Thông báo mời thầu

Gói 2: Mua sắm dây cáp điện hạ áp

Tìm thấy: 11:11 05/10/2018
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án: Mua sắm VTTB phục vụ công tác sửa chữa lớn đợt 2, 3 năm 2018, bổ sung đầu tư xây dụng đợt 1 năm 2018, khắc phục sự cố, phòng chống bão lụt và sản xuất kinh doanh năm 2018
Gói thầu
Gói 2: Mua sắm dây cáp điện hạ áp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án: Mua sắm VTTB phục vụ công tác sửa chữa lớn đợt 2, 3 năm 2018, bổ sung đầu tư xây dụng đợt 1 năm 2018, khắc phục sự cố, phòng chống bão lụt và sản xuất kinh doanh năm 2018
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD và ĐTXD năm 2018
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 16/10/2018
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:10 05/10/2018
đến
14:00 16/10/2018
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 16/10/2018
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Như file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ De nghi lam ro HSMT.pdf
Nội dung trả lời Như file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời Lam ro HSMT - goi so 2 Day cap dien ha ap.pdf
Ngày trả lời 10:30 11/10/2018

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp công tơ 2x30/10 14.784 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Gởi mẫu: nhà thầu tham gia dự thầu phải gởi 01 mẫu dài từ 25-30cm đến địa chỉ của bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu
2 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 22 mm2 100 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 25 mm2 1.086 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 112 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 11 mm2 380 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 100 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 168 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 60 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 80 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 35 mm2 1.494 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 118 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 3,5mm2 169 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 3x11+1x7 1.550 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 3x35+1x16 80 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x3,5 mm2 235 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x50 mm2 11 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cáp đồng muller 2x11 mm2 5.677 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Gởi mẫu: nhà thầu tham gia dự thầu phải gởi 01 mẫu dài từ 25-30cm đến địa chỉ của bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu
18 Cáp đồng muller 2x16 mm2 2.358 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cáp đồng muller 4x25 mm2 109 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 4x35 mm2 300 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cáp đồng trần M 70 mm2 30 Kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 2.044 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 200 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 4.828 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Gởi mẫu: nhà thầu tham gia dự thầu phải gởi 01 mẫu dài từ 25-30cm đến địa chỉ của bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu
25 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 1.105 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 800 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 3.350 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25 mm2 300 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2 300 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 1.539 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2 500 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 2.141 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 12.207 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Gởi mẫu: nhà thầu tham gia dự thầu phải gởi 01 mẫu dài từ 25-30cm đến địa chỉ của bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu
34 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 2.053 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x50 mm2 946 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x70 mm2 724 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Cáp thép TK 70mm2 4.380 Kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Cáp thép TK 50mm2 2.805 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 25 mm2 302 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 35 mm2 440 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Cáp đồng trần M 35 mm2 150 Kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cáp nhôm bọc AWBCC 70mm2-24kV 62 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cáp công tơ 2x30/10 14.784 Mét Toàn bộ hàng hóa được giao tại kho của Chủ đầu tư, địa chỉ: khu dân cư Tây Mương, Đường Đệ, đường Triệu Quang Phục, phường Vĩnh Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà 30 ngày
2 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 22 mm2 100 Mét
3 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 25 mm2 1.086 Mét
4 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 112 Mét
5 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 11 mm2 380 Mét
6 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 100 Mét
7 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 168 Mét
8 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 60 Mét
9 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 80 Mét
10 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 35 mm2 1.494 Mét
11 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 118 Mét
12 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 3,5mm2 169 Mét
13 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 3x11+1x7 1.550 Mét
14 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 3x35+1x16 80 Mét
15 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x3,5 mm2 235 Mét
16 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x50 mm2 11 Mét
17 Cáp đồng muller 2x11 mm2 5.677 Mét
18 Cáp đồng muller 2x16 mm2 2.358 Mét
19 Cáp đồng muller 4x25 mm2 109 Mét
20 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 4x35 mm2 300 Mét
21 Cáp đồng trần M 70 mm2 30 Kg
22 Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 2.044 Mét
23 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 200 Mét
24 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 4.828 Mét
25 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 1.105 Mét
26 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 800 Mét
27 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 3.350 Mét
28 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25 mm2 300 Mét
29 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2 300 Mét
30 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 1.539 Mét
31 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2 500 Mét
32 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 2.141 Mét
33 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 12.207 Mét
34 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 2.053 Mét
35 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x50 mm2 946 Mét
36 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x70 mm2 724 Mét
37 Cáp thép TK 70mm2 4.380 Kg
38 Cáp thép TK 50mm2 2.805 Mét
39 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 25 mm2 302 Mét
40 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 35 mm2 440 Mét
41 Cáp đồng trần M 35 mm2 150 Kg
42 Cáp nhôm bọc AWBCC 70mm2-24kV 62 Mét

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp công tơ 2x30/10
14.784 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 22 mm2
100 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 25 mm2
1.086 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2
112 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 11 mm2
380 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2
100 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2
168 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2
60 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2
80 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 35 mm2
1.494 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2
118 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 3,5mm2
169 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 3x11+1x7
1.550 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 3x35+1x16
80 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x3,5 mm2
235 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x50 mm2
11 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cáp đồng muller 2x11 mm2
5.677 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cáp đồng muller 2x16 mm2
2.358 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cáp đồng muller 4x25 mm2
109 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 4x35 mm2
300 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cáp đồng trần M 70 mm2
30 Kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2
2.044 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2
200 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2
4.828 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2
1.105 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2
800 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2
3.350 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25 mm2
300 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2
300 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2
1.539 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2
500 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2
2.141 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2
12.207 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2
2.053 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x50 mm2
946 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x70 mm2
724 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Cáp thép TK 70mm2
4.380 Kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Cáp thép TK 50mm2
2.805 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 25 mm2
302 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 35 mm2
440 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Cáp đồng trần M 35 mm2
150 Kg Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cáp nhôm bọc AWBCC 70mm2-24kV
62 Mét Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 2: Mua sắm dây cáp điện hạ áp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 2: Mua sắm dây cáp điện hạ áp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 124

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây