Thông báo mời thầu

Gói 1: Hóa chất, vật tư, thiết bị y tế theo mặt hàng (31 mặt hàng, tương ứng 31 lô/phần)

Tìm thấy: 12:15 04/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hóa chất, vật tư, thiết bị y tế năm 2025 – đợt 12 sử dụng tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu
Gói 1: Hóa chất, vật tư, thiết bị y tế theo mặt hàng (31 mặt hàng, tương ứng 31 lô/phần)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua hóa chất, vật tư, thiết bị y tế năm 2025 – đợt 12 sử dụng tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn mua sắm thường xuyên tự chủ của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ
Ngày phê duyệt
04/12/2025 12:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:30 10/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:30 11/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500590787
Lưỡi dao phẩu thuật các số
30.240.000
30.240
2
PP2500590788
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 8cm
28.626.360
28.627
3
PP2500590789
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F, dài 8cm
28.626.360
28.627
4
PP2500590790
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 30cm
11.300.000
11.300
5
PP2500590791
Đinh Rush các cỡ
58.800.000
58.800
6
PP2500590792
Đinh dẻo (Elastic) dùng cho nhi
75.000.000
75.000
7
PP2500590793
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ
28.500.000
28.500
8
PP2500590794
Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm
2.980.000
2.980
9
PP2500590795
Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm
2.520.000
2.520
10
PP2500590796
Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren
2.760.000
2.760
11
PP2500590797
Kim chích cầm máu nội soi tiêu hóa
3.000.000
3.000
12
PP2500590798
Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm) dùng cho tiêu hóa
5.300.000
5.300
13
PP2500590799
Găng tay khám
436.050.000
436.050
14
PP2500590800
Gel điện não
26.499.990
26.500
15
PP2500590801
Bơm tiêm điện 50ml
230.000.000
230.000
16
PP2500590802
Bơm tiêm 5ml
180.800.000
180.800
17
PP2500590803
Que Hematocrit
3.750.000
3.750
18
PP2500590804
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM
45.680.000
45.680
19
PP2500590805
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên cúm A, cúm B
29.000.000
29.000
20
PP2500590806
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
28.000.000
28.000
21
PP2500590807
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
2.452.800
2.453
22
PP2500590808
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu đối với HCV
2.973.600
2.974
23
PP2500590809
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể giang mai
353.850
354
24
PP2500590810
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar
62.000.000
62.000
25
PP2500590811
Dung dịch khử khuẩn đa enzym
86.000.000
86.000
26
PP2500590812
Mask (mặt nạ) khí dung các cỡ
155.000.000
155.000
27
PP2500590813
Mặt nạ thở oxy có túi dự trữ
900.000
900
28
PP2500590814
Dây thở oxy 2 nhánh) các cỡ
6.426.000
6.426
29
PP2500590815
Lọc vi khuẩn 1 chức năng
25.000.000
25.000
30
PP2500590816
Lọc vi sinh
3.465.000
3.465
31
PP2500590817
Bộ hút đàm kín các cỡ
29.925.000
29.925

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500590787
Lưỡi dao phẩu thuật các số
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
2
Lưỡi dao phẩu thuật các số
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
6000
cái
Dao mổ, Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. Kích thước: theo tiêu chuẩn quốc tế Đóng gói tiệt trùng từng cái.
3
PP2500590788
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 8cm
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
4
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 8cm
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
40
Bộ/cái
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4F, chiều dài Catheter 8cm, có van hai chiều - Đầy đủ phụ kiện cho cả 3 kỹ thuật đặt Seldinger: Kim dẫn đường thẳng, Kim Y dẫn đường, bơm tiêm có lỗ luồn guidewire. Tiệt trùng.
5
PP2500590789
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F, dài 8cm
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
6
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F, dài 8cm
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
40
Bộ/cái
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 5F, chiều dài Catheter 8cm, có van hai chiều - Đầy đủ phụ kiện cho cả 3 kỹ thuật đặt Seldinger: Kim dẫn đường thẳng, Kim Y dẫn đường, bơm tiêm có lỗ luồn guidewire. Tiệt trùng.
