Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500590787 |
Lưỡi dao phẩu thuật các số |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
2 |
Lưỡi dao phẩu thuật các số |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
6000 |
cái |
Dao mổ, Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay.
Kích thước: theo tiêu chuẩn quốc tế
Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|||||||
3 |
PP2500590788 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 8cm |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
4 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 8cm |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
40 |
Bộ/cái |
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4F, chiều dài Catheter 8cm, có van hai chiều - Đầy đủ phụ kiện cho cả 3 kỹ thuật đặt Seldinger: Kim dẫn đường thẳng, Kim Y dẫn đường, bơm tiêm có lỗ luồn guidewire. Tiệt trùng. |
|||||||
5 |
PP2500590789 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F, dài 8cm |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
6 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F, dài 8cm |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
40 |
Bộ/cái |
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 5F, chiều dài Catheter 8cm, có van hai chiều - Đầy đủ phụ kiện cho cả 3 kỹ thuật đặt Seldinger: Kim dẫn đường thẳng, Kim Y dẫn đường, bơm tiêm có lỗ luồn guidewire. Tiệt trùng. |
|||||||
7 |
PP2500590790 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 30cm |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
8 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F, dài 30cm |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
20 |
Bộ/cái |
Catheter vật liệu Polyurethane, 2 nòng 4F, chiều dài Catheter 30cm. Đầy đủ phụ kiện cho cả 3 kỹ thuật đặt Seldinger: Kim dẫn đường thẳng, Kim Y dẫn đường, bơm tiêm có lỗ luồn guidewire. Tiệt trùng |
|||||||
9 |
PP2500590791 |
Đinh Rush các cỡ |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
10 |
Đinh Rush các cỡ |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
300 |
Cây/cái |
Đường kính 2.0 đến 6.0, dài từ 200 - 300 mm, chất liệu bằng thép không gỉ. Đạt CE, ISO |
|||||||
11 |
PP2500590792 |
Đinh dẻo (Elastic) dùng cho nhi |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
12 |
Đinh dẻo (Elastic) dùng cho nhi |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
50 |
Cây/cái |
Chất liệu titanium
Đường kính 2.0/2.5/3.0/3.5/4.0, dài ≤440mm
Tiêu chuẩn ISO, CE/FDA |
|||||||
13 |
PP2500590793 |
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
14 |
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
500 |
Cây/cái |
Đường kính 1.0/ 1.2/ 1.4/ 1.5/ 1.6/ 1.8/ 2.0/ 2.2/ 2.3/ 2.5/ 3.0mm, dài 70/ 100/ 150/ 225/ 300mm. Bằng thép không gỉ. |
|||||||
15 |
PP2500590794 |
Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
16 |
Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
20 |
cái |
Chất liệu Titan/ thép không rỉ.
- Vít đường kính 4.0mm, ren bán phần, lỗ vặn lục giác, dài 10-60mm, bước tăng 2mm từ 10-30mm, bước tăng 5mm từ 30-60mm |
|||||||
17 |
PP2500590795 |
Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
18 |
Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
30 |
Cái |
Vít xương xốp Ø4,5mm, ren bán phần, dài 20-120mm, bước tăng 5mm, chất liệu bằng thép không gỉ. Ren bán phần, lỗ vặn lục giác. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
|||||||
19 |
PP2500590796 |
Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
20 |
Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
30 |
Cái |
Kích cỡ: 3.5mm
Chất liệu: thép không gỉ. Đường kính 3,5mm, tự tạo tạo ren, đầu vít OD/ID 6.0/2.5mm. Dài 8-120mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
|||||||
21 |
PP2500590797 |
Kim chích cầm máu nội soi tiêu hóa |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
22 |
Kim chích cầm máu nội soi tiêu hóa |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
2 |
Cái |
Kim chích xơ, cầm máu nội soi bằng thép không gỉ, kích cỡ 21G đến 25G. Kim dài 4-6mm. Đường kính dây dẫn 1650-2300mm. Có ngã bơm rửa. Phù hợp với nội soi Olympus CV-190. Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 |
|||||||
23 |
PP2500590798 |
Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm) dùng cho tiêu hóa |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
24 |
Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm) dùng cho tiêu hóa |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
20 |
Cái |
Clip cầm máu dùng 1 lần xoay 2 chiều 360 độ có độ mở 09mm- 16mm với độ mở 135 độ đóng mở nhiều lần Chiều dài 1800mm - 2300mm. Đường kính ngoài của ống tube 2.6mm, kênh làm việc 2.8mm. Phù hợp với nội soi Olympus CV-190. Đạt tiêu chuẩn: ISO 1348, CE |
|||||||
25 |
PP2500590799 |
Găng tay khám |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
26 |
Găng tay khám |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
450000 |
Đôi |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột dùng trong y tế, không gây kích ứng da, đàn hồi tốt. Chưa tiệt trùng. Không phân biệt tay trái tay phải, sử dụng được cho cả hai tay, bền, không rách, không lủng, có se viền mép, bề mặt trơn hoặc nhám, đầu ngón tay nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng.
