Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt Tên dự án là: Xây dựng nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hoặc Quyết định cấp chứng chỉ) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) và có thứ hạng được thi công xây dựng bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 330 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 27.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.250.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh phải đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nếu hợp đồng đã được thanh lý). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng. (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.700.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.350.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng khác;Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Quản lý chất lượng công trình (phần ngầm, kết cấu và phần hoàn thiện kiến trúc): 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện nói chung, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao dộng – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao) | 5 | 5 |
| 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | - Có trình độ phù hợp ngành nghề trong lĩnh vực xây dựng từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 243,02 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hiện hữu nhà làm việc hiện hữu | 0,8919 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép hộp nhà làm việc hiện hữu | 0,3945 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần tấm nhựa lamri + găng trần thép 30x50 | 229,14 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa, lam bằng thủ công nhà làm việc hiện hữu | 324,81 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện và nước hiện hữu nhà làm việc hiện hữu | 1 | toàn bộ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn mái) nhà làm việc hiện hữu | 8,8062 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn lầu) nhà làm việc hiện hữu | 30,3454 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (xà dầm) nhà làm việc hiện hữu | 26,9542 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (cột) nhà làm việc hiện hữu | 9,8 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 4x6 M100 và lớp vữa M50) nhà làm việc hiện hữu | 27,2942 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà làm việc hiện hữu | 38,7895 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 200 nhà làm việc hiện hữu | 70,6728 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bồn hoa nhà làm việc hiện hữu | 3,972 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ lan can nhà làm việc hiện hữu | 37,197 | m | |
| 16 | Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 | 2,2821 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 2,2821 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2821 | 100m3/1km | |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh lavabo | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu | 4 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn tiểu nam | 4 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng | 62 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị quạt | 6 | cái | |
| 24 | Tháo dỡ logo + bảng tên điện lực hiện hữu | 1 | bảng | |
| 25 | Tháo dỡ bồn nước hiện hữu 1m3 | 1 | bể | |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 71,1828 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ xà gồ thép 40x80x1.5 hiện hữu nhà kho vật tư | 0,2852 | tấn | |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà kho vật tư | 24,6 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu nhà kho vật tư | 1 | toàn bộ | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà kho vật tư | 16,004 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà kho vật tư | 7,968 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 4x6 M100 và đá 1x2 M200) nhà kho vật tư | 17,216 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,4118 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4118 | 100m3/1km | |
| 35 | Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà kho vật tư hiện hữu | 0,4118 | 100m3 | |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 155,762 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,5 hiện hữu nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 0,3781 | tấn | |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện và nước nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 1 | toàn bộ | |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 39,23 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 20,002 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 200nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 1,908 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 13,898 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 10,431 | m3 | |
| 44 | Tháo dỡ trần hiện hữu nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 101,16 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bồn hoa, bậc cấp nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 0,2363 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,485 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,485 | 100m3/1km | |
| 48 | Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 0,485 | 100m3 | |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 90,741 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mm hiện hữu nhà xe hiện hữu | 0,336 | tấn | |
| 51 | Tháo dỡ vì kèo hiện hữu nhà xe hiện hữu | 0,1057 | tấn | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà xe máy hiện hữu | 6,15 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bó nền nhà xe máy hiện hữu | 2,196 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn nhà xe máy hiện hữu | 19,836 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,2818 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,2818 | 100m3/1km | |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn nhà tập thể, thủ công, cao | 105,1732 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ vì kèo gỗ hiện hữu | 1 | toàn bộ | |
| 59 | Tháo dỡ xà gồ gỗ nhà tập thể | 290,4 | m | |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà tập thể | 18,85 | m2 | |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà tập thể | 1 | toàn bộ | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn mái) nhà tập thể | 1,452 | m3 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (xà dầm) nhà tập thể | 3,624 | m3 | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (cột) nhà tập thể | 2,6544 | m3 | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 1x2 M150) nhà tập thể | 11,36 | m3 | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà ăn tập thể | 29,0398 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,5175 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5175 | 100m3/1km | |
| 69 | Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà xe hiện hữu và nhà tập thể | 0,7993 | 100m3 | |
| 70 | Dọn dẹp mặt bẳng trước khi thi công | 7,59 | 100m2 | |
| B | THÁO DỠ HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm pin năng lượng mặt trời loại 360Wp | 84 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ Khung thép hình đỡ pin mặt trời thép L40x40x4 dài 200mm | 0,2062 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 2,22 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ ray nhôm định hình dài 14,7m | 176,4 | m | |
| 5 | Tháo dỡ Bát nối thanh ray định hình 200mm | 529 | 1bộ | |
| 6 | Tháo dỡ Bát nhôm L định hình kèm Bu lông lục giác M8x30 | 120 | 1bộ | |
| 7 | Tháo dỡ Bát kẹp T định hình kèm Bu lông lục giác M8x60 | 156 | 1bộ | |
| 8 | Tháo dỡ Bát kẹp Z định hình kèm Bu lông lục giác M8x30 | 24 | 1bộ | |
| 9 | Tháo dỡ Bu lông VRS M8x40 | 120 | 1bộ | |
| 10 | Tháo dỡ Vít tự khoan M8x60 | 240 | 1bộ | |
| 11 | Tháo dỡ Bộ hòa lưới (Inverter) 25kW/3 pha | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ Tủ điện DC Box, kèm phụ kiện đầu nối | 1 | hộp | |
| 13 | Tháo dỡ CB 4P - 32A | 2 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ Tủ điện AC, kèm phụ kiện đầu nối | 1 | hộp | |
| 15 | Tháo dỡ MCCB 3P-40A | 1 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ Chống sét lan truyền 4P | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ Cáp mạng UTP CAT5E | 20 | m | |
| 18 | Tháo dỡ Dây PV 1x4mm2 | 432 | m | |
| 19 | Tháo dỡ Cáp đồng bọc CXV - 4x16mm2-1kV | 20 | m | |
| 20 | Tháo dỡ Cáp đồng tiếp địa CV - 1x6mm2 | 180 | m | |
| 21 | Tháo dỡ Cáp đồng tiếp địa CV - 1x16mm2 | 30 | m | |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa luồn dây điện tròn cứng d=20mm | 174 | m | |
| 23 | Tháo dỡ máng cáp | 2 | m | |
| C | LẮP ĐẶT LẠI HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại 360Wp | 8,4 | modun | |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, xà gồ | 0,1374 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt ray nhôm định hình dài 14,7m | 117,6 | m | |
| 4 | Lắp đặt Bát nối thanh ray định hình 200mm | 352,8 | 1bộ | |
| 5 | Lắp đặt Bát nhôm L định hình kèm Bu lông lục giác M8x30 | 80 | 1bộ | |
| 6 | Lắp đặt Bát kẹp T định hình kèm Bu lông lục giác M8x60 | 104 | 1bộ | |
| 7 | Lắp đặt Bát kẹp Z định hình kèm Bu lông lục giác M8x30 | 16 | 1bộ | |
| 8 | Lắp đặt Bu lông VRS M8x40 | 80 | 1bộ | |
| 9 | Lắp đặt Bộ hòa lưới (Inverter) 25kW/3 pha | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện DC Box, kèm phụ kiện đầu nối | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt CB 4P - 32A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện AC, kèm phụ kiện đầu nối | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-40A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Chống sét lan truyền 4P | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Dây PV 1x4mm2 | 432 | m | |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa CV - 1x6mm2 | 180 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa CV - 1x16mm2 | 30 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng d=20mm | 174 | m | |
| 19 | Lắp đặt máng cáp | 2 | m | |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 2,1112 | tấn | |
| 21 | Vật tư khác (Sơn tổng hợp , vật tư lắp đặt khác...) | 1 | lô | |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CXV - 4x16mm2-1kV | 70 | m | |
| 23 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat6 ( kèm đầu RJ45) | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa CV - 1x16mm2 | 70 | m | |
| 25 | Lắp đặt đầu cos tiếp địa cho dây 16mm2 | 10 | m | |
| 26 | Lắp đặt đầu nối MC4 | 12 | đầu | |
| 27 | Lắp đặt Vít tự khoan M8x60 | 160 | 1bộ | |
| 28 | Bơm silicon chống thấm cho mái nhà | 1 | lô | |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, xà gồ | 0,2174 | tấn | |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, xà gồ | 0,2174 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,2174 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt Thanh rail nhôm định hình | 58,8 | m | |
| 33 | Lắp đặt Bulong hóa chất M12x80 | 56 | 1bộ | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,004 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt thanh nối Thanh rail nhôm | 5,6 | m | |
| 36 | Lắp đặt Vít đuôi cá dài 20mm | 56 | 1bộ | |
| 37 | Lắp đặt Kẹp bắt dây tiếp địa | 4 | 1bộ | |
| 38 | Lắp đặt Kẹp đia pin | 60 | 1bộ | |
| 39 | Lắp đặt Kẹp biên | 52 | 1bộ | |
| 40 | Lắp đặt Kẹp giữa | 8 | 1bộ | |
| D | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 M600 | 23,73 | 100m | |
| 2 | Cắt đầu cọc BTCT D300 | 79 | cọc | |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | 158 | 1 mối nối | |
| 4 | Sản xuất thép tấm | 0,0496 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng thép tấm | 0,0496 | tấn | |
| 6 | Bê tông neo đầu cọc, rộng | 2,6121 | m3 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính =10mm | 0,0324 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính =14mm | 1,6458 | tấn | |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, sâu | 0,7571 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng hầm tự hoại, bó nền công trình bằng máy đào, sâu | 0,3622 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,8829 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót bó nền đá 4x6 M150 | 2,772 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng bể tự hoại, pít thang máy, chiều rộng | 2,116 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0415 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông, rộng | 56,2758 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2292 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,8901 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong pham vi | 0,89 | 100m3/1km | |
| 19 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 cây / m2 bằng máy đào 0,5m3 | 9,504 | 100m | |
| 20 | Đệm cát đầu cừ bể tự hoại | 2,392 | m3 | |
| 21 | Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông, rộng | 4,0232 | m3 | |
| 22 | Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) | 2,772 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) | 3,484 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | 46,56 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 10,8191 | m3 | |
| 26 | Trải tấm nilon lót giằng móng, đà kiềng, ram dốc (đơn giá theo QĐ 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022) | 1,024 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | 29,8692 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | 78,757 | m3 | |
| 29 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông nền (Theo QĐ số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 của UBND TPCT) | 4,1606 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 56,1636 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 196,6698 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | 17,2271 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x 2 M200 | 6,9028 | m3 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 2,4832 | m3 | |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,1252 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép móng đường kính | 4,8425 | tấn | |
| 37 | SXLD cốt thép cột đường kính | 1,7925 | tấn | |
| 38 | SXLD cốt thép cột đường kính | 10,9513 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép bó nền đường kính | 0,1362 | tấn | |
| 40 | SXLD cốt thép bó nền đường kính | 0,1262 | tấn | |
| 41 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 1,2457 | tấn | |
| 42 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 2,1776 | tấn | |
| 43 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính >18mm h | 2,6092 | tấn | |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 2,3243 | tấn | |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 13,0439 | tấn | |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h | 4,6147 | tấn | |
| 47 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | 0,5131 | tấn | |
| 48 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | 2,9443 | tấn | |
| 49 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính | 0,1321 | tấn | |
| 50 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính | 0,6669 | tấn | |
| 51 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép | 0,1182 | tấn | |
| 52 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép | 0,5971 | tấn | |
| 53 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép >18mm | 0,1111 | tấn | |
| 54 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép | 0,1972 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 22,5914 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng | 1,8851 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 6,4518 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | 2,2054 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,0038 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 16,9533 | 100m2 | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | 0,306 | 100m2 | |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng, lanh tô pít thang máy | 0,3222 | 100m2 | |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, lanh tô mái hoắt, máng nước, tấm đan | 0,1136 | 100m2 | |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, bổ trụ | 2,0143 | 100m2 | |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ cầu thang | 1,4827 | 100m2 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6936 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | 0,39 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | 24,552 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 28,59 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,675 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 36,265 | m2 | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | 7,7447 | m3 | |
| 73 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | 4,8707 | m3 | |
| 74 | Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dầy | 3,7422 | m3 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | 229,1675 | m3 | |
| 76 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | 48,3703 | m3 | |
| 77 | CCLĐ lưới chống nứt tường | 1.055,2 | m2 | |
| 78 | Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh kích thước 300x600 | 378,96 | m2 | |
| 79 | Công tác len chân tường gạch kích thước 120x600 | 79,668 | m2 | |
| 80 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 148 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | 203,2 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 73,74 | m2 | |
| 83 | Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75 | 150,75 | m2 | |
| 84 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 467,34 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2.213,248 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 983,486 | m2 | |
| 87 | Lát nền gạch kích thước 600x600 màu trắng, vân mây, vữa xi măng mác 75 | 1.518,7224 | m2 | |
| 88 | Lát nền gạch kích thước 400x400, vữa xi măng mác 75 | 218,58 | m2 | |
| 89 | Lát nền gạch kích thước nhám 300x600, vữa xi măng mác 75 | 101,5 | m2 | |
| 90 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | 131,51 | m2 | |
| 91 | Công tác Ốp đá granit ánh kim len cầu thang | 6,588 | m2 | |
| 92 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | 55,15 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước đá granite 300x600 khò nhám | 6,0672 | m2 | |
| 94 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửa | 8,55 | m2 | |
| 95 | Công tác Ốp đá granit marble trắng vân mây vào tường thang máy | 56,072 | m2 | |
| 96 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | 101,5 | m2 | |
| 97 | Thi công trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | 1.096,139 | m2 | |
| 98 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | 524,565 | m2 | |
| 99 | CCLC Aluminium màu trắng dày 3mm, độ dày nhôm dày 0,3mm, khung xương 25x25x1mm mạ kẽm | 34,96 | m2 | |
| 100 | Ốp Đá tự nhiên 10x20 | 57,6687 | m2 | |
| 101 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | 983,486 | m2 | |
| 102 | Bả bằng ma tit vào tường trong | 1.672,906 | m2 | |
| 103 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 2.240,669 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.710,375 | m2 | |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.186,686 | m2 | |
| 106 | Quét chống thấm khu vệ sinh, hố thang máy | 123,045 | m2 | |
| 107 | Quét chống thấm ô văng, sê nô bồn hoa | 29,85 | m2 | |
| 108 | Quét chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, quét chống thấm 4 lớp (bao gồm vật tư + nhân công) | 285,87 | m2 | |
| 109 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng | 0,098 | 100m | |
| 110 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | 0,098 | 100m | |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.958,289 | m2 | |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc trên sàn sân thượng, mái thang, khu vệ sinh | 367,78 | m2 | |
| 113 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,2697 | tấn | |
| 114 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,2697 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 25,332 | 1m2 | |
| 116 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 12,384 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng Kính tráng thủy 5 ly | 14,4 | m2 | |
| 118 | Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75 | 2,6244 | m3 | |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 27,66 | m2 | |
| 120 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | 1,71 | m2 | |
| 121 | CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20ly | 28,26 | m2 | |
| 122 | Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mm | 28,26 | m2 | |
| 123 | Công tác Ốp len chân tường nhựa, nẹp nhựa sàn gỗ (giá vật tư bao gồm nhân công) | 14,5 | m | |
| 124 | CCLD Bảng tên và logo chữ nổi inox xanh 304 (tường nhà làm việc) | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao | 14,223 | 100m2 | |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 17,2992 | 100m2 | |
| E | CỬA VÀ VÁCH KÍNH (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | CCLD Cửa đi 2 cánh bản lề sàn, kính trắng cường lực dày 12mm (Cửa D1) | 9,6 | m2 | |
| 2 | Phụ kiện cửa bản lề sàn | 2 | bộ | |
| 3 | CCLD Cửa thép chống cháy 1 cánh, giới hạn chịu lửa >=60 phút, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu trắng xám, có thanh Barclock, khủy tự động, khóa âm theo quy cách nhà sản xuất cửa thép chống cháy (Bản lề, vít liên kết…, thép không rỉ đủ bộ theo quy cách của cửa chống cháy) Cửa D2 | 10,5 | m2 | |
| 4 | CCLD cửa đi 2 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D3 | 92,16 | m2 | |
| 5 | CCLD cửa đi 1 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D4 | 8,4 | m2 | |
| 6 | CCLD cửa đi 1 cánh mở trong + khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8ly phun cát mờ + Phụ kiện đồng bộ bao gồm - Cửa D5 | 15,12 | m2 | |
| 7 | CCLD Cửa thép chống cháy 2 cánh, giới hạn chịu lửa >=60 phút, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu trắng xám, có thanh Barclock, khủy tự động, khóa âm theo quy cách nhà sản xuất cửa thép chống cháy (Bản lề, vít liên kết…, thép không rỉ đủ bộ theo quy cách của cửa chống cháy) | 11,52 | m2 | |
| 8 | CCLD cửa đi 1 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D7 | 1,89 | m2 | |
| 9 | CCLD cửa sổ 2 cách mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ - Cửa S1 | 14,56 | m2 | |
| 10 | CCLD cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly trắng mờ, phụ kiện - Cửa Swc | 2,88 | m2 | |
| 11 | CCLD vách kính cố định sử dụng khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ | 266,95 | m2 | |
| 12 | CCLD vách kính cường lực mặt dựng sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x3,2, kính ghép cường lực 10,76mm (kính trắng 5mm kính cường lực + 0,76mm keo + kính 5mm cường lực màu xanh biển phản quang cường lực phụ kiện đồng bộ | 457,07 | m2 | |
| 13 | CCLD vách kính cố định sử dụng khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ VK4 | 7,26 | m2 | |
| 14 | CCLD vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinh | 67,8 | m2 | |
| 15 | CCLD lan can inox + tay vịn inox | 67,4378 | m2 | |
| 16 | CCLD Lan can ram dốc bằng inox đường kính 60mm dày 1mm kết hợp với inox đường kính 40mm dày 1mm | 5,911 | m | |
| 17 | CCLD Tay vịn inox 304 kích thước 40x80x2mm. Liên kết vào tường | 37,964 | m | |
| 18 | CCLD Lam nhôm ngang KT 25x50x0,8 màu xám | 966,4 | m | |
| 19 | CCLD Lam nhôm đứng KT 50x100x1,2 màu xanh cobon | 270,6 | m | |
| 20 | CCLD lam nhôm thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm sơn xám | 153,86 | m2 | |
| F | XÂY DỰNG NHÀ XE MÁY CBNV, HỒ NƯỚC NGẦM + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 1,5943 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 4x6 M150, dày 100cm | 5,704 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4242 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,1548 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,6192 | 100m3/1km | |
| 6 | Bê tông móng HNN đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | 21,551 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2 M250 | 3,0374 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2 M250 | 13,1625 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | 1,0969 | m3 | |
| 10 | SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk | 0,9004 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép | 3,427 | tấn | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại và hồ nước ngầm | 0,6614 | 100m2 | |
| 13 | SXLD Ván khuôn thép xà dầm, giằng | 0,3443 | 100m2 | |
| 14 | SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | 0,1755 | 100m2 | |
| 15 | SXLD Ván khuôn thép thành HNN, dày | 1,053 | 100m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 20mm, vữa XM mác 75. | 100,75 | m2 | |
| 17 | Trát tường hồ nước ngầm chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 125,1 | m2 | |
| 18 | Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầm | 171,85 | m2 | |
| 19 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 | 60,75 | 100m | |
| 20 | Đắp đệm cát đầu cừ | 11,408 | m3 | |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng | 0,3 | 100m | |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | 0,3 | 100m | |
| 23 | Lắp dựng thép góc LDC 50x3 | 0,0065 | tấn | |
| 24 | Sản xuất thép góc LDC 50x3 | 0,0065 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 0,804 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 0,48 | m3 | |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0188 | tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0998 | tấn | |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính | 0,0118 | tấn | |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính | 0,1247 | tấn | |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng | 0,0804 | 100m2 | |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | 6,2316 | m3 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | 8,04 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 34,62 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 34,62 | m2 | |
| 38 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | 34,62 | m2 | |
| 39 | Bả bằng ma tit vào tường trong | 34,62 | m2 | |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 12,84 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,46 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,62 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2 + song bảo vệ 13x26x1.0 k/c 100 | 1,89 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng và sản xuất khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độ | 1,68 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao | 0,1334 | 100m2 | |
| 46 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | 0,7318 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất giằng dọc | 0,1 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng giằng dọc | 0,1 | tấn | |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,3675 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3675 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,2547 | tấn | |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,2547 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,4551 | 1m2 | |
| 54 | SXLD Bu lông M18x400 | 16 | bộ | |
| 55 | SXLD Bu lông M14x200 | 4 | bộ | |
| G | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng sắt hiện hữu bằng thủ công | 10,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ song sắt hiện hữu | 9,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ chông sét sắt hiện hữu | 34,214 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 hàng rào | 1,8448 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) hàng rào | 2,9146 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,564 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | 0,072 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m | 4,05 | 100m | |
| 9 | Đắp đệm cát đầu cừ | 0,91 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,90 | 0,0455 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6922 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng rộng | 0,9525 | m3 | |
| 13 | Bê tông cổ móng rộng | 0,36 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện | 2,568 | m3 | |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | 0,3558 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | 3,4706 | m3 | |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,007 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0735 | tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 0,0082 | tấn | |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 0,0517 | tấn | |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,1941 | tấn | |
| 22 | SXLD cốt thép cột đường kính | 0,065 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép cột đường kính | 0,2458 | tấn | |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0802 | 100m2 | |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,5136 | 100m2 | |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng | 0,0356 | 100m2 | |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng | 0,523 | 100m2 | |
| 28 | Cạo bỏ vệ sinh bề mặt tường cột, trụ hàng rào hiện hữu | 414,7424 | m2 | |
| 29 | Đục lớp trát tường vữa xi măng mác 75 trung bình dày 15mm (chiếm khoảng 40% diện tích cạo bỏ) | 218,9696 | m2 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | 1,2775 | m3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | 8,5667 | m3 | |
| 32 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 437,9646 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 36,8 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | 84,986 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | 3,798 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp alu màu trắng sáng độ dày nhôm dày 0,5mm | 2,2368 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp alu màu xanh lam độ dày nhôm dày 0,5mm | 7,1232 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen bóng vào tường | 7,68 | m2 | |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường | 831,087 | m2 | |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 139,646 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 970,733 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt và sản xuất Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp dựng khung thép hộp bảng tên | 0,09 | tấn | |
| 44 | Sản xuất khung thép hộp bảng tên | 0,09 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,0295 | 1m2 | |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 0,0168 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,984 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | 0,28 | m3 | |
| 4 | Beton móng, đá 1x2 M250 | 0,605 | m3 | |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,903 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0136 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật | 0,0252 | 100m2 | |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính = | 0,0231 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính = | 0,0224 | tấn | |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,12 | m2 | |
| 11 | Cột cờ inox+ Ròng rọc kéo cờ D50 và móc buộc dây cờ | 3 | 1 cột | |
| 12 | SXLD Bulong M18*500 | 12 | bộ | |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bẳng | 7,1213 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất cấp I, chiều rộng | 6,3516 | 1m3 | |
| 3 | Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cm | 1,2696 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1172 | m3 | |
| 5 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông nền (Theo QĐ số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 của UBND TPCT) | 7,1213 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | 111,0539 | m3 | |
| 7 | SXLD cốt thép nền sân đường kính | 4,6758 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | 0,4235 | 100m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | 5,144 | m2 | |
| 10 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,614 | m2 | |
| 11 | Xoa nhám, tạo khe co giãn 3mx3m | 712,13 | m2 | |
| 12 | Trồng cây xanh thảm cỏ | 127,55 | m2 | |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện tôn kích thước H1800xW(2x600)xD500xT2.0 | 1 | hộp | |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | 9 | bộ | |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + đế | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 250/5A | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng PCT 250/5A | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Bộ rơle báo quá áp mất pha chạm đất | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 100 kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt busbar 250A | 1 | hệ | |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ điện năng | 1 | cái | |
| 10 | LĐ MCCB 3P 250A-25kA | 1 | cái | |
| 11 | LĐ MCCB 3P-100A-15kA | 1 | cái | |
| 12 | LĐ MCCB 3P-75A-15kA | 3 | cái | |
| 13 | LĐ MCCB 3P-50A-15kA | 1 | cái | |
| 14 | LĐ MCCB 3P-40A-15kA | 2 | cái | |
| 15 | LĐ MCCB 3P-32A-15kA | 2 | cái | |
| 16 | LĐ MCCB 3P-25A-15kA | 2 | cái | |
| 17 | LĐ MCCB 2P-25A-15kA | 2 | cái | |
| 18 | LĐ MCCB 2P-20A-15kA | 1 | cái | |
| 19 | LĐ MCCB 3P-150A-15kA | 1 | cái | |
| 20 | LĐ Đèn báo pha | 9 | bộ | |
| 21 | LĐ MCCB 3P-40A-10kA | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cuộn kháng lọc sóng hài SR6% | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Tụ bù 15kVAr | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Contactor 3P-50A | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độ | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt busbar 50A | 1 | hệ | |
| 29 | LĐ MCB 3P-32A-15kA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | 1 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt busbar 50A | 1 | hệ | |
| 32 | LĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 33 | LĐ Cầu chì 5A | 3 | bộ | |
| 34 | LĐ MCB 3P-40A-15kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | 1 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt busbar 30A | 1 | hệ | |
| 37 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 38 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.2 | 1 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt busbar 60A | 1 | hệ | |
| 41 | LĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 42 | LĐ Cầu chì 5A | 3 | bộ | |
| 43 | LĐ MCB 3P-50A-15kA | 1 | cái | |
| 44 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 3 | cái | |
| 45 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 46 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modul | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 49 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 50 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 51 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 52 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 53 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modul | 1 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 56 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 57 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 58 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 59 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 60 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 61 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 64 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 65 | LĐ RCBO 2P-25A-30mA 6KA | 1 | cái | |
| 66 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 67 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 68 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 71 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 72 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA 6KA | 1 | cái | |
| 73 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 74 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 75 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.2 | 1 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt busbar 75A | 1 | hệ | |
| 78 | LĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 79 | LĐ Cầu chì 5A | 3 | bộ | |
| 80 | LĐ MCB 3P-75A-15kA | 1 | cái | |
| 81 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 82 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 4 | cái | |
| 83 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 86 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 87 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 88 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 89 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 90 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 22 Modul | 1 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 93 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 94 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 95 | LĐ MCB 3P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 96 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 97 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 98 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 99 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 100 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 14 Modul | 1 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 103 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 104 | LĐ RCCB 4P-32A-30mA | 1 | cái | |
| 105 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 106 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 107 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 108 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 14 Modul | 1 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 111 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 112 | LĐ RCCB 4P-32A-30mA | 1 | cái | |
| 113 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 114 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 115 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 116 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | 1 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 119 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 120 | LĐ RCBO 2P-30A-30mA 6KA | 1 | cái | |
| 121 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 122 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 123 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 124 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.2 | 1 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt busbar 75A | 1 | hệ | |
| 127 | LĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 128 | LĐ Cầu chì 5A | 3 | bộ | |
| 129 | LĐ MCB 3P-75A-15kA | 1 | cái | |
| 130 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 131 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 5 | cái | |
| 132 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul | 1 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 135 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 136 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 137 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 138 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 139 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modul | 1 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 142 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 143 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 144 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 145 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 146 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 147 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | 1 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 150 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 151 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6KA | 1 | cái | |
| 152 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 153 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 154 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | 1 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 157 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 158 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6KA | 1 | cái | |
| 159 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 160 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 161 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | 1 | hộp | |
| 163 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 164 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 165 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6KA | 1 | cái | |
| 166 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 167 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 168 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | 1 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 171 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 172 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA 6KA | 1 | cái | |
| 173 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 174 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 175 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 176 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.2 | 1 | hộp | |
| 178 | Lắp đặt busbar 75A | 1 | hệ | |
| 179 | LĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 180 | LĐ Cầu chì 5A | 3 | bộ | |
| 181 | LĐ MCB 3P-75A-15kA | 1 | cái | |
| 182 | LĐ MCB 3P-50A-10kA | 1 | cái | |
| 183 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 184 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 2 | cái | |
| 185 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 186 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul | 1 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 189 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 190 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 191 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 192 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 193 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modul | 1 | hộp | |
| 195 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 196 | LĐ MCB 3P-50A-10kA | 1 | cái | |
| 197 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 198 | LĐ MCB 3P-25A-6kA | 4 | cái | |
| 199 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 200 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 201 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | 1 | hộp | |
| 203 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 204 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 205 | LĐ RCBO 2P-32A-30mA 6KA | 1 | cái | |
| 206 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 207 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 14 Modul | 1 | hộp | |
| 209 | Lắp đặt busbar 40A | 1 | hệ | |
| 210 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 211 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | 1 | cái | |
| 212 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 213 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 214 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 215 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.2 | 1 | hộp | |
| 217 | LĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 218 | LĐ Cầu chì 5A | 3 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt busbar 50A | 1 | hệ | |
| 220 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 221 | Vật tư phụ tùng, phụ kiện hệ thống tủ điện | 1 | lô | |
| 222 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 36 | m | |
| 223 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 70mm² | 13 | m | |
| 224 | Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cáp | 8 | cọc | |
| 225 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 226 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | mối | |
| 227 | Lắp đặt Đèn áp trần 225x225x35, IP54, 18W, 1900Lm | 24 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt Đèn led âm trần 36W, 3300Lm, 600x600x70mm | 84 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt Đèn panel 150x1200 6500K, 36W, 2800lm | 13 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt Đèn LED dây 45W/5m+ Bộ nguồn | 193 | m | |
| 231 | Lắp đặt Đèn chiếu nghỉ cầu thang | 11 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 12W | 355 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 9W chống ẩm | 32 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D220,18W | 4 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt Hộp Box | 762 | cái | |
| 236 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | 11 | cái | |
| 237 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | 19 | cái | |
| 238 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | 24 | cái | |
| 239 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | 9 | cái | |
| 240 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | 11 | cái | |
| 241 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | 79 | cái | |
| 242 | Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạ | 9 | cái | |
| 243 | Lắp đặt ổ cắm âm gắn nổi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | 38 | cái | |
| 244 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 2W, ACCU 3h | 13 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ hướng, có bộ sạc led 3W, ACCU 3h | 3 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x2W, ACCU 3h | 36 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đơn ba chấu 16A + chân đế, mặt nạ | 52 | cái | |
| 248 | Lắp đặt Đèn LED 70W (Bao gồm đèn, bộ điều khiển, choá), IP66 | 4 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt RCBO 2P-10A-30mA-6kA | 4 | cái | |
| 250 | Lắp đặt DOMINO 4P-25A | 4 | cái | |
| 251 | Trụ STK liền cần vươn xa 1.5m cao 8m | 4 | 1 cột | |
| 252 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 106 | m | |
| 253 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 + E-2,5mm2 | 96 | m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20 | 48 | m | |
| 255 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m + kẹp cáp | 4 | cọc | |
| 256 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | 2,156 | 1m3 | |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8344 | m3 | |
| 259 | Khung móng trụ đèn 300x300x675xD24 | 4 | bộ | |
| 260 | Lắp đặt Đèn trụ cổng Đèn cầu D150 Led 12W + Lồng kính mờ 5 ly KT 400x400x400 | 2 | bộ | |
| 261 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | 294,4 | m | |
| 262 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 235 | m | |
| 263 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 94 | m | |
| 264 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4,0mm2 | 48 | m | |
| 265 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | 55 | m | |
| 266 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | 23 | m | |
| 267 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | 43 | m | |
| 268 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | 258 | m | |
| 269 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 44 | m | |
| 270 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR 1x25mm2 | 193 | m | |
| 271 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR 4x6.0mm2 | 10 | m | |
| 272 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR 2x4.0mm2 | 72 | m | |
| 273 | Lắp đặt Cáp Cu/FR/PVC 1x2.5mm2 | 439 | m | |
| 274 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | 107 | m | |
| 275 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | 117 | m | |
| 276 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | 53 | m | |
| 277 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2 | 1.866 | m | |
| 278 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | 6.179 | m | |
| 279 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | 10.839 | m | |
| 280 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20mm | 587 | m | |
| 281 | Lắp đặt ống PVC đường kính 50mm | 0,3 | 100m | |
| 282 | Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 40mm | 12 | m | |
| 283 | Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 32mm | 95 | m | |
| 284 | Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 25mm đi nổi | 229 | m | |
| 285 | Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 20mm đi nổi | 2.665 | m | |
| 286 | Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 20mm đi âm | 2.697 | m | |
| 287 | Lắp đặt Nối ống D20 | 1.031 | cái | |
| 288 | Lắp đặt ống luồn HDPE đường kính 160/125 | 0,69 | 100 m | |
| 289 | Lắp đặt ống luồn HDPE đường kính 85/65 | 0,14 | 100 m | |
| 290 | Lắp đặt ống luồn HDPE đường kính 50/40 | 0,58 | 100 m | |
| 291 | Lắp đặt ống luồn HDPE đường kính 40/30 | 0,21 | 100 m | |
| 292 | Phụ kiện hệ thống cáp luồn | 1 | lô | |
| 293 | Lắp đặt Thang cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện màu xám | 17 | m | |
| 294 | Lắp đặt Nối thang 250 | 7 | cái | |
| 295 | Lắp đặt Trunking 150x100x1.5mm, sơn tĩnh điện màu xám | 55 | m | |
| 296 | Lắp đặt Nối trunking 150x100x1.5mm | 23 | cái | |
| 297 | Lắp đặt Co trunking 150x100x1.5mm | 8 | cái | |
| 298 | Lắp đặt Trunking 100x100x1.0mm,sơn tĩnh điện màu xám | 54 | m | |
| 299 | Lắp đặt Nối Trunking 100x100x1.0mm | 22 | cái | |
| 300 | Lắp đặt Co Trunking 100x100x1.0mm | 8 | cái | |
| 301 | Lắp đặt Te Trunking 100x100x1.0mm | 4 | cái | |
| 302 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,645 | 100m3 | |
| 303 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | 43,575 | m3 | |
| 304 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 20,925 | m3 | |
| 305 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | 33,48 | m2 | |
| 306 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | 186 | m | |
| 307 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0432 | 100m3 | |
| 308 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m | 3,375 | 100m | |
| 309 | Đắp đệm cát đầu cừ | 0,432 | m3 | |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,3 | m3 | |
| 312 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,864 | m3 | |
| 313 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250 | 0,1626 | m3 | |
| 314 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0306 | 100m2 | |
| 315 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | 0,0136 | tấn | |
| 316 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | 49,74 | kg | |
| 317 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 4 | cái | |
| 318 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,608 | m2 | |
| 319 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 320 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …hố ga | 8,928 | m2 | |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Van cổng D50 (DN40) | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 (DN40) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Van đáy D50 (DN40) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 (DN40) | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Y lọc DN40 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + van bi DN15 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Kép inox D50 (DN40) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cảm biến mực nước 2 que | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Bồn nước inox 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | Lắp đặt Van phao cơ D63 (DN50) + kèm phụ kiện | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cáp CVV 2x1,5mm2+E-1,5mm2 | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 25mm | 30 | m | |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ nước D63 (DN50) +Hộp bảo vệ | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều D63 (DN50) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Van cổng D63 (DN50) | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Kép inox D63 (DN50) | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox) | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Hộp giấy WC | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh lavabo + bộ xả + dây mềm inox + van góc) | 16 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ phụ kiện +bộ cảm biến tiểu nam | 12 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | 20 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Vòi rửa sàn D20 (DN15) kèm phụ kiện | 8 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D90 (DN80) | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D168 (DN150) | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Vòi tưới cây D20 (DN15) + kèm phụ kiện (T ren trong ren D20, đầu nối ren ngoài D20 + Van nhựa) | 5 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chụp thông hơi inox D60 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phểu thu nước bồn cây D60 (DN50) | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt phểu thu nước bồn cây D90 (DN80) | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van cổng đồng D34 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van cổng đồng D60 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | 0,79 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,58 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,24 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 1,37 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 PN≥10 Bar | 1,38 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 PN≥10 Bar | 0,4 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34 PN≥10 Bar | 0,24 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 PN≥10 Bar | 0,18 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 PN≥6 Bar | 0,2 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 PN≥6 Bar | 2,76 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 PN≥6 Bar | 1,74 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 PN≥6 Bar | 1,85 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140 PN≥6 Bar | 0,18 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168 PN≥6 Bar | 1,04 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 20mm | 9 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mm | 15 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 20mm | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 63mm | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 63/20mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn giảm PPR đường kính 63/20mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 63mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 21mm | 68 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Co uPVC ren trong D21 | 48 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mm | 24 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/27mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/34mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 34mm | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mm | 24 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/27mm | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 34mm | 16 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D27 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D60 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Nút bịt ren ngoài uPVC D21 | 48 | cái | |
| 72 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm | 178 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 90mm | 52 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mm | 115 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 140mm | 16 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 42mm | 16 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 60mm | 43 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 60mm | 38 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 90/60mm | 23 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mm | 7 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/90mm | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 114/60mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mm | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/90mm | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/90mm | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/114mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 95 | Lắp đặt thông tắc sàn inox đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Siphong uPVC đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 100 | Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….) | 1 | lô | |
| 101 | Keo dán ống uPVC, băng keo non | 1 | lô | |
| 102 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | 5,5562 | 100m3 | |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,42 | 100m3 | |
| 104 | Đóng cừ tràm mật độ 20 cây/m2, gốc 80-100mm, chiều dài L=4,5m | 30,582 | 100m | |
| 105 | Đắp đệm cát đầu cừ | 2,198 | m3 | |
| 106 | Đắp đệm cát móng cống và ống cấp nước | 22,472 | m3 | |
| 107 | Bê tông lót móng cống, chiều rộng | 6,6 | m3 | |
| 108 | Bê tông lót móng hố ga , chiều rộng | 2,198 | m3 | |
| 109 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | 3,116 | m3 | |
| 110 | Bê tông mương, hố ga đá 1x2 M250 | 7,2 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao | 9,8731 | m3 | |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250 | 0,831 | m3 | |
| 113 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 1,1214 | tấn | |
| 114 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,0977 | tấn | |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC và thép bản | 0,6013 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC và thép bản | 0,6013 | tấn | |
| 117 | SXLD ván khuôn gỗ hố ga điện | 0,1307 | 100m2 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ga | 1,0613 | 100m2 | |
| 119 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,308 | m3 | |
| 120 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | 48,6032 | m2 | |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | 7 | m2 | |
| 122 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, hố ga | 52,088 | m2 | |
| 123 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H30 | 40 | 1 đoạn | |
| 124 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 40 | mối nối | |
| 125 | Lắp đặt gối cống BTCT D300mm | 80 | cái | |
| 126 | Tạo rãnh thu nước W300xH50 | 24 | m | |
| 127 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 14 | cái | |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD300 | 1 | hộp | |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt busbar 100A | 1 | hệ | |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P- 60A-15kA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kA | 1 | cái | |
| 8 | LĐ MCB 1P-6A-6kA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bộ Khởi động sao tam giác 17kW | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 1,5kW | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H500xW300xD200 | 1 | hộp | |
| 12 | LĐ Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt busbar 50A | 1 | hệ | |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P- 16A-6kA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P- 16A-6kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P- 6A-6kA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 2,5kW | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Hệ thống ống thoát khói bơm chữa cháy diezel | 1 | lô | |
| 21 | Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây cấp nguồn CXV/FR 2x(3x16mm2)+CV-16mm2 | 8 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây cấp nguồn CXV/FR 3x4.0mm2 + CV-4.0mm2 | 8 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 | 0,14 | 100 m | |
| 27 | Lắp đặt bộ cảm biến mực nước 2 que | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt dây điều khiển công tắc áp lực chống cháy 2Cx1,5mm2 | 40 | m | |
| 29 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | 35 | m | |
| 30 | LĐ Kẹp ống PVC d25 | 14 | cái | |
| 31 | LĐ Măng xông PVC D25 | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100 | 8 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mm | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20m | 8 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt van góc DN50 | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350 | 2 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20m | 4 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 ngã DN65 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kg | 14 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | 14 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt van cổng DN100 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van cổng DN80 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van cổng DN50 | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van cổng DN32 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Y lọc DN100 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Y lọc DN50 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van an toàn DN50 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN80 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van đáy DN100 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van đáy DN50 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100 | 18 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN80 | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích mù DN100 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích mù DN65 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | 1,43 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80, dày 3,0mm | 0,06 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mm | 0,82 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mm | 0,25 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 2,40mm | 0,06 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mm | 0,02 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100 | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/80 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50 | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100 | 18 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50 | 32 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65/20 | 2 | cái | |
| 79 | Sơn sắt thép tổng hợp 3 nước | 74 | 1m2 | |
| 80 | Cùm U treo ống DN100 | 14 | bộ | |
| 81 | Cùm U treo ống DN65 | 35 | bộ | |
| 82 | Cùm U treo ống DN50 | 9 | bộ | |
| 83 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,68 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu | 67 | m3 | |
| 85 | Vật tư phụ ( cọ, xăng, que hàn, bulong, sơn chống sét, sơn đỏ, băng keo, ty,chống cháy lan,sắt V...) | 1 | hệ | |
| 86 | Giá đỡ ty treo | 1 | hệ | |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy loại 16 kênh ( bao gồm phụ kiện) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng (2x12VCD) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt adaptor + bộ sạc 22VAC/24VCD cho nguồn ắc quy | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Re lay trung gian loại 24VCD- 5A | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Re lay Timer loại 24VC | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường (bao gồm đế) | 0,4 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường (bao gồm đế) | 9,5 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | 1,8 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | 1,8 | 5 chuông | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối trung gian 30 đôi | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 9 | bộ | |
| 12 | LĐ tín hiệu 1x2c x 1.0 mm² CXV/FR | 660 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu (chậm cháy)FRT/XOSL 30Px1.0mm2 | 55 | m | |
| 14 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 1 x2c x 2.5 mm² CXV/FR | 70 | m | |
| 15 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 1 x2c x 1.5 mm² CXV/FR | 168 | m | |
| 16 | LĐ ống điện pvc d25, dày 1.4 ~ 1.8mm | 609 | m | |
| 17 | LĐ Măng xông PVC D25 | 195 | cái | |
| 18 | LĐ Kẹp ống PVC d25 | 130 | cái | |
| 19 | LĐ Hộp box tròn 2,3 ngã | 107 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | 190 | m | |
| 21 | LĐ Hộp nối cáp box 150x180 | 14 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 105/80mm | 0,37 | 100 m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mm | 0,26 | 100 m | |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | 4 | m | |
| 25 | Gia công và đóng cọc kẹp tiếp địa D16 dài 2,4m | 1 | cọc | |
| 26 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | 1 | lô | |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 71 m và khối nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 2 | LĐ Giá đỡ cáp đồng trần | 55 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp neo giằng trụ | 16 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | 108 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trần | 90 | m | |
| 7 | LĐ Tăng đơ cáp | 4 | cái | |
| 8 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4m | 8 | cọc | |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ hộp kiểm tra điện trở đất 300x400x250 | 2 | hộp | |
| 10 | LĐ Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt cadwell | 8 | mối | |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | 1 | lô | |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 19" 36U D1000, bao gồm 3 khay cố định, thanh nguồn 12 ổ, quạt làm mát, chân đế, bánh xe, thanh quản lý cáp ngang, thanh quản lý cáp dọc | 1 | hộp | |
| 2 | LĐ Tủ rack 19" 9U loại treo tường màu xám trắng bao gồm quạt làm mát, thanh nguồn | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Firewall - UTM | 1 | 1 thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt internet router | 1 | 1 thiết bị | |
| 5 | Lắp đặt wireless controller | 1 | 1 thiết bị | |
| 6 | Lắp đặt ODF 24 Port | 2 | 1 thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt core switch layer 3-16 port | 1 | 1 thiết bị | |
| 8 | LĐ Switch 24 port 10/100/1000Mbps + 2 SFP layers | 3 | 1 thiết bị | |
| 9 | LĐ Switch 16 port 10/100/1000Mbps + 2 SFP layers | 2 | 1 thiết bị | |
| 10 | Lắp đặt patch panel UTP CAT6 24 cổng | 3 | 1 thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt patch panel UTP CAT6 16 cổng | 1 | 1 thiết bị | |
| 12 | Lắp đặt Bộ phát sóng wifi gắn trần | 6 | 1 thiết bị | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm hạt + đế + mặt ), lắp âm tường | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm hạt + đế + mặt ), lắp âm nổi | 39 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp HDMI 15m | 1 | sợi | |
| 16 | LĐ UPS 220V 3kVA Online | 1 | cái | |
| 17 | Vật tư phụ ( đầu J45, đầu nối quang....) | 1 | lô | |
| 18 | Mối hàn cáp quang | 56 | mối | |
| 19 | CCLD Patch cord quang 3m | 16 | sợi | |
| 20 | CCLD Patch cord quang 0,5m | 75 | sợi | |
| 21 | Lắp đặt Cáp quang single mode 4 FO | 96 | m | |
| 22 | Lắp đặt Cáp quang single mode 16 FO | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp UTP cat6 | 1.876 | m | |
| 24 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 3Cx4,0mm2 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 3Cx2.5mm2 | 21 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống điện PVC đường kính 20mm đi âm | 317 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống điện PVC đường kính 20mm đi nổi | 277 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 0,4 | 100 m | |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D105/80 | 0,35 | 100 m | |
| 30 | LĐ Măng sông ống PVC D20 | 203 | cái | |
| 31 | LĐ Kẹp ống PVC D20 | 185 | cái | |
| 32 | LĐ Hộp box tròn 1,2,3 ngã | 32 | hộp | |
| 33 | LĐ Hộp nối trung gian 110x110 | 18 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt Cable 150x100x1,2 | 21 | m | |
| 35 | Lắp đặt Trunking 100x50x1,0 | 101 | m | |
| 36 | Lắp đặt Tê trunking 100x50 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Co trunking 100x50 | 11 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Nối Cable 150x100x1,2 | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Nối trunking 100x50 | 40 | cái | |
| 40 | Vật tư phụ ( co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport....) | 1 | lô | |
| 41 | Lắp đặt switch POE layer 2-24 port | 1 | 1 thiết bị | |
| 42 | LĐ Đầu ghi hình 16 kênh | 1 | 1 thiết bị | |
| 43 | LĐ Màn hình giám sát 40" Full HD | 1 | 1 thiết bị | |
| 44 | LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE. | 8 | 1 thiết bị | |
| 45 | LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD2.0MP, IR, IP66, LENS: 2.7~12mm, CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66 | 3 | 1 thiết bị | |
| 46 | LĐ Máy tính giám sát hệ thống CCTV | 1 | 1 thiết bị | |
| 47 | CCLD cáp HDMI 10m | 1 | sợi | |
| 48 | CCLD Bộ chuyển đổi HDMI sang cat6 UTP | 2 | bộ | |
| 49 | Vật tư phụ hệ thống camera giám sát | 1 | lô | |
| 50 | LĐ Trung tâm báo động loại 4 kênh( bao gồm ắc quy + phụ kiện) | 1 | 1 trung tâm | |
| 51 | Lắp đặt đầu cảm biến hồng ngoại, góc quét hồng ngoại 86 độ | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt công tắc từ | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt còi báo động | 1 | bộ | |
| 54 | CCLD bàn phím điều khiển | 1 | bộ | |
| 55 | Vật tư phụ hệ thống báo động | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt Cáp CVV 5x1Cx2.5mm2 | 58 | m | |
| 57 | Lắp đặt cáp UTP cat6-4pair | 455 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống điện PVC đường kính 20mm | 92 | m | |
| 59 | LĐ Măng sông ống PVC D20 | 32 | cái | |
| 60 | LĐ Kẹp ống PVC D20 | 61 | cái | |
| 61 | LĐ Hộp box tròn 1,2,3 ngã | 32 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính 20mm | 22 | m | |
| 63 | Vật tư phụ ( co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport....) | 1 | lô | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,649 | 1m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,064 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,036 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,0138 | m3 | |
| 68 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,116 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,0021 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | 5,43 | kg | |
| 71 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | cái | |
| 72 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | 0,832 | m2 | |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | 0,16 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố ga | 0,992 | m2 | |
| 75 | Đào đất móng đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp 1 | 15,68 | 1m3 | |
| 76 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,4187 | m3 | |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | 4,69 | m3 | |
| 78 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | 10,08 | m2 | |
| 79 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | 56 | m | |
| P | THỬ TĨNH 02 TIM CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh tim cọc Gồm các công việc, khối lượng chi tiết sau: a. Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến b. Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng giữa các cọc thí nghiệm thử tĩnh trong phạm vi 30m (chỉ tính MTC) c. Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển d. Bốc xếp hệ dầm thép, đối trọng đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bốc lên (02 lần) e. Bốc xếp hệ dầm thép, đối trọng đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bốc xuống (02 lần) | Khoán (Nhà thầu tự tính toán chào trọn gói cho toàn bộ công việc theo mô tả công việc) | 2 | Tim cọc |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt, hai bơm luân phiên công suất 1 bơm Q=3m3/h, h=30m | 2 | cái | |
| 2 | Máy bơm diezen, Q= 81m3/h- H= 55m | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm điện, Q= 81m3/h- H= 55m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm bù áp, H= 65m , Q= 4,0m3/h | 1 | cái | |
| 5 | Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xa | 1 | bộ | |
| R | Ghi chú quan trọng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm cả các khoản chi phí sau (Nhà thầu phải tính toán và phân bổ vào trong giá dự thầu): - Các loại thuế, phí, lệ phí ; - Chi phí Bảo hiểm thuộc trách nhiệm của Nhà thầu (Bảo hiểm cho người lao động, Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba); - Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường; chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp khi hoàn thành; - Chi phí: thử nghiệm vật liệu xây dựng do nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bê tông, … - Các công tác có liên quan đến biện pháp tổ chức thi công, tổ chức công trường. | |||
| S | QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH - Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. - Các bộ phận, kết cấu của công trình cũ nhà thầu phải đập bỏ phần bê tông để chủ đầu tư thu hồi phần thép phế liệu. - Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận khác của công trình. - Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m (xem phụ lục vật tư thu hồi). | |||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào(*) | Máy đào(*) dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi bánh xích | Máy ủi bánh xích, có công suất ≥ 70CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 8T-12T | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích(*) | Cần cẩu bánh xích(*) (hoặc bánh hơi) ≥ 16T | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu(*), cẩu có sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 6 | Máy ép cọc(*) | Máy ép cọc(*) lực ép ≥ 150T | 1 |
| 7 | Máy vận thăng (*) | Máy vận thăng (*) sức nâng 1T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ(*) | Ô tô tự đổ(*) trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử(*) | Máy toàn đạc điện tử(*) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình(*) | Máy thủy bình(*) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa có dung tích ≥ 250 Lít | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5 kW | 4 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép – công suất: 5 kW | 1 |
| 17 | Máy duỗi thép | Máy duỗi thép | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | 4 |
| 19 | Máy khoan | Máy khoan – công suất: 1,5 kW | 2 |
| 20 | Máy mài, cắt bê tông | Máy mài, cắt bê tông – công suất: 1,5 kW | 4 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng (tối thiểu 30kVA) | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Máy bơm nước (chiều cao bơm tối thiểu 25m) | 2 |
| 23 | Giàn giáo thép (cặp) | Giàn giáo thép | 500 |
| 24 | Copa thép sàn (m2) | Copa thép sàn | 600 |
| 25 | Máy tời điện | Máy tời điện | 2 |
| 26 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 2 |
| 27 | Máy in | Máy in | 1 |
| 28 | Máy chụp ảnh kỹ thuật số có ghi tọa độ hoặc smartphone | Máy chụp ảnh kỹ thuật số có ghi tọa độ hoặc smartphone | 2 |
| 29 | Xe rùa | Xe rùa | 10 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào(*) |
Máy đào(*) dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
1 |
2 |
Máy ủi bánh xích |
Máy ủi bánh xích, có công suất ≥ 70CV |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép |
Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 8T-12T |
1 |
4 |
Cần cẩu bánh xích(*) |
Cần cẩu bánh xích(*) (hoặc bánh hơi) ≥ 16T |
1 |
5 |
Ô tô vận tải thùng |
Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu(*), cẩu có sức nâng ≥ 5T |
1 |
6 |
Máy ép cọc(*) |
Máy ép cọc(*) lực ép ≥ 150T |
1 |
7 |
Máy vận thăng (*) |
Máy vận thăng (*) sức nâng 1T |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ(*) |
Ô tô tự đổ(*) trọng tải ≥ 5T |
1 |
9 |
Máy toàn đạc điện tử(*) |
Máy toàn đạc điện tử(*) |
1 |
10 |
Máy thủy bình(*) |
Máy thủy bình(*) |
2 |
11 |
Máy trộn bê tông, trộn vữa |
Máy trộn bê tông, trộn vữa có dung tích ≥ 250 Lít |
3 |
12 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0 kW |
2 |
13 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5 kW |
4 |
14 |
Máy đầm đất cầm tay |
Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg |
1 |
15 |
Máy hàn xoay chiều |
Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW |
1 |
16 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Máy cắt uốn cốt thép – công suất: 5 kW |
1 |
17 |
Máy duỗi thép |
Máy duỗi thép |
2 |
18 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW |
4 |
19 |
Máy khoan |
Máy khoan – công suất: 1,5 kW |
2 |
20 |
Máy mài, cắt bê tông |
Máy mài, cắt bê tông – công suất: 1,5 kW |
4 |
21 |
Máy phát điện dự phòng |
Máy phát điện dự phòng (tối thiểu 30kVA) |
1 |
22 |
Máy bơm nước |
Máy bơm nước (chiều cao bơm tối thiểu 25m) |
2 |
23 |
Giàn giáo thép (cặp) |
Giàn giáo thép |
500 |
24 |
Copa thép sàn (m2) |
Copa thép sàn |
600 |
25 |
Máy tời điện |
Máy tời điện |
2 |
26 |
Máy tính xách tay |
Máy tính xách tay |
2 |
27 |
Máy in |
Máy in |
1 |
28 |
Máy chụp ảnh kỹ thuật số có ghi tọa độ hoặc smartphone |
Máy chụp ảnh kỹ thuật số có ghi tọa độ hoặc smartphone |
2 |
29 |
Xe rùa |
Xe rùa |
10 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 243,02 | m2 | |||
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hiện hữu nhà làm việc hiện hữu | 0,8919 | tấn | |||
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép hộp nhà làm việc hiện hữu | 0,3945 | tấn | |||
| 4 | Tháo dỡ trần tấm nhựa lamri + găng trần thép 30x50 | 229,14 | m2 | |||
| 5 | Tháo dỡ cửa, lam bằng thủ công nhà làm việc hiện hữu | 324,81 | m2 | |||
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện và nước hiện hữu nhà làm việc hiện hữu | 1 | toàn bộ | |||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn mái) nhà làm việc hiện hữu | 8,8062 | m3 | |||
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn lầu) nhà làm việc hiện hữu | 30,3454 | m3 | |||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (xà dầm) nhà làm việc hiện hữu | 26,9542 | m3 | |||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (cột) nhà làm việc hiện hữu | 9,8 | m3 | |||
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 4x6 M100 và lớp vữa M50) nhà làm việc hiện hữu | 27,2942 | m3 | |||
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà làm việc hiện hữu | 38,7895 | m3 | |||
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 200 nhà làm việc hiện hữu | 70,6728 | m3 | |||
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bồn hoa nhà làm việc hiện hữu | 3,972 | m3 | |||
| 15 | Tháo dỡ lan can nhà làm việc hiện hữu | 37,197 | m | |||
| 16 | Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 | 2,2821 | 100m3 | |||
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 2,2821 | 100m3 | |||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2821 | 100m3/1km | |||
| 19 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh lavabo | 2 | bộ | |||
| 20 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu | 4 | bộ | |||
| 21 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn tiểu nam | 4 | bộ | |||
| 22 | Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng | 62 | bộ | |||
| 23 | Tháo dỡ thiết bị quạt | 6 | cái | |||
| 24 | Tháo dỡ logo + bảng tên điện lực hiện hữu | 1 | bảng | |||
| 25 | Tháo dỡ bồn nước hiện hữu 1m3 | 1 | bể | |||
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 71,1828 | m2 | |||
| 27 | Tháo dỡ xà gồ thép 40x80x1.5 hiện hữu nhà kho vật tư | 0,2852 | tấn | |||
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà kho vật tư | 24,6 | m2 | |||
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu nhà kho vật tư | 1 | toàn bộ | |||
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà kho vật tư | 16,004 | m3 | |||
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà kho vật tư | 7,968 | m3 | |||
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 4x6 M100 và đá 1x2 M200) nhà kho vật tư | 17,216 | m3 | |||
| 33 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,4118 | 100m3 | |||
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4118 | 100m3/1km | |||
| 35 | Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà kho vật tư hiện hữu | 0,4118 | 100m3 | |||
| 36 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 155,762 | m2 | |||
| 37 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,5 hiện hữu nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 0,3781 | tấn | |||
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện và nước nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 1 | toàn bộ | |||
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 39,23 | m2 | |||
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 20,002 | m3 | |||
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 200nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 1,908 | m3 | |||
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 13,898 | m3 | |||
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 10,431 | m3 | |||
| 44 | Tháo dỡ trần hiện hữu nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 101,16 | m2 | |||
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bồn hoa, bậc cấp nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 0,2363 | m3 | |||
| 46 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,485 | 100m3 | |||
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,485 | 100m3/1km | |||
| 48 | Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu | 0,485 | 100m3 | |||
| 49 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 90,741 | m2 | |||
| 50 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mm hiện hữu nhà xe hiện hữu | 0,336 | tấn |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chó có chủ nhân, mèo có người hầu. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.