Thông báo mời thầu

Gói 2: Vật tư y tế lẻ (255 phần, 255 mặt hàng)

Tìm thấy: 14:29 11/08/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 - 2027 tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu
Gói 2: Vật tư y tế lẻ (255 phần, 255 mặt hàng)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 - 2027 tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Thuộc dự toán mua sắm từ nguồn kinh phí tự chủ chi thường xuyên bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ năm 2025 - 2027
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 22/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
182/QĐ-BVUB
Ngày phê duyệt
11/08/2025 16:56
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:24 11/08/2025
đến
08:00 22/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 22/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.182.745.966 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ một trăm tám mươi hai triệu bảy trăm bốn mươi lăm nghìn chín trăm sáu mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2025 (20/03/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Airway các số
39.060.000
39.060.000
0
24 tháng
2
Áo phẫu thuật các cỡ
7.550.000
7.550.000
0
24 tháng
3
Bàn chải rửa tay phòng mổ
3.213.000
3.213.000
0
24 tháng
4
Băng cá nhân 20mm x 60mm
720.000
720.000
0
24 tháng
5
Băng keo cá nhân
61.250.000
61.250.000
0
24 tháng
6
Băng keo chỉ thị nhiệt
143.320.000
143.320.000
0
24 tháng
7
Băng keo cố định kim luồn
119.000.000
119.000.000
0
24 tháng
8
Băng keo cố định kim luồn (không thấm nước)
240.650.000
240.650.000
0
24 tháng
9
Băng keo có gạc vô trùng (70x53)
59.250.000
59.250.000
0
24 tháng
10
Băng keo có gạc vô trùng (90x100)
70.200.000
70.200.000
0
24 tháng
11
Băng keo có gạc vô trùng (90x150)
64.960.000
64.960.000
0
24 tháng
12
Băng keo có gạc vô trùng (100x250)
150.150.000
150.150.000
0
24 tháng
13
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
51.450.000
51.450.000
0
24 tháng
14
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 10cm
1.180.000
1.180.000
0
24 tháng
15
Băng keo có gạc vô trùng 15cm x 10cm
7.500.000
7.500.000
0
24 tháng
16
Băng keo có gạc vô trùng 25cm x 10cm
236.000.000
236.000.000
0
24 tháng
17
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m
160.800.000
160.800.000
0
24 tháng
18
Băng keo cuộn (lụa)
2.025.000.000
2.025.000.000
0
24 tháng
19
Băng thun 3 móc
96.000.000
96.000.000
0
24 tháng
20
Băng vải cuộn y tế
6.720.000
6.720.000
0
24 tháng
21
Bao Camera nội soi
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
22
Bao cao su
10.349.000
10.349.000
0
24 tháng
23
Bao dây đốt nội soi
27.825.000
27.825.000
0
24 tháng
24
Bình dẫn lưu màng phổi
62.500.000
62.500.000
0
24 tháng
25
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng
281.452.500
281.452.500
0
24 tháng
26
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một mảnh, có bộ lọc khí, có khóa cuốn
294.525.000
294.525.000
0
24 tháng
27
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, loại túi phân 70mm, có bộ lọc khí, có khóa cuốn
105.600.000
105.600.000
0
24 tháng
28
Bộ dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da
62.999.300
62.999.300
0
24 tháng
29
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm
179.980.000
179.980.000
0
24 tháng
30
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn
17.580.000
17.580.000
0
24 tháng
31
Bộ dây thở 2 bẩy nước, các cỡ
61.558.000
61.558.000
0
24 tháng
32
Bộ dây thở dùng trong gây mê và máy thở, các cỡ
77.000.000
77.000.000
0
24 tháng
33
Bộ dây thở Mapleson C
11.970.000
11.970.000
0
24 tháng
34
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u (sử dụng cho gan)
887.500.000
887.500.000
0
24 tháng
35
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u (sử dụng cho tuyến giáp)
15.000.000.000
15.000.000.000
0
24 tháng
36
Bộ hút đàm kín 72h
11.813.000
11.813.000
0
24 tháng
37
Bộ khăn gây tê tủy sống
2.985.150
2.985.150
0
24 tháng
38
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
49.862.400
49.862.400
0
24 tháng
39
Bóng bóp gây mê, các cỡ
3.999.500
3.999.500
0
24 tháng
40
Bóng bóp thở Ambu
6.698.010
6.698.010
0
24 tháng
41
Bông y tế thấm nước (gòn cây)
325.625.000
325.625.000
0
24 tháng
42
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
350.300.000
350.300.000
0
24 tháng
43
Bột chống loét
19.690.000
19.690.000
0
24 tháng
44
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
111.300.000
111.300.000
0
24 tháng
45
Túi phân một mảnh loại xả
174.024.000
174.024.000
0
24 tháng
46
Bơm kim tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
9.765.000
9.765.000
0
24 tháng
47
Bơm kim tiêm 50ml, loại đầu nhỏ
34.200.000
34.200.000
0
24 tháng
48
Bơm tiêm nhựa 50ml, loại đầu to
34.200.000
34.200.000
0
24 tháng
49
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml
35.000.000
35.000.000
0
24 tháng
50
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml
8.750.000
8.750.000
0
24 tháng
51
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml
691.200.000
691.200.000
0
24 tháng
52
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml
291.000.000
291.000.000
0
24 tháng
53
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml
612.500.000
612.500.000
0
24 tháng
54
Buồng tiêm cấy dưới da
5.790.000.000
5.790.000.000
0
24 tháng
55
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F, catheter đầu đóng có van 3 chiều PowerPort
5.102.496.750
5.102.496.750
0
24 tháng
56
Canuyn mở khí quản 2 nòng
839.994.000
839.994.000
0
24 tháng
57
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
466.200.000
466.200.000
0
24 tháng
58
Clip cầm máu dùng một lần
1.330.000.000
1.330.000.000
0
24 tháng
59
Clip kẹp mạch máu polymer
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
60
Clip kẹp mạch máu titan, các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
24 tháng
61
Cốc chứa mẫu loại 2 ml
44.152.500
44.152.500
0
24 tháng
62
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0
117.000.000
117.000.000
0
24 tháng
63
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0
103.500.000
103.500.000
0
24 tháng
64
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0
80.500.000
80.500.000
0
24 tháng
65
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0
123.500.000
123.500.000
0
24 tháng
66
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 3/0
95.346.000
95.346.000
0
24 tháng
67
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 4/0
216.525.000
216.525.000
0
24 tháng
68
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 5/0
299.880.000
299.880.000
0
24 tháng
69
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 6/0
155.480.400
155.480.400
0
24 tháng
70
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0, không kim
27.300.000
27.300.000
0
24 tháng
71
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, kim tròn
46.250.000
46.250.000
0
24 tháng
72
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, không kim
27.650.000
27.650.000
0
24 tháng
73
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0
126.360.000
126.360.000
0
24 tháng
74
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0
413.445.000
413.445.000
0
24 tháng
75
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
295.500.000
295.500.000
0
24 tháng
76
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, không thắt nút số 3/0
73.684.800
73.684.800
0
24 tháng
77
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0
394.448.000
394.448.000
0
24 tháng
78
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0
591.672.000
591.672.000
0
24 tháng
79
Chỉ tan trung bình tổng hợp đa sợi số 3/0
301.490.000
301.490.000
0
24 tháng
80
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật số 5/0
7.306.500
7.306.500
0
24 tháng
81
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0
44.400.000
44.400.000
0
24 tháng
82
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 0
192.714.000
192.714.000
0
24 tháng
83
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 1
103.367.000
103.367.000
0
24 tháng
84
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn
258.039.000
258.039.000
0
24 tháng
85
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 2/0
258.039.000
258.039.000
0
24 tháng
86
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0
325.732.000
325.732.000
0
24 tháng
87
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm
651.464.000
651.464.000
0
24 tháng
88
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 4/0 dài 70cm
643.415.000
643.415.000
0
24 tháng
89
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0
388.524.000
388.524.000
0
24 tháng
90
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone kháng khuẩn, số 1
573.884.000
573.884.000
0
24 tháng
91
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone kháng khuẩn, số 4/0
580.416.000
580.416.000
0
24 tháng
92
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
559.850.000
559.850.000
0
24 tháng
93
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
388.280.000
388.280.000
0
24 tháng
94
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
485.350.000
485.350.000
0
24 tháng
95
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
340.740.000
340.740.000
0
24 tháng
96
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic số 4/0
759.750.000
759.750.000
0
24 tháng
97
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
46.800.000
46.800.000
0
24 tháng
98
Dao cắt vi thể
812.700.000
812.700.000
0
24 tháng
99
Dao đốt điện sử dụng 1 lần
100.800.000
100.800.000
0
24 tháng
100
Dao hàn mạch loại tay dao loại V, dùng cho phẫu thuật mổ mở
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
101
Dao hàn mạch loại tay dao dùng cho phẫu thuật mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ
22.725.000.000
22.725.000.000
0
24 tháng
102
Dao hàn mạch dùng cho dao mổ điện cao tần
11.867.500.000
11.867.500.000
0
24 tháng
103
Dao hàn mạch loại tay dao dùng cho phẫu thuật mổ nội soi
5.933.750.000
5.933.750.000
0
24 tháng
104
Dao siêu âm mổ mở
1.840.597.500
1.840.597.500
0
24 tháng
105
Dao siêu âm mổ mở (cán dao dài 17cm)
592.751.250
592.751.250
0
24 tháng
106
Dao siêu âm mổ nội soi (cán dao dài 36cm)
454.011.250
454.011.250
0
24 tháng
107
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở
521.230.500
521.230.500
0
24 tháng
108
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ nội soi
53.698.050
53.698.050
0
24 tháng
109
Tay dao siêu âm dạng kéo dùng trong mổ hở
1.070.000.000
1.070.000.000
0
24 tháng
110
Dây dao sử dụng với tay dao mổ mở
249.000.000
249.000.000
0
24 tháng
111
Dây cưa xương
8.138.000
8.138.000
0
24 tháng
112
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
29.999.000
29.999.000
0
24 tháng
113
Dây Garo
2.390.000
2.390.000
0
24 tháng
114
Dây Garo (khóa nhựa)
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
115
Dây hút đàm có nắp/không nắp (các số)
49.300.000
49.300.000
0
24 tháng
116
Dây hút dịch phẫu thuật
91.507.500
91.507.500
0
24 tháng
117
Dây nối bơm tiêm điện
6.816.000
6.816.000
0
24 tháng
118
Dây nối tấm điện cực trung tính
25.100.000
25.100.000
0
24 tháng
119
Dây oxy 2 nhánh, các cỡ
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
120
Dây thở cho máy gây mê
66.019.100
66.019.100
0
24 tháng
121
Dây truyền dịch
982.500.000
982.500.000
0
24 tháng
122
Dây truyền dịch (truyền hóa chất)
3.570.000.000
3.570.000.000
0
24 tháng
123
Dây truyền dịch (tránh ánh sáng)
321.510.000
321.510.000
0
24 tháng
124
Dây truyền máu
293.233.000
293.233.000
0
24 tháng
125
Dây truyền máu (đuổi khí tự động)
244.970.000
244.970.000
0
24 tháng
126
Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi
32.800.000
32.800.000
0
24 tháng
127
Dụng cụ lấy mẫu khí máu động mạch
15.000.000
15.000.000
0
24 tháng
128
Đầu côn có lọc 10µL
93.366.000
93.366.000
0
24 tháng
129
Đầu côn có lọc 1000µL
96.048.000
96.048.000
0
24 tháng
130
Đầu côn có lọc 20µL
60.480.000
60.480.000
0
24 tháng
131
Đầu côn có lọc 200µL
120.960.000
120.960.000
0
24 tháng
132
Đầu Côn nhựa vàng
5.625.000
5.625.000
0
24 tháng
133
Đầu Côn nhựa xanh
2.000.000
2.000.000
0
24 tháng
134
Đè lưỡi gỗ
3.150.000
3.150.000
0
24 tháng
135
Điện cực tim dùng 1 lần
59.000.000
59.000.000
0
24 tháng
136
Gạc mét y tế 0.8m
197.000.000
197.000.000
0
24 tháng
137
Gạc mổ nội soi
8.400.000
8.400.000
0
24 tháng
138
Gạc phẫu thuật có cản quang (10cm x 10 cm x 8 lớp)
333.000.000
333.000.000
0
24 tháng
139
Gạc phẫu thuật có cản quang (30cm x 30 cm x 6 lớp)
880.950.000
880.950.000
0
24 tháng
140
Gạc Vaselin
871.500
871.500
0
24 tháng
141
Găng phẫu thuật có bột tiệt trùng
1.230.000.000
1.230.000.000
0
24 tháng
142
Găng tay có bột (không tiệt trùng)
1.128.000.000
1.128.000.000
0
24 tháng
143
Găng tay không bột (không tiệt trùng)
72.500.000
72.500.000
0
24 tháng
144
Giấy điện tim 3 cần 63x30
60.400.000
60.400.000
0
24 tháng
145
Giấy in nhiệt K57
4.680.000
4.680.000
0
24 tháng
146
Giấy in nhiệt K58
4.827.600
4.827.600
0
24 tháng
147
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1.5L
139.700.000
139.700.000
0
24 tháng
148
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế
83.820.000
83.820.000
0
24 tháng
149
Kem chống xì
10.596.000
10.596.000
0
24 tháng
150
Khẩu trang y tế
90.000.000
90.000.000
0
24 tháng
151
Khí CO2
22.500.000
22.500.000
0
24 tháng
152
Khí oxy y tế (Dung tích 1.5m3)
35.000.000
35.000.000
0
24 tháng
153
Khí oxy y tế (Dung tích 6m3)
3.960.000.000
3.960.000.000
0
24 tháng
154
Khóa 3 ngã
621.600.000
621.600.000
0
24 tháng
155
Kim cánh bướm
8.880.000
8.880.000
0
24 tháng
156
Kim chích cầm máu
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
157
Kim chọc hút tủy xương
16.499.500
16.499.500
0
24 tháng
158
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da (19G-22G)
574.293.600
574.293.600
0
24 tháng
159
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da
34.650.000
34.650.000
0
24 tháng
160
Kim gây tê nha khoa các số
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
161
Kim gây tê tủy sống các số
10.892.500
10.892.500
0
24 tháng
162
Kim Khâu (tròn - tam giác) các số
2.630.000
2.630.000
0
24 tháng
163
Kim luồn đi kèm bộ áp cổ tử cung
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
164
Kim luồn không cánh, không cổng (các số)
19.960.000
19.960.000
0
24 tháng
165
Kim luồn tĩnh mạch (các số)
875.000.000
875.000.000
0
24 tháng
166
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số)
1.995.000.000
1.995.000.000
0
24 tháng
167
Kim rút thuốc, các cỡ
81.000.000
81.000.000
0
24 tháng
168
Kim sinh thiết bán tự động
8.324.715.000
8.324.715.000
0
24 tháng
169
Kim sinh thiết vú chân không
5.600.000.000
5.600.000.000
0
24 tháng
170
Kim đánh dấu u vú (sinh thiết lõi)
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
171
Kim đánh dấu u vú
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
172
Khuôn nhựa đúc mẫu bệnh phẩm
18.700.000
18.700.000
0
24 tháng
173
Lam kính cho nhuộm hóa mô miễn dịch
319.200.000
319.200.000
0
24 tháng
174
Lam kính nhám
94.500.000
94.500.000
0
24 tháng
175
Lamen (22 x 22)
43.750.000
43.750.000
0
24 tháng
176
Lamen (24 x 50)
69.300.000
69.300.000
0
24 tháng
177
Lancet lấy máu các loại
3.190.000
3.190.000
0
24 tháng
178
Lọ đựng mẫu đàm
6.142.500
6.142.500
0
24 tháng
179
Lọ đựng mẫu phân
24.860.000
24.860.000
0
24 tháng
180
Lọ đựng nước tiểu
15.120.000
15.120.000
0
24 tháng
181
Lọ vô trùng lấy mẫu
5.325.000
5.325.000
0
24 tháng
182
Lọc khuẩn 3 chức năng
212.500.000
212.500.000
0
24 tháng
183
Lưỡi dao mổ, các số.
29.680.000
29.680.000
0
24 tháng
184
Lưới cố định đầu
110.000.000
110.000.000
0
24 tháng
185
Xốp đỗ khuôn chì
312.000.000
312.000.000
0
24 tháng
186
Màng nâng tạo hình cơ ngực
378.000.000
378.000.000
0
24 tháng
187
Mask gây mê, các cỡ
1.116.000
1.116.000
0
24 tháng
188
Mask thở không xâm lấn mũi miệng
27.999.800
27.999.800
0
24 tháng
189
Mask thở oxy có túi, các cỡ
44.625.000
44.625.000
0
24 tháng
190
Mặt nạ (mask) khí dung dùng 1 lần
20.250.000
20.250.000
0
24 tháng
191
Miếng cầm máu Collagen tự tiêu
297.571.200
297.571.200
0
24 tháng
192
Miếng cầm máu Gelatin
109.736.000
109.736.000
0
24 tháng
193
Miếng cầm máu sáp xương
5.073.600
5.073.600
0
24 tháng
194
Mũ giấy phẫu thuật
32.175.000
32.175.000
0
24 tháng
195
Nắp đậy kênh sinh thiết
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
196
Ngán miệng nội soi tiêu hóa
9.000.000
9.000.000
0
24 tháng
197
Nguồn xạ trị áp sát Iridium 192
2.973.600.000
2.973.600.000
0
24 tháng
198
Nút chặn kim luồn
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
199
Ống dẫn lưu màng phổi, các số
31.250.000
31.250.000
0
24 tháng
200
Ống dẫn lưu ổ bụng
19.700.000
19.700.000
0
24 tháng
201
Ống đặt nội khí quản, các số
383.880.000
383.880.000
0
24 tháng
202
Ống hút nước bọt (nha khoa)
2.560.000
2.560.000
0
24 tháng
203
Ống ly tâm (eppendorf 1.5ml)
11.250.000
11.250.000
0
24 tháng
204
Ống ly tâm nhựa 15ml
2.250.000
2.250.000
0
24 tháng
205
Ống mở khí quản có bóng, các số
40.625.000
40.625.000
0
24 tháng
206
Ống nghiệm chân không Citrate
9.480.000
9.480.000
0
24 tháng
207
Ống nghiệm chân không EDTA
8.625.600
8.625.600
0
24 tháng
208
Ống nghiệm chân không Heparin
9.268.800
9.268.800
0
24 tháng
209
Ống nghiệm chân không Serum
8.774.400
8.774.400
0
24 tháng
210
Ống nghiệm Citrat 3.2%
28.872.000
28.872.000
0
24 tháng
211
Ống nghiệm Citrat 3.8%
15.398.400
15.398.400
0
24 tháng
212
Ống nghiệm đường huyết
9.972.000
9.972.000
0
24 tháng
213
Ống nghiệm EDTA (nắp cao su) có vạch 1ml
11.712.000
11.712.000
0
24 tháng
214
Ống nghiệm EDTA (nắp cao su) có vạch 2ml
173.826.000
173.826.000
0
24 tháng
215
Ống nghiệm EDTA 0.5 ml
9.468.000
9.468.000
0
24 tháng
216
Ống nghiệm EDTA K2 (nắp nhựa)
85.260.000
85.260.000
0
24 tháng
217
Ống nghiệm Heparin
157.747.200
157.747.200
0
24 tháng
218
Ống nghiệm nhựa không nắp
102.000.000
102.000.000
0
24 tháng
219
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ
15.456.000
15.456.000
0
24 tháng
220
Ống nghiệm Serum hạt to
152.628.000
152.628.000
0
24 tháng
221
Ống nội khí quản lò xo, các cỡ (loại có bóng)
55.099.000
55.099.000
0
24 tháng
222
Ống nối nội khí quản với dây máy thở
4.725.000
4.725.000
0
24 tháng
223
Ống nội phế quản 2 nòng trái, phải, các cỡ.
74.999.500
74.999.500
0
24 tháng
224
Ống thổi đo chức năng hô hấp
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
225
Ống thông dạ dày
43.301.500
43.301.500
0
24 tháng
226
Ống thông hậu môn
10.500.000
10.500.000
0
24 tháng
227
Ống thông tiểu 1 nhánh
1.890.000
1.890.000
0
24 tháng
228
Ống thông tiểu 2 nhánh
177.300.000
177.300.000
0
24 tháng
229
Ống thông tiểu 3 nhánh
10.867.500
10.867.500
0
24 tháng
230
Phim chụp X-Quang (25x30cm)
3.036.250.000
3.036.250.000
0
24 tháng
231
Phim chụp X-Quang (35x43cm)
3.894.300.000
3.894.300.000
0
24 tháng
232
Pipette nhựa
14.055.000
14.055.000
0
24 tháng
233
Sonde JJ các số
119.998.000
119.998.000
0
24 tháng
234
Sonde thông niệu quản các số
17.998.000
17.998.000
0
24 tháng
235
Spatula
4.075.000
4.075.000
0
24 tháng
236
Strip 8 PCR 0.2 mL
82.500.000
82.500.000
0
24 tháng
237
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng
5.625.000
5.625.000
0
24 tháng
238
Tấm điện cực trung tính
174.000.000
174.000.000
0
24 tháng
239
Tạp dề tiệt trùng
3.360.000
3.360.000
0
24 tháng
240
Thòng lọng cắt polyp dùng 1 lần
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
241
Trocar nội soi
297.000.000
297.000.000
0
24 tháng
242
Trocar nội soi không dao, các cỡ
253.500.000
253.500.000
0
24 tháng
243
Túi đựng nước tiểu
106.260.000
106.260.000
0
24 tháng
244
Túi ép dẹp 10cm x dài 200m
20.025.000
20.025.000
0
24 tháng
245
Túi ép dẹp 15cm x dài 200m
24.900.000
24.900.000
0
24 tháng
246
Túi ép dẹp 20cm x dài 200m
31.375.000
31.375.000
0
24 tháng
247
Túi ép dẹp 5cm x 200m
11.750.000
11.750.000
0
24 tháng
248
Túi ép phồng tiệt trùng 100mm x 100m
46.125.000
46.125.000
0
24 tháng
249
Túi ép phồng tiệt trùng 200mm x 100m
72.500.000
72.500.000
0
24 tháng
250
Túi đựng bệnh phẩm dùng trong phẫu thuật nội soi
13.600.000
13.600.000
0
24 tháng
251
Túi nâng ngực tròn trơn các cỡ
467.184.400
467.184.400
0
24 tháng
252
Vòng bảo vệ da chống loét
3.906.000
3.906.000
0
24 tháng
253
Vòng đeo tay xác định bệnh nhân
34.500.000
34.500.000
0
24 tháng
254
Vật liệu bít ống tủy răng
1.376.700
1.376.700
0
24 tháng
255
Xi măng trám răng
6.250.000
6.250.000
0
24 tháng

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 01B:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ghi chú
1
Dao hàn mạch dùng cho dao mổ điện cao tần
500
cái
- Tay dao hàn mạch mổ mở, ngàm phủ nano chống dính, đầu cong. - Chiều dài thân dao ≥ 23 cm, chiều dài vùng cắt 18.5 mm, chiều dài vùng hàn mạch 20.3 mm. - Tiêu chuẩn: CE, FDA.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
2
Dao hàn mạch loại tay dao dùng cho phẫu thuật mổ nội soi
250
cái
- Tay dao hàn mạch mổ nội soi, ngàm phủ nano chống dính, đầu cong. - Chiều dài thân dao ≥ 37 cm, chiều dài vùng cắt 18.5 mm, chiều dài vùng hàn mạch 20.3 mm. - Tiêu chuẩn: CE, FDA.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
3
Dao siêu âm mổ mở
150
cái
- Dao siêu âm mổ mở với Công nghệ thích ứng mô, cán dao dài 9cm, đầu dao cong, thon, lưỡi dao dài 16mm cho phép kẹp giữ mô, phẫu tích, hàn và cắt mô chính xác. - Lưỡi dao làm bằng hợp kim titan, phủ lớp chống dính - Độ mở hàm trên 10.4 mm.(dùng kèm theo với dây dao và máy phát tương thích). - Tiêu chuẩn: CE, FDA.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
4
Dao siêu âm mổ mở (cán dao dài 17cm)
50
cái
- Dao siêu âm mổ mở với Công nghệ thích ứng mô, cán dao dài 17cm, đầu dao cong, thon, dài 16mm cho phép kẹp giữ mô, phẫu tích, hàn và cắt mô chính xác. - Lưỡi dao làm bằng hợp kim titan, phủ lớp chống dính - Độ mở hàm trên 10.4 mm.(dùng kèm theo với dây dao và máy phát tương thích). - Tiêu chuẩn CE, FDA.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
5
Dao siêu âm mổ nội soi (cán dao dài 36cm)
25
cái
- Dao siêu âm (dao hàn mạch, hàn mô) mổ nội soi với công nghệ thích ứng mô, cho phản hồi bằng âm thanh và chức năng cầm máu. - Đường kính cán 5mm, cán dao dài 36cm (dùng kèm theo với dây dao và máy phát tương thích) - Lưỡi dao làm bằng hợp kim titan, phủ lớp chống dính - Tiêu chuẩn: CE, FDA.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
6
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở
10
sợi
- Dây cáp dùng cho dao mổ mở, số lần sử dụng: 100 lần (dùng kèm theo với dao và máy phát tương thích). - Tiêu chuẩn: CE, FDA.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
7
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ nội soi
1
sợi
- Dây cáp dùng cho dao mổ nội soi, số lần sử dụng: 95 - 100 lần (dùng kèm theo với dao và máy phát tương thích). - Tiêu chuẩn: CE, FDA.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
8
Tay dao siêu âm dạng kéo dùng trong mổ hở
100
cái
- Tay dao mổ siêu âm dùng trong mổ hở. - Với bằng sáng chế Công nghệ Phản hồi Thích ứng A.F.T (Adaptive Feedback Technology) cho phép thiết lập và điều khiển nhiệt độ, độ cắt, hàn mạch máu của lưỡi dao an toàn hiệu quả cao . - Có 1 khóa vặn kèm theo dao để khóa tay dao vào dây dao bảo đảm sự kết nối hoạt động là tối ưu nhất. - Khả năng cắt và hàn mạch đến 5mm. - Có các kích cỡ chiều dài hoạt động 9cm /17cm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
9
Dây dao sử dụng với tay dao mổ mở
6
cái
- Chất liệu vỏ ngoài bằng hợp kim nhôm: hỗ trợ giảm sức nặng, tăng độ bền cơ học và khả năng kháng ăn mòn khi sử dụng. - Đầu điện cực được mạ vàng với điện trở tiếp xúc tối thiểu nhằm tăng khả năng truyền sóng cơ học tới tay dao. - Sử dụng được 90-100 lần.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
10
Dây cưa xương
100
sợi
- Chất liệu thép không gỉ, dài ≥ 400mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
11
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
100
cái
- Sử dụng trong đặt ống thông niệu quản, gồm có dây dẫn và vỏ nhựa bảo vệ. Dây dẫn được cấu tạo thép không gỉ, được phủ PTFE, đầu mềm linh hoạt. - Các cỡ, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
12
Dây Garo
1.000
sợi
- Chất liệu: Thun cotton. - Dây có độ co giãn tốt. Có gai dán bền chắc.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
13
Dây Garo (khóa nhựa)
200
sợi
Chất liệu: Thun cotton. Có khóa nhựa, đóng và mở khoá nới lỏng dây.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
14
Dây hút đàm có nắp/không nắp (các số)
17.000
sợi
- Làm sạch dịch tiết, thông đường hô hấp. - Chất liệu: nhựa y tế, độ dài ≥ 500mm. - Không nắp/có nắp. - Các số, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
15
Dây hút dịch phẫu thuật
10.500
cái
- Chất liệu: nhựa y tế. - Chiều dài: ≥ 2m. - Đường kính ngoài: 10mm, đường kính trong: 8mm. Dây có co nối. - Tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
16
Dây nối bơm tiêm điện
1.420
cái
- Chất liệu nhựa y tế. - Dây nối bơm tiêm điện với đầu khóa vặn xoắn Luer lock cho phép kết nối với tất cả các loại máy bơm tiêm. - Độ dài của dây nối là ≥140cm. Sản phẩm tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
17
Dây nối tấm điện cực trung tính
20
bộ
- Chất liệu nhựa dẻo. Loại điện cực sử dụng nhiều lần. - Tương thích với máy cắt đốt Valleylab Force.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
18
Dây oxy 2 nhánh, các cỡ
30.000
sợi
- Chất liệu: nhựa y tế, không gây kích ứng. - Kích cỡ: L, M, S, XS (các cỡ). - Chiều dài: ≥ 2 m, đóng gói vô trùng từng cái
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
19
Dây thở cho máy gây mê
700
sợi
- Dây chất liệu nhựa y tế, có thể co giãn ≥1.5m. - Bao gồm 1 đầu nối xoay luer lock cong 90 độ; 1 co nối chữ Y; 2 đoạn dây (trẻ em ϕ= 15mm), (người lớn ϕ= 22mm); 4 Co nối thẳng (22F -22M).
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
20
Dây truyền dịch
300.000
sợi
- Chất liệu: Dây dẫn được làm bằng nhựa PVC nguyên sinh chiều dài ≥ 150 cm. - Bầu nhỏ giọt dung tích ≥ 8.5ml có màng lọc dịch và van khí có màng lọc khí. - Có bộ điều chỉnh lưu lượng giọt. - Đóng gói trong túi riêng, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
21
Dây truyền dịch (truyền hóa chất)
100.000
sợi
- Dây truyền dịch truyền hóa chất chiều dài ≥ 150 cm. - Bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm, có chức năng đuổi khí tự động, khóa dịch tự động khi hết dịch. - Có cổng tiêm thuốc an toàn được thiết kế cho nhiều lần tiêm. - Có bộ điều chỉnh lưu lượng giọt. - Đóng gói trong túi riêng, tiệt trùng. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
22
Dây truyền dịch (tránh ánh sáng)
10.000
sợi
- Chiều dài ≥ 150 cm, có khả năng tránh ánh sáng, có chức năng đuổi khí tự động và ngăn dịch chảy ra ngoài, khóa tự động, có bầu đếm giọt 2 ngăn, đầu khóa vặn xoắn Luer Lock, không có chất phụ gia DEHP. - Đóng gói trong túi riêng, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
23
Dây truyền máu
17.000
sợi
- Dây truyền máu chất liệu nhựa y tế. - Chiều dài: ≥ 165 cm, bầu nhỏ giọt kích thước lỗ lọc 175 - 210 µm, đã tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
24
Dây truyền máu (đuổi khí tự động)
10.000
sợi
- Dây dài ≥180cm - Có chức năng đuổi khí tự động. - Không có chất phụ gia DEHP - Kích thước màng lọc 200µm - Tiệt trùng
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
25
Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi
1.000
cái
- Nắp bằng nhựa y tế, đường kính trong: 3.6cm, đường kính ngoài 4cm - Cấu tạo: gồm ống thủy tinh trong dài 300mm nối ống dẫn lưu nhựa dẻo dài 1000mm, đầu ống có 1 co nối tương thích với catheter màng phổi; 01 ống hút nhựa dẻo dài 300mm - Đóng gói tiệt khuẩn.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
26
Dụng cụ lấy mẫu khí máu động mạch
1.000
cái
- Dụng cụ lấy mẫu khí máu động mạch, dùng để phân tích các chất khí trong máu, có tráng sẵn heparin Lithium hoặc heparin Natri được tráng phủ trước. -Thể tích bơm tiêm: ≥ 1 ml - Cỡ kim: 23G, 25G - Đóng gói riêng trong bao bì vô trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
27
Đầu côn có lọc 10µL
44.460
cái
- Đầu côn có màng lọc, không gây nhiễm mẫu, - Thể tích 10µL, vô trùng. - Chất liệu Polypropylene - Có độ chống bám dính cao - Không chứa DNA, chất ức chế phản ứng PCR, Rnase, Dnase. - Tiêu chuẩn chất lượng: IVD
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
28
Đầu côn có lọc 1000µL
41.760
cái
- Đầu côn có màng lọc, không gây nhiễm mẫu, - Thể tích 1000µL, vô trùng. - Chất liệu Polypropylene - Có độ chống bám dính cao - Không chứa DNA, chất ức chế phản ứng PCR, Rnase, Dnase. - Tiêu chuẩn chất lượng: IVD
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
29
Đầu côn có lọc 20µL
28.800
cái
- Đầu col có màng lọc, không gây nhiễm mẫu, - Thể tích 20µL, vô trùng. - Chất liệu Polypropylene - Có độ chống bám dính cao - Không chứa DNA, chất ức chế phản ứng PCR, Rnase, Dnase. - Tiêu chuẩn chất lượng: IVD
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
30
Đầu côn có lọc 200µL
57.600
cái
- Đầu côn có màng lọc, không gây nhiễm mẫu, - Thể tích 200µL, vô trùng. - Chất liệu Polypropylene - Có độ chống bám dính cao - Không chứa DNA, chất ức chế phản ứng PCR, Rnase, Dnase. - Tiêu chuẩn chất lượng: IVD
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
31
Đầu Côn nhựa vàng
75.000
cái
Loại có khía, không khía Thể tích: 200 µl
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
32
Đầu Côn nhựa xanh
20.000
cái
Loại có khía, không khía Thể tích:1000 µl
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
33
Đè lưỡi gỗ
10.000
cái
- Kích thước: 150 x 20 x 2 (± 2)mm - Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, an toàn trong sử dụng; Tiệt trùng .
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
34
Điện cực tim dùng 1 lần
40.000
miếng
- Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính tốt. - Tương thích hầu hết với các loại cáp kết nối. Bắt tín hiệu nhanh, cho tín hiệu ổn định, chính xác.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
35
Gạc mét y tế 0.8m
50.000
mét
- Nguyên liệu: 100% cotton, có độ thấm hút tốt. - Kích thước: khổ 0.8m, chưa tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
36
Gạc mổ nội soi
6.000
miếng
- Chất liệu: 100% cotton, có cản quang. - Kích thước: 2cm x 30cm x 6 lớp, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
37
Gạc phẫu thuật có cản quang (10cm x 10 cm x 8 lớp)
600.000
miếng
- Chất liệu: 100% cotton, có cản quang. - Kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớp, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
38
Gạc phẫu thuật có cản quang (30cm x 30 cm x 6 lớp)
210.000
miếng
- Chất liệu: 100% cotton, có cản quang. - Kích thước: 30cm x 30cm x 6 lớp, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
39
Gạc Vaselin
500
miếng
- Miếng gạc tẩm vaselin giúp làm mềm da, bảo vệ vết thương. - Kích thước: (7x40)cm ±5%.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
40
Găng phẫu thuật có bột tiệt trùng
300.000
đôi
- Chất liệu: Cao su tự nhiên. - Kích cỡ: các size, các số. Có phủ bột, Tiệt trùng. - Chiều dài: ≥ 24cm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
41
Găng tay có bột (không tiệt trùng)
800.000
đôi
- Chất liệu: Cao su tự nhiên. - Kích cỡ: các size, các số. Có phủ bột.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
42
Găng tay không bột (không tiệt trùng)
50.000
đôi
- Chất liệu: Cao su tự nhiên. - Kích cỡ: các size, các số. không phủ bột.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
43
Giấy điện tim 3 cần 63x30
4.000
cuộn
- Giấy điện tim 3 cần. - Kích thước: 63 mm x 30 m.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
44
Giấy in nhiệt K57
360
cuộn
- Giấy in nhiệt dạng cuộn, độ rộng cuộn giấy 57mm, đường kính cuộn giấy 30mm đến 45mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
45
Giấy in nhiệt K58
360
cuộn
- Giấy in nhiệt dạng cuộn, độ rộng cuộn giấy 58mm, đường kính cuộn giấy 30mm đến 45mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
46
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1.5L
10.000
cái
- Dung tích: 1.5 lít, có quai xách - Chất liệu : Nhựa. - Màu vàng y tế. Nắp bình kín, miệng bình thiết kế dạng răng cưa và có lỗ bỏ kim.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
47
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế
3.000
cái
- Dung tích: 6.5 - 7.0 lít, có quai xách - Chất liệu : Nhựa. - Màu vàng y tế. Nắp bình kín, miệng bình thiết kế dạng răng cưa và có lỗ bỏ kim.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
48
Kem chống xì
60
tuýp
Mô tả: Kem chống xì - Thành phần: Pectin, Carboxymethylcellulose và alcohol. - Đặc tính: màu nâu sáng, dạng sệt hơi nhạt, ẩm, có chứa cồn. - Kích cỡ: 60g - Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
49
Khẩu trang y tế
200.000
cái
- Thành phần: vải không dệt, 3 lớp, có lớp lọc BFE 99%, thun đeo tai, gọng mũi. - Đã tiệt trùng. - Đóng gói riêng từng cái.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
50
Khí CO2
300
chai
- Khí CO2, chai 5kg.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 2: Vật tư y tế lẻ (255 phần, 255 mặt hàng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 2: Vật tư y tế lẻ (255 phần, 255 mặt hàng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 106

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây