Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
0.42 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Đăk La, huyện Đăk Ha, tỉnh Kon Tum |
20 |
||
2 |
Đục nhám mặt bê tông sê nô để chống thấm |
29.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
3 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
130.93 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
4 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
46.152 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
5 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
26.562 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
6 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
4.482 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
7 |
Chà vệ sinh chân móng |
7.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
8 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
0.943 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
9 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
24.81 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
10 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
138.423 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
11 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
104.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
12 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
49.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
13 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 100 |
29.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
14 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
29.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
15 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 |
26.562 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
16 |
Bả bằng bột bả vào tường |
26.562 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
17 |
Quét vôi 3 nước trắng |
411.353 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
18 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
242.823 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
19 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
195.092 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
20 |
Quét nước xi măng 2 nước |
7.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
21 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
49.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
22 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
24.81 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
23 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 |
4.482 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
24 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 |
25.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
25 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm |
0.099 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
26 |
Lắp đặt co nhựa D90mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
27 |
Lắp đặt quạt đảo 360 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
28 |
Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
29 |
Lắp đặt bảng điện |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
30 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
31 |
San dọn mặt bằng |
1.145 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
32 |
Bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50 |
11.447 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 |
9.831 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
34 |
Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ |
5.072 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
35 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
0.199 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
36 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
24.092 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
37 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
54.118 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
38 |
Chà vệ sinh bồn nước |
17.395 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
39 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
9.006 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
40 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
1.27 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
41 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
7.818 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
42 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
0.187 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
43 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
70.002 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
44 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
45 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
0.42 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
46 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.241 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
47 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 |
8.118 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
48 |
Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 |
8.398 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
49 |
Quét vôi 3 nước trắng |
115.722 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |
||
50 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
54.118 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
20 |