Thông báo mời thầu

Gói 1: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt

Tìm thấy: 16:43 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt
Gói thầu
Gói 1: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 27/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:35 13/09/2022
đến
09:00 27/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 27/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/09/2022 (25/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt
Tên dự án là: Xây dựng nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức,cá nhân khác với từng bên.Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đạt Hoàng, địa chỉ: 170D/4 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận – TP HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng, địa chỉ: 25 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT : Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hoặc Quyết định cấp chứng chỉ) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) và có thứ hạng được thi công xây dựng bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
330 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 27.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.250.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh phải đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nếu hợp đồng đã được thanh lý). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng. (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.700.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)106
2Cán bộ kỹ thuật2- Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng khác;Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Quản lý chất lượng công trình (phần ngầm, kết cấu và phần hoàn thiện kiến trúc): 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
4Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện nói chung, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
5Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
6Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao dộng – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
7Cán bộ phụ trách công tác trắc địa1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao)55
8Đội ngũ công nhân kỹ thuật20- Có trình độ phù hợp ngành nghề trong lĩnh vực xây dựng từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATHÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 243,02m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hiện hữu nhà làm việc hiện hữu0,8919tấn
3Tháo dỡ vì kèo thép hộp nhà làm việc hiện hữu0,3945tấn
4Tháo dỡ trần tấm nhựa lamri + găng trần thép 30x50229,14m2
5Tháo dỡ cửa, lam bằng thủ công nhà làm việc hiện hữu324,81m2
6Tháo dỡ hệ thống điện và nước hiện hữu nhà làm việc hiện hữu1toàn bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn mái) nhà làm việc hiện hữu8,8062m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn lầu) nhà làm việc hiện hữu30,3454m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (xà dầm) nhà làm việc hiện hữu26,9542m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (cột) nhà làm việc hiện hữu9,8m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 4x6 M100 và lớp vữa M50) nhà làm việc hiện hữu27,2942m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà làm việc hiện hữu38,7895m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 200 nhà làm việc hiện hữu70,6728m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bồn hoa nhà làm việc hiện hữu3,972m3
15Tháo dỡ lan can nhà làm việc hiện hữu37,197m
16Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m32,2821100m3
17Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2,2821100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,2821100m3/1km
19Tháo dỡ thiết bị vệ sinh lavabo2bộ
20Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu4bộ
21Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn tiểu nam4bộ
22Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng62bộ
23Tháo dỡ thiết bị quạt6cái
24Tháo dỡ logo + bảng tên điện lực hiện hữu1bảng
25Tháo dỡ bồn nước hiện hữu 1m31bể
26Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 71,1828m2
27Tháo dỡ xà gồ thép 40x80x1.5 hiện hữu nhà kho vật tư0,2852tấn
28Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà kho vật tư24,6m2
29Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu nhà kho vật tư1toàn bộ
30Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà kho vật tư16,004m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà kho vật tư7,968m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 4x6 M100 và đá 1x2 M200) nhà kho vật tư17,216m3
33Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,4118100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4118100m3/1km
35Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà kho vật tư hiện hữu0,4118100m3
36Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 155,762m2
37Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,5 hiện hữu nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu0,3781tấn
38Tháo dỡ hệ thống điện và nước nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu1toàn bộ
39Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu39,23m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu20,002m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 200nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu1,908m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu13,898m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu10,431m3
44Tháo dỡ trần hiện hữu nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu101,16m2
45Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bồn hoa, bậc cấp nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu0,2363m3
46Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,485100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,485100m3/1km
48Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu0,485100m3
49Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 90,741m2
50Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mm hiện hữu nhà xe hiện hữu0,336tấn
51Tháo dỡ vì kèo hiện hữu nhà xe hiện hữu0,1057tấn
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà xe máy hiện hữu6,15m3
53Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bó nền nhà xe máy hiện hữu2,196m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn nhà xe máy hiện hữu19,836m3
55Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,2818100m3
56Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,2818100m3/1km
57Tháo dỡ mái tôn nhà tập thể, thủ công, cao 105,1732m2
58Tháo dỡ vì kèo gỗ hiện hữu1toàn bộ
59Tháo dỡ xà gồ gỗ nhà tập thể290,4m
60Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà tập thể18,85m2
61Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà tập thể1toàn bộ
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn mái) nhà tập thể1,452m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (xà dầm) nhà tập thể3,624m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (cột) nhà tập thể2,6544m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 1x2 M150) nhà tập thể11,36m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà ăn tập thể29,0398m3
67Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,5175100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5175100m3/1km
69Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà xe hiện hữu và nhà tập thể0,7993100m3
70Dọn dẹp mặt bẳng trước khi thi công7,59100m2
BTHÁO DỠ HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Tháo dỡ tấm pin năng lượng mặt trời loại 360Wp84cái
2Tháo dỡ Khung thép hình đỡ pin mặt trời thép L40x40x4 dài 200mm0,2062tấn
3Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng 2,22tấn
4Tháo dỡ ray nhôm định hình dài 14,7m176,4m
5Tháo dỡ Bát nối thanh ray định hình 200mm5291bộ
6Tháo dỡ Bát nhôm L định hình kèm Bu lông lục giác M8x301201bộ
7Tháo dỡ Bát kẹp T định hình kèm Bu lông lục giác M8x601561bộ
8Tháo dỡ Bát kẹp Z định hình kèm Bu lông lục giác M8x30241bộ
9Tháo dỡ Bu lông VRS M8x401201bộ
10Tháo dỡ Vít tự khoan M8x602401bộ
11Tháo dỡ Bộ hòa lưới (Inverter) 25kW/3 pha1bộ
12Tháo dỡ Tủ điện DC Box, kèm phụ kiện đầu nối1hộp
13Tháo dỡ CB 4P - 32A2cái
14Tháo dỡ Tủ điện AC, kèm phụ kiện đầu nối1hộp
15Tháo dỡ MCCB 3P-40A1cái
16Tháo dỡ Chống sét lan truyền 4P1bộ
17Tháo dỡ Cáp mạng UTP CAT5E20m
18Tháo dỡ Dây PV 1x4mm2432m
19Tháo dỡ Cáp đồng bọc CXV - 4x16mm2-1kV20m
20Tháo dỡ Cáp đồng tiếp địa CV - 1x6mm2180m
21Tháo dỡ Cáp đồng tiếp địa CV - 1x16mm230m
22Tháo dỡ ống nhựa luồn dây điện tròn cứng d=20mm174m
23Tháo dỡ máng cáp2m
CLẮP ĐẶT LẠI HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại 360Wp8,4modun
2Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, xà gồ0,1374tấn
3Lắp đặt ray nhôm định hình dài 14,7m117,6m
4Lắp đặt Bát nối thanh ray định hình 200mm352,81bộ
5Lắp đặt Bát nhôm L định hình kèm Bu lông lục giác M8x30801bộ
