Thông báo mời thầu

Gói 1: Hóa chất, vật tư y tế

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 16:34 21/06/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất và vật tư y tế năm 2024
Tên gói thầu
Gói 1: Hóa chất, vật tư y tế
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm cả thu từ Bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/07/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
722/QĐ-RHMTW
Ngày phê duyệt
21/06/2024 16:24
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:32 21/06/2024
đến
09:00 02/07/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 02/07/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
419.934.246 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm mười chín triệu chín trăm ba mươi bốn nghìn hai trăm bốn mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2024 (29/11/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông tẩm cồn 4 lớp, kích thước 4cm x 4cm
55.566.000
55.566.000
0
12 tháng
2
Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng), gói 500 gram
50.850.000
50.850.000
0
12 tháng
3
Que xét nghiệm tiệt trùng
19.081.920
19.081.920
0
12 tháng
4
Cồn 70 độ, can 30 lít
17.160.000
17.160.000
0
12 tháng
5
Cồn 90 độ, can 30 lít
6.961.500
6.961.500
0
12 tháng
6
Cồn sát khuẩn thường quy và ngoại khoa + đầu phun sương. Chai 1 lít
102.600.000
102.600.000
0
12 tháng
7
Dung dịch enzyme tẩy rửa đa năng tính kiềm nhẹ
46.399.344
46.399.344
0
12 tháng
8
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Chai 1 lít
125.292.000
125.292.000
0
12 tháng
9
Dung dịch khử trùng dụng cụ, chứa orthophthaladehyde, can 5 lít
87.438.000
87.438.000
0
12 tháng
10
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế, can 5 lít
204.807.694
204.807.694
0
12 tháng
11
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế, chai 1 lít
298.026.343
298.026.343
0
12 tháng
12
Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme không cần pha loãng.
8.370.000
8.370.000
0
12 tháng
13
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine Digluconate 4%, can 5lit
97.349.850
97.349.850
0
12 tháng
14
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine digluconate 4%, chai 1lit
122.100.000
122.100.000
0
12 tháng
15
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine digluconate 4%, chai 500ml
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
16
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa Propanol-2-ol, chai 500ml
102.005.904
102.005.904
0
12 tháng
17
Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate, Chlorhexidine digluconate và các enzym protease, lipase, amylase, chai 1 lít
204.114.155
204.114.155
0
12 tháng
18
Gel sát khuẩn tay nhanh chứa Ethanol, Propanol, chai chân không 1 lít
52.410.000
52.410.000
0
12 tháng
19
Nước vô khuẩn pha tiêm 1000ml
26.212.800
26.212.800
0
12 tháng
20
Povidone iodine 10%/500ml
62.512.000
62.512.000
0
12 tháng
21
Povidone iodine 4%/500ml
13.224.600
13.224.600
0
12 tháng
22
Sodium chloride 0,9%
181.160.000
181.160.000
0
12 tháng
23
Viên nén khử khuẩn bề mặt
14.766.000
14.766.000
0
12 tháng
24
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m
74.024.800
74.024.800
0
12 tháng
25
Băng keo cá nhân, tiệt trùng
24.975.000
24.975.000
0
12 tháng
26
Băng keo giấy y tế
547.470
547.470
0
12 tháng
27
Băng phim cố định kim luồn có xẻ rãnh
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
28
Băng thay chỉ khâu da 1,27cm x 10cm x 6 dải băng
31.250.000
31.250.000
0
12 tháng
29
Băng thun 2 móc 7,5cm x 4,5m
5.658.000
5.658.000
0
12 tháng
30
Băng thun 3 móc, 10cm x 5,5m
11.300.000
11.300.000
0
12 tháng
31
Băng dán hydrocolloid siêu mỏng 10cm x 10cm
10.032.000
10.032.000
0
12 tháng
32
Gạc 20cm x 20cm x 8 lớp, vô trùng
3.263.400
3.263.400
0
12 tháng
33
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
2.829.600
2.829.600
0
12 tháng
34
Gạc dẫn lưu 1,5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
2.381.400
2.381.400
0
12 tháng
35
Gạc dẫn lưu 2cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
396.900
396.900
0
12 tháng
36
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng
40.380.000
40.380.000
0
12 tháng
37
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, vô trùng
287.926.000
287.926.000
0
12 tháng
38
Gạc cầm máu mũi 8 x 2 x 1,5(cm)
8.397.900
8.397.900
0
12 tháng
39
Miếng xốp cầm máu Gelatin vô trùng 7x5x1 (cm)
149.520.000
149.520.000
0
12 tháng
40
Bơm tiêm 1ml + kim 26G*1/2"
1.656.000
1.656.000
0
12 tháng
41
Bơm tiêm Insulin 100 đơn vị kim 30G
733.200
733.200
0
12 tháng
42
Bơm tiêm 50ml cho ăn
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
43
Bơm tiêm nhựa 10ml 23G*1", vạch 1ml
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
44
Bơm tiêm nhựa 20ml 23G*1"
152.880.000
152.880.000
0
12 tháng
45
Bơm tiêm nhựa 5ml, kim 23G*1
86.250.000
86.250.000
0
12 tháng
46
Bơm tiêm nhựa 5ml, kim 25G*1
6.375.000
6.375.000
0
12 tháng
47
Kim chích 18G 1-1/2
12.896.000
12.896.000
0
12 tháng
48
Kim luồn tĩnh mạch 18G-22G
297.762.500
297.762.500
0
12 tháng
49
Nút đậy kim luồn
39.690.000
39.690.000
0
12 tháng
50
Dây cho ăn nhựa mềm, có nắp đậy, các số
2.725.800
2.725.800
0
12 tháng
51
Dây truyền dịch
743.340.000
743.340.000
0
12 tháng
52
Dây truyền máu
3.197.200
3.197.200
0
12 tháng
53
Khóa 3 ngã có dây 50cm
9.336.600
9.336.600
0
12 tháng
54
Găng tay khám và điều trị nha khoa có bột các size
195.300.000
195.300.000
0
12 tháng
55
Găng tay kiểm tra dùng trong y tế các size
929.200.000
929.200.000
0
12 tháng
56
Găng tay khám và điều trị nha khoa không bột loại dày các size
3.291.303.150
3.291.303.150
0
12 tháng
57
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt các size
2.418.000.000
2.418.000.000
0
12 tháng
58
Lọ nhựa PS 50ml (Lọ thử nước tiểu)
12.705.000
12.705.000
0
12 tháng
59
Ống nghiệm chimie
10.486.000
10.486.000
0
12 tháng
60
Ống nghiệm Citrate
24.948.000
24.948.000
0
12 tháng
61
Ống nghiệm EDTA
22.539.000
22.539.000
0
12 tháng
62
Ống nghiệm không nắp
508.000
508.000
0
12 tháng
63
Ống nghiệm serum
338.000
338.000
0
12 tháng
64
Túi đựng nước tiểu
381.600
381.600
0
12 tháng
65
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m
53.900.000
53.900.000
0
12 tháng
66
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m
320.637.714
320.637.714
0
12 tháng
67
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
51.202.030
51.202.030
0
12 tháng
68
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
103.739.894
103.739.894
0
12 tháng
69
Túi hấp tiệt trùng 135mmx280mm (tự dán)
40.392.000
40.392.000
0
12 tháng
70
Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m
557.890.000
557.890.000
0
12 tháng
71
Dây hút đàm các số, có khóa và có nắp đậy
42.525.000
42.525.000
0
12 tháng
72
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8 mm, dài 2m
462.854.100
462.854.100
0
12 tháng
73
Dây nối máy gây mê Flexicare
130.350.000
130.350.000
0
12 tháng
74
Ống khí quản đè lưỡi các size
6.086.300
6.086.300
0
12 tháng
75
Ống nẫng gây mê/ống nối nội khí quản, có lỗ hút đàm
20.853.000
20.853.000
0
12 tháng
76
Ống nội khí quản mềm Ivory PVC cong mũi có bóng mềm Portex số 6.0; 6.5
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
77
Ống nội khí quản cong miệng (không bóng, có bóng) số 3.0-4.5
418.905.900
418.905.900
0
12 tháng
78
Ống nội khí quản cong miệng (có bóng) số 5.0-8.0
592.428.950
592.428.950
0
12 tháng
79
Ống nội khí quản cong mũi (có bóng) các số
1.058.400.000
1.058.400.000
0
12 tháng
80
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số
1.802.250
1.802.250
0
12 tháng
81
Thông khí đường mũi PVC các size
41.890.590
41.890.590
0
12 tháng
82
Chỉ không tan tổng hợp 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 26mm
1.497.600
1.497.600
0
12 tháng
83
Chỉ không tan tổng hợp 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 20mm
1.944.000
1.944.000
0
12 tháng
84
Chỉ không tan tổng hợp 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16 mm
23.658.180
23.658.180
0
12 tháng
85
Chỉ không tan tổng hợp 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm
112.969.500
112.969.500
0
12 tháng
86
Chỉ không tan tổng hợp 7/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13mm
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
87
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide số 8 dài 13cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 6,5mm, 3/8C
18.160.800
18.160.800
0
12 tháng
88
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide số 9 dài 13cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 5,1mm, 3/8C
56.431.200
56.431.200
0
12 tháng
89
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 24 mm
19.110.000
19.110.000
0
12 tháng
90
Chỉ không tan tự nhiên 3-0 Không kim, 150 cm, không kim, dài 150cm
1.786.050
1.786.050
0
12 tháng
91
Chỉ không tan tự nhiên 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài18mm
7.529.340
7.529.340
0
12 tháng
92
Chỉ không tan tự nhiên 6/0, 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
6.660.000
6.660.000
0
12 tháng
93
Chỉ không tan tự nhiên số 7/0, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13 mm
882.000
882.000
0
12 tháng
94
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, 1 kim tròn dài 31mm 1/2 vòng tròn
30.429.000
30.429.000
0
12 tháng
95
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, 1 kim tam giác dài 19mm 3/8 vòng tròn
151.021.120
151.021.120
0
12 tháng
96
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn
17.838.576
17.838.576
0
12 tháng
97
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 16mm
15.288.000
15.288.000
0
12 tháng
98
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
355.026.000
355.026.000
0
12 tháng
99
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn
186.451.656
186.451.656
0
12 tháng
100
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 45cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
124.811.674
124.811.674
0
12 tháng
101
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 11mm 3/8 vòng tròn
203.944.516
203.944.516
0
12 tháng
102
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 7/0, dài 30cm, 2 kim tròn đầu hình thang dài 6,5mm 3/8 vòng tròn
49.707.120
49.707.120
0
12 tháng
103
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 4/0 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn
9.641.088
9.641.088
0
12 tháng
104
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 5/0 70cm, kim tam giác 16mm
68.296.050
68.296.050
0
12 tháng
105
Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn
661.500.000
661.500.000
0
12 tháng
106
Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16mm
69.431.040
69.431.040
0
12 tháng
107
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn màu đen, dài 26mm 1/2 vòng tròn
27.241.200
27.241.200
0
12 tháng
108
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 17mm 3/8 vòng tròn
24.465.024
24.465.024
0
12 tháng
109
Lưỡi dao mổ 15C
119.136.000
119.136.000
0
12 tháng
110
Lưỡi dao mổ số 10, 11, 15
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
111
Lưỡi dao mổ số 12
102.271.200
102.271.200
0
12 tháng
112
Lưỡi cưa vi phẫu GC655R
1.247.400.000
1.247.400.000
0
12 tháng
113
Lưỡi cưa vi phẫu GC909R
261.954.000
261.954.000
0
12 tháng
114
Nước rửa phim hiện hình (Thành phẩm: 40 lít) + Nước rửa phim định hình (Thành phẩm: 40 lít)
42.630.000
42.630.000
0
12 tháng
115
Phim chụp toàn hàm 5x7cm
120.697.500
120.697.500
0
12 tháng
116
Phim X Quang răng 3x4cm
230.400.000
230.400.000
0
12 tháng
117
Phim khô 8 x 10"
1.966.125.000
1.966.125.000
0
12 tháng
118
Phim khô 10" x 12''
179.725.000
179.725.000
0
12 tháng
119
Phim khô 14''x17''
380.358.000
380.358.000
0
12 tháng
120
Phim X-ray khô 35 x 43cm
363.825.000
363.825.000
0
12 tháng
121
Băng keo chỉ thị màu rộng 2,4cm x 55m
150.658.080
150.658.080
0
12 tháng
122
Bao dây đốt
90.720.000
90.720.000
0
12 tháng
123
Bộ hút dịch áp lực âm 700ml có Trocar
10.890.000
10.890.000
0
12 tháng
124
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
125
Mask gây mê
6.199.920
6.199.920
0
12 tháng
126
Mặt nạ thanh quản sử dụng 1 lần, 1 nòng các số
14.190.000
14.190.000
0
12 tháng
127
Miếng dán điện cực- điện cực dùng 1 lần
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
128
Mở khí quản 2 nòng các số
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
129
Cóng phản ứng
142.938.279
142.938.279
0
12 tháng
130
Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu
2.626.765
2.626.765
0
12 tháng
131
Hóa chất cho hiệu chuẩn PT dùng cho máy phân tích đông máu
10.059.856
10.059.856
0
12 tháng
132
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu để kiểm chuẩn mức 1
25.408.016
25.408.016
0
12 tháng
133
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu để kiểm chuẩn mức 2
25.408.016
25.408.016
0
12 tháng
134
Hóa chất định lượng Fibrinogen trong huyết thanh
6.847.030
6.847.030
0
12 tháng
135
Hóa chất xác định Calcium Chloride
29.011.500
29.011.500
0
12 tháng
136
Hóa chất rửa kim trên hệ thống máy đông máu tự động, có tính kiềm
65.056.068
65.056.068
0
12 tháng
137
Hóa chất rửa kim trên hệ thống máy đông máu tự động, có tính acid
16.777.494
16.777.494
0
12 tháng
138
Thuốc thử xét nghiệm APTT
284.478.480
284.478.480
0
12 tháng
139
Thuốc thử xét nghiệm PT
194.430.116
194.430.116
0
12 tháng
140
Hoá chất xét nghiệm điện giải
50.961.996
50.961.996
0
12 tháng
141
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm điện giải
3.032.136
3.032.136
0
12 tháng
142
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải
3.032.136
3.032.136
0
12 tháng
143
Hoá chất rửa cho xét nghiệm điện giải
1.719.200
1.719.200
0
12 tháng
144
Gói thử chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước
44.747.500
44.747.500
0
12 tháng
145
Gói thử tích hợp chỉ thị sinh học
115.676.500
115.676.500
0
12 tháng
146
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt
267.998.400
267.998.400
0
12 tháng
147
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
151.056.000
151.056.000
0
12 tháng
148
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước
45.566.000
45.566.000
0
12 tháng
149
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GOT
19.280.520
19.280.520
0
12 tháng
150
Thuốc thử nhóm máu- Anti A
3.530.490
3.530.490
0
12 tháng
151
Thuốc thử nhóm máu- Anti B
3.530.490
3.530.490
0
12 tháng
152
Thuốc thử nhóm máu- Anti D (IgM+ IgG)
1.330.330
1.330.330
0
12 tháng
153
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT
19.280.520
19.280.520
0
12 tháng
154
Môi trường BHI Glycerol 20%
480.000
480.000
0
12 tháng
155
Môi trường Bile Esculin Agar
550.000
550.000
0
12 tháng
156
Bộ định danh vi khuẩn
2.360.000
2.360.000
0
12 tháng
157
Bộ thuốc nhuộm Zhiel Neelsen
262.500
262.500
0
12 tháng
158
Môi trường Chromagar
300.000
300.000
0
12 tháng
159
Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
39.259.500
39.259.500
0
12 tháng
160
Đĩa giấy Bacitracin
68.000
68.000
0
12 tháng
161
Đĩa giấy Novobiocin
68.000
68.000
0
12 tháng
162
Đĩa giấy Optochin
68.000
68.000
0
12 tháng
163
Đĩa kháng sinh các loại
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
164
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Blood Agar - BA90)
5.700.000
5.700.000
0
12 tháng
165
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Sabouraud- SAB 90)
5.550.000
5.550.000
0
12 tháng
166
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC
3.145.000
3.145.000
0
12 tháng
167
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHA
3.700.000
3.700.000
0
12 tháng
168
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
275.436.000
275.436.000
0
12 tháng
169
Dung dịch hóa chất dùng để súc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động, bình 1 lít
51.443.700
51.443.700
0
12 tháng
170
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
132.209.280
132.209.280
0
12 tháng
171
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
282.780.960
282.780.960
0
12 tháng
172
Dung dịch rửa sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
69.777.108
69.777.108
0
12 tháng
173
Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine trong máu
19.280.520
19.280.520
0
12 tháng
174
Hóa chất định lượng nồng độ Glucose trong máu
18.566.422
18.566.422
0
12 tháng
175
Hóa chất định lượng nồng độ Urea trong máu
1.377.180
1.377.180
0
12 tháng
176
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
74.241.975
74.241.975
0
12 tháng
177
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian đông máu PT.
265.222.440
265.222.440
0
12 tháng
178
Hóa chất ngoại kiểm đông máu
14.186.666
14.186.666
0
12 tháng
179
Hóa chất ngoại kiểm HIV và viêm gan
31.437.999
31.437.999
0
12 tháng
180
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
16.426.664
16.426.664
0
12 tháng
181
Hóa chất ngoại kiểm niệu
26.889.999
26.889.999
0
12 tháng
182
Hóa chất ngoại kiểm Sinh Hóa
15.643.332
15.643.332
0
12 tháng
183
Máu chuẩn máy huyết học mức bất thường thấp
26.919.200
26.919.200
0
12 tháng
184
Máu chuẩn máy huyết học bất thường mức cao
49.992.800
49.992.800
0
12 tháng
185
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
550.000
550.000
0
12 tháng
186
Nội kiểm đông máu mức độ 1
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
187
Nội kiểm đông máu mức độ 3
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
188
Nội kiểm niệu mức độ 1
423.333
423.333
0
12 tháng
189
Nội kiểm niệu mức độ 2
423.333
423.333
0
12 tháng
190
Nội kiểm sinh hóa mức độ 2
14.246.666
14.246.666
0
12 tháng
191
Nội kiểm sinh hóa mức độ 3
14.246.666
14.246.666
0
12 tháng
192
Test HBsAg
144.669.000
144.669.000
0
12 tháng
193
Test HIV
529.296.000
529.296.000
0
12 tháng
194
Đầu cone vàng
3.780.000
3.780.000
0
12 tháng
195
Đầu cone xanh
88.000
88.000
0
12 tháng
196
Kim chích máu (Lancets)
3.472.875
3.472.875
0
12 tháng
197
Lam kính
312.250
312.250
0
12 tháng
198
Que cấy nhựa vô trùng
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
199
Bao giày y tế không tiệt trùng
840.000
840.000
0
12 tháng
200
Bao giày y tế tiệt trùng
1.485.600
1.485.600
0
12 tháng
201
Bao tóc tiệt trùng
141.750.000
141.750.000
0
12 tháng
202
Bóng bóp giúp thở người lớn
1.117.330
1.117.330
0
12 tháng
203
Bóng gây mê 0,5 lít, 1 lit, 2lit, 3lit
3.762.500
3.762.500
0
12 tháng
204
Dây garo
81.900
81.900
0
12 tháng
205
Dây máy gây mê Jackson- Rees
14.540.650
14.540.650
0
12 tháng
206
Dây nước làm mát trong miệng khi khoang
6.048.000
6.048.000
0
12 tháng
207
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét, khô nhanh
9.612.000
9.612.000
0
12 tháng
208
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ chai 1 lít
8.200.000
8.200.000
0
12 tháng
209
Khẩu trang 5 lớp
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
210
Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng
112.230.000
112.230.000
0
12 tháng
211
Kim lấy máu tự rút
213.750.000
213.750.000
0
12 tháng
212
Lọc khuẩn
285.924.100
285.924.100
0
12 tháng
213
Lọc vi sinh cho điều áp hút
144.595.000
144.595.000
0
12 tháng
214
Màng phim bảo vệ
6.732.000
6.732.000
0
12 tháng
215
Miếng dán vô trùng phẫu thuật 15*28cm
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
216
Nón nam tiệt trùng
11.760.000
11.760.000
0
12 tháng
217
Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml
71.656.200
71.656.200
0
12 tháng
218
Ống lấy máu
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
219
Tấm che mặt ngăn giọt bắn
14.980.000
14.980.000
0
12 tháng
220
Tạp dề phẫu thuật
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
221
Tạp dề phẫu thuật có tay
61.920.000
61.920.000
0
12 tháng
222
Vôi soda
30.643.500
30.643.500
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Hóa chất, vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Hóa chất, vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây