Thông báo mời thầu

Gói 01: Xây lắp

Tìm thấy: 18:47 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang đô thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Gói thầu
Gói 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chỉnh trang đô thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai - Hạng mục: Khán đài và các hạng mục khác trong khu thể dục thể thao
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 03/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:28 26/07/2022
đến
09:00 03/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 03/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/08/2022 (01/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói 01: Xây lắp
Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Phát (Địa chỉ: Số 92 Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vina Consu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Phát (Địa chỉ: Số 92 Phù Đổng thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực). (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; + Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Điện thoại : 02693 824 414 ; Fax : 02693 823 808.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289.104.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.457.820.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, diện tích sàn >= 650m2. -Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường.1- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.51
2Cán bộ kỹ thuật thi công.1- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.1- Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.31
4Đội trưởng đội thi công.1- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKhán đài : Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0868100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0242m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9266m3
5Bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,588m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,69m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V646,26m2
8Bê tông đá 4x6, M50 (móng BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,53m3
9Bê tông đá 4x6, M50 (Móng gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V186,856m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6797100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2092tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0588tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6394tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8729100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35610m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3 mMô tả kỹ thuật theo chương V23,35610m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,516m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7185100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5193tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5091tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7924m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5406100m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,825m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,825m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0138m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5347100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V638,5645m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,2095m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9307tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,284tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9974tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3686m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,33m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,33m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4149m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4245100m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,011m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V92,011m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,654tấn
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V755,6114m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V755,6114m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V128,2554m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6617m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,5295m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065,0821m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,8748m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,8749m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,8748m2
53Cửa khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
54Vách ngăn vệ sinh tấm compact (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,743m2
55Gia công khung sắt (Thép mạ kẽm không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8004m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V69,468m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,056m2
60Đá granite kệ lavabo nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,14m2
61Kệ Inox đỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
62Xà gồ mạ kẽm chữ Z 150x62x68Mô tả kỹ thuật theo chương V845,2md
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6228tấn
64Tôn mạ màu 4.0 zemMô tả kỹ thuật theo chương V8,2669100m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5271tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9081tấn
68Bulong M20x400Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
69Gia công giằng mái thép (thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
70Gia công giằng mái thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3445tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3814tấn
72Tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
73Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m
74Co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
75Ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028cái
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,82m
77Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
78Gia công lan can (thép ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0865tấn
79Gia công lan can (thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
80Bulong M12x200Mô tả kỹ thuật theo chương V700Cái
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V114,774m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,7532m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3165100m2
BKhán đài : Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
4Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối hàn
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
7Trụ đỡ kim D49/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
8Thép tấm dày 5 mm KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Bulon M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
12Ống nhựa D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
CKhán đài : Cấp điện
1Bộ đèn Led Tube T8 120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bộ đèn Led BD M16L 120/36W.DA (bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
8MCCB-1P-32A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCCB-1P-20A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCCB-1P-16A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Dây cáp điện CVV 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Dây điện CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt ống nhựa đặt nổi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
DKhán đài : Phần nước
1Ống nhựa UPVC D42*3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Ống nhựa UPVC D27*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Cút nhựa 90 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Tê lệch D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Tê lệch D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van 2 chiều PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van 1 chiều PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn giảm nhựa D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Măng sông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Măng sông PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Đầu nối ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt vòi cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Ống nhựa UPVC D114*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
27Ống nhựa UPVC D90*4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
28Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
29Cút nhựa 90 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
31Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Cút nhựa 135 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
33Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Côn giảm nhựa D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
37Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Chóp thông hơi nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp nút bịt nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m3
44Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
45Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,447m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3868m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9407m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
EBể nước + cấp nước + giếng thu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595m3
4Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,372m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6559m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,55m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
16Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
20Ống nhựa D114x3.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Ống nhựa D60x3.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
22Ống nhựa D42x3.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
23Co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Co nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
26Côn giảm D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
29Đào giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương V7,3941m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
35Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
39Bê tông đá 4x6 M100 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3384m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3837m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1704m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5426100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
45Bộ quay giếng + tời nângMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Máy bơm chìm MASTRA R95 - DF - 08, 2HP, 1.5KW (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Ống nhựa mềm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Crepin chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49Cáp CVV 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn 1KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2Máy cắt gạch đá 1,7kWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3Máy hàn 23 KWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
4Máy cắt uốn cắt thép 5KWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
5Máy đầm dùi 1,5 KWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
6Máy đầm đất cầm tay 70 kgHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
7Máy mài 2,7 KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
8Máy trộn bê tông, vữa, dung tích >= 250 lítHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo4
9Máy đào 1,25m3Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10Ô tô tự đổ 10THoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
11Máy vận thăng 2THoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
12Cần trục ô tô 16THoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
13Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn 1Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
1
2
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
2
3
Máy hàn 23 KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
3
4
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
2
5
Máy đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
3
6
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
1
7
Máy mài 2,7 Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
1
8
Máy trộn bê tông, vữa, dung tích >= 250 lít
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
4
9
Máy đào 1,25m3
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
1
10
Ô tô tự đổ 10T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
1
11
Máy vận thăng 2T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
1
12
Cần trục ô tô 16T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
1
13
Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
100

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
8,0868 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
9,072 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
8,0242 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
4,9266 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông đá 4x6, M50
36,588 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
15,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
646,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông đá 4x6, M50 (móng BT)
34,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông đá 4x6, M50 (Móng gối)
1,512 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75
3,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
186,856 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
3,6797 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,2092 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
6,0588 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
5,6394 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
5,8729 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
23,356 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3 m
23,356 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
30,516 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
3,7185 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5193 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,5091 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
20,7924 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
2,5406 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
245,825 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
245,825 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
69,0138 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
7,5347 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
638,5645 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
586,2095 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,9307 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
13,284 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,9974 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
2,3686 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,2733 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
27,33 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
27,33 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,2932 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
97,4149 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
8,4245 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
92,011 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
92,011 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
12,654 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát trần, vữa XM mác 75
755,6114 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
755,6114 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao
128,2554 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao
62,6617 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
584,5295 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
1.065,0821 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
262,8748 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây