Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2400130241-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2400130241-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Theo nội dung file yêu cầu làm rõ đính kèm | Gói 1: Hóa chất, vật tư y tế được phát hành theo E-HSMT số IB2400130241 ngày 13/06/2024. E-HSMT đã có sửa đổi một số nội dung theo quyết định số 722/QĐ-RHMTW ngày 21/06/2024, các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh theo quyết định số 722/QĐ-RHMTW thì được giữ nguyên. Nhà thầu thực hiện Bảo lãnh dự thầu theo nội dung theo yêu cầu tại E-HSMT số IB2400130241. Đề nghị nhà thầu nghiên cứu E-HSMT và thực hiện theo đúng quy định. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bông tẩm cồn 4 lớp, kích thước 4cm x 4cm
|
55.566.000
|
55.566.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng), gói 500 gram
|
50.850.000
|
50.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Que xét nghiệm tiệt trùng
|
19.081.920
|
19.081.920
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Cồn 70 độ, can 30 lít
|
17.160.000
|
17.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Cồn 90 độ, can 30 lít
|
6.961.500
|
6.961.500
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Cồn sát khuẩn thường quy và ngoại khoa + đầu phun sương. Chai 1 lít
|
102.600.000
|
102.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Dung dịch enzyme tẩy rửa đa năng tính kiềm nhẹ
|
46.399.344
|
46.399.344
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Chai 1 lít
|
125.292.000
|
125.292.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ, chứa orthophthaladehyde, can 5 lít
|
87.438.000
|
87.438.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế, can 5 lít
|
204.807.694
|
204.807.694
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế, chai 1 lít
|
298.026.343
|
298.026.343
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme không cần pha loãng.
|
8.370.000
|
8.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine Digluconate 4%, can 5lit
|
97.349.850
|
97.349.850
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine digluconate 4%, chai 1lit
|
122.100.000
|
122.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine digluconate 4%, chai 500ml
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa Propanol-2-ol, chai 500ml
|
102.005.904
|
102.005.904
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate, Chlorhexidine digluconate và các enzym protease, lipase, amylase, chai 1 lít
|
204.114.155
|
204.114.155
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Gel sát khuẩn tay nhanh chứa Ethanol, Propanol, chai chân không 1 lít
|
52.410.000
|
52.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Nước vô khuẩn pha tiêm 1000ml
|
26.212.800
|
26.212.800
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Povidone iodine 10%/500ml
|
62.512.000
|
62.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Povidone iodine 4%/500ml
|
13.224.600
|
13.224.600
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Sodium chloride 0,9%
|
181.160.000
|
181.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Viên nén khử khuẩn bề mặt
|
14.766.000
|
14.766.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m
|
74.024.800
|
74.024.800
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Băng keo cá nhân, tiệt trùng
|
24.975.000
|
24.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Băng keo giấy y tế
|
547.470
|
547.470
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Băng phim cố định kim luồn có xẻ rãnh
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Băng thay chỉ khâu da 1,27cm x 10cm x 6 dải băng
|
31.250.000
|
31.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Băng thun 2 móc 7,5cm x 4,5m
|
5.658.000
|
5.658.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Băng thun 3 móc, 10cm x 5,5m
|
11.300.000
|
11.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Băng dán hydrocolloid siêu mỏng 10cm x 10cm
|
10.032.000
|
10.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Gạc 20cm x 20cm x 8 lớp, vô trùng
|
3.263.400
|
3.263.400
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
2.829.600
|
2.829.600
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Gạc dẫn lưu 1,5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
2.381.400
|
2.381.400
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Gạc dẫn lưu 2cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
396.900
|
396.900
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng
|
40.380.000
|
40.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, vô trùng
|
287.926.000
|
287.926.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Gạc cầm máu mũi 8 x 2 x 1,5(cm)
|
8.397.900
|
8.397.900
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Miếng xốp cầm máu Gelatin vô trùng 7x5x1 (cm)
|
149.520.000
|
149.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bơm tiêm 1ml + kim 26G*1/2"
|
1.656.000
|
1.656.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bơm tiêm Insulin 100 đơn vị kim 30G
|
733.200
|
733.200
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bơm tiêm 50ml cho ăn
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bơm tiêm nhựa 10ml 23G*1", vạch 1ml
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bơm tiêm nhựa 20ml 23G*1"
|
152.880.000
|
152.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bơm tiêm nhựa 5ml, kim 23G*1
|
86.250.000
|
86.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bơm tiêm nhựa 5ml, kim 25G*1
|
6.375.000
|
6.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Kim chích 18G 1-1/2
|
12.896.000
|
12.896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Kim luồn tĩnh mạch 18G-22G
|
297.762.500
|
297.762.500
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Nút đậy kim luồn
|
39.690.000
|
39.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Dây cho ăn nhựa mềm, có nắp đậy, các số
|
2.725.800
|
2.725.800
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Dây truyền dịch
|
743.340.000
|
743.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Dây truyền máu
|
3.197.200
|
3.197.200
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Khóa 3 ngã có dây 50cm
|
9.336.600
|
9.336.600
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Găng tay khám và điều trị nha khoa có bột các size
|
195.300.000
|
195.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Găng tay kiểm tra dùng trong y tế các size
|
929.200.000
|
929.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Găng tay khám và điều trị nha khoa không bột loại dày các size
|
3.291.303.150
|
3.291.303.150
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt các size
|
2.418.000.000
|
2.418.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Lọ nhựa PS 50ml (Lọ thử nước tiểu)
|
12.705.000
|
12.705.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Ống nghiệm chimie
|
10.486.000
|
10.486.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Ống nghiệm Citrate
|
24.948.000
|
24.948.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Ống nghiệm EDTA
|
22.539.000
|
22.539.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Ống nghiệm không nắp
|
508.000
|
508.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Ống nghiệm serum
|
338.000
|
338.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Túi đựng nước tiểu
|
381.600
|
381.600
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m
|
53.900.000
|
53.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m
|
320.637.714
|
320.637.714
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
|
51.202.030
|
51.202.030
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
|
103.739.894
|
103.739.894
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Túi hấp tiệt trùng 135mmx280mm (tự dán)
|
40.392.000
|
40.392.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m
|
557.890.000
|
557.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dây hút đàm các số, có khóa và có nắp đậy
|
42.525.000
|
42.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8 mm, dài 2m
|
462.854.100
|
462.854.100
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dây nối máy gây mê Flexicare
|
130.350.000
|
130.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Ống khí quản đè lưỡi các size
|
6.086.300
|
6.086.300
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Ống nẫng gây mê/ống nối nội khí quản, có lỗ hút đàm
|
20.853.000
|
20.853.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Ống nội khí quản mềm Ivory PVC cong mũi có bóng mềm Portex số 6.0; 6.5
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Ống nội khí quản cong miệng (không bóng, có bóng) số 3.0-4.5
|
418.905.900
|
418.905.900
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Ống nội khí quản cong miệng (có bóng) số 5.0-8.0
|
592.428.950
|
592.428.950
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Ống nội khí quản cong mũi (có bóng) các số
|
1.058.400.000
|
1.058.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số
|
1.802.250
|
1.802.250
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Thông khí đường mũi PVC các size
|
41.890.590
|
41.890.590
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Chỉ không tan tổng hợp 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 26mm
|
1.497.600
|
1.497.600
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Chỉ không tan tổng hợp 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 20mm
|
1.944.000
|
1.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Chỉ không tan tổng hợp 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16 mm
|
23.658.180
|
23.658.180
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Chỉ không tan tổng hợp 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm
|
112.969.500
|
112.969.500
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Chỉ không tan tổng hợp 7/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13mm
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide số 8 dài 13cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 6,5mm, 3/8C
|
18.160.800
|
18.160.800
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide số 9 dài 13cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 5,1mm, 3/8C
|
56.431.200
|
56.431.200
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 24 mm
|
19.110.000
|
19.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Chỉ không tan tự nhiên 3-0 Không kim, 150 cm, không kim, dài 150cm
|
1.786.050
|
1.786.050
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Chỉ không tan tự nhiên 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài18mm
|
7.529.340
|
7.529.340
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Chỉ không tan tự nhiên 6/0, 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
|
6.660.000
|
6.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Chỉ không tan tự nhiên số 7/0, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13 mm
|
882.000
|
882.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, 1 kim tròn dài 31mm 1/2 vòng tròn
|
30.429.000
|
30.429.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, 1 kim tam giác dài 19mm 3/8 vòng tròn
|
151.021.120
|
151.021.120
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn
|
17.838.576
|
17.838.576
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 16mm
|
15.288.000
|
15.288.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
|
355.026.000
|
355.026.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn
|
186.451.656
|
186.451.656
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 45cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
|
124.811.674
|
124.811.674
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 11mm 3/8 vòng tròn
|
203.944.516
|
203.944.516
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 7/0, dài 30cm, 2 kim tròn đầu hình thang dài 6,5mm 3/8 vòng tròn
|
49.707.120
|
49.707.120
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 4/0 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn
|
9.641.088
|
9.641.088
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 5/0 70cm, kim tam giác 16mm
|
68.296.050
|
68.296.050
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn
|
661.500.000
|
661.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16mm
|
69.431.040
|
69.431.040
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn màu đen, dài 26mm 1/2 vòng tròn
|
27.241.200
|
27.241.200
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 17mm 3/8 vòng tròn
|
24.465.024
|
24.465.024
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Lưỡi dao mổ 15C
|
119.136.000
|
119.136.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Lưỡi dao mổ số 10, 11, 15
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Lưỡi dao mổ số 12
|
102.271.200
|
102.271.200
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Lưỡi cưa vi phẫu GC655R
|
1.247.400.000
|
1.247.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Lưỡi cưa vi phẫu GC909R
|
261.954.000
|
261.954.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Nước rửa phim hiện hình (Thành phẩm: 40 lít) + Nước rửa phim định hình (Thành phẩm: 40 lít)
|
42.630.000
|
42.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Phim chụp toàn hàm 5x7cm
|
120.697.500
|
120.697.500
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Phim X Quang răng 3x4cm
|
230.400.000
|
230.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Phim khô 8 x 10"
|
1.966.125.000
|
1.966.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Phim khô 10" x 12''
|
179.725.000
|
179.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Phim khô 14''x17''
|
380.358.000
|
380.358.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Phim X-ray khô 35 x 43cm
|
363.825.000
|
363.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Băng keo chỉ thị màu rộng 2,4cm x 55m
|
150.658.080
|
150.658.080
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Bao dây đốt
|
90.720.000
|
90.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Bộ hút dịch áp lực âm 700ml có Trocar
|
10.890.000
|
10.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Mask gây mê
|
6.199.920
|
6.199.920
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Mặt nạ thanh quản sử dụng 1 lần, 1 nòng các số
|
14.190.000
|
14.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Miếng dán điện cực- điện cực dùng 1 lần
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Mở khí quản 2 nòng các số
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Cóng phản ứng
|
142.938.279
|
142.938.279
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu
|
2.626.765
|
2.626.765
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Hóa chất cho hiệu chuẩn PT dùng cho máy phân tích đông máu
|
10.059.856
|
10.059.856
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu để kiểm chuẩn mức 1
|
25.408.016
|
25.408.016
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu để kiểm chuẩn mức 2
|
25.408.016
|
25.408.016
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Hóa chất định lượng Fibrinogen trong huyết thanh
|
6.847.030
|
6.847.030
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Hóa chất xác định Calcium Chloride
|
29.011.500
|
29.011.500
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Hóa chất rửa kim trên hệ thống máy đông máu tự động, có tính kiềm
|
65.056.068
|
65.056.068
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Hóa chất rửa kim trên hệ thống máy đông máu tự động, có tính acid
|
16.777.494
|
16.777.494
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Thuốc thử xét nghiệm APTT
|
284.478.480
|
284.478.480
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Thuốc thử xét nghiệm PT
|
194.430.116
|
194.430.116
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Hoá chất xét nghiệm điện giải
|
50.961.996
|
50.961.996
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm điện giải
|
3.032.136
|
3.032.136
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải
|
3.032.136
|
3.032.136
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Hoá chất rửa cho xét nghiệm điện giải
|
1.719.200
|
1.719.200
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Gói thử chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước
|
44.747.500
|
44.747.500
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Gói thử tích hợp chỉ thị sinh học
|
115.676.500
|
115.676.500
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt
|
267.998.400
|
267.998.400
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
|
151.056.000
|
151.056.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước
|
45.566.000
|
45.566.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GOT
|
19.280.520
|
19.280.520
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Thuốc thử nhóm máu- Anti A
|
3.530.490
|
3.530.490
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Thuốc thử nhóm máu- Anti B
|
3.530.490
|
3.530.490
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Thuốc thử nhóm máu- Anti D (IgM+ IgG)
|
1.330.330
|
1.330.330
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT
|
19.280.520
|
19.280.520
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Môi trường BHI Glycerol 20%
|
480.000
|
480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Môi trường Bile Esculin Agar
|
550.000
|
550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Bộ định danh vi khuẩn
|
2.360.000
|
2.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Bộ thuốc nhuộm Zhiel Neelsen
|
262.500
|
262.500
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Môi trường Chromagar
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
|
39.259.500
|
39.259.500
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Đĩa giấy Bacitracin
|
68.000
|
68.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Đĩa giấy Novobiocin
|
68.000
|
68.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Đĩa giấy Optochin
|
68.000
|
68.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Đĩa kháng sinh các loại
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Blood Agar - BA90)
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Sabouraud- SAB 90)
|
5.550.000
|
5.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC
|
3.145.000
|
3.145.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHA
|
3.700.000
|
3.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
|
275.436.000
|
275.436.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Dung dịch hóa chất dùng để súc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động, bình 1 lít
|
51.443.700
|
51.443.700
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
|
132.209.280
|
132.209.280
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
|
282.780.960
|
282.780.960
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Dung dịch rửa sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
|
69.777.108
|
69.777.108
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine trong máu
|
19.280.520
|
19.280.520
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Hóa chất định lượng nồng độ Glucose trong máu
|
18.566.422
|
18.566.422
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Hóa chất định lượng nồng độ Urea trong máu
|
1.377.180
|
1.377.180
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
|
74.241.975
|
74.241.975
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian đông máu PT.
|
265.222.440
|
265.222.440
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Hóa chất ngoại kiểm đông máu
|
14.186.666
|
14.186.666
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Hóa chất ngoại kiểm HIV và viêm gan
|
31.437.999
|
31.437.999
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
|
16.426.664
|
16.426.664
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Hóa chất ngoại kiểm niệu
|
26.889.999
|
26.889.999
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Hóa chất ngoại kiểm Sinh Hóa
|
15.643.332
|
15.643.332
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Máu chuẩn máy huyết học mức bất thường thấp
|
26.919.200
|
26.919.200
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Máu chuẩn máy huyết học bất thường mức cao
|
49.992.800
|
49.992.800
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
|
550.000
|
550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Nội kiểm đông máu mức độ 1
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Nội kiểm đông máu mức độ 3
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Nội kiểm niệu mức độ 1
|
423.333
|
423.333
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Nội kiểm niệu mức độ 2
|
423.333
|
423.333
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Nội kiểm sinh hóa mức độ 2
|
14.246.666
|
14.246.666
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Nội kiểm sinh hóa mức độ 3
|
14.246.666
|
14.246.666
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Test HBsAg
|
144.669.000
|
144.669.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Test HIV
|
529.296.000
|
529.296.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Đầu cone vàng
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Đầu cone xanh
|
88.000
|
88.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Kim chích máu (Lancets)
|
3.472.875
|
3.472.875
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Lam kính
|
312.250
|
312.250
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Que cấy nhựa vô trùng
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Bao giày y tế không tiệt trùng
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Bao giày y tế tiệt trùng
|
1.485.600
|
1.485.600
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Bao tóc tiệt trùng
|
141.750.000
|
141.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Bóng bóp giúp thở người lớn
|
1.117.330
|
1.117.330
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Bóng gây mê 0,5 lít, 1 lit, 2lit, 3lit
|
3.762.500
|
3.762.500
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Dây garo
|
81.900
|
81.900
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Dây máy gây mê Jackson- Rees
|
14.540.650
|
14.540.650
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Dây nước làm mát trong miệng khi khoang
|
6.048.000
|
6.048.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét, khô nhanh
|
9.612.000
|
9.612.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ chai 1 lít
|
8.200.000
|
8.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Khẩu trang 5 lớp
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng
|
112.230.000
|
112.230.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Kim lấy máu tự rút
|
213.750.000
|
213.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Lọc khuẩn
|
285.924.100
|
285.924.100
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Lọc vi sinh cho điều áp hút
|
144.595.000
|
144.595.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Màng phim bảo vệ
|
6.732.000
|
6.732.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Miếng dán vô trùng phẫu thuật 15*28cm
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Nón nam tiệt trùng
|
11.760.000
|
11.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml
|
71.656.200
|
71.656.200
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Ống lấy máu
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Tấm che mặt ngăn giọt bắn
|
14.980.000
|
14.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Tạp dề phẫu thuật
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Tạp dề phẫu thuật có tay
|
61.920.000
|
61.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Vôi soda
|
30.643.500
|
30.643.500
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Giới hạn khoan dung của mỗi người là không giống nhau. Có thể trong mắt người khác điều mà bạn không thể chịu được là chuyện nhỏ. "
Mộng Lý Nhàn Nhàn
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.