7
PP2500590790
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 30cm
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
8
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 30cm
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
20
Bộ/cái
Catheter vật liệu Polyurethane, 2 nòng 4F, chiều dài Catheter 30cm. Đầy đủ phụ kiện cho cả 3 kỹ thuật đặt Seldinger: Kim dẫn đường thẳng, Kim Y dẫn đường, bơm tiêm có lỗ luồn guidewire. Tiệt trùng
9
PP2500590791
Đinh Rush các cỡ
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
10
Đinh Rush các cỡ
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
300
Cây/cái
Đường kính 2.0 đến 6.0, dài từ 200 - 300 mm, chất liệu bằng thép không gỉ. Đạt CE, ISO
11
PP2500590792
Đinh dẻo (Elastic) dùng cho nhi
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
12
Đinh dẻo (Elastic) dùng cho nhi
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
50
Cây/cái
Chất liệu titanium Đường kính 2.0/2.5/3.0/3.5/4.0, dài ≤440mm Tiêu chuẩn ISO, CE/FDA
13
PP2500590793
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
14
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
500
Cây/cái
Đường kính 1.0/ 1.2/ 1.4/ 1.5/ 1.6/ 1.8/ 2.0/ 2.2/ 2.3/ 2.5/ 3.0mm, dài 70/ 100/ 150/ 225/ 300mm. Bằng thép không gỉ.
15
PP2500590794
Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
16
Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
20
cái
Chất liệu Titan/ thép không rỉ. - Vít đường kính 4.0mm, ren bán phần, lỗ vặn lục giác, dài 10-60mm, bước tăng 2mm từ 10-30mm, bước tăng 5mm từ 30-60mm
17
PP2500590795
Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
18
Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
30
Cái
Vít xương xốp Ø4,5mm, ren bán phần, dài 20-120mm, bước tăng 5mm, chất liệu bằng thép không gỉ. Ren bán phần, lỗ vặn lục giác. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
19
PP2500590796
Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
20
Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
30
Cái
Kích cỡ: 3.5mm Chất liệu: thép không gỉ. Đường kính 3,5mm, tự tạo tạo ren, đầu vít OD/ID 6.0/2.5mm. Dài 8-120mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
21
PP2500590797
Kim chích cầm máu nội soi tiêu hóa
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
22
Kim chích cầm máu nội soi tiêu hóa
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
2
Cái
Kim chích xơ, cầm máu nội soi bằng thép không gỉ, kích cỡ 21G đến 25G. Kim dài 4-6mm. Đường kính dây dẫn 1650-2300mm. Có ngã bơm rửa. Phù hợp với nội soi Olympus CV-190. Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485
23
PP2500590798
Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm) dùng cho tiêu hóa
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
24
Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm) dùng cho tiêu hóa
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
20
Cái
Clip cầm máu dùng 1 lần xoay 2 chiều 360 độ có độ mở 09mm- 16mm với độ mở 135 độ đóng mở nhiều lần Chiều dài 1800mm - 2300mm. Đường kính ngoài của ống tube 2.6mm, kênh làm việc 2.8mm. Phù hợp với nội soi Olympus CV-190. Đạt tiêu chuẩn: ISO 1348, CE
25
PP2500590799
Găng tay khám
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
26
Găng tay khám
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
450000
Đôi
Chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột dùng trong y tế, không gây kích ứng da, đàn hồi tốt. Chưa tiệt trùng. Không phân biệt tay trái tay phải, sử dụng được cho cả hai tay, bền, không rách, không lủng, có se viền mép, bề mặt trơn hoặc nhám, đầu ngón tay nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. - Chiều dài: ³240 mm - Chiều dày 1 lớp: ³0,08 mm. - Các cỡ: XS; S; M; L; XL. - Cường lực kéo đứt: trước già hóa: ≥ 7N, sau già hóa: ≥ 6N. - Độ dãn dài : trước già hóa: ≥ 650%, sau già hóa: ≥ 500%
27
PP2500590800
Gel điện não
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
28
Gel điện não
-
Nihon kohden Corporation
Nhật
Từ năm 2024 trở về sau
30
Hộp/Lọ
Thành phần: Polypropylene Có tác dụng giảm trở kháng, tăng dẫn truyền và kết dính khi đo điện não. Dùng cho máy điện não đồ vi tính 64 kênh JE921A/ Nihonkohden có tại Bệnh viện . Hộp ³400gr
29
PP2500590801
Bơm tiêm điện 50ml
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
30
Bơm tiêm điện 50ml
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
100000
cái/ cây
Bơm tiêm không kim, dạng đầu khóa, xoắn (Luer lock tip). Thân bơm tiêm làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, vạch chia dung tích rõ nét, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pitong làm bằng cao su tổng hợp đặc biệt. Đóng gói riêng, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn TCVN; ISO 13485/ EN ISO 13485; CE
31
PP2500590802
Bơm tiêm 5ml
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
32
Bơm tiêm 5ml
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
400000
cái/ cây
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml, nguyên liệu nhựa PP (Polypropylene) dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, vạch chia dung tích rõ nét, cỡ kim 23Gx1", 25Gx1”, 25Gx5/8”. Kim làm bằng thép không gỉ, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nắp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng gói đảm bảo vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485, TCVN
33
PP2500590803
Que Hematocrit
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
34
Que Hematocrit
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
120
lọ/ống
Ống thủy tinh, được sử dụng trong xét nghiệm máu để xác định tỷ lệ thể tích hồng cầu so với tổng thể tích máu, còn gọi là chỉ số HCT. Có kích thước tiêu chuẩn, khoảng 75mm và đường kính 1mm. Có khả năng chịu được quá trình ly tâm ở tốc độ cao, có độ trong suốt tốt để có thể quan sát và đo lường chính xác thể tích hồng cầu sau khi ly tâm, đảm bảo độ chính xác cao trong việc đo thể tích hồng cầu, sai số phải nằm trong giới hạn cho phép. Lọ 100 cây
35
PP2500590804
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
36
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
1000
test
Test nhanh xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể (IgG và IgM) đối với vi rut Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. - Đối với IgM: độ nhạy ≥ 95.0%, độ đặc hiệu ≥ 97.0% - Đối với IgG: độ nhạy ≥ 95.0%, độ đặc hiệu ≥ 97.0%. Phân loại TBYT: từ loại C trở lên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE / FSC
37
PP2500590805
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên cúm A, cúm B
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
38
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên cúm A, cúm B
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
500
Test
Phát hiện nhiễm cúm từ mẫu tăm bông mũi, tăm bông tỵ hầu hoặc mẫu hút/rửa dịch tỵ hầu, xác định sự tồn tại của vi rút cúm týp A và týp B. - Độ nhạy lâm sàng ≥ 93.0% so với PCR - Độ nhạy lâm sàng ≥ 99.0% so với PCR Phát hiện các chủng: 19 type phụ H1N1 bao gồm H1N1; 15 type phụ H3N2; H2N2; H3N8; H5N1; H5N3; H7N3; H7N9; - Phát hiện 17 type phụ virus Cúm B. Phân loại TBYT: từ loại C trở lên. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485; CE; IVD; EU FSC
39
PP2500590806
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
40
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
400
Test
Phát hiện định tính kháng nguyên RSV có trong tăm bông tỵ hầu hoặc dịch rửa / dịch hút tỵ hầu từ bệnh nhân có triệu chứng nhiễm trùng đường hô hấp do vi rút. - Cung cấp bao gồm chứng âm, chứng dương Đóng gói từng test trong túi nhôm riêng biệt, có gói hút ẩm cho từng test Độ nhạy≥ 90.0%, Độ đặc hiệu ≥ 97.0% so với RT-PCR Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C Không có phản ứng gây nhiễu với Ibuprofen, Acetaminophen, Hemoglobin, Bilirubin, Ciprofloxacin, Promethazine Phân loại TBYT: từ loại C trở lên. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485; CE; IVD; CFS
41
PP2500590807
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
42
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
200
Test
Phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy ≥99.0%; Độ đặc hiệu≥ 99.0%. - Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút - Không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần: 50uL - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2003 ; Chứng nhận EC ; xuất xứ (G7) - Chứng nhận lưu hành sinh phẩm của Bộ Y Tế; Là loại test nhanh được Viện Vệ Sinh Dịch Tễ Trung Ương khuyến cáo sử dụng cho phương cách xét nghiệm khẳng định HIV năm 2020. - Có trong danh sách test nhanh chẩn đoán HIV được khuyến cáo sử dụng của WHO.
43
PP2500590808
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu đối với HCV
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
44
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu đối với HCV
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
300
Test
Phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy ≥ 99.0%, độ đặc hiệu ≥ 99.0% Phân loại TBYT: từ loại C trở lên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 / CE
45
PP2500590809
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể giang mai
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
46
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể giang mai
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
50
Test
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính kháng thể kháng giang mai từ huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy ≥99.0% ; Độ đặc hiệu ≥ 99.0% so với TPHA Không phản ứng chéo với HBV, HIV-1, HCV Phân loại TBYT: từ loại C trở lên. - Đạt tiêu chuẩn: ISO.
47
PP2500590810
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
48
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
10000
Gram
Môi trường chọn lọc dùng nuôi cấy và định danh phân biệt họ vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae. Thành phần : Tryptone, Peptones, Sodium Chloride, Lactose, Neutral red, Crystal violet, Agar. pH: 7.1 ± 0.2 ở 25 độ C. Môi trường dạng bột. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
49
PP2500590811
Dung dịch khử khuẩn đa enzym
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
1
5
50
Dung dịch khử khuẩn đa enzym
-
-
-
Từ năm 2024 trở về sau
500
lít
Thành phần: hỗn hợp enzyme protase, lipase, amylase. Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Hóa chất, vật tư, thiết bị y tế theo mặt hàng (31 mặt hàng, tương ứng 31 lô/phần)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Hóa chất, vật tư, thiết bị y tế theo mặt hàng (31 mặt hàng, tương ứng 31 lô/phần)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây