Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Yêu cầu làm rõ Gói 1: Vật tư Can thiệp tim mạch |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Khung động mạch vành khung có chứa platinum có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer
|
29.828.250.000
|
29.828.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Khung động mạch vành khung không có platinum có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer
|
18.225.000.000
|
18.225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus
|
31.102.500.000
|
31.102.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Non-Everolimus
|
16.605.000.000
|
16.605.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer vĩnh viễn
|
30.385.000.000
|
30.385.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu.
|
21.667.500.000
|
21.667.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn
|
10.300.000.000
|
10.300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
|
7.820.000.000
|
7.820.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus không trộn Polymer
|
8.500.000.000
|
8.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu
|
8.100.000.000
|
8.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus không trộn Polymer
|
11.490.000.000
|
11.490.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer tự tiêu
|
12.000.000.000
|
12.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
|
11.550.000.000
|
11.550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng.
|
13.090.000.000
|
13.090.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Khung giá đỡ stent động mạch vành loại dài (≥ 48 mm), phủ thuốc
|
10.200.000.000
|
10.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm .Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm.
|
13.800.000.000
|
13.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm;
|
7.845.000.000
|
7.845.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm).Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm
|
10.080.000.000
|
10.080.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm).
|
3.000.000.000
|
3.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm).
|
5.900.000.000
|
5.900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm.
|
19.320.000.000
|
19.320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0 mm.
|
5.753.000.000
|
5.753.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm).
|
2.898.000.000
|
2.898.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm),
|
4.350.000.000
|
4.350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao bằng kim loại để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…).
|
6.600.000.000
|
6.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn.
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, với chất mang iopromide , có độ dài đa dạng.
|
15.309.000.000
|
15.309.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel.
|
6.300.000.000
|
6.300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ.
|
7.500.000.000
|
7.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu các cỡ
|
214.000.000
|
214.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...).
|
1.498.000.000
|
1.498.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
|
4.050.000.000
|
4.050.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bộ dụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT)
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
|
44.800.000.000
|
44.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
|
3.449.700.000
|
3.449.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥8.0 gf
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥1.5 gf
|
979.600.000
|
979.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤ 1.0 gf.
|
3.300.000.000
|
3.300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), có phủ chất ái nước.
|
6.210.000.000
|
6.210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
|
4.800.000.000
|
4.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
|
10.800.000.000
|
10.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
|
2.520.000.000
|
2.520.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F).
|
7.722.000.000
|
7.722.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành.
|
4.920.000.000
|
4.920.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác.
|
49.880.000
|
49.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ
|
3.850.000.000
|
3.850.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn
|
1.550.000.000
|
1.550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước.
|
469.500.000
|
469.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…).
|
6.513.885.000
|
6.513.885.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút).
|
5.040.000.000
|
5.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp
|
2.232.000.000
|
2.232.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Khung giá đỡ ngoại vi nở bằng bóng dùng cho mạch máu lớn
|
370.000.000
|
370.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm.
|
2.962.500.000
|
2.962.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiều dài khung tối đa ≥ 200 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
|
3.300.000.000
|
3.300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiều dài khung tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
|
2.990.000.000
|
2.990.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.035"
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.018"
|
4.485.000.000
|
4.485.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở uốn theo đường đi mạch máu có khả năng đặt qua khớp
|
1.550.000.000
|
1.550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035"
|
462.500.000
|
462.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Khung giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở
|
2.650.000.000
|
2.650.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận.
|
1.074.000.000
|
1.074.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng.
|
154.500.000
|
154.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
|
749.000.000
|
749.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035"
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu).
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
|
1.123.500.000
|
1.123.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035"
|
1.390.000.000
|
1.390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018"
|
1.042.500.000
|
1.042.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm.
|
790.000.000
|
790.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018"
|
417.000.000
|
417.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014"
|
417.000.000
|
417.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm.
|
1.350.000.000
|
1.350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
|
410.000.000
|
410.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm.
|
3.500.000.000
|
3.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
|
615.000.000
|
615.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018"
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
|
2.500.000.000
|
2.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel.
|
1.640.000.000
|
1.640.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.014"
|
1.640.000.000
|
1.640.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer.
|
1.250.000.000
|
1.250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước.
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer.
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu
|
2.430.000.000
|
2.430.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter)
|
132.500.000
|
132.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic
|
987.000.000
|
987.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên.
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…).
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh và mạch ngoại biên
|
5.200.000.000
|
5.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn
|
22.960.000.000
|
22.960.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ).
|
26.240.000.000
|
26.240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực
|
19.460.000.000
|
19.460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
|
16.680.000.000
|
16.680.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực.
|
1.170.000.000
|
1.170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng.
|
1.950.000.000
|
1.950.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu.
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong.
|
11.550.000.000
|
11.550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
|
8.475.000.000
|
8.475.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
|
6.900.000.000
|
6.900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van.
|
8.760.000.000
|
8.760.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở.
|
6.000.000.000
|
6.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Các lá van được thiết kế từ màng tim bò.
|
1.950.000.000
|
1.950.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van hai lá, van được nở bằng bóng, phù hợp các trường hợp giải phẫu van phức tạp
|
6.850.000.000
|
6.850.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt
|
8.460.000.000
|
8.460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn
|
2.250.000.000
|
2.250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi.
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
|
2.390.000.000
|
2.390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil).
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả.
|
10.670.000.000
|
10.670.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn
|
4.180.000.000
|
4.180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục
|
929.980.000
|
929.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học
|
1.672.500.000
|
1.672.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Bộ dụng cụ bít thông liên thất
|
836.000.000
|
836.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại).
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Dù dạng lưới kim loại tự nở để bít các đường rò bất thường.
|
321.000.000
|
321.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Bộ điều chỉnh lưu lượng tâm nhĩ (dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ.
|
2.598.750.000
|
2.598.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Bộ bóng nong van hai lá
|
3.822.000.000
|
3.822.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
|
2.910.000.000
|
2.910.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ.
|
752.500.000
|
752.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Dây dẫn cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn)
|
2.880.000.000
|
2.880.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển các cỡ các loại
|
1.527.750.000
|
1.527.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé
|
509.250.000
|
509.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
|
3.900.000.000
|
3.900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ.
|
2.500.000.000
|
2.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Kim chọc mạch để tạo đường vào
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch.
|
1.960.000.000
|
1.960.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
|
3.060.000.000
|
3.060.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
|
2.700.000.000
|
2.700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Băng cầm máu sau can thiệp.
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cho mạch máu lớn
|
7.500.000.000
|
7.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen
|
6.800.000.000
|
6.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép.
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước.
|
6.240.000.000
|
6.240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài ≥ 2,6 m
|
1.176.000.000
|
1.176.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm,
|
3.400.000.000
|
3.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
|
4.600.000.000
|
4.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành áp lực rất cao.
|
1.677.900.000
|
1.677.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syringe có đầu xoáy)
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại.
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực cao
|
1.920.000.000
|
1.920.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold)
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque)
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Dây nối đo áp lực loại dài
|
470.400.000
|
470.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch
|
351.750.000
|
351.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ
|
459.000.000
|
459.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ.
|
457.000.000
|
457.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới.
|
38.600.000
|
38.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Ống thông chụp mạch ngoại vi
|
26.450.000
|
26.450.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trước khi bạn nói, hãy lắng nghe. Trước khi bạn viết, hãy suy nghĩ.Trước khi bạn tiêu xài, hãy làm ra tiền.Trước khi bạn đầu tư, hãy nghiên cứu.Trước khi bạn phê bình, hãy đợi đến lúc phù hợp.Trước khi bạn nguyện cầu, hãy tha thứ.Trước khi bạn từ bỏ, hãy cố gắng.Trước khi bạn về hưu, hãy tiết kiệm.Trước khi bạn chết, hãy cho đi. "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Bạch Mai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.