PP2500426745
Clozapin
13.000.000
13.000
5
PP2500426746
Clozapin
21.000.000
21.000
6
PP2500426747
Etifoxin
99.000.000
99.000
7
PP2500426748
Fluoxetin
65.100.000
65.100
8
PP2500426749
Galantamin
256.000.000
256.000
9
PP2500426750
Levetiracetam
66.000.000
66.000
10
PP2500426751
Levodopa + carbidopa
31.920.000
31.920
11
PP2500426752
Levomepromazin
9.000.000
9.000
12
PP2500426753
Mirtazapine
127.040.000
127.040
13
PP2500426754
Natri valproate
131.250.000
131.250
14
PP2500426755
Natri Valproate
92.610.000
92.610
15
PP2500426756
Olanzapin
45.000.000
45.000
16
PP2500426757
Olanzapin
193.200.000
193.200
17
PP2500426758
Oxcarbazepin
43.680.000
43.680
18
PP2500426759
Paroxetin
9.870.000
9.870
19
PP2500426760
Quetiapin
380.000.000
380.000
20
PP2500426761
Risperidon
157.500.000
157.500
21
PP2500426762
Sertraline
112.500.000
112.500
22
PP2500426763
Trihexyphenidyl hydroclorid
15.000.000
15.000
23
PP2500426764
Venlafaxin
35.200.000
35.200
24
PP2500426765
Zopiclon
23.800.000
23.800

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500426742
Amitriptylin hydroclorid
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
2
Amitriptylin hydroclorid
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 25mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
3
PP2500426743
Carbamazepin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
4
Carbamazepin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 200mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
5
PP2500426744
Citalopram
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
6
Citalopram
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 20mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
7
PP2500426745
Clozapin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
8
Clozapin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 25mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
9
PP2500426746
Clozapin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
10
Clozapin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 100mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
11
PP2500426747
Etifoxin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
12
Etifoxin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 1 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 1 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 50mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
13
PP2500426748
Fluoxetin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
14
Fluoxetin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 20mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
15
PP2500426749
Galantamin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
16
Galantamin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 4mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
17
PP2500426750
Levetiracetam
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
18
Levetiracetam
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
19
PP2500426751
Levodopa + carbidopa
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
20
Levodopa + carbidopa
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 100mg+10mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
21
PP2500426752
Levomepromazin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
22
Levomepromazin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 25mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
23
PP2500426753
Mirtazapine
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
24
Mirtazapine
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 30mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
25
PP2500426754
Natri valproate
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
26
Natri valproate
Viên
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
27
PP2500426755
Natri Valproate
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
28
Natri Valproate
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
70000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 200mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
29
PP2500426756
Olanzapin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
30
Olanzapin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 5mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
31
PP2500426757
Olanzapin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
32
Olanzapin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 3 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 3 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3; Nồng độ hàm lượng: 10mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
33
PP2500426758
Oxcarbazepin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
34
Oxcarbazepin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
13000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 300mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
35
PP2500426759
Paroxetin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
36
Paroxetin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 20mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
37
PP2500426760
Quetiapin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
38
Quetiapin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 100mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
39
PP2500426761
Risperidon
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
40
Risperidon
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 3mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
41
PP2500426762
Sertraline
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
42
Sertraline
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 4 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
45000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 50mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
43
PP2500426763
Trihexyphenidyl hydroclorid
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
44
Trihexyphenidyl hydroclorid
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 2mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
45
PP2500426764
Venlafaxin
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
46
Venlafaxin
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 37,5mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên
47
PP2500426765
Zopiclon
Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
1
7
48
Zopiclon
Không Yêu Cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật Nhóm 2 theo quy định tại thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: uống ;Dạng bào chế: viên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung ứng thuốc generic (đợi kết quả thầu)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung ứng thuốc generic (đợi kết quả thầu)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây