Package 1: cardiovascular intervention supplies

        Watching
Tender ID
Views
38
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package 1: cardiovascular intervention supplies
Bid Solicitor
Bidding method
Online bidding
Tender value
770.361.545.000 VND
Publication date
14:22 13/07/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
3898/QĐ-BM
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Bach Mai Hospital
Approval date
13/07/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1 vn0106202888 GENERAL TRADING MEDICAL SUPPLIES COMPANY LIMITED 74.057.097.000 80.735.250.000 5 See details
2 vn0103808261 GOLDEN GROWTH BIOTECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY 25.541.750.000 26.867.750.000 9 See details
3 vn0101862295 THONG NHAT PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 58.927.500.000 58.927.500.000 4 See details
4 vn0101981687 TRANSMED SCIENCE AND TECHNOLOGY CONSULTANT, COMMERCE AND SERVICE COMPANY LIMITED 60.403.500.000 61.298.100.000 11 See details
5 vn0106119693 NOVAMEDIC VIET NAM JOINT STOCK COMPANY 15.890.000.000 17.764.000.000 4 See details
6 vn0105989937 NGUYEN LOC MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 17.229.000.000 17.229.000.000 2 See details
7 vn0310471834 DUC TIN MEDICAL EQUIPMENT CORPORATION 23.227.600.000 28.698.600.000 13 See details
8 vn0110131238 BACH MEDICAL COMPANY LIMITED 4.770.000.000 8.100.000.000 1 See details
9 vn0101905830 HDN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY 1.815.200.000 2.898.000.000 1 See details
10 vn0400102077 CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY N.3 6.650.000.000 13.090.000.000 1 See details
11 vn0102199761 HOANG NGA MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 7.561.300.000 8.158.500.000 4 See details
12 vn0106129268 NGOC LAM MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 11.490.000.000 11.490.000.000 1 See details
13 vn0100108536 CENTRAL PHARMACEUTICAL CPC1.JSC 5.451.500.000 5.639.500.000 3 See details
14 vn0101479798 VIETTHANG TRADE AND SERVICE COMPANY LIMITED 14.672.300.000 14.852.500.000 3 See details
15 vn2800588271 THANH HOA MEDICAL MATERIALS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 19.266.000.000 33.343.000.000 6 See details
16 vn0106515513 KIM THONG PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED 5.728.000.000 6.990.000.000 2 See details
17 vn0305920259 TAMTHY MEDICAL EQUIPMENT AND ENVIRONMENT CONSULTANCY COMPANY LIMITED 17.851.250.000 17.851.250.000 4 See details
18 vn0109338735 HA ANH EQUIPMENT AND MEDICAL MATERIAL COMPANY LIMITED 11.988.000.000 17.772.500.000 5 See details
19 vn0103020713 LINH SON INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY 4.560.000.000 4.800.000.000 1 See details
20 vn0100108367 VIETNAM MEDICAL PRODUCTS IMPORT - EXPORT JOINT STOCK COMPANY 1.452.500.000 1.498.000.000 1 See details
21 vn0104478739 HUNG THANH SERVICES MEDICAL COMPANY LIMITED 8.400.000.000 10.080.000.000 1 See details
22 vn0100109191 ARMEPHACO JOINT STOCK COMPANY 16.682.000.000 25.220.000.000 2 See details
23 vn0108111869 MINH VIET MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 1.445.220.000 2.156.380.000 5 See details
24 vn0109527316 TAM AN MEDICAL COMPANY LIMITED 0 0 3 See details
25 vn0108170494 Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Trung Tín 0 0 2 See details
26 vn0107512970 VIET DUC MEDICAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY 1.765.000.000 1.832.500.000 3 See details
27 vn0109438401 HANMEDIC VIETNAM JOINT STOCK COMPANY 812.500.000 1.000.000.000 1 See details
28 vn0105934790 AN PHAT MEDICAL EQUIPMENT BUSINESS COMPANY LIMITED 5.802.000.000 8.875.000.000 3 See details
29 vn0101127443 THANG LONG MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 16.464.000.000 19.695.000.000 3 See details
30 vn0106827713 TMT VIETNAM INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY 4.922.837.000 10.063.000.000 7 See details
31 vn0101147344 MEDICAL EQUIPMENT DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED 4.374.730.000 4.749.450.000 4 See details
32 vn0106688530 VIET NAM MEDICAL RESEARCH AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY 28.509.700.000 29.299.700.000 9 See details
33 vn0104817815 HEALTHCARE SOLUTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY 1.960.000.000 1.960.000.000 3 See details
34 vn0313061995 CVS MEDICAL COMPANY LIMITED 1.404.000.000 1.876.500.000 3 See details
35 vn0105290017 HA THANH MEDICAL EQUIPMENT AND MATERIALS COMPANY LIMITED 87.910.000.000 87.910.000.000 6 See details
36 vn0103686870 GOLDEN GATE COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY 14.100.000.000 14.100.000.000 3 See details
37 vn0301445732 VIET TIEN HEALTHCARE COMPANY LIMITED 6.867.000.000 6.900.000.000 1 See details
38 vn0303445745 GOLDENGATE MEDICAL SUPPLIES JOINT STOCK COMPANY 8.460.000.000 8.460.000.000 1 See details
39 vn0101866405 THAN CHAU GROUP COMPANY LIMITED 3.822.000.000 3.822.000.000 1 See details
40 vn0104043470 Minh Long Trading and Technologies Company Limited 467.500.000 509.250.000 1 See details
41 vn0107520266 SON PHAT TECHNOLOGY SCIENCE JOINT STOCK COMPANY 350.000.000 1.677.900.000 1 See details
42 vn0101798730 MERINCO INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED 2.574.000.000 3.060.000.000 1 See details
43 vn0107651702 MINH THIEN MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 34.300.000 134.400.000 1 See details
44 vn0108598716 BV & D GROUP TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY 348.600.000 470.400.000 1 See details
Total: 44 contractors 619.549.384.000 681.854.930.000 147
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Khung giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở
100
Cái
Mexico
2,590,000,000
2
Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại
200
Cái
Trung Quốc
43,972,000
3
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm.
100
Cái
Trung Quốc
650,000,000
4
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu
300
Cái
Ấn Độ
4,770,000,000
5
Ống thông chụp mạch ngoại vi
50
Cái
Mexico
26,450,000
6
Kim chọc mạch để tạo đường vào
14.000
Cái
Ares/ Thổ Nhĩ Kỳ
352,800,000
7
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
6.000
Bộ
Trung Quốc
1,314,000,000
8
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van.
12
Bộ
Mỹ
8,760,000,000
9
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F).
3.900
Cái
Mexico
7,722,000,000
10
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
100
Bộ
Thái Lan
2,130,000,000
11
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel.
80
Cái
Đức
1,479,600,000
12
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm).Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm
1.600
Cái
Ấn Độ
8,400,000,000
13
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép.
200
Cái
Trung Quốc
35,960,000
14
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu).
60
Cái
Tây Ban Nha
414,000,000
15
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035"
25
Cái
Đức
425,000,000
16
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút).
600
Bộ
Nhật bản
3,978,000,000
17
Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...).
3.500
Cái
Hà Lan
1,452,500,000
18
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ
60
Cái
Ireland
458,880,000
19
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen
1.000
Cái
Ấn Độ
6,000,000,000
20
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van hai lá, van được nở bằng bóng, phù hợp các trường hợp giải phẫu van phức tạp
10
Cái
Singapore
6,850,000,000
21
Khung giá đỡ ngoại vi nở bằng bóng dùng cho mạch máu lớn
20
Cái
Đức
340,000,000
22
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm .Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm.
2.000
Cái
Trung Quốc
8,900,000,000
23
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
50
Cái
Mexico
124,300,000
24
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syringe có đầu xoáy)
7.000
cái
Trung Quốc
244,230,000
25
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu.
535
Cái
Thụy Sĩ
21,667,500,000
26
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ.
300
Cái
Ấn Độ
5,370,000,000
27
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm).
800
Cái
Ấn Độ
1,815,200,000
28
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
1.200
Cái
UNITED STATES
2,520,000,000
29
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực.
15
Cái
Ireland
1,170,000,000
30
Dây nối đo áp lực loại dài
14.000
Cái
Trung Quốc
348,600,000
31
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiều dài khung tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
100
Cái
Mỹ
2,200,000,000
32
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm).
1.000
Cái
Trung Quốc
4,390,000,000
33
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn.
100
Cái
Hà Lan
1,000,000,000
34
Bộ dụng cụ bít thông liên thất
20
Bộ
Thái Lan
779,800,000
35
Dù dạng lưới kim loại tự nở để bít các đường rò bất thường.
30
Cái
Mỹ
321,000,000
36
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018"
20
Cái
Đức
369,900,000
37
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥8.0 gf
100
Cái
Việt Nam
550,000,000
38
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành.
400
Cái
Mexico
4,796,000,000
39
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
100
Cái
Trung Quốc
568,000,000
40
Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, với chất mang iopromide , có độ dài đa dạng.
500
Cái
Đức
15,309,000,000
41
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤ 1.0 gf.
600
Cái
Việt Nam
3,300,000,000
42
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ.
20
Bộ
Pháp
457,000,000
43
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.035"
50
Cái
Đức
812,500,000
44
Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn)
80
Bộ
Ireland
2,880,000,000
45
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
5
Bộ
Hàn Quốc
2,910,000,000
46
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm;
1.500
Cái
Trung Quốc
3,225,000,000
47
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
200
Cái
Ireland
7,140,000,000
48
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035"
100
Cái
Trung Quốc
556,000,000
49
Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu
5
Cái
Mỹ
230,000,000
50
Bộ dụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT)
30
Bộ
UNITED STATES
960,000,000
51
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.014"
80
Cái
Đức
1,479,600,000
52
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
200
Cái
Trung Quốc
1,112,000,000
53
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Các lá van được thiết kế từ màng tim bò.
5
Bộ
Thái lan
1,750,000,000
54
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), có phủ chất ái nước.
2.700
Cái
Việt Nam
6,210,000,000
55
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018"
150
Cái
Hà Lan
780,000,000
56
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
30
Cái
Đức
510,000,000
57
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
150
Cái
Tây Ban Nha
8,175,000,000
58
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng.
350
Cái
Ấn Độ
6,650,000,000
59
Bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
10
Bộ
Ireland
1,400,000,000
60
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài ≥ 2,6 m
2.000
Cái
Ares/ Thổ Nhĩ Kỳ
701,400,000
61
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥1.5 gf
400
Cái
UNITED STATES
840,000,000
62
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
60
Bộ
Ireland
16,680,000,000
63
Khung động mạch vành khung không có platinum có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer
450
Cái
Thụy Sĩ
18,225,000,000
64
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
100
Cái
Trung Quốc
186,000,000
65
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
9.000
Cái
Mexico
3,677,400,000
66
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
6.000
Bộ
Trung Quốc
2,574,000,000
67
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước.
12.000
Cái
Trung Quốc
2,983,200,000
68
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn
100
Cái
Thái Lan
1,550,000,000
69
Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn
30
Cái
Đức
2,250,000,000
70
Bộ bóng nong van hai lá
70
Bộ
Toray Industries, Inc.seta Plant
3,822,000,000
71
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn
200
Cái
Ireland
9,200,000,000
72
Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước.
50
Cái
Mỹ
469,500,000
73
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành
10
Cái
Đức
550,000,000
74
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực
70
Bộ
Ireland
19,460,000,000
75
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
150
bộ
Costa Rica
3,449,700,000
76
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus không trộn Polymer
300
Cái
Italy
11,490,000,000
77
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
300
Cái
Hoa Kỳ
6,867,000,000
78
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer tự tiêu
300
Cái
Hoa Kỳ
11,958,000,000
79
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại.
7.000
cái
Trung Quốc
244,230,000
80
Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển các cỡ các loại
150
Cái
Israel
1,527,750,000
81
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018"
60
Cái
Hà Lan
312,000,000
82
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao bằng kim loại để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…).
300
Cái
Trung Quốc
5,400,000,000
83
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn
100
Bộ
Thái Lan
3,899,000,000
84
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer.
10
Cái
Thái Lan
55,000,000
85
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus không trộn Polymer
200
Cái
Ấn Độ
7,800,000,000
86
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác.
20
Cái
Curatia Medical Limited/ Trung Quốc
46,200,000
87
Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ.
10
Bộ
Ireland
2,500,000,000
88
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ).
80
Bộ
Ireland
26,240,000,000
89
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.018"
150
Cái
Ba Lan
3,600,000,000
90
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả.
200
Bộ
Đức
10,670,000,000
91
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
150
Cái
Trung Quốc
852,000,000
92
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cho mạch máu lớn
1.000
Cái
Ireland
7,500,000,000
93
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
4.000
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
1,260,000,000
94
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm,
4.000
Bộ
Trung Quốc
1,260,000,000
95
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
4.500
Cái
Trung Quốc
7,875,000,000
96
Khung động mạch vành khung có chứa platinum có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer
675
Cái
Ireland
29,153,115,000
97
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
100
Cái
UNITED STATES
300,000,000
98
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong.
30
Bộ
Đức
11,550,000,000
99
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu.
5
Bộ
Đức
600,000,000
100
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
300
Cái
ISRAEL
10,665,000,000
101
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0 mm.
1.100
Cái
Trung Quốc
5,346,000,000
102
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng.
3
Bộ
Đức
1,950,000,000
103
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiều dài khung tối đa ≥ 200 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
150
Cái
Mỹ
3,300,000,000
104
Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque)
500
Bộ
Trung Quốc
57,245,000
105
Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại).
10
Bộ
Đức
550,000,000
106
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh và mạch ngoại biên
200
Cái
Mỹ
5,200,000,000
107
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành áp lực rất cao.
1.000
Bộ
Trung Quốc
350,000,000
108
Bộ điều chỉnh lưu lượng tâm nhĩ (dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ.
15
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ Đức
2,598,750,000
109
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt
20
Cái
Ấn Độ
8,460,000,000
110
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc có trộn với polymer vĩnh viễn
590
Cái
Ireland
25,481,982,000
111
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
300
Cái
Mexico
3,900,000,000
112
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Non-Everolimus
410
Cái
Thụy Sĩ
16,605,000,000
113
Dây dẫn cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
600
Cái
Ireland
1,260,000,000
114
Băng cầm máu sau can thiệp.
100
Cái
Mỹ
87,000,000
115
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035"
200
Cái
Ấn Độ
1,040,000,000
116
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter)
50
Cái
Curatia Medical Limited/ Trung Quốc
115,500,000
117
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé
50
Cái
Đức
467,500,000
118
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ
350
Cái
Trung Quốc
2,691,500,000
119
Khung giá đỡ stent động mạch vành loại dài (≥ 48 mm), phủ thuốc
300
Cái
Ấn Độ
4,770,000,000
120
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
30
Cái
Costa Rica
660,000,000
121
Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực cao
8.000
Cái
Ba Lan
1,920,000,000
122
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold)
6.000
Bộ
Ares/ Thổ Nhĩ Kỳ
229,320,000
123
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở uốn theo đường đi mạch máu có khả năng đặt qua khớp
50
Cái
Ba Lan
1,200,000,000
124
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus
715
Cái
Ireland
31,102,500,000
125
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm).
1.000
Cái
Trung Quốc
2,150,000,000
126
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014"
60
Cái
Hà Lan
312,000,000
127
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel.
300
Cái
Đức
4,500,000,000
128
Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra
100
Cái
Thái Lan
1,200,000,000
129
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ.
350
Cái
Thái Lan
752,500,000
130
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học
30
Bộ
Đức
1,672,500,000
131
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới.
2
Bộ
Pháp
38,600,000
132
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
700
Cái
Trung Quốc
34,300,000
133
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch.
4.000
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
792,000,000
134
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn
70
Bộ
Ireland
22,960,000,000
135
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước.
10
Cái
Việt Nam
55,000,000
136
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm.
2.800
Cái
Trung Quốc
12,292,000,000
137
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở.
10
Bộ
Mexico
6,000,000,000
138
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu
600
Cái
Cộng hoà Séc
2,430,000,000
139
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
2.000
Cái
Nhật Bản
4,560,000,000
140
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
60
Cái
Đức
660,000,000
141
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm.
50
Cái
Ireland
1,350,000,000
142
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận.
60
Cái
Ấn Độ
1,050,000,000
143
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu các cỡ
500
Cái
Mexico
212,000,000
144
Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm),
600
Cái
Thuỵ Sĩ
4,350,000,000
145
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
20
Cái
Đức
369,900,000
146
Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil).
30
Bộ
Đức
750,000,000
147
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên
100
Cái
UNITED STATES
300,000,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second