Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: cardiovascular intervention supplies

    Watching    
Find: 09:21 20/03/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Shopping for medical supplies for the Heart Institute (Part 3: cardiovascular intervention)
Bidding package name
Package 1: cardiovascular intervention supplies
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Estimation of procurement of medical supplies for the Heart Institute (Part 3: cardiovascular intervention)
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Service source, medical examination and treatment of Bach Mai Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
10:00 08/04/2025
Validity of bid documents
180 days
AI-classified business sector
Approval ID
E2500087969_2503191615
Approval date
20/03/2025 09:18
Approval Authority
Bệnh viện Bạch Mai
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
09:19 20/03/2025
to
10:00 08/04/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
10:00 08/04/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
23.110.846.350 VND
Amount in words
Twenty three billion one hundred ten million eight hundred forty six thousand three hundred fifty dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Khung động mạch vành khung có chứa platinum có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer
29.828.250.000
29.828.250.000
0
12 month
2
Khung động mạch vành khung không có platinum có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer
18.225.000.000
18.225.000.000
0
12 month
3
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus
31.102.500.000
31.102.500.000
0
12 month
4
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Non-Everolimus
16.605.000.000
16.605.000.000
0
12 month
5
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer vĩnh viễn
30.385.000.000
30.385.000.000
0
12 month
6
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu.
21.667.500.000
21.667.500.000
0
12 month
7
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn
10.300.000.000
10.300.000.000
0
12 month
8
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
7.820.000.000
7.820.000.000
0
12 month
9
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus không trộn Polymer
8.500.000.000
8.500.000.000
0
12 month
10
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu
8.100.000.000
8.100.000.000
0
12 month
11
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus không trộn Polymer
11.490.000.000
11.490.000.000
0
12 month
12
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer tự tiêu
12.000.000.000
12.000.000.000
0
12 month
13
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
11.550.000.000
11.550.000.000
0
12 month
14
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng.
13.090.000.000
13.090.000.000
0
12 month
15
Khung giá đỡ stent động mạch vành loại dài (≥ 48 mm), phủ thuốc
10.200.000.000
10.200.000.000
0
12 month
16
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành
550.000.000
550.000.000
0
12 month
17
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm .Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm.
13.800.000.000
13.800.000.000
0
12 month
18
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm;
7.845.000.000
7.845.000.000
0
12 month
19
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm).Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm
10.080.000.000
10.080.000.000
0
12 month
20
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm).
3.000.000.000
3.000.000.000
0
12 month
21
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm).
5.900.000.000
5.900.000.000
0
12 month
22
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm.
19.320.000.000
19.320.000.000
0
12 month
23
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0 mm.
5.753.000.000
5.753.000.000
0
12 month
24
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm).
2.898.000.000
2.898.000.000
0
12 month
25
Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm),
4.350.000.000
4.350.000.000
0
12 month
26
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao bằng kim loại để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…).
6.600.000.000
6.600.000.000
0
12 month
27
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn.
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 month
28
Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, với chất mang iopromide , có độ dài đa dạng.
15.309.000.000
15.309.000.000
0
12 month
29
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel.
6.300.000.000
6.300.000.000
0
12 month
30
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ.
7.500.000.000
7.500.000.000
0
12 month
31
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu các cỡ
214.000.000
214.000.000
0
12 month
32
Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...).
1.498.000.000
1.498.000.000
0
12 month
33
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
4.050.000.000
4.050.000.000
0
12 month
34
Bộ dụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT)
960.000.000
960.000.000
0
12 month
35
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
44.800.000.000
44.800.000.000
0
12 month
36
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
3.449.700.000
3.449.700.000
0
12 month
37
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
660.000.000
660.000.000
0
12 month
38
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥8.0 gf
550.000.000
550.000.000
0
12 month
39
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥1.5 gf
979.600.000
979.600.000
0
12 month
40
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤ 1.0 gf.
3.300.000.000
3.300.000.000
0
12 month
41
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), có phủ chất ái nước.
6.210.000.000
6.210.000.000
0
12 month
42
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
4.800.000.000
4.800.000.000
0
12 month
43
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
10.800.000.000
10.800.000.000
0
12 month
44
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
2.520.000.000
2.520.000.000
0
12 month
45
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F).
7.722.000.000
7.722.000.000
0
12 month
46
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành.
4.920.000.000
4.920.000.000
0
12 month
47
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác.
49.880.000
49.880.000
0
12 month
48
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ
3.850.000.000
3.850.000.000
0
12 month
49
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn
1.550.000.000
1.550.000.000
0
12 month
50
Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước.
469.500.000
469.500.000
0
12 month
51
Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 month
52
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…).
6.513.885.000
6.513.885.000
0
12 month
53
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút).
5.040.000.000
5.040.000.000
0
12 month
54
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp
2.232.000.000
2.232.000.000
0
12 month
55
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
400.000.000
400.000.000
0
12 month
56
Khung giá đỡ ngoại vi nở bằng bóng dùng cho mạch máu lớn
370.000.000
370.000.000
0
12 month
57
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm.
2.962.500.000
2.962.500.000
0
12 month
58
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiều dài khung tối đa ≥ 200 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
3.300.000.000
3.300.000.000
0
12 month
59
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiều dài khung tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
2.990.000.000
2.990.000.000
0
12 month
60
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.035"
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 month
61
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.018"
4.485.000.000
4.485.000.000
0
12 month
62
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở uốn theo đường đi mạch máu có khả năng đặt qua khớp
1.550.000.000
1.550.000.000
0
12 month
63
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035"
462.500.000
462.500.000
0
12 month
64
Khung giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở
2.650.000.000
2.650.000.000
0
12 month
65
Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu
230.000.000
230.000.000
0
12 month
66
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận.
1.074.000.000
1.074.000.000
0
12 month
67
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng.
154.500.000
154.500.000
0
12 month
68
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
749.000.000
749.000.000
0
12 month
69
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035"
700.000.000
700.000.000
0
12 month
70
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu).
420.000.000
420.000.000
0
12 month
71
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 month
72
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
1.123.500.000
1.123.500.000
0
12 month
73
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035"
1.390.000.000
1.390.000.000
0
12 month
74
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018"
1.042.500.000
1.042.500.000
0
12 month
75
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm.
790.000.000
790.000.000
0
12 month
76
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018"
417.000.000
417.000.000
0
12 month
77
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014"
417.000.000
417.000.000
0
12 month
78
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm.
1.350.000.000
1.350.000.000
0
12 month
79
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
410.000.000
410.000.000
0
12 month
80
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm.
3.500.000.000
3.500.000.000
0
12 month
81
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
615.000.000
615.000.000
0
12 month
82
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018"
450.000.000
450.000.000
0
12 month
83
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
2.500.000.000
2.500.000.000
0
12 month
84
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel.
1.640.000.000
1.640.000.000
0
12 month
85
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.014"
1.640.000.000
1.640.000.000
0
12 month
86
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
250.000.000
250.000.000
0
12 month
87
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên
300.000.000
300.000.000
0
12 month
88
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
375.000.000
375.000.000
0
12 month
89
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
250.000.000
250.000.000
0
12 month
90
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer.
1.250.000.000
1.250.000.000
0
12 month
91
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước.
55.000.000
55.000.000
0
12 month
92
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer.
56.000.000
56.000.000
0
12 month
93
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
202.500.000
202.500.000
0
12 month
94
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu
2.430.000.000
2.430.000.000
0
12 month
95
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter)
132.500.000
132.500.000
0
12 month
96
Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic
987.000.000
987.000.000
0
12 month
97
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên.
550.000.000
550.000.000
0
12 month
98
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…).
560.000.000
560.000.000
0
12 month
99
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
690.000.000
690.000.000
0
12 month
100
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh và mạch ngoại biên
5.200.000.000
5.200.000.000
0
12 month
101
Bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 month
102
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn
22.960.000.000
22.960.000.000
0
12 month
103
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ).
26.240.000.000
26.240.000.000
0
12 month
104
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực
19.460.000.000
19.460.000.000
0
12 month
105
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
16.680.000.000
16.680.000.000
0
12 month
106
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực.
1.170.000.000
1.170.000.000
0
12 month
107
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng.
1.950.000.000
1.950.000.000
0
12 month
108
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu.
600.000.000
600.000.000
0
12 month
109
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong.
11.550.000.000
11.550.000.000
0
12 month
110
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
8.475.000.000
8.475.000.000
0
12 month
111
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
6.900.000.000
6.900.000.000
0
12 month
112
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van.
8.760.000.000
8.760.000.000
0
12 month
113
Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ
2.000.000.000
2.000.000.000
0
12 month
114
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở.
6.000.000.000
6.000.000.000
0
12 month
115
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Các lá van được thiết kế từ màng tim bò.
1.950.000.000
1.950.000.000
0
12 month
116
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van hai lá, van được nở bằng bóng, phù hợp các trường hợp giải phẫu van phức tạp
6.850.000.000
6.850.000.000
0
12 month
117
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt
8.460.000.000
8.460.000.000
0
12 month
118
Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn
2.250.000.000
2.250.000.000
0
12 month
119
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi.
600.000.000
600.000.000
0
12 month
120
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
2.390.000.000
2.390.000.000
0
12 month
121
Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil).
750.000.000
750.000.000
0
12 month
122
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả.
10.670.000.000
10.670.000.000
0
12 month
123
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn
4.180.000.000
4.180.000.000
0
12 month
124
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục
929.980.000
929.980.000
0
12 month
125
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học
1.672.500.000
1.672.500.000
0
12 month
126
Bộ dụng cụ bít thông liên thất
836.000.000
836.000.000
0
12 month
127
Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại).
550.000.000
550.000.000
0
12 month
128
Dù dạng lưới kim loại tự nở để bít các đường rò bất thường.
321.000.000
321.000.000
0
12 month
129
Bộ điều chỉnh lưu lượng tâm nhĩ (dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ.
2.598.750.000
2.598.750.000
0
12 month
130
Bộ bóng nong van hai lá
3.822.000.000
3.822.000.000
0
12 month
131
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
2.910.000.000
2.910.000.000
0
12 month
132
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ.
752.500.000
752.500.000
0
12 month
133
Dây dẫn cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
1.890.000.000
1.890.000.000
0
12 month
134
Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn)
2.880.000.000
2.880.000.000
0
12 month
135
Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển các cỡ các loại
1.527.750.000
1.527.750.000
0
12 month
136
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé
509.250.000
509.250.000
0
12 month
137
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
3.900.000.000
3.900.000.000
0
12 month
138
Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ.
2.500.000.000
2.500.000.000
0
12 month
139
Kim chọc mạch để tạo đường vào
378.000.000
378.000.000
0
12 month
140
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch.
1.960.000.000
1.960.000.000
0
12 month
141
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
3.060.000.000
3.060.000.000
0
12 month
142
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
2.700.000.000
2.700.000.000
0
12 month
143
Băng cầm máu sau can thiệp.
87.000.000
87.000.000
0
12 month
144
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cho mạch máu lớn
7.500.000.000
7.500.000.000
0
12 month
145
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen
6.800.000.000
6.800.000.000
0
12 month
146
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép.
59.000.000
59.000.000
0
12 month
147
Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại
59.000.000
59.000.000
0
12 month
148
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước.
6.240.000.000
6.240.000.000
0
12 month
149
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài ≥ 2,6 m
1.176.000.000
1.176.000.000
0
12 month
150
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm,
3.400.000.000
3.400.000.000
0
12 month
151
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
4.600.000.000
4.600.000.000
0
12 month
152
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành áp lực rất cao.
1.677.900.000
1.677.900.000
0
12 month
153
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syringe có đầu xoáy)
315.000.000
315.000.000
0
12 month
154
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại.
315.000.000
315.000.000
0
12 month
155
Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực cao
1.920.000.000
1.920.000.000
0
12 month
156
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold)
420.000.000
420.000.000
0
12 month
157
Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque)
375.000.000
375.000.000
0
12 month
158
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
134.400.000
134.400.000
0
12 month
159
Dây nối đo áp lực loại dài
470.400.000
470.400.000
0
12 month
160
Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch
351.750.000
351.750.000
0
12 month
161
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ
459.000.000
459.000.000
0
12 month
162
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
660.000.000
660.000.000
0
12 month
163
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ.
457.000.000
457.000.000
0
12 month
164
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới.
38.600.000
38.600.000
0
12 month
165
Ống thông chụp mạch ngoại vi
26.450.000
26.450.000
0
12 month

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: cardiovascular intervention supplies". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: cardiovascular intervention supplies" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 45

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second