- Chiều dài: ³240 mm
- Chiều dày 1 lớp: ³0,08 mm.
- Các cỡ: XS; S; M; L; XL.
- Cường lực kéo đứt: trước già hóa: ≥ 7N, sau già hóa: ≥ 6N.
- Độ dãn dài : trước già hóa: ≥ 650%, sau già hóa: ≥ 500% |
|||||||
27 |
PP2500590800 |
Gel điện não |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
28 |
Gel điện não |
- |
Nihon kohden Corporation |
Nhật |
Từ năm 2024 trở về sau |
30 |
Hộp/Lọ |
Thành phần: Polypropylene Có tác dụng giảm trở kháng, tăng dẫn truyền và kết dính khi đo điện não. Dùng cho máy điện não đồ vi tính 64 kênh JE921A/ Nihonkohden có tại Bệnh viện . Hộp ³400gr |
|||||||
29 |
PP2500590801 |
Bơm tiêm điện 50ml |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
30 |
Bơm tiêm điện 50ml |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
100000 |
cái/ cây |
Bơm tiêm không kim, dạng đầu khóa, xoắn (Luer lock tip). Thân bơm tiêm làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, vạch chia dung tích rõ nét, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pitong làm bằng cao su tổng hợp đặc biệt. Đóng gói riêng, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn TCVN; ISO 13485/ EN ISO 13485; CE |
|||||||
31 |
PP2500590802 |
Bơm tiêm 5ml |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
32 |
Bơm tiêm 5ml |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
400000 |
cái/ cây |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml, nguyên liệu nhựa PP (Polypropylene) dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, vạch chia dung tích rõ nét, cỡ kim 23Gx1", 25Gx1”, 25Gx5/8”. Kim làm bằng thép không gỉ, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nắp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng gói đảm bảo vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485, TCVN |
|||||||
33 |
PP2500590803 |
Que Hematocrit |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
34 |
Que Hematocrit |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
120 |
lọ/ống |
Ống thủy tinh, được sử dụng trong xét nghiệm máu để xác định tỷ lệ thể tích hồng cầu so với tổng thể tích máu, còn gọi là chỉ số HCT. Có kích thước tiêu chuẩn, khoảng 75mm và đường kính 1mm. Có khả năng chịu được quá trình ly tâm ở tốc độ cao, có độ trong suốt tốt để có thể quan sát và đo lường chính xác thể tích hồng cầu sau khi ly tâm, đảm bảo độ chính xác cao trong việc đo thể tích hồng cầu, sai số phải nằm trong giới hạn cho phép. Lọ 100 cây |
|||||||
35 |
PP2500590804 |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
36 |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
1000 |
test |
Test nhanh xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể (IgG và IgM) đối với vi rut Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương.
- Đối với IgM: độ nhạy ≥ 95.0%, độ đặc hiệu ≥ 97.0%
- Đối với IgG: độ nhạy ≥ 95.0%, độ đặc hiệu ≥ 97.0%.
Phân loại TBYT: từ loại C trở lên.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE / FSC |
|||||||
37 |
PP2500590805 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên cúm A, cúm B |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
38 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên cúm A, cúm B |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
500 |
Test |
Phát hiện nhiễm cúm từ mẫu tăm bông mũi, tăm bông tỵ hầu hoặc mẫu hút/rửa dịch tỵ hầu, xác định sự tồn tại của vi rút cúm týp A và týp B.
- Độ nhạy lâm sàng ≥ 93.0% so với PCR
- Độ nhạy lâm sàng ≥ 99.0% so với PCR
Phát hiện các chủng: 19 type phụ H1N1 bao gồm H1N1; 15 type phụ H3N2; H2N2; H3N8; H5N1; H5N3; H7N3; H7N9;
- Phát hiện 17 type phụ virus Cúm B.
Phân loại TBYT: từ loại C trở lên.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485; CE; IVD; EU FSC |
|||||||
39 |
PP2500590806 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
40 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
400 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên RSV có trong tăm bông tỵ hầu hoặc dịch rửa / dịch hút tỵ hầu từ bệnh nhân có triệu chứng nhiễm trùng đường hô hấp do vi rút.
- Cung cấp bao gồm chứng âm, chứng dương
Đóng gói từng test trong túi nhôm riêng biệt, có gói hút ẩm cho từng test
Độ nhạy≥ 90.0%, Độ đặc hiệu ≥ 97.0% so với RT-PCR
Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C
Không có phản ứng gây nhiễu với Ibuprofen, Acetaminophen, Hemoglobin, Bilirubin, Ciprofloxacin, Promethazine
Phân loại TBYT: từ loại C trở lên.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485; CE; IVD; CFS |
|||||||
41 |
PP2500590807 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
42 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
200 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần.
- Độ nhạy ≥99.0%; Độ đặc hiệu≥ 99.0%.
- Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút
- Không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương
- Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần: 50uL
- Tiêu chuẩn: ISO 13485:2003 ; Chứng nhận EC ; xuất xứ (G7)
- Chứng nhận lưu hành sinh phẩm của Bộ Y Tế; Là loại test nhanh được Viện Vệ Sinh Dịch Tễ Trung Ương khuyến cáo sử dụng cho phương cách xét nghiệm khẳng định HIV năm 2020.
- Có trong danh sách test nhanh chẩn đoán HIV được khuyến cáo sử dụng của WHO. |
|||||||
43 |
PP2500590808 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể
đặc hiệu đối với HCV |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
44 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể
đặc hiệu đối với HCV |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
300 |
Test |
Phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người.
Độ nhạy ≥ 99.0%, độ đặc hiệu ≥ 99.0%
Phân loại TBYT: từ loại C trở lên.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 / CE |
|||||||
45 |
PP2500590809 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể giang mai |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
46 |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể giang mai |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
50 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính kháng thể kháng giang mai từ huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người.
Độ nhạy ≥99.0% ; Độ đặc hiệu ≥ 99.0% so với TPHA
Không phản ứng chéo với HBV, HIV-1, HCV
Phân loại TBYT: từ loại C trở lên.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO. |
|||||||
47 |
PP2500590810 |
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
48 |
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
10000 |
Gram |
Môi trường chọn lọc dùng nuôi cấy và định danh phân biệt họ vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae.
Thành phần : Tryptone, Peptones, Sodium Chloride, Lactose, Neutral red, Crystal violet, Agar. pH: 7.1 ± 0.2 ở 25 độ C.
Môi trường dạng bột. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
|||||||
49 |
PP2500590811 |
Dung dịch khử khuẩn đa enzym |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
1 |
5 |
||||||||||
50 |
Dung dịch khử khuẩn đa enzym |
- |
- |
- |
Từ năm 2024 trở về sau |
500 |
lít |
Thành phần: hỗn hợp enzyme protase, lipase, amylase. Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế. |