Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Tại Mục -11.3 - Chương II. Chỉ dẫn nhà thầu có hướng dẫn sắp sếp E-HSDT. Nhà thầu thấy có yêu cầuBiểu mẫu dự thầu: Mẫu số 11a;Bảng kê khai dữ liệu: Mẫu số 11b. Nhưng khi tải HSMT về nhà thầu không thấy có 2 mẫu trên. Kinh mong quý TTYT cung cấp thêm mẫu số 11a và 11b ạ. | xin hãy xem file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Kính gửi: Quý TTYT. Nhà thầu yêu cầu làm rõ tên gói thầu như sau:Tại Chương II. Bảng dữ liệu có ghi Tên gói thầu: Cung ứng thuốc Generic năm 2024. Tại Chương V. Phạm vi cung cấp ghi: Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc Generic năm 2024.Vậy Nhà thầu xin hỏi tại mẫu bảo lãnh dự thầu 4a cũng như các biểu mẫu khác thì nhà thầu làm theo tên gói thầu nào? | Tên gói thầu: Cung ứng thuốc Generic năm 2024 |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Sau khi nghiên cứ E-HSMT nhà thầu làm rõ những vấn đền sau. 1. Tên gói thầu/địa chỉ của quý TTYT - Tại Chương II. Bảng dữ liệu có ghi: + Tên gói thầu: Cung ứng thuốc Generic năm 2024 + Địa chỉ bên mới thầu; Khối 13, Thị trấn huyện Hưng Nguyên, Nghệ An, Thị Trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An. - Tại Chương V. Phạm vi cung cấp ghi: + Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc Generic năm 2024 + Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An Vậy Nhà thầu xin hỏi tại mẫu bảo lãnh dự thầu 4a cũng như các biểu mẫu khác thì nhà thầu làm theo tên gói thầu, địa chỉ nào? 2. Tại Mục CDNT 11.3- Chương II. Bảng dữ liệu có yêu cầu: Bản kê khai dữ liệu: Mẫu số 11b. Nhà thầu không thấy mẫu số 11b trong HSMT, kính mong Quý TTYT cung cấp mẫu số 11b. Do cần thời gian làm bảo lãnh ngân hàng Kính mong Quý TTYT phản hồi sớm để nhà thầu có thể hoàn thành Hồ sơ đúng thời hạn. | Địa chỉ đúng:Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid amin
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Allopurinol
|
8.750.000
|
8.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Ambroxol
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Aminophylin
|
90.775.000
|
90.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Amlodipin
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Amoxicilin+ Acid clavulanic
|
202.125.000
|
202.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Betahistin
|
48.900.000
|
48.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Betahistin
|
19.860.000
|
19.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Budesonid + formoterol
|
194.779.200
|
194.779.200
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Amoxicilin+ Acid clavulanic
|
150.400.000
|
150.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Citicolin
|
25.445.000
|
25.445.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Colchicin
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Diazepam
|
13.300.000
|
13.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Diazepam
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Diclofenac
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Digoxin
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Diosmin + hesperidin
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Dydrogesteron
|
77.280.000
|
77.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Ephedrin
|
87.150.000
|
87.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Ephedrin
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Fentanyl
|
35.750.000
|
35.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Glucose
|
11.900.000
|
11.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
307.998.000
|
307.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
453.000.000
|
453.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Isofluran
|
53.000.000
|
53.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Kali clorid
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Ketamin
|
1.216.000
|
1.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Ketamin
|
1.216.000
|
1.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Levothyroxin
|
53.500.000
|
53.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Lidocain
|
15.900.000
|
15.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Lisinopril + hydroclorothiazid
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
59.400.000
|
59.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Miconazol
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)
|
64.102.000
|
64.102.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Natri clorid
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Natri clorid
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Neostigmin metylsulfat
|
7.680.000
|
7.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Nhũ dịch lipid
|
7.240.000
|
7.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Nhũ dịch lipid
|
8.568.000
|
8.568.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Paracetamol
|
945.000
|
945.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Pethidin hydroclorid
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Progesteron
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Progesteron
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Propofol
|
7.572.000
|
7.572.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Propofol
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Rocuronium bromid
|
19.400.000
|
19.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Ringer lactat
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Salbutamol sulfat
|
68.104.000
|
68.104.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Suxamethonium clorid
|
1.956.400
|
1.956.400
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Tinh bột este hóa/hydroxyethyl starch
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Trimetazidin
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
|
995.880.000
|
995.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
|
700.719.000
|
700.719.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Vắc xin phòng Thủy đậu
|
214.332.000
|
214.332.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
|
905.760.000
|
905.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
|
771.750.000
|
771.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
|
951.720.000
|
951.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
|
950.400.000
|
950.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
410.000.000
|
410.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Aciclovir
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Acid amin
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
|
995.880.000
|
995.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Vắc xin phòng Cúm mùa
|
880.075.000
|
880.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Alpha chymotrypsin
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Amoxicilin+ Acid clavulanic
|
235.200.000
|
235.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Amoxicilin+ Acid clavulanic
|
714.000.000
|
714.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Amoxicilin+ Acid clavulanic
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Cefixim
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Cefixim
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Cefpodoxim
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Diazepam
|
3.860.000
|
3.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
931.500.000
|
931.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Esomeprazol
|
21.420.000
|
21.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Omeprazol
|
17.580.000
|
17.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Esomeprazol
|
25.104.000
|
25.104.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Fenofibrat
|
43.500.000
|
43.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Fentanyl
|
9.099.300
|
9.099.300
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Levothyroxin
|
26.750.000
|
26.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Nhũ dịch lipid
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Piracetam
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Ramipril
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Vắc xin phòng Cúm mùa
|
719.775.000
|
719.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Vitamin E
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Cefadroxil
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Enalapril
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Thiamazol
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Amoxicilin+ Acid clavulanic
|
46.500.000
|
46.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Atenolol
|
15.562.500
|
15.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Cefadroxil
|
354.900.000
|
354.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Drotaverin clohydrat
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Fexofenadin
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Glibenclamid + metformin
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Gliclazid + metformin
|
942.500.000
|
942.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Azithromycin
|
8.750.000
|
8.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Diphenhydramin
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Lisinopril
|
152.000.000
|
152.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Acetyl leucin
|
359.550.000
|
359.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Aciclovir
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Aciclovir
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Albendazol
|
4.790.000
|
4.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Alpha chymotrypsin
|
20.085.000
|
20.085.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Amoxicilin+ Acid clavulanic
|
1.140.000.000
|
1.140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Amylase + lipase + protease
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Atropin sulfat
|
1.040.000
|
1.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Bacillus clausii
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Bacillus clausii
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Glyceryl trinitrat
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Lidocain
|
3.328.000
|
3.328.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
102.300.000
|
102.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Naproxen
|
99.960.000
|
99.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Nước cất pha tiêm
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Bromhexin hydroclorid
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Budesonid
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Ursodeoxycholic acid
|
1.769.000
|
1.769.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Calci clorid
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Calci lactat
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Calci lactat
|
65.970.000
|
65.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Carbocistein
|
43.000.000
|
43.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Carbocistein
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Citicolin
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Codein + terpin hydrat
|
23.800.000
|
23.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Desloratadin
|
59.640.000
|
59.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Dexamethason
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Diazepam
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Diclofenac
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Digoxin
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Drotaverin clohydrat
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
207.280.000
|
207.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Famotidin
|
36.900.000
|
36.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Fexofenadin
|
119.280.000
|
119.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Furosemid + spironolacton
|
11.865.000
|
11.865.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Glucose
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Glucose
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Glucose
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
15.157.800
|
15.157.800
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Drotaverin clohydrat
|
6.570.000
|
6.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Kali clorid
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Kali clorid
|
528.500
|
528.500
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Kẽm gluconat
|
22.920.000
|
22.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Ketoprofen
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Lidocain
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Lovastatin
|
83.790.000
|
83.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
51.660.000
|
51.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
39.690.000
|
39.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Magnesi sulfat
|
290.000
|
290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Manitol
|
13.965.000
|
13.965.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Meloxicam
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Metformin
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Morphin
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Moxifloxacin + dexamethason
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Natri clorid
|
2.990.000
|
2.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Natri clorid
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Natri clorid
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Natri hydrocarbonat
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Neostigmin metylsulfat
|
3.244.800
|
3.244.800
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Nước oxy già
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Papaverin hydroclorid
|
10.450.000
|
10.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Paracetamol
|
638.400
|
638.400
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Paracetamol
|
714.000
|
714.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Paracetamol
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Paracetamol
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Piracetam
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Praziquantel
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Phenobarbital
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Ramipril
|
143.640.000
|
143.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Ringer lactat
|
91.350.000
|
91.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Salbutamol sulfat
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Salbutamol sulfat
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Sắt sulfat + acid folic
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Sorbitol
|
4.480.000
|
4.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Spiramycin + metronidazol
|
33.480.000
|
33.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Sulfadiazin bạc
|
9.950.000
|
9.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Sulfamethoxazol + trimethoprim
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Sulfamethoxazol + trimethoprim
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Tinidazol
|
113.400.000
|
113.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Tobramycin
|
21.752.000
|
21.752.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Tobramycin
|
57.330.000
|
57.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Than hoạt
|
3.430.000
|
3.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Vắc xin phòng Cúm mùa
|
74.550.000
|
74.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
|
339.780.000
|
339.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
|
99.630.000
|
99.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Vitamin A + D3
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Vitamin A + D3
|
59.900.000
|
59.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
292.000.000
|
292.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
79.000.000
|
79.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Vitamin B6
|
484.000
|
484.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Vitamin K
|
2.020.000
|
2.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Amoxicilin
|
199.000.000
|
199.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Cefadroxil
|
45.800.000
|
45.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Chlorpheniramin
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Cloramphenicol
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Dioctahedral smectit
|
20.400.000
|
20.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Fentanyl
|
9.099.300
|
9.099.300
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Gliclazid + metformin
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
107.800.000
|
107.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Sulfadiazin bạc
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Vắc xin phòng bệnh do Hib
|
356.160.000
|
356.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Vắc xin phòng dại
|
115.360.000
|
115.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Vắc xin phòng dại
|
93.300.000
|
93.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Vắc xin phòng Não mô cầu
|
303.408.000
|
303.408.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Vắc xin phòng Thủy đậu
|
300.600.000
|
300.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Vắc xin phòng Thủy đậu
|
764.000.000
|
764.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
133.560.000
|
133.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
45.780.000
|
45.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
|
126.500.000
|
126.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
|
275.100.000
|
275.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
265.200.000
|
265.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Amoxicilin
|
172.800.000
|
172.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Trimetazidin
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tôi không biết có gì trong trái tim của kẻ ác. Nhưng tôi biết có gì trong trái tim của người tốt, và nó kinh khủng. "
Quintus Curtius
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế Hưng Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế Hưng Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.