Thông báo mời thầu

Gói 2: Nhóm vật tư y tế tổng hợp

Tìm thấy: 19:03 14/10/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Các gói thầu vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm thuộc kế hoạch Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm năm 2024
Tên gói thầu
Gói 2: Nhóm vật tư y tế tổng hợp
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh 2024 - 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/10/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
Số 1756/QĐ-BVĐKT
Ngày phê duyệt
14/10/2024 19:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
19:01 14/10/2024
đến
10:00 25/10/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 25/10/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.151.363.500 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ một trăm năm mươi mốt triệu ba trăm sáu mươi ba nghìn năm trăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/10/2024 (23/05/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa Tư vấn lập thiết kế số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
2 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa Tư vấn thẩm định giá số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
3 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
4 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa Tư vấn lập E-HSMT số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
5 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa Tư vấn thẩm định E-HSMT số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
6 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa Tư vấn đánh giá E-HSDT số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
7 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
8 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bàn chải vệ sinh răng miệng bằng bọt biển
1.338.750.000
1.338.750.000
0
365 ngày
2
Băng bảo vệ trong suốt cỡ 10 cm x 10 m
360.000.000
360.000.000
0
365 ngày
3
Băng bột bó cỡ 15cm x 2.7m
771.817.882
771.817.882
0
365 ngày
4
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/ 80mm
230.000.000
230.000.000
0
365 ngày
5
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm
11.046.000
11.046.000
0
365 ngày
6
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng
84.855.750
84.855.750
0
365 ngày
7
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi 3 chiều cao ghim trước khi đóng 3- 3.5-4 mm; sau khi đóng 1.5mm-2.25mm
386.800.000
386.800.000
0
365 ngày
8
Băng đạn khâu cắt nối thẳng 75mm
125.419.000
125.419.000
0
365 ngày
9
Băng đạn khâu cắt nối thẳng các cỡ 60mm, 80mmdùng trong phẫu thuật mổ mở
52.500.000
52.500.000
0
365 ngày
10
Băng đạn mổ mở dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng các cỡ
332.350.000
332.350.000
0
365 ngày
11
Băng đạn nội soi cỡ 45mm, 60mm chiều cao kim 3mm-3.5mm-4mm.
599.540.000
599.540.000
0
365 ngày
12
Băng dán vô trùng trong suốt 12cm x 10cm
33.312.000
33.312.000
0
365 ngày
13
Băng dán vô trùng trong suốt 8cm x 10cm
76.320.000
76.320.000
0
365 ngày
14
Băng dính cố định kim luồn 60x80mm
1.206.400
1.206.400
0
365 ngày
15
Băng dính co giãn 10mx15cm
15.652.000
15.652.000
0
365 ngày
16
Băng hấp thu dịch tối ưu không viền băng keo 10x10 cm
15.000.000
15.000.000
0
365 ngày
17
Băng keo cá nhân
27.368.320
27.368.320
0
365 ngày
18
Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm
44.000.000
44.000.000
0
365 ngày
19
Băng keo có gạc vô trùng 100mmx100mm
41.860.500
41.860.500
0
365 ngày
20
Băng keo có gạc vô trùng 150mmx150mm
64.647.260
64.647.260
0
365 ngày
21
Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm
145.350.000
145.350.000
0
365 ngày
22
Băng keo có gạc vô trùng 60mmx70mm
9.680.000
9.680.000
0
365 ngày
23
Băng keo lụa
1.385.943.000
1.385.943.000
0
365 ngày
24
Băng keo lụa
52.348.800
52.348.800
0
365 ngày
25
Băng keo trong suốt cố định kim luồn - 6 x7cm
5.889.000
5.889.000
0
365 ngày
26
Băng mực in dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
656.040
656.040
0
365 ngày
27
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
285.234.600
285.234.600
0
365 ngày
28
Băng thun cotton 10cmx4,5cm
719.272.400
719.272.400
0
365 ngày
29
Băng vô trùng
86.700.000
86.700.000
0
365 ngày
30
Băng vô trùng
607.410.000
607.410.000
0
365 ngày
31
Băng vô trùng 53mmx70mm
89.797.400
89.797.400
0
365 ngày
32
Băng xốp 10 x 10 cm
62.500.000
62.500.000
0
365 ngày
33
Bao cao su
5.829.000
5.829.000
0
365 ngày
34
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm
107.268.000
107.268.000
0
365 ngày
35
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml, trocar 14Fr
102.060.000
102.060.000
0
365 ngày
36
Bình hút đàm nhớt
28.064.400
28.064.400
0
365 ngày
37
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm
320.000.000
320.000.000
0
365 ngày
38
Bộ bảo vệ khí máu loại Protector hoặc tương đương
2.250.000
2.250.000
0
365 ngày
39
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
270.000.000
270.000.000
0
365 ngày
40
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm chất liệu polyurethance lưu lâu ngày đi từ ngoại vi 2 nòng dây dẫn 70cm các số
69.000.000
69.000.000
0
365 ngày
41
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn
33.100.000
33.100.000
0
365 ngày
42
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng
32.550.000
32.550.000
0
365 ngày
43
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi chứa phân
24.000.000
24.000.000
0
365 ngày
44
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy.
440.000.000
440.000.000
0
365 ngày
45
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường
330.750.000
330.750.000
0
365 ngày
46
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1đường
187.104.600
187.104.600
0
365 ngày
47
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
70.800.000
70.800.000
0
365 ngày
48
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
5.040.000
5.040.000
0
365 ngày
49
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường
139.382.190
139.382.190
0
365 ngày
50
Bộ gây tê đám rối thần kinh liên tục
629.580.000
629.580.000
0
365 ngày
51
Bộ gây tê ngoài màng cứng
856.950.000
856.950.000
0
365 ngày
52
Bộ gây tê ngoài màng cứng
1.200.000.000
1.200.000.000
0
365 ngày
53
Bộ gây tê ngoài màng cứng 18G systems 1
1.732.500.000
1.732.500.000
0
365 ngày
54
Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực
1.022.017.500
1.022.017.500
0
365 ngày
55
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp
850.808.404
850.808.404
0
365 ngày
56
Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp
1.231.650.000
1.231.650.000
0
365 ngày
57
Bộ hút đàm kín
136.661.350
136.661.350
0
365 ngày
58
Bộ hút đàm kín 6Fr
15.799.000
15.799.000
0
365 ngày
59
Bộ hút đàm kín 8Fr
15.799.000
15.799.000
0
365 ngày
60
Bộ kim luồn dây nối an toàn hệ thống kín
300.000.000
300.000.000
0
365 ngày
61
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L
1.245.000.000
1.245.000.000
0
365 ngày
62
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M
1.100.000.000
1.100.000.000
0
365 ngày
63
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 ngày
64
Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu
414.000.000
414.000.000
0
365 ngày
65
Bộ Mask khí dung người lớn
56.418.600
56.418.600
0
365 ngày
66
Bộ Mask khí dung trẻ em
67.693.500
67.693.500
0
365 ngày
67
Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn
69.216.000
69.216.000
0
365 ngày
68
Bộ mở thận ra da kiểu bòng 12 Fr
78.000.000
78.000.000
0
365 ngày
69
Bộ mở thông dạ dày qua da
76.000.000
76.000.000
0
365 ngày
70
Bộ mở thông dạ dày qua da
46.000.000
46.000.000
0
365 ngày
71
Bộ nắp bình dẫn lưu phổi
14.168.700
14.168.700
0
365 ngày
72
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
1.372.000.000
1.372.000.000
0
365 ngày
73
Bộ nong thận dùng tán sỏi qua da
245.000.000
245.000.000
0
365 ngày
74
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ em từ 2,5- 5kg
96.000.000
96.000.000
0
365 ngày
75
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt cỡ S cho bệnh nhân từ 46-60kg
300.000.000
300.000.000
0
365 ngày
76
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp, đường kính van 16 mm.
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
77
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon
76.300.000
76.300.000
0
365 ngày
78
Bơm kim tiêm 1ml
7.747.200
7.747.200
0
365 ngày
79
Bơm kim tiêm insulin 1ml
3.556.800
3.556.800
0
365 ngày
80
Bơm kim tiêm nhựa 10ml
392.940.000
392.940.000
0
365 ngày
81
Bơm kim tiêm nhựa 1ml
130.377.600
130.377.600
0
365 ngày
82
Bơm kim tiêm nhựa 20ml
164.558.100
164.558.100
0
365 ngày
83
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
23.415.840
23.415.840
0
365 ngày
84
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
606.150.000
606.150.000
0
365 ngày
85
Bơm PCA
525.000.000
525.000.000
0
365 ngày
86
Bơm tiêm 10ml
163.790.400
163.790.400
0
365 ngày
87
Bơm tiêm 1ml
16.470.000
16.470.000
0
365 ngày
88
Bơm tiêm 20ml
26.157.600
26.157.600
0
365 ngày
89
Bơm tiêm 3ml
18.586.800
18.586.800
0
365 ngày
90
Bơm tiêm 50ml
35.616.000
35.616.000
0
365 ngày
91
Bơm tiêm 5ml
109.033.500
109.033.500
0
365 ngày
92
Bơm tiêm cản quang
142.450.000
142.450.000
0
365 ngày
93
Bơm tiêm cho ăn 50ml
118.238.400
118.238.400
0
365 ngày
94
bơm tiêm đầu khóa 50ml
58.662.500
58.662.500
0
365 ngày
95
bơm tiêm đầu khóa 50ml
233.415.000
233.415.000
0
365 ngày
96
Bơm tiêm đầu xoắn có nắp đậy dùng cho thông tráng catheter các loại 3ml, 5ml, 10ml
33.350.000
33.350.000
0
365 ngày
97
Bơm tiêm insulin 1ml
9.560.000
9.560.000
0
365 ngày
98
Bơm tiêm nhựa đầu nhỏ
21.120.000
21.120.000
0
365 ngày
99
Bóng bơm tiêm thuốc giảm đau 1 dòng truyền continuous, tốc độ dòng 4ml/h và 5ml/h
1.109.970.000
1.109.970.000
0
365 ngày
100
Bông cầm máu gelatin
194.880.000
194.880.000
0
365 ngày
101
Bóng kéo sỏi mật
78.000.000
78.000.000
0
365 ngày
102
Bóng kéo sỏi mật
90.000.000
90.000.000
0
365 ngày
103
Bóng nong đường mật
237.500.000
237.500.000
0
365 ngày
104
Bóng nong thực quản, ruột, cơ vòng các loại
42.500.000
42.500.000
0
365 ngày
105
Bột hút ẩm
26.850.000
26.850.000
0
365 ngày
106
Canulla mũi
105.000.000
105.000.000
0
365 ngày
107
Catheter động mạch đùi các cỡ
109.160.000
109.160.000
0
365 ngày
108
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
810.000.000
810.000.000
0
365 ngày
109
Catheter động mạch quay các cỡ
240.968.250
240.968.250
0
365 ngày
110
Catheter mouth
112.690.688
112.690.688
0
365 ngày
111
Catheter tĩnh mạch trung tâm lưu lâu ngày đi từ ngoại vi 3 nòng các số
218.400.000
218.400.000
0
365 ngày
112
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
183.746.500
183.746.500
0
365 ngày
113
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F x 8cm;
3.200.000
3.200.000
0
365 ngày
114
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr x 8cm
3.200.000
3.200.000
0
365 ngày
115
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 15cm/20cm, với Guidewire luồn trong bơm tiêm an toan trong sử dụng
426.300.000
426.300.000
0
365 ngày
116
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 15cm/20cm, với Guidewire luồn trong bơm tiêm an toan trong sử dụng
514.500.000
514.500.000
0
365 ngày
117
Catheter TM ngoại biên số 28
283.500.000
283.500.000
0
365 ngày
118
Catheter TM rốn số 3
4.462.500
4.462.500
0
365 ngày
119
Catheter TM rốn số 4
8.925.000
8.925.000
0
365 ngày
120
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản (Stylet) số 6, 10, 14
22.169.700
22.169.700
0
365 ngày
121
Chăn làm ấm Y tế linh hoạt
150.000.000
150.000.000
0
365 ngày
122
Chăn làm ấm Y tế toàn thân
39.600.000
39.600.000
0
365 ngày
123
Chăn làm ấm Y tế trẻ em
39.600.000
39.600.000
0
365 ngày
124
Chỉ thị sinh học STERRAD CycleSure (hoặc tương đương)
40.508.000
40.508.000
0
365 ngày
125
Chổi đánh bóng nha chu
450.000
450.000
0
365 ngày
126
Clip cầm máu tiêu hóa
39.000.000
39.000.000
0
365 ngày
127
Clip cầm máu tiêu hóa
31.000.000
31.000.000
0
365 ngày
128
Clip kẹp mạch máu Polymer Hemoclok
120.884.000
120.884.000
0
365 ngày
129
Clip kẹp mạch máu Titanium, kích thước lớn
39.900.000
39.900.000
0
365 ngày
130
Clip kẹp mạch máu Titanium, kích thước trung bình
13.860.000
13.860.000
0
365 ngày
131
Clip kẹp mạch máu Titan Ligaclip extra
121.826.000
121.826.000
0
365 ngày
132
Co nối chữ I 3/8" x 1/4"
105.000.000
105.000.000
0
365 ngày
133
Côn GP các số
17.800.000
17.800.000
0
365 ngày
134
Côn răng phụ dùng trong NK -Gutta Percha
1.800.000
1.800.000
0
365 ngày
135
Đai cột sống lưng, các cỡ
29.380.000
29.380.000
0
365 ngày
136
Đai Desault các cỡ
206.550.000
206.550.000
0
365 ngày
137
Đài silicon đánh bóng ( dĩa, chóp, ngọn lửa )
3.900.000
3.900.000
0
365 ngày
138
Đai treo tay
96.000.000
96.000.000
0
365 ngày
139
Đai xương đòn hình số 8 (các cỡ)
51.212.000
51.212.000
0
365 ngày
140
Dẫn đường dùng trong niệu quản
640.000.000
640.000.000
0
365 ngày
141
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
536.400.000
536.400.000
0
365 ngày
142
Dẫn lưu dịch não tủy vào trong ổ bụng
48.560.000
48.560.000
0
365 ngày
143
Dao cắt cơ vòng
51.750.000
51.750.000
0
365 ngày
144
Dao cắt cơ vòng
79.500.000
79.500.000
0
365 ngày
145
Dao kim cắt phễu trong ERCP
11.000.000
11.000.000
0
365 ngày
146
Dao mổ số 10,11,12,15,20,21
24.673.950
24.673.950
0
365 ngày
147
Dao siêu âm dùng trong phẩu thuật mổ hở
118.550.250
118.550.250
0
365 ngày
148
Dao siêu âm dùng trong phẩu thuật nội soi
181.604.500
181.604.500
0
365 ngày
149
Dao siêu âm lưỡi cong, cầm được mạch máu
349.510.880
349.510.880
0
365 ngày
150
Đầu cole vàng
45.585.500
45.585.500
0
365 ngày
151
Đầu cole xanh
8.463.000
8.463.000
0
365 ngày
152
Đầu lọc vô khuẩn đo chức năng hô hấp
40.540.500
40.540.500
0
365 ngày
153
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
72.450.000
72.450.000
0
365 ngày
154
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 06 vòng có tay quay
60.800.000
60.800.000
0
365 ngày
155
Dầu xịt tay khoan
1.485.000
1.485.000
0
365 ngày
156
Dây bơm cản quang 200 cm
8.610.000
8.610.000
0
365 ngày
157
Dây cho ăn dùng dài ngày (4 tuần) cản quang, dài 125cm, câc số
74.000.000
74.000.000
0
365 ngày
158
Dây cho ăn dùng dài ngày (4 tuần) cản quang, không chất DEHP, dài 125cm, các số
77.495.000
77.495.000
0
365 ngày
159
Dây chuyền 3 nhánh có khoá 50cm
414.593.650
414.593.650
0
365 ngày
160
Dây chuyền có khóa 3 nhánh-25cm
16.346.000
16.346.000
0
365 ngày
161
Dây chuyền dịch
1.377.480.699
1.377.480.699
0
365 ngày
162
Dây chuyền dịch Kim thường
10.021.000
10.021.000
0
365 ngày
163
Dây cưa xương
418.162.500
418.162.500
0
365 ngày
164
Dây dẫn đường (guidewire)
3.500.000
3.500.000
0
365 ngày
165
Dây dẫn đường (guidewire)
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
166
Dây dẫn đường (guidewire)
65.000.000
65.000.000
0
365 ngày
167
Dây dẫn đường (guidewire)
65.000.000
65.000.000
0
365 ngày
168
Dây dẫn đường cho niệu quản
195.000.000
195.000.000
0
365 ngày
169
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
225.000.000
225.000.000
0
365 ngày
170
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
171
Dây dao siêu âm mổ hở
260.615.250
260.615.250
0
365 ngày
172
Dây dao siêu âm mổ nội soi
536.980.500
536.980.500
0
365 ngày
173
Dây hút đàm có kiểm soát, dài 53cm, tiệt trùng
41.223.000
41.223.000
0
365 ngày
174
Dây hút đàm kín có màng lọc khuẩn 5micron, có khóa, 1 cổng súc rửa, CH12 ~ 16, dài 45cm
13.230.000
13.230.000
0
365 ngày
175
Dây máy thở người lớn
111.210.000
111.210.000
0
365 ngày
176
Dây máy thở trẻ em
10.549.910
10.549.910
0
365 ngày
177
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y 24cm có 2 đầu nối an toàn
195.000.000
195.000.000
0
365 ngày
178
Dây Oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em, 6mm x 210cm
180.295.500
180.295.500
0
365 ngày
179
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh, phần luồn mũi điều chỉnh được dài 210cm
4.950.000
4.950.000
0
365 ngày
180
Dây truyền 3 nhánh có khóa
191.900.000
191.900.000
0
365 ngày
181
Dây truyền 3 nhánh có khóa dài 25cm
16.500.000
16.500.000
0
365 ngày
182
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
128.105.271
128.105.271
0
365 ngày
183
Dây truyền dịch kèm kim dùng cho máy truyền dịch
6.500.000
6.500.000
0
365 ngày
184
Dây truyền dịch trẻ em 60 giọt/ml
13.501.800
13.501.800
0
365 ngày
185
Dây truyền dịch tự động đuổi khí và khóa dịch, cổng Y
2.976.900
2.976.900
0
365 ngày
186
Dây truyền máu
30.088.630
30.088.630
0
365 ngày
187
Dây truyền máu
151.593.750
151.593.750
0
365 ngày
188
Đè lưỡi gỗ
12.175.000
12.175.000
0
365 ngày
189
Đè lưỡi gỗ
7.040.250
7.040.250
0
365 ngày
190
Đĩa Petri nhựa
40.300.000
40.300.000
0
365 ngày
191
Điện cực cắt rạch hình vòng 24Fr
70.500.000
70.500.000
0
365 ngày
192
Điện cực dán ngực
199.183.600
199.183.600
0
365 ngày
193
Điện cực đất dành cho điện cơ tim (loại dán)
6.430.000
6.430.000
0
365 ngày
194
Điện cực đo độ dẫn truyền dùng cho máy điện cơ
18.375.000
18.375.000
0
365 ngày
195
Dụng cụ cắt bao quy đầu
192.500.000
192.500.000
0
365 ngày
196
Dụng cụ cắt trĩ Longo
157.500.000
157.500.000
0
365 ngày
197
Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo, đe rời
264.060.000
264.060.000
0
365 ngày
198
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
93.000.000
93.000.000
0
365 ngày
199
Dụng cụ dẫn lưu đường mật 10Fr qua ERCP (dài 7cm, 9cm và 12cm)
39.000.000
39.000.000
0
365 ngày
200
Dụng cụ dẫn lưu đường mật 10Fr qua ERCP (dài 7cm, 9cm và 12cm)
55.000.000
55.000.000
0
365 ngày
201
Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi
169.003.800
169.003.800
0
365 ngày
202
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc liên tục
151.500.000
151.500.000
0
365 ngày
203
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở
188.000.000
188.000.000
0
365 ngày
204
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm
121.695.000
121.695.000
0
365 ngày
205
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45/60
399.271.491
399.271.491
0
365 ngày
206
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm
62.593.300
62.593.300
0
365 ngày
207
Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29mm/32mm
292.600.000
292.600.000
0
365 ngày
208
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
668.952.000
668.952.000
0
365 ngày
209
Dung dịch bảo vệ và hổ trợ điều trị tổn thương da, dạng xịt 28ml
77.300.000
77.300.000
0
365 ngày
210
Dung dịch xịt phòng ngừa điều trị loét do tì đè 20ml
200.980.000
200.980.000
0
365 ngày
211
fitter lọc khuẩn virus làm ẩm trẻ em, sơ sinh
13.230.000
13.230.000
0
365 ngày
212
Foley 2 nhánh phủ silicon cao cấp Gold, van cứng số 12-22F
114.391.200
114.391.200
0
365 ngày
213
Foley 2 nhánh phủ silicon số 12-28F
83.115.606
83.115.606
0
365 ngày
214
Foley 3 nhánh phủ silicon số 16F-26F
14.280.000
14.280.000
0
365 ngày
215
Gạc cố định kim luồn
37.750.000
37.750.000
0
365 ngày
216
Gạc collagen 4x6x0,8 cm
125.000.000
125.000.000
0
365 ngày
217
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản
2.835.000
2.835.000
0
365 ngày
218
Gạc Gel 10x10 cm
45.000.000
45.000.000
0
365 ngày
219
Gạc hút dịch không dính vết thương 20x30cm
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
220
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng 10x10 cm
48.000.000
48.000.000
0
365 ngày
221
Gạc hút dịch tạo gel 10x10 cm
34.000.000
34.000.000
0
365 ngày
222
Gạc hút dịch thẳng đứng 10x10 cm
36.000.000
36.000.000
0
365 ngày
223
Gạc hút dịch thẳng đứng 10x10 cm
18.000.000
18.000.000
0
365 ngày
224
Gạc hút dịch 10x10 cm
115.000.000
115.000.000
0
365 ngày
225
Gạc lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 10cmx10cm
451.095.000
451.095.000
0
365 ngày
226
Gạc lưới tẩm bạc 10cmx10cm
366.052.500
366.052.500
0
365 ngày
227
Gạc tẩm cồn
600.000
600.000
0
365 ngày
228
Giấy cuộn Tyvek 100mm x 70m
124.080.000
124.080.000
0
365 ngày
229
Giấy cuộn Tyvek 150mm x 70m
184.000.000
184.000.000
0
365 ngày
230
Giấy cuộn Tyvek 200mm x 70m
216.900.000
216.900.000
0
365 ngày
231
Giấy cuộn Tyvek 250mm x 70m
334.834.416
334.834.416
0
365 ngày
232
Giấy điện tim 6 cần 110x140x142
7.371.000
7.371.000
0
365 ngày
233
Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m, lõi tròn bằng nhựa cứng
514.500
514.500
0
365 ngày
234
Giấy đo điện tim 3 cần
29.402.100
29.402.100
0
365 ngày
235
Giấy in dành cho máy Sterilwave
29.400
29.400
0
365 ngày
236
Giấy in kết quả dùng cho máy sterade 100s
1.330.560
1.330.560
0
365 ngày
237
Giấy in Monitor sản
26.212.500
26.212.500
0
365 ngày
238
Giấy in nhiệt K57*38
945.000
945.000
0
365 ngày
239
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
34.800.000
34.800.000
0
365 ngày
240
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm
31.680.000
31.680.000
0
365 ngày
241
Hộp Cassette nhựa có nắp
20.520.000
20.520.000
0
365 ngày
242
Kem chống xì
24.075.000
24.075.000
0
365 ngày
243
Keo dán da thành phần 2 -octyl cyanoacrylate. Ống 0,5ml.
19.460.000
19.460.000
0
365 ngày
244
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
870.000.000
870.000.000
0
365 ngày
245
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
363.000.000
363.000.000
0
365 ngày
246
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê (bayonet) standard các cỡ
127.050.000
127.050.000
0
365 ngày
247
Kẹp titan túi phình mạch máu não loại MINI các cỡ.
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
248
Kẹp túi phình mạch máu não lưỡi lê/gập góc/cong/thằng
145.200.000
145.200.000
0
365 ngày
249
Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối
15.675.000
15.675.000
0
365 ngày
250
Khóa ba ngã dịch truyền không dây nối
2.730.400
2.730.400
0
365 ngày
251
Kiềm sinh thiết ngàm hình oval có kim
5.900.000
5.900.000
0
365 ngày
252
Kiềm sinh thiết ngàm hình oval không kim
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
253
Kim chích cầm máu dạ dày có đầu bảo vệ dây soi
36.000.000
36.000.000
0
365 ngày
254
Kim chích cầm máu tiêu hóa
52.500.000
52.500.000
0
365 ngày
255
Kim chọc dò màng phổi các số
4.533.600
4.533.600
0
365 ngày
256
Kim chọc gây tê tủy sống các số 18G - 27G
20.201.600
20.201.600
0
365 ngày
257
Kim điện cơ
19.152.000
19.152.000
0
365 ngày
258
Kim gai các màu
1.260.000
1.260.000
0
365 ngày
259
Kim gai các màu
2.415.000
2.415.000
0
365 ngày
260
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 100mm
3.119.584
3.119.584
0
365 ngày
261
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm
503.580.000
503.580.000
0
365 ngày
262
Kim gây tê tủy sống các số 18G/20G/22G/25G/27G
26.904.000
26.904.000
0
365 ngày
263
Kim H File các số
2.287.500
2.287.500
0
365 ngày
264
Kim K File các số
2.725.000
2.725.000
0
365 ngày
265
Kìm kẹp clip đơn nội soi Ligaclip
243.652.000
243.652.000
0
365 ngày
266
Kìm kẹp clip đơn nội soi Ligaclip
266.315.000
266.315.000
0
365 ngày
267
Kim luồn an toàn chất liệu Vialon có đầu bảo vệ bằng nhựa, có cánh, có cửa chích thuốc
65.100.000
65.100.000
0
365 ngày
268
Kim luồn có cánh có cổng 18G ~ 22G, có cản quang
64.096.389
64.096.389
0
365 ngày
269
Kim luồn có cánh có cổng 24G, có cản quang
4.783.937
4.783.937
0
365 ngày
270
Kim luồn có đầu bảo vệ an toàn bằng nhựa, có cản quang ngầm, cỡ G18~G22
813.686
813.686
0
365 ngày
271
Kim luồn lưu dài ngày chất liệu vialon
690.030.000
690.030.000
0
365 ngày
272
Kim luồn tĩnh mạch
188.732.250
188.732.250
0
365 ngày
273
Kim luồn tĩnh mạch 24G, có cánh và không có cổng
49.078.575
49.078.575
0
365 ngày
274
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa
94.212.300
94.212.300
0
365 ngày
275
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24)
657.043.965
657.043.965
0
365 ngày
276
Kim nhựa 18G
197.015.360
197.015.360
0
365 ngày
277
Kim tiêm
1.254.080
1.254.080
0
365 ngày
278
Lam Kính mờ 7105
18.941.000
18.941.000
0
365 ngày
279
Lam kính trong
8.221.710
8.221.710
0
365 ngày
280
Lentulo các loại màu chiều dài 25mm
950.000
950.000
0
365 ngày
281
Lentulo các loại màu chiều dài 21mm
950.000
950.000
0
365 ngày
282
Lọ nhựa bệnh phẩm nắp đỏ
81.589.200
81.589.200
0
365 ngày
283
Lọc khuẩn 3 chức năng (HMEF) có cổng đo CO2
202.894.580
202.894.580
0
365 ngày
284
Lọc vi sinh cho điều áp hút
166.069.800
166.069.800
0
365 ngày
285
Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ 5cm x 10Cm
149.995.000
149.995.000
0
365 ngày
286
Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ cỡ 10Cm x 15Cm
226.431.000
226.431.000
0
365 ngày
287
Lưới thoát vị cỡ 30x30cm
4.629.000
4.629.000
0
365 ngày
288
Lưỡi dao cắt vi thể
42.525.000
42.525.000
0
365 ngày
289
Lưới điều trị thoát vị polyprolene loại mềm 6.4 x 11.4 cm.
164.994.500
164.994.500
0
365 ngày
290
Lưới điều trị thoát vị polyprolene loại mềm 15x15cm.
314.500.000
314.500.000
0
365 ngày
291
Màng mổ kháng khuẩn 30cm x 26cm
29.715.000
29.715.000
0
365 ngày
292
Màng mổ kháng khuẩn 44cm x 26cm
37.485.000
37.485.000
0
365 ngày
293
Màng mổ kháng khuẩn 45cm x 55cm
68.250.000
68.250.000
0
365 ngày
294
Màng phẫu thuật 28X30 cm
19.950.000
19.950.000
0
365 ngày
295
Mask gây mê
12.521.250
12.521.250
0
365 ngày
296
Mask khí dung
96.513.300
96.513.300
0
365 ngày
297
Mặt nạ thanh quản có dây hút dịch sử dụng nhiều lần
1.183.800.000
1.183.800.000
0
365 ngày
298
Mặt nạ thở oxy
682.450
682.450
0
365 ngày
299
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng ống màu trắng tiệt trùng, tự tiêu, kích thước 8 x3cm.
20.400.000
20.400.000
0
365 ngày
300
Miếng dán điện cực
31.890.300
31.890.300
0
365 ngày
301
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 20cm x 15cm
23.625.000
23.625.000
0
365 ngày
302
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 20cm x 30cm
29.715.000
29.715.000
0
365 ngày
303
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 30cm x 30cm
37.485.000
37.485.000
0
365 ngày
304
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
147.000.000
147.000.000
0
365 ngày
305
Miếng dán phẫu thuật cỡ 40cm x 60cm
68.250.000
68.250.000
0
365 ngày
306
Miếng dán phẫu thuật dùng tán sỏi qua da
26.950.000
26.950.000
0
365 ngày
307
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm
76.000.000
76.000.000
0
365 ngày
308
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm
367.500.000
367.500.000
0
365 ngày
309
Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x98x0.6mm
50.750.000
50.750.000
0
365 ngày
310
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm.
112.000.000
112.000.000
0
365 ngày
311
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm
89.712.000
89.712.000
0
365 ngày
312
Mỏ vịt nhựa các cỡ
24.000.000
24.000.000
0
365 ngày
313
Mực in máy Sterilwave
656.040
656.040
0
365 ngày
314
Mũi khoan cắt răng dùng tay khoan chậm
1.080.000
1.080.000
0
365 ngày
315
Mũi khoan cắt răng dùng tay khoan chậm
1.800.000
1.800.000
0
365 ngày
316
Mũi khoan ngắn dài các loại cho vít 1.5-2.0mm
189.000.000
189.000.000
0
365 ngày
317
Mũi khoan ngọn lửa
3.600.000
3.600.000
0
365 ngày
318
Mũi khoan nón ngược
1.800.000
1.800.000
0
365 ngày
319
Mũi khoan tròn vừa
14.200.000
14.200.000
0
365 ngày
320
Mũi khoan trụ tròn
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
321
Nẹp cẳng tay các số
56.392.560
56.392.560
0
365 ngày
322
Nẹp cẳng tay ôm ngón tay cái (Trái), (Phải) các cỡ
65.000.000
65.000.000
0
365 ngày
323
Nẹp cổ cứng các số
39.284.000
39.284.000
0
365 ngày
324
Nẹp cố định 16 lỗ, vít 2.0mm L87mm
204.600.000
204.600.000
0
365 ngày
325
Nẹp cố định 20 lỗ, vít 2.0mm L109mm
23.400.000
23.400.000
0
365 ngày
326
Nẹp đùi các số (nẹp zimmer)
984.900.000
984.900.000
0
365 ngày
327
Nẹp mini chữ L trái/ phải, bắc cầu ngắn, dài, 4 lỗ cho vít 2.0mm
8.900.000
8.900.000
0
365 ngày
328
Nẹp mini chữ X
13.000.000
13.000.000
0
365 ngày
329
Nẹp mini chữ Y
13.000.000
13.000.000
0
365 ngày
330
Nẹp Mini thẳng 4 lỗ, L21mm
72.000.000
72.000.000
0
365 ngày
331
Nẹp Mini thẳng 4 lỗ, L27mm bắc cầu dài
6.000.000
6.000.000
0
365 ngày
332
Nẹp Mini thẳng 6 lỗ, vít 2.0, L32mm
87.040.000
87.040.000
0
365 ngày
333
Nẹp Mini thẳng 6 lỗ, vít 2.0, L32mm
153.000.000
153.000.000
0
365 ngày
334
Nẹp nén thẳng nén 4 lỗ hàm dưới
12.550.000
12.550.000
0
365 ngày
335
Nẹp sọ não Titanium thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm
171.392.000
171.392.000
0
365 ngày
336
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ 2.0 mm
171.392.000
171.392.000
0
365 ngày
337
Nẹp titan thẳng 16 lỗ
387.440.000
387.440.000
0
365 ngày
338
Nẹp titan thẳng 6 lỗ
136.000.000
136.000.000
0
365 ngày
339
Nẹp vải cẳng bàn tay (Phải) các cỡ
110.440.000
110.440.000
0
365 ngày
340
Nẹp vải cẳng bàn tay + Iselin (Trái), (Phải) các cỡ
91.875.000
91.875.000
0
365 ngày
341
Nẹp vải cánh bàn tay (Trái), (Phải) các cỡ
55.500.000
55.500.000
0
365 ngày
342
Nẹp vải chống xoay các cỡ
132.500.000
132.500.000
0
365 ngày
343
Nội khí quản không bóng số 2.0 -> 7.0
10.218.245
10.218.245
0
365 ngày
344
Nội khí quản lò xo có 2 vạch đen an toàn, số 5.0 -> 9.0
24.937.500
24.937.500
0
365 ngày
345
Nút đậy kim luồn tĩnh mạch
28.505.230
28.505.230
0
365 ngày
346
Nút vặn kim luồn
277.593.147
277.593.147
0
365 ngày
347
Ống Airway các số
21.440.198
21.440.198
0
365 ngày
348
ống Canyl mở khí quản các số từ 3-9 có bóng hoặc không bóng
159.930.560
159.930.560
0
365 ngày
349
Ống chữ T cai máy thở
41.504.400
41.504.400
0
365 ngày
350
Ống dẫn lưu màng phổi
838.558.266
838.558.266
0
365 ngày
351
Ống dẫn lưu màng phổi
997.500
997.500
0
365 ngày
352
Ống dẫn lưu ổ bụng
2.460.000
2.460.000
0
365 ngày
353
Ống đặt nội khí quản cong (gập mũi/miệng) có cuff các số
22.832.922
22.832.922
0
365 ngày
354
Ống đo tốc độ lắng máu
42.849.000
42.849.000
0
365 ngày
355
Ống hút đàm giải các số có kiểm soát
214.501.560
214.501.560
0
365 ngày
356
Ống hút dịch phẫu thuật 4m
231.420.000
231.420.000
0
365 ngày
357
Ống hút điều kinh
700.000
700.000
0
365 ngày
358
Ống hút nhựa khoa răng
11.950.000
11.950.000
0
365 ngày
359
Ống hút pipet
1.532.000
1.532.000
0
365 ngày
360
Ống kính nội soi mềm
250.000.000
250.000.000
0
365 ngày
361
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, sử dụng lâu ngày, tập nói 4FEN,6FEN,8FEN
64.165.500
64.165.500
0
365 ngày
362
Ống mở khí quản 2 nòng, không bóng
157.080.000
157.080.000
0
365 ngày
363
Ống nghiệm Chimigly
1.245.000
1.245.000
0
365 ngày
364
Ống nghiệm Citrate 3,2%, 2ml nắp xanh lá, mous thấp
85.600.000
85.600.000
0
365 ngày
365
Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
366
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
402.174.150
402.174.150
0
365 ngày
367
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng
10.997.500
10.997.500
0
365 ngày
368
Ống nghiệm Serum
201.870.000
201.870.000
0
365 ngày
369
Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm
91.200.000
91.200.000
0
365 ngày
370
ống NKQ gập có bóng
48.927.690
48.927.690
0
365 ngày
371
ống NKQ hai nòng trái, phải
359.997.000
359.997.000
0
365 ngày
372
ống NKQ lò xo có bóng chèn
439.980
439.980
0
365 ngày
373
Ống nối dây máy thở cao tần dùng 1 lần, tiệt trùng (loại đa hướng)
12.450.000
12.450.000
0
365 ngày
374
Ống nối dây máy thở cao tần dùng một lần loại đa hướng
62.250.000
62.250.000
0
365 ngày
375
Ống nội khí quản có bóng các cỡ
173.069.720
173.069.720
0
365 ngày
376
Ống nội khí quản có lỗ hút đàm trên bóng các số, bóng soft-seal
55.125.000
55.125.000
0
365 ngày
377
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn
47.145.000
47.145.000
0
365 ngày
378
Ống nội phế quản 2 nòng phải với bóng Soft Seal, các số 28 đến 41
267.750.000
267.750.000
0
365 ngày
379
Ống nuôi ăn Kangaroo
7.499.500
7.499.500
0
365 ngày
380
Ống PENROSE
4.200.000
4.200.000
0
365 ngày
381
Ống Pezzer các số
28.980.000
28.980.000
0
365 ngày
382
Ống silicone cầm máu thực quản và dạ dày (Sonde blakemore) các cỡ, các số
661.500.000
661.500.000
0
365 ngày
383
Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày, có phễu và nắp (đầu típ đóng). Các cỡ, các số
148.490.100
148.490.100
0
365 ngày
384
Ống thông chữ T các số
14.700.000
14.700.000
0
365 ngày
385
Ống thông dạ dày các số
30.772.000
30.772.000
0
365 ngày
386
Ống thông đường mật qua da có kim các số
633.360.000
633.360.000
0
365 ngày
387
Ống thông Foley 2 nhánh
25.397.950
25.397.950
0
365 ngày
388
Ống thông Foley 2 nhánh các số 12 - 22
28.287.000
28.287.000
0
365 ngày
389
Ống thông hậu môn
1.977.500
1.977.500
0
365 ngày
390
Ống thông JJ (phủ Hydrophilic)
157.500.000
157.500.000
0
365 ngày
391
Ống thông JJ dùng để ghép thận size 6,7,8Fr, dài 15cm đầu mở
138.995.000
138.995.000
0
365 ngày
392
ống thông khí hòm tai
51.840.000
51.840.000
0
365 ngày
393
Ống thông Nelaton các số (có hàng mẫu kèm theo)
17.537.520
17.537.520
0
365 ngày
394
Ống thông niệu quản các cỡ
171.990.000
171.990.000
0
365 ngày
395
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
45.000.000
45.000.000
0
365 ngày
396
Ống thông niệu quản dùng tán sỏi qua da
22.500.000
22.500.000
0
365 ngày
397
Ống thông phế quản size Fr28, 35, 37, 39
437.997.000
437.997.000
0
365 ngày
398
Ống thông thở oxy 2 nhánh sơ sinh
5.390.000
5.390.000
0
365 ngày
399
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh. Cỡ số 6 đến số 10
72.604.700
72.604.700
0
365 ngày
400
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 3 nhánh các cỡ, các số
79.995.000
79.995.000
0
365 ngày
401
Phin lọc vi khuẩn,vius 2 cơ chế
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
402
Que gạc theo tiêu chuẩn vàng để làm sạch vết thương cơ học
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
403
Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm)
9.500.000
9.500.000
0
365 ngày
404
Que thử đường huyết 0.4ul
2.251.600
2.251.600
0
365 ngày
405
Răng giả các loại
3.400.000
3.400.000
0
365 ngày
406
Rectal số 16 - 24
1.225.000
1.225.000
0
365 ngày
407
Rọ bắt sỏi (1.8Fr)
85.000.000
85.000.000
0
365 ngày
408
Rọ bắt sỏi (3.0Fr)
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 ngày
409
Rọ kéo sỏi ống mật chủ 04 dây
60.000.000
60.000.000
0
365 ngày
410
Rọ lấy sỏi niệu quản size 3Fr, 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm
462.250.000
462.250.000
0
365 ngày
411
Sample cup
23.940.000
23.940.000
0
365 ngày
412
Sáp dán xương
131.440.000
131.440.000
0
365 ngày
413
Stent nhựa đường mật
41.800.000
41.800.000
0
365 ngày
414
Stent niệu đạo
250.000.000
250.000.000
0
365 ngày
415
Stent niệu quản
250.000.000
250.000.000
0
365 ngày
416
Tay dao đốt điện
378.000.000
378.000.000
0
365 ngày
417
Thòng lọng cắt polyp dạ dày/ đại tràng
18.295.000
18.295.000
0
365 ngày
418
Thòng lọng cắt polyp dạ dày/ đại tràng
3.675.000
3.675.000
0
365 ngày
419
Thun buộc hàm
220.000
220.000
0
365 ngày
420
Thước dẻo đo chiều dài ống tủy
6.300.000
6.300.000
0
365 ngày
421
Trâm gai
1.990.000
1.990.000
0
365 ngày
422
Trâm nội nha Reamer các số chiều dài 25mm
12.100.000
12.100.000
0
365 ngày
423
Trâm nội nha Reamer các số chiều dài 21mm
12.100.000
12.100.000
0
365 ngày
424
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi
178.500.000
178.500.000
0
365 ngày
425
Tube Centrifuge
20.000.000
20.000.000
0
365 ngày
426
Tube Citrat
7.488.000
7.488.000
0
365 ngày
427
Tube Heparin
17.984.000
17.984.000
0
365 ngày
428
Túi đựng nước tiểu
85.981.600
85.981.600
0
365 ngày
429
Túi phân một mảnh
19.300.000
19.300.000
0
365 ngày
430
Túi phồng 300mmx100m
40.104.000
40.104.000
0
365 ngày
431
Túi tạo áp lực cao
23.999.700
23.999.700
0
365 ngày
432
Van dẫn lưu dịch não tủy loại SM1, áp lực cao/trung bình/thấp, đường kính van 16 mm
43.260.000
43.260.000
0
365 ngày
433
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm
397.047.000
397.047.000
0
365 ngày
434
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10 x 20 cm.
732.260.000
732.260.000
0
365 ngày
435
Vít cố định đường kính 1.5- 2.0mm dài 6mm
1.885.000.000
1.885.000.000
0
365 ngày
436
Vít cố định đường kính 1.5- 2.0mm dài 6mm
292.500.000
292.500.000
0
365 ngày
437
Vít cố định đường kính 2.0mm dài 6mm
292.500.000
292.500.000
0
365 ngày
438
Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.6 mm, dài 4mm. Sử dụng trong vá sọ bằng lưới và nẹp Titanium
455.000.000
455.000.000
0
365 ngày
439
Vit titan 2 x 9mm
44.620.000
44.620.000
0
365 ngày
440
Vít titan 2.3/2.4mm
47.040.000
47.040.000
0
365 ngày
441
Vít titan mini, tự khoan kích thước 2.0x6 mm.
68.600.000
68.600.000
0
365 ngày
442
Vít titan mini tự khoan, kích thước 2.0x5/ 6 mm.
68.600.000
68.600.000
0
365 ngày
443
Vít Titan RHM 2,0x6mm
56.840.000
56.840.000
0
365 ngày
444
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
60.000.000
60.000.000
0
365 ngày
445
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
54.900.000
54.900.000
0
365 ngày
446
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
100.000.000
100.000.000
0
365 ngày
447
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
448
Vòng đệm bằng 98mm
9.765.000
9.765.000
0
365 ngày
449
Xốp cầm máu tự tiêu cỡ 80x50x10mm
112.000.000
112.000.000
0
365 ngày
450
Gạc phẫu thuật 30x40x4 lớp
14.900.000
14.900.000
0
365 ngày
451
Áo phẫu thuật
192.640.000
192.640.000
0
365 ngày
452
Băng vải
4.204.800
4.204.800
0
365 ngày
453
Bao Camera nội soi
100.100.000
100.100.000
0
365 ngày
454
Bao đo lượng máu sau khi sinh
27.765.990
27.765.990
0
365 ngày
455
Bao giầy giấy
20.306.000
20.306.000
0
365 ngày
456
Bộ khăn chụp mạch vành
23.000.000
23.000.000
0
365 ngày
457
Bộ khăn nội soi khớp gối B
276.520.000
276.520.000
0
365 ngày
458
Bộ khăn nội soi khớp vai A
127.720.000
127.720.000
0
365 ngày
459
Bộ khăn phẫu thuật cột sống
161.200.000
161.200.000
0
365 ngày
460
Bộ khăn tổng quát
56.600.000
56.600.000
0
365 ngày
461
Bông ép sọ não
38.695.000
38.695.000
0
365 ngày
462
Bông y tế không thấm nước
34.560.000
34.560.000
0
365 ngày
463
Dây Garo
4.355.085
4.355.085
0
365 ngày
464
Gạc dẫn lưu
2.100.000
2.100.000
0
365 ngày
465
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài 280mm, có bột, cỡ 6,0 ~ 8,0
1.275.085.000
1.275.085.000
0
365 ngày
466
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng (dây cột)
115.500.000
115.500.000
0
365 ngày
467
Khẩu trang N95
12.012.000
12.012.000
0
365 ngày
468
Mũ giấy tiệt trùng
14.694.800
14.694.800
0
365 ngày
469
Tấm trải Nylon vô trùng cỡ 1,6m x 2,6 m
237.510.000
237.510.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 2: Nhóm vật tư y tế tổng hợp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 2: Nhóm vật tư y tế tổng hợp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây