Thông báo mời thầu

Gói 1: Vật tư Can thiệp Tim mạch

Tìm thấy: 09:21 20/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm các vật tư y tế dùng cho Viện Tim mạch (Phần 3: Vật tư Can thiệp tim mạch)
Tên gói thầu
Gói 1: Vật tư Can thiệp Tim mạch
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
dự toán mua sắm các vật tư y tế dùng cho Viện Tim mạch (Phần 3: Vật tư Can thiệp tim mạch)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
nguồn thu dịch vụ , khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
10:00 08/04/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500087969_2503191615
Ngày phê duyệt
20/03/2025 09:18
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Bạch Mai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:19 20/03/2025
đến
10:00 08/04/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 08/04/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
23.110.846.350 VND
Số tiền bằng chữ
Hai mươi ba tỷ một trăm mười triệu tám trăm bốn mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/04/2025 (04/11/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Khung động mạch vành khung có chứa platinum có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer
29.828.250.000
29.828.250.000
0
12 tháng
2
Khung động mạch vành khung không có platinum có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer
18.225.000.000
18.225.000.000
0
12 tháng
3
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus
31.102.500.000
31.102.500.000
0
12 tháng
4
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Non-Everolimus
16.605.000.000
16.605.000.000
0
12 tháng
5
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer vĩnh viễn
30.385.000.000
30.385.000.000
0
12 tháng
6
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu.
21.667.500.000
21.667.500.000
0
12 tháng
7
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn
10.300.000.000
10.300.000.000
0
12 tháng
8
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
7.820.000.000
7.820.000.000
0
12 tháng
9
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus không trộn Polymer
8.500.000.000
8.500.000.000
0
12 tháng
10
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu
8.100.000.000
8.100.000.000
0
12 tháng
11
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus không trộn Polymer
11.490.000.000
11.490.000.000
0
12 tháng
12
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer tự tiêu
12.000.000.000
12.000.000.000
0
12 tháng
13
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
11.550.000.000
11.550.000.000
0
12 tháng
14
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng.
13.090.000.000
13.090.000.000
0
12 tháng
15
Khung giá đỡ stent động mạch vành loại dài (≥ 48 mm), phủ thuốc
10.200.000.000
10.200.000.000
0
12 tháng
16
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
17
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm .Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm.
13.800.000.000
13.800.000.000
0
12 tháng
18
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm;
7.845.000.000
7.845.000.000
0
12 tháng
19
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm).Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm
10.080.000.000
10.080.000.000
0
12 tháng
20
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm).
3.000.000.000
3.000.000.000
0
12 tháng
21
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm).
5.900.000.000
5.900.000.000
0
12 tháng
22
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm.
19.320.000.000
19.320.000.000
0
12 tháng
23
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0 mm.
5.753.000.000
5.753.000.000
0
12 tháng
24
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm).
2.898.000.000
2.898.000.000
0
12 tháng
25
Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm),
4.350.000.000
4.350.000.000
0
12 tháng
26
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao bằng kim loại để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…).
6.600.000.000
6.600.000.000
0
12 tháng
27
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn.
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 tháng
28
Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, với chất mang iopromide , có độ dài đa dạng.
15.309.000.000
15.309.000.000
0
12 tháng
29
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel.
6.300.000.000
6.300.000.000
0
12 tháng
30
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ.
7.500.000.000
7.500.000.000
0
12 tháng
31
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu các cỡ
214.000.000
214.000.000
0
12 tháng
32
Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...).
1.498.000.000
1.498.000.000
0
12 tháng
33
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
4.050.000.000
4.050.000.000
0
12 tháng
34
Bộ dụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT)
960.000.000
960.000.000
0
12 tháng
35
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
44.800.000.000
44.800.000.000
0
12 tháng
36
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
3.449.700.000
3.449.700.000
0
12 tháng
37
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
660.000.000
660.000.000
0
12 tháng
38
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥8.0 gf
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
39
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥1.5 gf
979.600.000
979.600.000
0
12 tháng
40
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤ 1.0 gf.
3.300.000.000
3.300.000.000
0
12 tháng
41
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), có phủ chất ái nước.
6.210.000.000
6.210.000.000
0
12 tháng
42
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
4.800.000.000
4.800.000.000
0
12 tháng
43
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
10.800.000.000
10.800.000.000
0
12 tháng
44
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
2.520.000.000
2.520.000.000
0
12 tháng
45
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F).
7.722.000.000
7.722.000.000
0
12 tháng
46
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành.
4.920.000.000
4.920.000.000
0
12 tháng
47
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác.
49.880.000
49.880.000
0
12 tháng
48
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ
3.850.000.000
3.850.000.000
0
12 tháng
49
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn
1.550.000.000
1.550.000.000
0
12 tháng
50
Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước.
469.500.000
469.500.000
0
12 tháng
51
Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
52
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…).
6.513.885.000
6.513.885.000
0
12 tháng
53
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút).
5.040.000.000
5.040.000.000
0
12 tháng
54
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp
2.232.000.000
2.232.000.000
0
12 tháng
55
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
56
Khung giá đỡ ngoại vi nở bằng bóng dùng cho mạch máu lớn
370.000.000
370.000.000
0
12 tháng
57
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm.
2.962.500.000
2.962.500.000
0
12 tháng
58
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiều dài khung tối đa ≥ 200 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
3.300.000.000
3.300.000.000
0
12 tháng
59
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiều dài khung tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
2.990.000.000
2.990.000.000
0
12 tháng
60
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.035"
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 tháng
61
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.018"
4.485.000.000
4.485.000.000
0
12 tháng
62
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở uốn theo đường đi mạch máu có khả năng đặt qua khớp
1.550.000.000
1.550.000.000
0
12 tháng
63
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035"
462.500.000
462.500.000
0
12 tháng
64
Khung giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở
2.650.000.000
2.650.000.000
0
12 tháng
65
Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
66
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận.
1.074.000.000
1.074.000.000
0
12 tháng
67
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng.
154.500.000
154.500.000
0
12 tháng
68
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
749.000.000
749.000.000
0
12 tháng
69
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035"
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
70
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu).
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
71
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 tháng
72
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
1.123.500.000
1.123.500.000
0
12 tháng
73
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035"
1.390.000.000
1.390.000.000
0
12 tháng
74
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018"
1.042.500.000
1.042.500.000
0
12 tháng
75
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm.
790.000.000
790.000.000
0
12 tháng
76
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018"
417.000.000
417.000.000
0
12 tháng
77
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014"
417.000.000
417.000.000
0
12 tháng
78
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm.
1.350.000.000
1.350.000.000
0
12 tháng
79
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
410.000.000
410.000.000
0
12 tháng
80
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm.
3.500.000.000
3.500.000.000
0
12 tháng
81
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
615.000.000
615.000.000
0
12 tháng
82
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018"
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
83
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
2.500.000.000
2.500.000.000
0
12 tháng
84
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel.
1.640.000.000
1.640.000.000
0
12 tháng
85
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.014"
1.640.000.000
1.640.000.000
0
12 tháng
86
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
87
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
88
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
89
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
90
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer.
1.250.000.000
1.250.000.000
0
12 tháng
91
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước.
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
92
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer.
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
93
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
202.500.000
202.500.000
0
12 tháng
94
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu
2.430.000.000
2.430.000.000
0
12 tháng
95
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter)
132.500.000
132.500.000
0
12 tháng
96
Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic
987.000.000
987.000.000
0
12 tháng
97
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên.
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
98
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…).
560.000.000
560.000.000
0
12 tháng
99
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
690.000.000
690.000.000
0
12 tháng
100
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh và mạch ngoại biên
5.200.000.000
5.200.000.000
0
12 tháng
101
Bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 tháng
102
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn
22.960.000.000
22.960.000.000
0
12 tháng
103
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ).
26.240.000.000
26.240.000.000
0
12 tháng
104
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực
19.460.000.000
19.460.000.000
0
12 tháng
105
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
16.680.000.000
16.680.000.000
0
12 tháng
106
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực.
1.170.000.000
1.170.000.000
0
12 tháng
107
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng.
1.950.000.000
1.950.000.000
0
12 tháng
108
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu.
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
109
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong.
11.550.000.000
11.550.000.000
0
12 tháng
110
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
8.475.000.000
8.475.000.000
0
12 tháng
111
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
6.900.000.000
6.900.000.000
0
12 tháng
112
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van.
8.760.000.000
8.760.000.000
0
12 tháng
113
Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ
2.000.000.000
2.000.000.000
0
12 tháng
114
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở.
6.000.000.000
6.000.000.000
0
12 tháng
115
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Các lá van được thiết kế từ màng tim bò.
1.950.000.000
1.950.000.000
0
12 tháng
116
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van hai lá, van được nở bằng bóng, phù hợp các trường hợp giải phẫu van phức tạp
6.850.000.000
6.850.000.000
0
12 tháng
117
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt
8.460.000.000
8.460.000.000
0
12 tháng
118
Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn
2.250.000.000
2.250.000.000
0
12 tháng
119
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi.
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
120
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
2.390.000.000
2.390.000.000
0
12 tháng
121
Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil).
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
122
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả.
10.670.000.000
10.670.000.000
0
12 tháng
123
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn
4.180.000.000
4.180.000.000
0
12 tháng
124
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục
929.980.000
929.980.000
0
12 tháng
125
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học
1.672.500.000
1.672.500.000
0
12 tháng
126
Bộ dụng cụ bít thông liên thất
836.000.000
836.000.000
0
12 tháng
127
Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại).
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
128
Dù dạng lưới kim loại tự nở để bít các đường rò bất thường.
321.000.000
321.000.000
0
12 tháng
129
Bộ điều chỉnh lưu lượng tâm nhĩ (dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ.
2.598.750.000
2.598.750.000
0
12 tháng
130
Bộ bóng nong van hai lá
3.822.000.000
3.822.000.000
0
12 tháng
131
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
2.910.000.000
2.910.000.000
0
12 tháng
132
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ.
752.500.000
752.500.000
0
12 tháng
133
Dây dẫn cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
1.890.000.000
1.890.000.000
0
12 tháng
134
Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn)
2.880.000.000
2.880.000.000
0
12 tháng
135
Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển các cỡ các loại
1.527.750.000
1.527.750.000
0
12 tháng
136
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé
509.250.000
509.250.000
0
12 tháng
137
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
3.900.000.000
3.900.000.000
0
12 tháng
138
Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ.
2.500.000.000
2.500.000.000
0
12 tháng
139
Kim chọc mạch để tạo đường vào
378.000.000
378.000.000
0
12 tháng
140
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch.
1.960.000.000
1.960.000.000
0
12 tháng
141
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
3.060.000.000
3.060.000.000
0
12 tháng
142
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
2.700.000.000
2.700.000.000
0
12 tháng
143
Băng cầm máu sau can thiệp.
87.000.000
87.000.000
0
12 tháng
144
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cho mạch máu lớn
7.500.000.000
7.500.000.000
0
12 tháng
145
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen
6.800.000.000
6.800.000.000
0
12 tháng
146
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép.
59.000.000
59.000.000
0
12 tháng
147
Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại
59.000.000
59.000.000
0
12 tháng
148
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước.
6.240.000.000
6.240.000.000
0
12 tháng
149
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài ≥ 2,6 m
1.176.000.000
1.176.000.000
0
12 tháng
150
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm,
3.400.000.000
3.400.000.000
0
12 tháng
151
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
4.600.000.000
4.600.000.000
0
12 tháng
152
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành áp lực rất cao.
1.677.900.000
1.677.900.000
0
12 tháng
153
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syringe có đầu xoáy)
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
154
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại.
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
155
Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực cao
1.920.000.000
1.920.000.000
0
12 tháng
156
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold)
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
157
Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque)
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
158
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
159
Dây nối đo áp lực loại dài
470.400.000
470.400.000
0
12 tháng
160
Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch
351.750.000
351.750.000
0
12 tháng
161
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ
459.000.000
459.000.000
0
12 tháng
162
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
660.000.000
660.000.000
0
12 tháng
163
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ.
457.000.000
457.000.000
0
12 tháng
164
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới.
38.600.000
38.600.000
0
12 tháng
165
Ống thông chụp mạch ngoại vi
26.450.000
26.450.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Vật tư Can thiệp Tim mạch". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Vật tư Can thiệp Tim mạch" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 189

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây