Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M300 |
0.248 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
2 |
Lắp đặt khuôn hầm ga |
3 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
3 |
Tháo dỡ nắp hầm ga cũ |
0.608 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
4 |
Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan |
0.008 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
5 |
Cung cấp ống nhựa uPVC D42mm tạo lỗ thoát nước |
0.042 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
6 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <=10mm |
0.004 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
7 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính > 10mm |
0.092 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
8 |
Gia công khung thép bao nắp hầm ga |
0.083 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
9 |
Lắp đặt khung thép bao nắp hầm ga |
0.083 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
10 |
Bê tông nắp hầm ga đá 1x2 M300 |
0.139 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
11 |
Lắp đặt nắp hầm ga |
3 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
12 |
PHẦN BIỂN BÁO HIỆU, NẮP ĐAN, LƯỚI CHẮN RÁC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Đào móng trụ biển báo, đất cấp II |
3.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
14 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.031 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
15 |
Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m |
20 |
trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
16 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x60cm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
17 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
18 |
Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác |
135 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
19 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <=10mm |
0.016 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
20 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính > 10mm |
0.336 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
21 |
Gia công khung thép bao nắp hầm ga |
0.305 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
22 |
Lắp đặt khung thép bao nắp hầm ga |
0.305 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
23 |
Bê tông nắp hầm ga đá 1x2 M300 |
0.001 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
24 |
Lắp đặt nắp hầm ga |
11 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
25 |
Bê tông nắp hầm ga đá 1x2 M300 |
0.83 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
26 |
Lắp đặt nắp hầm ga |
8 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
27 |
Gia công kết cấu thép khung đỡ phễu ngăn mùi |
0.032 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
28 |
Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ phễu ngăn mùi |
0.032 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
29 |
Cung cấp tấm van ngăn mùi hố ga |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
30 |
Lắp đặt tấm van ngăn mùi hố ga |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
31 |
HẺM 226/4 NGUYỄN BÌNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Xây bó nền bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 |
5.425 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
33 |
Trát bó nền chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 |
30.138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
34 |
Bù vênh nền đường bằng CPĐD loại I K >= 0,98 |
0.344 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
35 |
Rải bạt ny lon ngăn mất nước khi đổ bê tông |
0.621 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
36 |
Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường |
0.035 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
37 |
Bê tông mặt đường dày 14cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 |
8.695 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
38 |
Cắt khe đường bê tông |
1.756 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
39 |
Cung cấp nhựa đường chèn khe co giãn mặt đường |
5.688 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
40 |
Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga |
0.121 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
41 |
Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
1.062 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
42 |
Tháo dỡ khuôn hầm ga cũ |
1.088 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
43 |
Ván khuôn khuôn hầm ga |
0.028 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
44 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <=10mm |
0.051 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
45 |
Gia công thép hình khuôn hầm |
0.067 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
46 |
Lắp đặt thép hình khuôn hầm |
0.067 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
47 |
Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M300 |
0.248 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
48 |
Lắp đặt khuôn hầm ga |
3 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
49 |
Tháo dỡ nắp hầm ga cũ |
0.608 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |
||
50 |
Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan |
0.008 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn xã Nhà Bè (khu vực thị trấn Nhà Bè và Phú Xuân cũ) |
90 ngày |