6Lắp đặt Bát kẹp T định hình kèm Bu lông lục giác M8x601041bộ
7Lắp đặt Bát kẹp Z định hình kèm Bu lông lục giác M8x30161bộ
8Lắp đặt Bu lông VRS M8x40801bộ
9Lắp đặt Bộ hòa lưới (Inverter) 25kW/3 pha1cái
10Lắp đặt Tủ điện DC Box, kèm phụ kiện đầu nối1hộp
11Lắp đặt CB 4P - 32A2cái
12Lắp đặt Tủ điện AC, kèm phụ kiện đầu nối1hộp
13Lắp đặt MCCB 3P-40A1cái
14Lắp đặt Chống sét lan truyền 4P1bộ
15Lắp đặt Dây PV 1x4mm2432m
16Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa CV - 1x6mm2180m
17Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa CV - 1x16mm230m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng d=20mm174m
19Lắp đặt máng cáp2m
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2,1112tấn
21Vật tư khác (Sơn tổng hợp , vật tư lắp đặt khác...)1
22Lắp đặt Cáp đồng bọc CXV - 4x16mm2-1kV70m
23Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat6 ( kèm đầu RJ45)100m
24Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa CV - 1x16mm270m
25Lắp đặt đầu cos tiếp địa cho dây 16mm210m
26Lắp đặt đầu nối MC412đầu
27Lắp đặt Vít tự khoan M8x601601bộ
28Bơm silicon chống thấm cho mái nhà1
29Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, xà gồ0,2174tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, xà gồ0,2174tấn
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,2174tấn
32Lắp đặt Thanh rail nhôm định hình58,8m
33Lắp đặt Bulong hóa chất M12x80561bộ
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,004m3
35Lắp đặt thanh nối Thanh rail nhôm5,6m
36Lắp đặt Vít đuôi cá dài 20mm561bộ
37Lắp đặt Kẹp bắt dây tiếp địa41bộ
38Lắp đặt Kẹp đia pin601bộ
39Lắp đặt Kẹp biên521bộ
40Lắp đặt Kẹp giữa81bộ
DXÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 M60023,73100m
2Cắt đầu cọc BTCT D30079cọc
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm1581 mối nối
4Sản xuất thép tấm0,0496tấn
5Lắp dựng thép tấm0,0496tấn
6Bê tông neo đầu cọc, rộng 2,6121m3
7SXLD cốt thép móng đường kính =10mm0,0324tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính =14mm1,6458tấn
9Đào móng công trình bằng máy đào, sâu 0,7571100m3
10Đào móng hầm tự hoại, bó nền công trình bằng máy đào, sâu 0,3622100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 6,8829m3
12Bê tông lót bó nền đá 4x6 M1502,772m3
13Bê tông lót móng bể tự hoại, pít thang máy, chiều rộng 2,116m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,0415100m3
15Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông, rộng 56,2758m3
16Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,900,2292100m3
17Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,8901100m3
18Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong pham vi 0,89100m3/1km
19Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 cây / m2 bằng máy đào 0,5m39,504100m
20Đệm cát đầu cừ bể tự hoại2,392m3
21Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông, rộng 4,0232m3
22Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)2,772m3
23Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)3,484m3
24Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h 46,56m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 10,8191m3
26Trải tấm nilon lót giằng móng, đà kiềng, ram dốc (đơn giá theo QĐ 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022)1,024100m2
27Bê tông đà kiềng đá 1x2 M25029,8692m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M25078,757m3
29Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông nền (Theo QĐ số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 của UBND TPCT)4,1606100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25056,1636m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250196,6698m3
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M25017,2271m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x 2 M2006,9028m3
34Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 2002,4832m3
35SXLD cốt thép móng đường kính 0,1252tấn
36SXLD cốt thép móng đường kính 4,8425tấn
37SXLD cốt thép cột đường kính 1,7925tấn
38SXLD cốt thép cột đường kính 10,9513tấn
39SXLD cốt thép bó nền đường kính 0,1362tấn
40SXLD cốt thép bó nền đường kính 0,1262tấn
41SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 1,2457tấn
42SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 2,1776tấn
43SXLD cốt thép đà kiềng đường kính >18mm h 2,6092tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 2,3243tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 13,0439tấn
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h 4,6147tấn
47SXLD cốt thép cầu thang đường kính 0,5131tấn
48SXLD cốt thép cầu thang đường kính 2,9443tấn
49SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 0,1321tấn
50SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 0,6669tấn
51SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 0,1182tấn
52SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 0,5971tấn
53SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép >18mm0,1111tấn
54SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 0,1972tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 22,5914tấn
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng1,8851100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6,4518100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng2,2054100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,0038100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 16,9533100m2
61Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày 0,306100m2
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng, lanh tô pít thang máy0,3222100m2
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, lanh tô mái hoắt, máng nước, tấm đan0,1136100m2
64SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, bổ trụ2,0143100m2
65SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ cầu thang1,4827100m2
66Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6936m3
67Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 0,39m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M7524,552m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 7528,59m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 757,675m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...36,265m2
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao 7,7447m3
73Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, vữa M754,8707m3
74Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dầy 3,7422m3
75Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy 229,1675m3
76Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy 48,3703m3
77CCLĐ lưới chống nứt tường1.055,2m2
78Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh kích thước 300x600378,96m2
79Công tác len chân tường gạch kích thước 120x60079,668m2
80Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75148m2
81Trát xà dầm, vữa xi măng M75203,2m2
82Trát trần, vữa xi măng Mác 7573,74m2
83Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75150,75m2
84Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75467,34m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 752.213,248m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75983,486m2
87Lát nền gạch kích thước 600x600 màu trắng, vân mây, vữa xi măng mác 751.518,7224m2
88Lát nền gạch kích thước 400x400, vữa xi măng mác 75218,58m2
89Lát nền gạch kích thước nhám 300x600, vữa xi măng mác 75101,5m2
90Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang131,51m2
91Công tác Ốp đá granit ánh kim len cầu thang6,588m2
92Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp55,15m2
93Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước đá granite 300x600 khò nhám6,0672m2
94Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửa8,55m2
95Công tác Ốp đá granit marble trắng vân mây vào tường thang máy56,072m2
96Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm101,5m2
97Thi công trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm1.096,139m2
98Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm524,565m2
99CCLC Aluminium màu trắng dày 3mm, độ dày nhôm dày 0,3mm, khung xương 25x25x1mm mạ kẽm34,96m2
100Ốp Đá tự nhiên 10x2057,6687m2
101Bả bằng ma tit vào tường ngoài983,486m2
102Bả bằng ma tit vào tường trong1.672,906m2
103Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần2.240,669m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ3.710,375m2
105Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.186,686m2
106Quét chống thấm khu vệ sinh, hố thang máy123,045m2
107Quét chống thấm ô văng, sê nô bồn hoa29,85m2
108Quét chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, quét chống thấm 4 lớp (bao gồm vật tư + nhân công)285,87m2
109Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng0,098100m
110Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công0,098100m
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 751.958,289m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc trên sàn sân thượng, mái thang, khu vệ sinh367,78m2
113Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,2697tấn
114Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,2697tấn
115Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước25,3321m2
116Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại12,384m2
117Lắp dựng Kính tráng thủy 5 ly14,4m2
118Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M752,6244m3
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7527,66m2
120Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp1,71m2
121CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20ly28,26m2
122Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mm28,26m2
123Công tác Ốp len chân tường nhựa, nẹp nhựa sàn gỗ (giá vật tư bao gồm nhân công)14,5m
124CCLD Bảng tên và logo chữ nổi inox xanh 304 (tường nhà làm việc)1bộ
125Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao 14,223100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m17,2992100m2
ECỬA VÀ VÁCH KÍNH (NHÀ LÀM VIỆC)
1CCLD Cửa đi 2 cánh bản lề sàn, kính trắng cường lực dày 12mm (Cửa D1)9,6m2
2Phụ kiện cửa bản lề sàn2bộ
3CCLD Cửa thép chống cháy 1 cánh, giới hạn chịu lửa >=60 phút, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu trắng xám, có thanh Barclock, khủy tự động, khóa âm theo quy cách nhà sản xuất cửa thép chống cháy (Bản lề, vít liên kết…, thép không rỉ đủ bộ theo quy cách của cửa chống cháy) Cửa D210,5m2
4CCLD cửa đi 2 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D392,16m2
5CCLD cửa đi 1 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D48,4m2
6CCLD cửa đi 1 cánh mở trong + khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8ly phun cát mờ + Phụ kiện đồng bộ bao gồm - Cửa D515,12m2
7CCLD Cửa thép chống cháy 2 cánh, giới hạn chịu lửa >=60 phút, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu trắng xám, có thanh Barclock, khủy tự động, khóa âm theo quy cách nhà sản xuất cửa thép chống cháy (Bản lề, vít liên kết…, thép không rỉ đủ bộ theo quy cách của cửa chống cháy)11,52m2
8CCLD cửa đi 1 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D71,89m2
9CCLD cửa sổ 2 cách mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ - Cửa S114,56m2
10CCLD cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly trắng mờ, phụ kiện - Cửa Swc2,88m2
11CCLD vách kính cố định sử dụng khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ266,95m2
12CCLD vách kính cường lực mặt dựng sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x3,2, kính ghép cường lực 10,76mm (kính trắng 5mm kính cường lực + 0,76mm keo + kính 5mm cường lực màu xanh biển phản quang cường lực phụ kiện đồng bộ457,07m2
13CCLD vách kính cố định sử dụng khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ VK47,26m2
14CCLD vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinh67,8m2
15CCLD lan can inox + tay vịn inox67,4378m2
16CCLD Lan can ram dốc bằng inox đường kính 60mm dày 1mm kết hợp với inox đường kính 40mm dày 1mm5,911m
17CCLD Tay vịn inox 304 kích thước 40x80x2mm. Liên kết vào tường37,964m
18CCLD Lam nhôm ngang KT 25x50x0,8 màu xám966,4m
19CCLD Lam nhôm đứng KT 50x100x1,2 màu xanh cobon270,6m
20CCLD lam nhôm thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm sơn xám153,86m2
FXÂY DỰNG NHÀ XE MÁY CBNV, HỒ NƯỚC NGẦM + NHÀ BƠM
1Đào móng chiều rộng 1,5943100m3
2Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 4x6 M150, dày 100cm5,704m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4242100m3
4Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,1548100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,6192100m3/1km
6Bê tông móng HNN đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 25021,551m3
7Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2 M2503,0374m3
8Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2 M25013,1625m3
9Bê tông cột tiết diện 1,0969m3
10SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 0,9004tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép 3,427tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại và hồ nước ngầm0,6614100m2
13SXLD Ván khuôn thép xà dầm, giằng0,3443100m2
14SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật0,1755100m2
15SXLD Ván khuôn thép thành HNN, dày 1,053100m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 20mm, vữa XM mác 75.100,75m2
17Trát tường hồ nước ngầm chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75125,1m2
18Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầm171,85m2
19Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m360,75100m
20Đắp đệm cát đầu cừ11,408m3
21Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng0,3100m
22Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công0,3100m
23Lắp dựng thép góc LDC 50x30,0065tấn
24Sản xuất thép góc LDC 50x30,0065tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x20,804m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,48m3
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0188tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0998tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 0,0118tấn
30SXLD cốt thép cột đường kính 0,1247tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng0,0804100m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,096100m2
33Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy 6,2316m3
34Trát xà dầm, vữa xi măng M758,04m2
35Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 754,8m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7534,62m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7534,62m2
38Bả bằng ma tit vào tường ngoài34,62m2
39Bả bằng ma tit vào tường trong34,62m2
40Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần12,84m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ47,46m2
42Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ34,62m2
43Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2 + song bảo vệ 13x26x1.0 k/c 1001,89m2
44Lắp dựng và sản xuất khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độ1,68m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao 0,1334100m2
46Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm0,7318100m2
47Sản xuất giằng dọc0,1tấn
48Lắp dựng giằng dọc0,1tấn
49Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ 0,3675tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3675tấn
51Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,2547tấn
52Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm0,2547tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,45511m2
54SXLD Bu lông M18x40016bộ
55SXLD Bu lông M14x2004bộ
GCẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa cổng sắt hiện hữu bằng thủ công10,4m2
2Tháo dỡ song sắt hiện hữu9,8m2
3Tháo dỡ chông sét sắt hiện hữu34,214m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 hàng rào1,8448m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) hàng rào2,9146m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,564m3
7Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I0,072100m3
8Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m4,05100m
9Đắp đệm cát đầu cừ0,91m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,900,0455100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 0,6922m3
12Bê tông móng rộng 0,9525m3
13Bê tông cổ móng rộng 0,36m3
14Bê tông cột, tiết diện 2,568m3
15Bê tông đà kiềng đá 1x2 M2500,3558m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M2503,4706m3
17SXLD cốt thép móng đường kính 0,007tấn
18SXLD cốt thép móng đường kính 0,0735tấn
19SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 0,0082tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 0,0517tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,1941tấn
22SXLD cốt thép cột đường kính 0,065tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 0,2458tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0802100m2
25SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,5136100m2
26SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng0,0356100m2
27SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng0,523100m2
28Cạo bỏ vệ sinh bề mặt tường cột, trụ hàng rào hiện hữu414,7424m2
29Đục lớp trát tường vữa xi măng mác 75 trung bình dày 15mm (chiếm khoảng 40% diện tích cạo bỏ)218,9696m2
30Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày 1,2775m3
31Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày 8,5667m3
32Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75437,9646m2
33Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 7536,8m2
34Trát xà dầm, vữa xi măng M7584,986m2
35Công tác ốp đá tự nhiên 10x203,798m2
36Công tác ốp alu màu trắng sáng độ dày nhôm dày 0,5mm2,2368m2
37Công tác ốp alu màu xanh lam độ dày nhôm dày 0,5mm7,1232m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên đen bóng vào tường7,68m2
39Bả bằng ma tít vào tường831,087m2
40Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần139,646m2
41Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ970,733m2
42Lắp đặt và sản xuất Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 3041cái
43Lắp dựng khung thép hộp bảng tên0,09tấn
44Sản xuất khung thép hộp bảng tên0,09tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,02951m2
HCỘT CỜ
1Đào móng chiều rộng 0,0168100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,984m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, M1500,28m3
4Beton móng, đá 1x2 M2500,605m3
5Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày 0,903m3
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0136100m2
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật0,0252100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính = 0,0231tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính = 0,0224tấn
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,12m2
11Cột cờ inox+ Ròng rọc kéo cờ D50 và móc buộc dây cờ31 cột
12SXLD Bulong M18*50012bộ
ISÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Dọn dẹp mặt bẳng7,1213100m2
2Đào đất cấp I, chiều rộng 6,35161m3
3Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cm1,2696100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 2,1172m3
5Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông nền (Theo QĐ số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 của UBND TPCT)7,1213100m2
6Bê tông nền đá 1x2 M250111,0539m3
7SXLD cốt thép nền sân đường kính 4,6758tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa0,4235100m2
9Công tác ốp đá tự nhiên 10x205,144m2
10Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,614m2
11Xoa nhám, tạo khe co giãn 3mx3m712,13m2
12Trồng cây xanh thảm cỏ127,55m2
JHỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt vỏ tủ điện tôn kích thước H1800xW(2x600)xD500xT2.01hộp
2LĐ Đèn báo pha9bộ
3LĐ Cầu chì 5A + đế12bộ
4Lắp đặt máy biến dòng MCT 250/5A6bộ
5Lắp đặt máy biến dòng PCT 250/5A4bộ
6Lắp đặt Bộ rơle báo quá áp mất pha chạm đất1bộ
7Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 100 kA1cái
8Lắp đặt busbar 250A1hệ
9Lắp đặt Đồng hồ điện năng1cái
10LĐ MCCB 3P 250A-25kA1cái
11LĐ MCCB 3P-100A-15kA1cái
12LĐ MCCB 3P-75A-15kA3cái
13LĐ MCCB 3P-50A-15kA1cái
14LĐ MCCB 3P-40A-15kA2cái
15LĐ MCCB 3P-32A-15kA2cái
16LĐ MCCB 3P-25A-15kA2cái
17LĐ MCCB 2P-25A-15kA2cái
18LĐ MCCB 2P-20A-15kA1cái
19LĐ MCCB 3P-150A-15kA1cái
20LĐ Đèn báo pha9bộ
21LĐ MCCB 3P-40A-10kA4cái
22Lắp đặt cuộn kháng lọc sóng hài SR6%4bộ
23Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp1bộ
24Lắp đặt Tụ bù 15kVAr3bộ
25Lắp đặt Contactor 3P-50A3bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độ1cái
27Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul1hộp
28Lắp đặt busbar 50A1hệ
29LĐ MCB 3P-32A-15kA1cái
30Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.21hộp
31Lắp đặt busbar 50A1hệ
32LĐ Đèn báo pha3bộ
33LĐ Cầu chì 5A3bộ
34LĐ MCB 3P-40A-15kA1cái
35Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul1hộp
36Lắp đặt busbar 30A1hệ
37LĐ MCB 2P-25A-10kA1cái
38LĐ MCB 1P-16A-6kA4cái
39Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.21hộp
40Lắp đặt busbar 60A1hệ
41LĐ Đèn báo pha3bộ
42LĐ Cầu chì 5A3bộ
43LĐ MCB 3P-50A-15kA1cái
44LĐ MCB 3P-25A-10kA3cái
45LĐ MCB 2P-25A-10kA1cái
46LĐ MCB 3P-16A-6kA1cái
47Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modul1hộp
48Lắp đặt busbar 40A1hệ
49LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
50LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
51LĐ MCB 2P-20A-6kA3cái
52LĐ MCB 1P-16A-6kA2cái
53LĐ MCB 1P-16A-6kA3cái
54Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modul1hộp
55Lắp đặt busbar 40A1hệ
56LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
57LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
58LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
59LĐ MCB 2P-20A-6kA2cái
60LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
61LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
62Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul1hộp
63Lắp đặt busbar 40A1hệ
64LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
65LĐ RCBO 2P-25A-30mA 6KA1cái
66LĐ MCB 3P-16A-6kA1cái
67LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
68LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
69Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul1hộp
70Lắp đặt busbar 40A1hệ
71LĐ MCB 2P-25A-10kA1cái
72LĐ RCCB 2P-32A-30mA 6KA1cái
73LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
74LĐ MCB 1P-25A-6kA2cái
75LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
76Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.21hộp
77Lắp đặt busbar 75A1hệ
78LĐ Đèn báo pha3bộ
79LĐ Cầu chì 5A3bộ
80LĐ MCB 3P-75A-15kA1cái
81LĐ MCB 3P-32A-10kA1cái
82LĐ MCB 3P-25A-10kA4cái
83LĐ MCB 3P-16A-6kA1cái
84Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul1hộp
85Lắp đặt busbar 40A1hệ
86LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
87LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
88LĐ MCB 2P-20A-6kA2cái
89LĐ MCB 1P-16A-6kA3cái
90LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
91Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 22 Modul1hộp
92Lắp đặt busbar 40A1hệ
93LĐ MCB 3P-32A-10kA1cái
94LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
95LĐ MCB 3P-25A-6kA1cái
96LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
97LĐ MCB 3P-16A-6kA1cái
98LĐ MCB 1P-20A-6kA2cái
99LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
100LĐ MCB 1P-10A-6kA2cái
101Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 14 Modul1hộp
102Lắp đặt busbar 40A1hệ
103LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
104LĐ RCCB 4P-32A-30mA1cái
105LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
106LĐ MCB 1P-20A-6kA2cái
107LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
108LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
109Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 14 Modul1hộp
110Lắp đặt busbar 40A1hệ
111LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
112LĐ RCCB 4P-32A-30mA1cái
113LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
114LĐ MCB 1P-20A-6kA2cái
115LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
116LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
117Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul1hộp
118Lắp đặt busbar 40A1hệ
119LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
120LĐ RCBO 2P-30A-30mA 6KA1cái
121LĐ MCB 3P-16A-6kA2cái
122LĐ MCB 1P-20A-6kA2cái
123LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
124LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
125Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.21hộp
126Lắp đặt busbar 75A1hệ
127LĐ Đèn báo pha3bộ
128LĐ Cầu chì 5A3bộ
129LĐ MCB 3P-75A-15kA1cái
130LĐ MCB 3P-32A-10kA1cái
131LĐ MCB 3P-25A-10kA5cái
132LĐ MCB 3P-16A-6kA1cái
133Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul1hộp
134Lắp đặt busbar 40A1hệ
135LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
136LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
137LĐ MCB 2P-20A-6kA2cái
138LĐ MCB 1P-16A-6kA2cái
139LĐ MCB 1P-10A-6kA2cái
140Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modul1hộp
141Lắp đặt busbar 40A1hệ
142LĐ MCB 3P-32A-10kA1cái
143LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
144LĐ MCB 3P-20A-6kA2cái
145LĐ MCB 1P-20A-6kA3cái
146LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
147LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
148Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul1hộp
149Lắp đặt busbar 40A1hệ
150LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
151LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6KA1cái
152LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
153LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
154LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
155Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul1hộp
156Lắp đặt busbar 40A1hệ
157LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
158LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6KA1cái
159LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
160LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
161LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
162Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul1hộp
163Lắp đặt busbar 40A1hệ
164LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
165LĐ RCBO 2P-20A-30mA 6KA1cái
166LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
167LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
168LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
169Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul1hộp
170Lắp đặt busbar 40A1hệ
171LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
172LĐ RCCB 4P-25A-30mA 6KA1cái
173LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
174LĐ MCB 1P-20A-6kA1cái
175LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
176LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
177Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.21hộp
178Lắp đặt busbar 75A1hệ
179LĐ Đèn báo pha3bộ
180LĐ Cầu chì 5A3bộ
181LĐ MCB 3P-75A-15kA1cái
182LĐ MCB 3P-50A-10kA1cái
183LĐ MCB 3P-40A-10kA1cái
184LĐ MCB 3P-25A-10kA2cái
185LĐ MCB 2P-25A-10kA1cái
186LĐ MCB 3P-16A-6kA1cái
187Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul1hộp
188Lắp đặt busbar 40A1hệ
189LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
190LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
191LĐ MCB 2P-20A-6kA2cái
192LĐ MCB 1P-16A-6kA2cái
193LĐ MCB 1P-10A-6kA2cái
194Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modul1hộp
195Lắp đặt busbar 40A1hệ
196LĐ MCB 3P-50A-10kA1cái
197LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
198LĐ MCB 3P-25A-6kA4cái
199LĐ MCB 1P-20A-6kA2cái
200LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
201LĐ MCB 1P-10A-6kA2cái
202Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul1hộp
203Lắp đặt busbar 40A1hệ
204LĐ MCB 2P-25A-10kA1cái
205LĐ RCBO 2P-32A-30mA 6KA1cái
206LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
207LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
208Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 14 Modul1hộp
209Lắp đặt busbar 40A1hệ
210LĐ MCB 3P-25A-10kA1cái
211LĐ RCCB 4P-25A-30mA1cái
212LĐ MCB 3P-20A-6kA1cái
213LĐ MCB 1P-20A-6kA2cái
214LĐ MCB 1P-16A-6kA1cái
215LĐ MCB 1P-10A-6kA1cái
216Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn H600xW400xD200xT1.21hộp
217LĐ Đèn báo pha3bộ
218LĐ Cầu chì 5A3bộ
219Lắp đặt busbar 50A1hệ
220LĐ MCB 3P-40A-10kA1cái
221Vật tư phụ tùng, phụ kiện hệ thống tủ điện1
222Lắp đặt cáp đồng trần 70mm236m
223Lắp đặt cáp Cu/PVC 70mm²13m
224Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cáp8cọc
225Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
226Mối hàn hóa nhiệt8mối
227Lắp đặt Đèn áp trần 225x225x35, IP54, 18W, 1900Lm24bộ
228Lắp đặt Đèn led âm trần 36W, 3300Lm, 600x600x70mm84bộ
229Lắp đặt Đèn panel 150x1200 6500K, 36W, 2800lm13bộ
230Lắp đặt Đèn LED dây 45W/5m+ Bộ nguồn193m
231Lắp đặt Đèn chiếu nghỉ cầu thang11bộ
232Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 12W355bộ
233Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 9W chống ẩm32bộ
234Lắp đặt Đèn led ốp trần D220,18W4bộ
235Lắp đặt Hộp Box762cái
236Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ11cái
237Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ19cái
238Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ24cái
239Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ9cái
240Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ11cái
241Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ79cái
242Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạ9cái
243Lắp đặt ổ cắm âm gắn nổi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ38cái
244Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 2W, ACCU 3h13bộ
245Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ hướng, có bộ sạc led 3W, ACCU 3h3bộ
246Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x2W, ACCU 3h36bộ
247Lắp đặt ổ cắm âm tường đơn ba chấu 16A + chân đế, mặt nạ52cái
248Lắp đặt Đèn LED 70W (Bao gồm đèn, bộ điều khiển, choá), IP664bộ
249Lắp đặt RCBO 2P-10A-30mA-6kA4cái
250Lắp đặt DOMINO 4P-25A4cái
251Trụ STK liền cần vươn xa 1.5m cao 8m41 cột
252Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2106m
253Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 + E-2,5mm296m
254Lắp đặt ống nhựa PVC Þ2048m
255Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m + kẹp cáp4cọc
256Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I2,1561m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,196m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8344m3
259Khung móng trụ đèn 300x300x675xD244bộ
260Lắp đặt Đèn trụ cổng Đèn cầu D150 Led 12W + Lồng kính mờ 5 ly KT 400x400x4002bộ
261Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2294,4m
262Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2235m
263Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm294m
264Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4,0mm248m
265Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm255m
266Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm223m
267Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm243m
268Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2258m
269Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm244m
270Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR 1x25mm2193m
271Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR 4x6.0mm210m
272Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR 2x4.0mm272m
273Lắp đặt Cáp Cu/FR/PVC 1x2.5mm2439m
274Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x16mm2107m
275Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2117m
276Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm253m
277Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4.0mm21.866m
278Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm26.179m
279Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm210.839m
280Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20mm587m
281Lắp đặt ống PVC đường kính 50mm0,3100m
282Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 40mm12m
283Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 32mm95m
284Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 25mm đi nổi229m
285Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 20mm đi nổi2.665m
286Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 20mm đi âm2.697m
287Lắp đặt Nối ống D201.031cái
288Lắp đặt ống luồn HDPE đường kính 160/1250,69100 m
289Lắp đặt ống luồn HDPE đường kính 85/650,14100 m
290Lắp đặt ống luồn HDPE đường kính 50/400,58100 m
291Lắp đặt ống luồn HDPE đường kính 40/300,21100 m
292Phụ kiện hệ thống cáp luồn1
293Lắp đặt Thang cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện màu xám17m
294Lắp đặt Nối thang 2507cái
295Lắp đặt Trunking 150x100x1.5mm, sơn tĩnh điện màu xám55m
296Lắp đặt Nối trunking 150x100x1.5mm23cái
297Lắp đặt Co trunking 150x100x1.5mm8cái
298Lắp đặt Trunking 100x100x1.0mm,sơn tĩnh điện màu xám54m
299Lắp đặt Nối Trunking 100x100x1.0mm22cái
300Lắp đặt Co Trunking 100x100x1.0mm8cái
301Lắp đặt Te Trunking 100x100x1.0mm4cái
302Đào kênh mương, chiều rộng 0,645100m3
303Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,9043,575m3
304Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống20,925m3
305Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp33,48m2
306Băng cảnh báo cáp ngầm W150186m
307Đào kênh mương, chiều rộng 0,0432100m3
308Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m3,375100m
309Đắp đệm cát đầu cừ0,432m3
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,432m3
311Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 2500,3m3
312Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày 0,864m3
313Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M2500,1626m3
314Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0306100m2
315SXLD cốt thép tấm đan đường kính 0,0136tấn
316Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm49,74kg
317Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn4cái
318Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,608m2
319Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,92m2
320Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …hố ga8,928m2
KHỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Van cổng D50 (DN40)4cái
2Lắp đặt Van 1 chiều D50 (DN40)2cái
3Lắp đặt Van đáy D50 (DN40)2cái
4Lắp đặt Khớp nối mềm D50 (DN40)4cái
5Lắp đặt Y lọc DN402cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + van bi DN154cái
7Lắp đặt Kép inox D50 (DN40)4cái
8Lắp đặt Cảm biến mực nước 2 que2bộ
9Lắp đặt Bồn nước inox 2m31bể
10Lắp đặt Van phao cơ D63 (DN50) + kèm phụ kiện1cái
11Lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm1hộp
12Lắp đặt Dây tín hiệu Cáp CVV 2x1,5mm2+E-1,5mm230m
13Lắp đặt ống luồn PVC đường kính 25mm30m
14Lắp đặt Đồng hồ nước D63 (DN50) +Hộp bảo vệ1cái
15Lắp đặt Van 1 chiều D63 (DN50)1cái
16Lắp đặt Van cổng D63 (DN50)2cái
17Lắp đặt Kép inox D63 (DN50)2cái
18Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox)16bộ
19Lắp đặt Hộp giấy WC16cái
20Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh lavabo + bộ xả + dây mềm inox + van góc)16bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ phụ kiện +bộ cảm biến tiểu nam12bộ
22Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50)20cái
23Lắp đặt Vòi rửa sàn D20 (DN15) kèm phụ kiện8bộ
24Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D90 (DN80)4cái
25Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D168 (DN150)5cái
26Lắp đặt Vòi tưới cây D20 (DN15) + kèm phụ kiện (T ren trong ren D20, đầu nối ren ngoài D20 + Van nhựa)5bộ
27Lắp đặt chụp thông hơi inox D602cái
28Lắp đặt phểu thu nước bồn cây D60 (DN50)6cái
29Lắp đặt phểu thu nước bồn cây D90 (DN80)4cái
30Lắp đặt van cổng đồng D349cái
31Lắp đặt van cổng đồng D601cái
32Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 34mm18cái
33Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 60mm2cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm0,79100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm0,58100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,24100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm1,37100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 PN≥10 Bar1,38100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 PN≥10 Bar0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34 PN≥10 Bar0,24100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 PN≥10 Bar0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 PN≥6 Bar0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 PN≥6 Bar2,76100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 PN≥6 Bar1,74100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 PN≥6 Bar1,85100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140 PN≥6 Bar0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168 PN≥6 Bar1,04100m
48Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 20mm9cái
49Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mm15cái
50Lắp đặt tê đều PPR đường kính 20mm3cái
51Lắp đặt tê đều PPR đường kính 50mm1cái
52Lắp đặt tê đều PPR đường kính 63mm3cái
53Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 63/20mm1cái
54Lắp đặt côn giảm PPR đường kính 63/20mm2cái
55Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 63mm4cái
56Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 21mm68cái
57Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 27mm8cái
58Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 34mm8cái
59Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 60mm4cái
60Lắp đặt Co uPVC ren trong D2148cái
61Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mm24cái
62Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/27mm8cái
63Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/34mm4cái
64Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 27mm12cái
65Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 34mm9cái
66Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mm24cái
67Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/27mm12cái
68Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 34mm16cái
69Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D271cái
70Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D601cái
71Lắp đặt Nút bịt ren ngoài uPVC D2148cái
72Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm178cái
73Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 90mm52cái
74Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mm115cái
75Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 140mm16cái
76Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 168mm2cái
77Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 42mm16cái
78Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 60mm43cái
79Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 60mm38cái
80Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 114mm18cái
81Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 90/60mm23cái
82Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mm7cái
83Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/90mm8cái
84Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mm21cái
85Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 90/60mm4cái
86Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 114/60mm4cái
87Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90/60mm1cái
88Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mm5cái
89Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/90mm16cái
90Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/90mm3cái
91Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mm1cái
92Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/114mm1cái
93Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mm6cái
94Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 60mm9cái
95Lắp đặt thông tắc sàn inox đường kính 90mm1cái
96Lắp đặt Siphong uPVC đường kính 60mm15cái
97Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mm12cái
98Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mm24cái
99Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mm12cái
100Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….)1
101Keo dán ống uPVC, băng keo non1
102Đào kênh mương cáp, chiều rộng 5,5562100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,902,42100m3
104Đóng cừ tràm mật độ 20 cây/m2, gốc 80-100mm, chiều dài L=4,5m30,582100m
105Đắp đệm cát đầu cừ2,198m3
106Đắp đệm cát móng cống và ống cấp nước22,472m3
107Bê tông lót móng cống, chiều rộng 6,6m3
108Bê tông lót móng hố ga , chiều rộng 2,198m3
109Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M2503,116m3
110Bê tông mương, hố ga đá 1x2 M2507,2m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao 9,8731m3
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M2500,831m3
113SXLD cốt thép hố ga đường kính 1,1214tấn
114SXLD cốt thép hố ga đường kính 0,0977tấn
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC và thép bản0,6013tấn
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC và thép bản0,6013tấn
117SXLD ván khuôn gỗ hố ga điện0,1307100m2
118Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ga1,0613100m2
119Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,308m3
120Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 7548,6032m2
121Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 757m2
122Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, hố ga52,088m2
123Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H30401 đoạn
124Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm40mối nối
125Lắp đặt gối cống BTCT D300mm80cái
126Tạo rãnh thu nước W300xH5024m
127Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn14cái
LHỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD3001hộp
2LĐ Đèn báo pha3bộ
3LĐ Cầu chì 5A + Đế3bộ
4Lắp đặt busbar 100A1hệ
5Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kA1cái
6Lắp đặt MCCB 3P- 60A-15kA2cái
7Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kA1cái
8LĐ MCB 1P-6A-6kA1cái
9Lắp đặt bộ Khởi động sao tam giác 17kW1bộ
10Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 1,5kW1bộ
11Lắp đặt Vỏ tủ điện H500xW300xD2001hộp
12LĐ Đèn báo pha3bộ
13Lắp đặt linh kiện chống điện giật3bộ
14Lắp đặt busbar 50A1hệ
15Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kA1cái
16Lắp đặt MCB 3P- 16A-6kA2cái
17Lắp đặt MCB 2P- 16A-6kA1cái
18Lắp đặt MCB 1P- 6A-6kA1cái
19Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 2,5kW1bộ
20Lắp đặt Hệ thống ống thoát khói bơm chữa cháy diezel1
21Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn2bộ
22Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN155cái
23Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN153cái
24Lắp đặt dây cấp nguồn CXV/FR 2x(3x16mm2)+CV-16mm28m
25Lắp đặt dây cấp nguồn CXV/FR 3x4.0mm2 + CV-4.0mm28m
26Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/500,14100 m
27Lắp đặt bộ cảm biến mực nước 2 que2bộ
28Lắp đặt dây điều khiển công tắc áp lực chống cháy 2Cx1,5mm240m
29Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm35m
30LĐ Kẹp ống PVC d2514cái
31LĐ Măng xông PVC D2512cái
32Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x11008hộp
33Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mm8bộ
34Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20m8bộ
35Lắp đặt van góc DN508cái
36Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x3502hộp
37Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20m4bộ
38Lắp đặt linh kiện báo cháy4bộ
39Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 ngã DN652cái
40Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN1001cái
41Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kg14bộ
42Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg14bộ
43Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy6bộ
44Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC6bộ
45Lắp đặt van cổng DN1002cái
46Lắp đặt van cổng DN802cái
47Lắp đặt van cổng DN503cái
48Lắp đặt van cổng DN321cái
49Lắp đặt van 1 chiều DN802cái
50Lắp đặt van 1 chiều DN321cái
51Lắp đặt van xả khí tự động DN202cái
52Lắp đặt Y lọc DN1002cái
53Lắp đặt Y lọc DN501cái
54Lắp đặt van an toàn DN501cái
55Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN1002cái
56Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN802cái
57Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN501cái
58Lắp đặt van đáy DN1002cái
59Lắp đặt van đáy DN501cái
60Lắp đặt van mặt bích rỗng DN10018cái
61Lắp đặt van mặt bích rỗng DN8012cái
62Lắp đặt van mặt bích mù DN1004cái
63Lắp đặt van mặt bích mù DN652cái
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm1,43100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80, dày 3,0mm0,06100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mm0,82100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mm0,25100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 2,40mm0,06100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mm0,02100m
70Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN10012cái
71Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/802cái
72Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/652cái
73Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN652cái
74Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/509cái
75Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN10018cái
76Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN651cái
77Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN5032cái
78Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65/202cái
79Sơn sắt thép tổng hợp 3 nước741m2
80Cùm U treo ống DN10014bộ
81Cùm U treo ống DN6535bộ
82Cùm U treo ống DN509bộ
83Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I0,68100m3
84Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu67m3
85Vật tư phụ ( cọ, xăng, que hàn, bulong, sơn chống sét, sơn đỏ, băng keo, ty,chống cháy lan,sắt V...)1hệ
86Giá đỡ ty treo1hệ
MHỆ THỐNG BÁO CHÁY
1LĐ Trung tâm báo cháy loại 16 kênh ( bao gồm phụ kiện)11 trung tâm
2Lắp đặt ắc quy dự phòng (2x12VCD)1bộ
3Lắp đặt adaptor + bộ sạc 22VAC/24VCD cho nguồn ắc quy1bộ
4Lắp đặt Re lay trung gian loại 24VCD- 5A2bộ
5Lắp đặt Re lay Timer loại 24VC1bộ
6Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường (bao gồm đế)0,410 đầu
7Lắp đặt đầu báo khói loại thường (bao gồm đế)9,510 đầu
8Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường1,85 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC1,85 chuông
10Lắp đặt hộp nối trung gian 30 đôi1hộp
11Lắp đặt điện trở cuối nguồn9bộ
12LĐ tín hiệu 1x2c x 1.0 mm² CXV/FR660m
13Lắp đặt cáp tín hiệu (chậm cháy)FRT/XOSL 30Px1.0mm255m
14LĐ Cáp nguồn chống cháy 1 x2c x 2.5 mm² CXV/FR70m
15LĐ Cáp nguồn chống cháy 1 x2c x 1.5 mm² CXV/FR168m
16LĐ ống điện pvc d25, dày 1.4 ~ 1.8mm609m
17LĐ Măng xông PVC D25195cái
18LĐ Kẹp ống PVC d25130cái
19LĐ Hộp box tròn 2,3 ngã107hộp
20Lắp đặt ống ruột gà PVC D20190m
21LĐ Hộp nối cáp box 150x18014hộp
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 105/80mm0,37100 m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mm0,26100 m
24Lắp đặt cáp đồng trần 16mm24m
25Gia công và đóng cọc kẹp tiếp địa D16 dài 2,4m1cọc
26Vật tư phụ hệ thống báo cháy1
NHỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 71 m và khối nối kim cách điện1cái
2LĐ Giá đỡ cáp đồng trần55cái
3Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét1cái
4Lắp đặt Cáp neo giằng trụ16m
5Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2108m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trần90m
7LĐ Tăng đơ cáp4cái
8Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4m8cọc
9Lắp đặt vỏ tủ hộp kiểm tra điện trở đất 300x400x2502hộp
10LĐ Bộ đếm sét1bộ
11Mối hàn hóa nhiệt cadwell8mối
12Vật tư phụ hệ thống chống sét1
OHỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ rack 19" 36U D1000, bao gồm 3 khay cố định, thanh nguồn 12 ổ, quạt làm mát, chân đế, bánh xe, thanh quản lý cáp ngang, thanh quản lý cáp dọc1hộp
2LĐ Tủ rack 19" 9U loại treo tường màu xám trắng bao gồm quạt làm mát, thanh nguồn3hộp
3Lắp đặt Firewall - UTM11 thiết bị
4Lắp đặt internet router11 thiết bị
5Lắp đặt wireless controller11 thiết bị
6Lắp đặt ODF 24 Port21 thiết bị
7Lắp đặt core switch layer 3-16 port11 thiết bị
8LĐ Switch 24 port 10/100/1000Mbps + 2 SFP layers31 thiết bị
9LĐ Switch 16 port 10/100/1000Mbps + 2 SFP layers21 thiết bị
10Lắp đặt patch panel UTP CAT6 24 cổng31 thiết bị
11Lắp đặt patch panel UTP CAT6 16 cổng11 thiết bị
12Lắp đặt Bộ phát sóng wifi gắn trần61 thiết bị
13Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm hạt + đế + mặt ), lắp âm tường22cái
14Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm hạt + đế + mặt ), lắp âm nổi39cái
15Lắp đặt dây cáp HDMI 15m1sợi
16LĐ UPS 220V 3kVA Online1cái
17Vật tư phụ ( đầu J45, đầu nối quang....)1
18Mối hàn cáp quang56mối
19CCLD Patch cord quang 3m16sợi
20CCLD Patch cord quang 0,5m75sợi
21Lắp đặt Cáp quang single mode 4 FO96m
22Lắp đặt Cáp quang single mode 16 FO50m
23Lắp đặt cáp UTP cat61.876m
24Lắp đặt Cáp Cu/PVC 3Cx4,0mm210m
25Lắp đặt Cáp Cu/PVC 3Cx2.5mm221m
26Lắp đặt ống điện PVC đường kính 20mm đi âm317m
27Lắp đặt ống điện PVC đường kính 20mm đi nổi277m
28Lắp đặt ống HDPE D65/500,4100 m
29Lắp đặt ống HDPE D105/800,35100 m
30LĐ Măng sông ống PVC D20203cái
31LĐ Kẹp ống PVC D20185cái
32LĐ Hộp box tròn 1,2,3 ngã32hộp
33LĐ Hộp nối trung gian 110x11018hộp
34Lắp đặt Cable 150x100x1,221m
35Lắp đặt Trunking 100x50x1,0101m
36Lắp đặt Tê trunking 100x503cái
37Lắp đặt Co trunking 100x5011cái
38Lắp đặt Nối Cable 150x100x1,28cái
39Lắp đặt Nối trunking 100x5040cái
40Vật tư phụ ( co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport....)1
41Lắp đặt switch POE layer 2-24 port11 thiết bị
42LĐ Đầu ghi hình 16 kênh11 thiết bị
43LĐ Màn hình giám sát 40" Full HD11 thiết bị
44LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.81 thiết bị
45LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD2.0MP, IR, IP66, LENS: 2.7~12mm, CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP6631 thiết bị
46LĐ Máy tính giám sát hệ thống CCTV11 thiết bị
47CCLD cáp HDMI 10m1sợi
48CCLD Bộ chuyển đổi HDMI sang cat6 UTP2bộ
49Vật tư phụ hệ thống camera giám sát1
50LĐ Trung tâm báo động loại 4 kênh( bao gồm ắc quy + phụ kiện)11 trung tâm
51Lắp đặt đầu cảm biến hồng ngoại, góc quét hồng ngoại 86 độ2bộ
52Lắp đặt công tắc từ2cái
53Lắp đặt còi báo động1bộ
54CCLD bàn phím điều khiển1bộ
55Vật tư phụ hệ thống báo động1bộ
56Lắp đặt Cáp CVV 5x1Cx2.5mm258m
57Lắp đặt cáp UTP cat6-4pair455m
58Lắp đặt ống điện PVC đường kính 20mm92m
59LĐ Măng sông ống PVC D2032cái
60LĐ Kẹp ống PVC D2061cái
61LĐ Hộp box tròn 1,2,3 ngã32hộp
62Lắp đặt ống ruột gà đường kính 20mm22m
63Vật tư phụ ( co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport....)1
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,6491m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,064m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 2500,036m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0138m3
68Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày 0,116m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,0021tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm5,43kg
71Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn1cái
72Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 750,832m2
73Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 750,16m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố ga0,992m2
75Đào đất móng đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp 115,681m3
76Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,8510,4187m3
77Đắp cát nền móng công trình4,69m3
78Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp10,08m2
79Băng cảnh báo cáp ngầm W15056m
PTHỬ TĨNH 02 TIM CỌC
1Thử tĩnh tim cọc
Gồm các công việc, khối lượng chi tiết sau:
a. Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến b. Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng giữa các cọc thí nghiệm thử tĩnh trong phạm vi 30m (chỉ tính MTC)
c. Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển d. Bốc xếp hệ dầm thép, đối trọng đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bốc lên (02 lần)
e. Bốc xếp hệ dầm thép, đối trọng đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bốc xuống (02 lần)
Khoán (Nhà thầu tự tính toán chào trọn gói cho toàn bộ công việc theo mô tả công việc)2Tim cọc
QTHIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạt, hai bơm luân phiên công suất 1 bơm Q=3m3/h, h=30m2cái
2Máy bơm diezen, Q= 81m3/h- H= 55m1cái
3Máy bơm điện, Q= 81m3/h- H= 55m1cái
4Máy bơm bù áp, H= 65m , Q= 4,0m3/h1cái
5Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xa1bộ
RGhi chú quan trọng:
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm cả các khoản chi phí sau (Nhà thầu phải tính toán và phân bổ vào trong giá dự thầu):
- Các loại thuế, phí, lệ phí ;
- Chi phí Bảo hiểm thuộc trách nhiệm của Nhà thầu (Bảo hiểm cho người lao động, Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba);
- Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường; chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp khi hoàn thành;
- Chi phí: thử nghiệm vật liệu xây dựng do nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bê tông, …
- Các công tác có liên quan đến biện pháp tổ chức thi công, tổ chức công trường.
SQUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
- Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Các bộ phận, kết cấu của công trình cũ nhà thầu phải đập bỏ phần bê tông để chủ đầu tư thu hồi phần thép phế liệu.
- Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận khác của công trình.
- Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m (xem phụ lục vật tư thu hồi).

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào(*)Máy đào(*) dung tích gầu ≥ 0,5m31
2Máy ủi bánh xíchMáy ủi bánh xích, có công suất ≥ 70CV1
3Máy lu bánh thépMáy lu bánh thép tự hành trọng lượng 8T-12T1
4Cần cẩu bánh xích(*)Cần cẩu bánh xích(*) (hoặc bánh hơi) ≥ 16T1
5Ô tô vận tải thùngÔ tô vận tải thùng có gắn cẩu(*), cẩu có sức nâng ≥ 5T1
6Máy ép cọc(*)Máy ép cọc(*) lực ép ≥ 150T1
7Máy vận thăng (*)Máy vận thăng (*) sức nâng 1T1
8Ô tô tự đổ(*)Ô tô tự đổ(*) trọng tải ≥ 5T1
9Máy toàn đạc điện tử(*)Máy toàn đạc điện tử(*)1
10Máy thủy bình(*)Máy thủy bình(*)2
11Máy trộn bê tông, trộn vữaMáy trộn bê tông, trộn vữa có dung tích ≥ 250 Lít3
12Máy đầm bê tông, đầm bànMáy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0 kW2
13Máy đầm bê tông, đầm dùiMáy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5 kW4
14Máy đầm đất cầm tayMáy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg1
15Máy hàn xoay chiềuMáy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW1
16Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép – công suất: 5 kW1
17Máy duỗi thépMáy duỗi thép2
18Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW4
19Máy khoanMáy khoan – công suất: 1,5 kW2
20Máy mài, cắt bê tôngMáy mài, cắt bê tông – công suất: 1,5 kW4
21Máy phát điện dự phòngMáy phát điện dự phòng (tối thiểu 30kVA)1
22Máy bơm nướcMáy bơm nước (chiều cao bơm tối thiểu 25m)2
23Giàn giáo thép (cặp)Giàn giáo thép500
24Copa thép sàn (m2)Copa thép sàn600
25Máy tời điệnMáy tời điện2
26Máy tính xách tayMáy tính xách tay2
27Máy inMáy in1
28Máy chụp ảnh kỹ thuật số có ghi tọa độ hoặc smartphoneMáy chụp ảnh kỹ thuật số có ghi tọa độ hoặc smartphone2
29Xe rùaXe rùa10

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào(*)
Máy đào(*) dung tích gầu ≥ 0,5m3
1
2
Máy ủi bánh xích
Máy ủi bánh xích, có công suất ≥ 70CV
1
3
Máy lu bánh thép
Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 8T-12T
1
4
Cần cẩu bánh xích(*)
Cần cẩu bánh xích(*) (hoặc bánh hơi) ≥ 16T
1
5
Ô tô vận tải thùng
Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu(*), cẩu có sức nâng ≥ 5T
1
6
Máy ép cọc(*)
Máy ép cọc(*) lực ép ≥ 150T
1
7
Máy vận thăng (*)
Máy vận thăng (*) sức nâng 1T
1
8
Ô tô tự đổ(*)
Ô tô tự đổ(*) trọng tải ≥ 5T
1
9
Máy toàn đạc điện tử(*)
Máy toàn đạc điện tử(*)
1
10
Máy thủy bình(*)
Máy thủy bình(*)
2
11
Máy trộn bê tông, trộn vữa
Máy trộn bê tông, trộn vữa có dung tích ≥ 250 Lít
3
12
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0 kW
2
13
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5 kW
4
14
Máy đầm đất cầm tay
Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg
1
15
Máy hàn xoay chiều
Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
1
16
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép – công suất: 5 kW
1
17
Máy duỗi thép
Máy duỗi thép
2
18
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
4
19
Máy khoan
Máy khoan – công suất: 1,5 kW
2
20
Máy mài, cắt bê tông
Máy mài, cắt bê tông – công suất: 1,5 kW
4
21
Máy phát điện dự phòng
Máy phát điện dự phòng (tối thiểu 30kVA)
1
22
Máy bơm nước
Máy bơm nước (chiều cao bơm tối thiểu 25m)
2
23
Giàn giáo thép (cặp)
Giàn giáo thép
500
24
Copa thép sàn (m2)
Copa thép sàn
600
25
Máy tời điện
Máy tời điện
2
26
Máy tính xách tay
Máy tính xách tay
2
27
Máy in
Máy in
1
28
Máy chụp ảnh kỹ thuật số có ghi tọa độ hoặc smartphone
Máy chụp ảnh kỹ thuật số có ghi tọa độ hoặc smartphone
2
29
Xe rùa
Xe rùa
10

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
243,02 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép hiện hữu nhà làm việc hiện hữu
0,8919 tấn
3 Tháo dỡ vì kèo thép hộp nhà làm việc hiện hữu
0,3945 tấn
4 Tháo dỡ trần tấm nhựa lamri + găng trần thép 30x50
229,14 m2
5 Tháo dỡ cửa, lam bằng thủ công nhà làm việc hiện hữu
324,81 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện và nước hiện hữu nhà làm việc hiện hữu
1 toàn bộ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn mái) nhà làm việc hiện hữu
8,8062 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (sàn lầu) nhà làm việc hiện hữu
30,3454 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (xà dầm) nhà làm việc hiện hữu
26,9542 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (cột) nhà làm việc hiện hữu
9,8 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 4x6 M100 và lớp vữa M50) nhà làm việc hiện hữu
27,2942 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà làm việc hiện hữu
38,7895 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 200 nhà làm việc hiện hữu
70,6728 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bồn hoa nhà làm việc hiện hữu
3,972 m3
15 Tháo dỡ lan can nhà làm việc hiện hữu
37,197 m
16 Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3
2,2821 100m3
17 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi
2,2821 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
2,2821 100m3/1km
19 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh lavabo
2 bộ
20 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu
4 bộ
21 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn tiểu nam
4 bộ
22 Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng
62 bộ
23 Tháo dỡ thiết bị quạt
6 cái
24 Tháo dỡ logo + bảng tên điện lực hiện hữu
1 bảng
25 Tháo dỡ bồn nước hiện hữu 1m3
1 bể
26 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao
71,1828 m2
27 Tháo dỡ xà gồ thép 40x80x1.5 hiện hữu nhà kho vật tư
0,2852 tấn
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà kho vật tư
24,6 m2
29 Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu nhà kho vật tư
1 toàn bộ
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà kho vật tư
16,004 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà kho vật tư
7,968 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (nền đá 4x6 M100 và đá 1x2 M200) nhà kho vật tư
17,216 m3
33 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi
0,4118 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,4118 100m3/1km
35 Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà kho vật tư hiện hữu
0,4118 100m3
36 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao
155,762 m2
37 Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,5 hiện hữu nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
0,3781 tấn
38 Tháo dỡ hệ thống điện và nước nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
1 toàn bộ
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
39,23 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 100 nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
20,002 m3
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn tường dày 200nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
1,908 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
13,898 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
10,431 m3
44 Tháo dỡ trần hiện hữu nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
101,16 m2
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bồn hoa, bậc cấp nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
0,2363 m3
46 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi
0,485 100m3
47 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly
0,485 100m3/1km
48 Xúc vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ máy đào 1,25m3 nhà trực sửa chữa điện, Phòng chăm sóc khách hàng hiện hữu
0,485 100m3
49 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao
90,741 m2
50 Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mm hiện hữu nhà xe hiện hữu
0,336 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Điện lực Thốt Nốt" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 215

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây