Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn6101296675 | 6101296675 |
CÔNG TY TNHH QUÂN BẢO KON TUM |
188.005.789,9 VND | 188.005.789 VND | 20 ngày | 20 ngày |
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định tại Chương V | 0.42 | 100m2 | 2.354.800 | 989.016 | ||
| 2 | Đục nhám mặt bê tông sê nô để chống thấm | Theo quy định tại Chương V | 29.36 | m2 | 42.500 | 1.247.800 | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 130.93 | m2 | 17.000 | 2.225.810 | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 46.152 | m2 | 19.800 | 913.810 | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 26.562 | m2 | 34.000 | 903.108 | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 4.482 | m3 | 495.400 | 2.220.383 | ||
| 7 | Chà vệ sinh chân móng | Theo quy định tại Chương V | 7.48 | m2 | 17.000 | 127.160 | ||
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 0.943 | 100m2 | 1.600.100 | 1.508.894 | ||
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 24.81 | m2 | 12.300 | 305.163 | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 138.423 | m2 | 8.500 | 1.176.596 | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 104.4 | m2 | 9.900 | 1.033.560 | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V | 49.62 | m2 | 51.000 | 2.530.620 | ||
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 29.36 | m2 | 53.400 | 1.567.824 | ||
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 29.36 | m2 | 108.200 | 3.176.752 | ||
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 26.562 | m2 | 101.900 | 2.706.668 | ||
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 26.562 | m2 | 38.100 | 1.012.012 | ||
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định tại Chương V | 411.353 | m2 | 14.100 | 5.800.077 | ||
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 242.823 | m2 | 60.400 | 14.666.509 | ||
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 195.092 | m2 | 80.400 | 15.685.397 | ||
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 7.48 | m2 | 12.300 | 92.004 | ||
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 49.62 | m2 | 61.300 | 3.041.706 | ||
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 24.81 | m2 | 130.800 | 3.245.148 | ||
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4.482 | m3 | 2.545.000 | 11.406.690 | ||
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 25.5 | m2 | 317.200 | 8.088.600 | ||
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0.099 | 100m | 13.920.000 | 1.378.080 | ||
| 26 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 87.600 | 262.800 | ||
| 27 | Lắp đặt quạt đảo 360 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 512.500 | 2.050.000 | ||
| 28 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V | 8 | bộ | 386.600 | 3.092.800 | ||
| 29 | Lắp đặt bảng điện | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 94.900 | 379.600 | ||
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 33.400 | 133.600 | ||
| 31 | San dọn mặt bằng | Theo quy định tại Chương V | 1.145 | 100m2 | 269.200 | 308.234 | ||
| 32 | Bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50 | Theo quy định tại Chương V | 11.447 | m3 | 1.073.800 | 12.291.789 | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 9.831 | m3 | 1.703.900 | 16.751.041 | ||
| 34 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V | 5.072 | 10m | 277.500 | 1.407.480 | ||
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định tại Chương V | 0.199 | 100m2 | 2.354.800 | 468.605 | ||
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 24.092 | m2 | 9.200 | 221.646 | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 54.118 | m2 | 17.000 | 920.006 | ||
| 38 | Chà vệ sinh bồn nước | Theo quy định tại Chương V | 17.395 | m2 | 17.000 | 295.715 | ||
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 9.006 | m2 | 12.300 | 110.774 | ||
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V | 1.27 | m2 | 56.600 | 71.882 | ||
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 7.818 | m2 | 34.000 | 265.812 | ||
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 0.187 | 100m2 | 1.600.100 | 299.219 | ||
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 70.002 | m2 | 17.000 | 1.190.034 | ||
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 46.400 | 92.800 | ||
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 0.42 | m3 | 495.400 | 208.068 | ||
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 0.241 | 100m2 | 16.901.000 | 4.073.141 | ||
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 8.118 | m2 | 101.900 | 827.224 | ||
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 8.398 | m2 | 466.100 | 3.914.308 | ||
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định tại Chương V | 115.722 | m2 | 14.200 | 1.643.252 | ||
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 54.118 | m2 | 97.900 | 5.298.152 | ||
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 61.604 | m2 | 72.000 | 4.435.488 | ||
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3.611 | m2 | 317.200 | 1.145.409 | ||
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 17.395 | m2 | 12.000 | 208.740 | ||
| 54 | Cửa đi nhôm màu trắng sữa | Theo quy định tại Chương V | 7.737 | 1.769.000 | 13.686.753 | |||
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 1.27 | m2 | 61.300 | 77.851 | ||
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 3.686.000 | 7.372.000 | ||
| 57 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 491.900 | 983.800 | ||
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 1.156.500 | 4.626.000 | ||
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể | 8.175.000 | 8.175.000 | ||
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V | 0.3 | 100m | 5.199.000 | 1.559.700 | ||
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V | 0.2 | 100m | 3.403.900 | 680.780 | ||
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led bóng tròn | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 203.600 | 407.200 | ||
| 63 | Lắp đặt bản điện | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 94.900 | 189.800 | ||
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 33.400 | 66.800 | ||
| 65 | Van khóa D27 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Cái | 44.200 | 176.800 | ||
| 66 | Van khóa D34 | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái | 69.400 | 69.400 | ||
| 67 | Co nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái | 44.200 | 221.000 | ||
| 68 | Co nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái | 30.300 | 212.100 | ||
| 69 | Gỉam 34 xuống 27 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 41.900 | 83.800 |