Dịch vụ phi tư vấn

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
20
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Dịch vụ phi tư vấn
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
188.120.000 VND
Ngày đăng tải
16:03 19/12/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
261/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
UBND XÃ ĐĂK LA
Ngày phê duyệt
19/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn6101296675 6101296675

CÔNG TY TNHH QUÂN BẢO KON TUM

188.005.789,9 VND 188.005.789 VND 20 ngày 20 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo quy định tại Chương V 0.42 100m2 2.354.800 989.016
2 Đục nhám mặt bê tông sê nô để chống thấm Theo quy định tại Chương V 29.36 m2 42.500 1.247.800
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 130.93 m2 17.000 2.225.810
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 46.152 m2 19.800 913.810
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V 26.562 m2 34.000 903.108
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 4.482 m3 495.400 2.220.383
7 Chà vệ sinh chân móng Theo quy định tại Chương V 7.48 m2 17.000 127.160
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 0.943 100m2 1.600.100 1.508.894
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 24.81 m2 12.300 305.163
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 138.423 m2 8.500 1.176.596
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 104.4 m2 9.900 1.033.560
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 49.62 m2 51.000 2.530.620
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 100 Theo quy định tại Chương V 29.36 m2 53.400 1.567.824
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V 29.36 m2 108.200 3.176.752
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 Theo quy định tại Chương V 26.562 m2 101.900 2.706.668
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 26.562 m2 38.100 1.012.012
17 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định tại Chương V 411.353 m2 14.100 5.800.077
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 242.823 m2 60.400 14.666.509
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 195.092 m2 80.400 15.685.397
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V 7.48 m2 12.300 92.004
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 49.62 m2 61.300 3.041.706
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 24.81 m2 130.800 3.245.148
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 Theo quy định tại Chương V 4.482 m3 2.545.000 11.406.690
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 Theo quy định tại Chương V 25.5 m2 317.200 8.088.600
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0.099 100m 13.920.000 1.378.080
26 Lắp đặt co nhựa D90mm Theo quy định tại Chương V 3 cái 87.600 262.800
27 Lắp đặt quạt đảo 360 Theo quy định tại Chương V 4 cái 512.500 2.050.000
28 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V 8 bộ 386.600 3.092.800
29 Lắp đặt bảng điện Theo quy định tại Chương V 4 cái 94.900 379.600
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 4 cái 33.400 133.600
31 San dọn mặt bằng Theo quy định tại Chương V 1.145 100m2 269.200 308.234
32 Bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50 Theo quy định tại Chương V 11.447 m3 1.073.800 12.291.789
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 9.831 m3 1.703.900 16.751.041
34 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo quy định tại Chương V 5.072 10m 277.500 1.407.480
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo quy định tại Chương V 0.199 100m2 2.354.800 468.605
36 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 24.092 m2 9.200 221.646
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 54.118 m2 17.000 920.006
38 Chà vệ sinh bồn nước Theo quy định tại Chương V 17.395 m2 17.000 295.715
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 9.006 m2 12.300 110.774
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 1.27 m2 56.600 71.882
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V 7.818 m2 34.000 265.812
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 0.187 100m2 1.600.100 299.219
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 70.002 m2 17.000 1.190.034
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V 2 bộ 46.400 92.800
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 0.42 m3 495.400 208.068
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 0.241 100m2 16.901.000 4.073.141
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 Theo quy định tại Chương V 8.118 m2 101.900 827.224
48 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 Theo quy định tại Chương V 8.398 m2 466.100 3.914.308
49 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định tại Chương V 115.722 m2 14.200 1.643.252
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 54.118 m2 97.900 5.298.152
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 61.604 m2 72.000 4.435.488
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 Theo quy định tại Chương V 3.611 m2 317.200 1.145.409
53 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V 17.395 m2 12.000 208.740
54 Cửa đi nhôm màu trắng sữa Theo quy định tại Chương V 7.737 1.769.000 13.686.753
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 1.27 m2 61.300 77.851
56 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V 2 bộ 3.686.000 7.372.000
57 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo quy định tại Chương V 2 cái 491.900 983.800
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 4 bộ 1.156.500 4.626.000
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định tại Chương V 1 bể 8.175.000 8.175.000
60 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo quy định tại Chương V 0.3 100m 5.199.000 1.559.700
61 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V 0.2 100m 3.403.900 680.780
62 Lắp đặt các loại đèn led bóng tròn Theo quy định tại Chương V 2 bộ 203.600 407.200
63 Lắp đặt bản điện Theo quy định tại Chương V 2 cái 94.900 189.800
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 2 cái 33.400 66.800
65 Van khóa D27 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 44.200 176.800
66 Van khóa D34 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 69.400 69.400
67 Co nhựa PVC D34 Theo quy định tại Chương V 5 cái 44.200 221.000
68 Co nhựa PVC D27 Theo quy định tại Chương V 7 cái 30.300 212.100
69 Gỉam 34 xuống 27 Theo quy định tại Chương V 2 cái 41.900 83.800
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây