Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CPtư vấn thiết kế và thương mại Hưng Trí Việt | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty cổ phần xây dựng và Đầu tư thương mại Hoàng Bách | Tư vấn Thẩm định E-HSMT, KQLCNT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: Mua sắm trang thiết bị đào tạo Mua sắm trang thiết bị năm 2021 từ nguồn Ngân sách nhà nước của Trường Đại học Y Dược Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). – Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Các tài liệu khác. File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue (bao gồm bản dịch sang tiếng Việt) của hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng.
Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
Số điện thoại: 02253.731.907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng. Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống ghế máy nha khoa (đèn quang trùng hợp + máy lấy cao răng siêu âm) | 10 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống máy nén khí nha khoa không dầu có sấy khí (5 bar ≥ 320 NL/phút) | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống máy hút trung tâm 280mbar, ≥ 1600 lít/phút | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cân điện tử 10-5g | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy lắc ngang 20 - 300 vòng/ phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ lạnh âm sâu (-86 độ) ≥ 500 lit | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ dụng cụ hút mẫu 0.5-10ul, 10-100ul, 20-200ul, 100-1000ul, 500-5000ul, 1000-10000ul | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ micropipet 8 kênh: 20-200uL | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bể rửa siêu âm ≥ 40 lít | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị thổi khô ni tơ ≥ 24 vị trí | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu dò PDA cho hệ HPLC Water Alliance 2695 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Toàn bộ dịch vụ liên quan đến gói thầu: Gói thầu 04: Mua sắm trang thiết bị đào tạo, bốc xếp, chi phí vận chuyển, lắp đặt vận hành, hướng dẫn sử dụng tại Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | 1 | Lần | Trường Đại học Y Dược Hải PhòngĐịa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bảo hành, bảo trì | 1 | Lần | Trường Đại học Y Dược Hải PhòngĐịa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | 12 Tháng sau khi bàn giao đưa vào sử dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Hệ thống ghế máy nha khoa (đèn quang trùng hợp + máy lấy cao răng siêu âm) | 10 | HT | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Hệ thống máy nén khí nha khoa không dầu có sấy khí (5 bar ≥ 320 NL/phút) | 2 | HT | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Hệ thống máy hút trung tâm 280mbar, ≥ 1600 lít/phút | 2 | HT | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Cân điện tử 10-5g | 1 | Cái | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Máy lắc ngang 20 - 300 vòng/ phút | 1 | Cái | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Tủ lạnh âm sâu (-86 độ) ≥ 500 lit | 2 | Cái | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bộ dụng cụ hút mẫu 0.5-10ul, 10-100ul, 20-200ul, 100-1000ul, 500-5000ul, 1000-10000ul | 3 | Bộ | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Bộ micropipet 8 kênh: 20-200uL | 1 | Chiếc | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Bể rửa siêu âm ≥ 40 lít | 1 | Chiếc | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Thiết bị thổi khô ni tơ ≥ 24 vị trí | 2 | Chiếc | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Đầu dò PDA cho hệ HPLC Water Alliance 2695 | 1 | Chiếc | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Địa chỉ: Số 72A, Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Không quá 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung | 1 | Bằng tôt nghiệp đại học. (Có bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật (Điện tử y sinh, điện, điện tử, cơ điện tử, Cơ khí, Vật lý,...) (Có bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống ghế máy nha khoa (đèn quang trùng hợp + máy lấy cao răng siêu âm) | 10 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống máy nén khí nha khoa không dầu có sấy khí (5 bar ≥ 320 NL/phút) | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống máy hút trung tâm 280mbar, ≥ 1600 lít/phút | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cân điện tử 10-5g | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy lắc ngang 20 - 300 vòng/ phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ lạnh âm sâu (-86 độ) ≥ 500 lit | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ dụng cụ hút mẫu 0.5-10ul, 10-100ul, 20-200ul, 100-1000ul, 500-5000ul, 1000-10000ul | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ micropipet 8 kênh: 20-200uL | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bể rửa siêu âm ≥ 40 lít | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị thổi khô ni tơ ≥ 24 vị trí | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu dò PDA cho hệ HPLC Water Alliance 2695 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng bao giờ trì hoãn tới ngày mai những gì bạn có thể trì hoãn mãi mãi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Y dược Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Y dược Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.