Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang | Tư vấn lập E-HSMT | Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 80A1, đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 3 | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 4 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO | Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 80A1, đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ : nhãn hiệu- xuất xứ- nhà cung cấp- hàng mẫu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 045-LAM RO -BV BAC LIEU - HANG MAU- NHAN HIEU -XUAT XU.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi Nhà thầu!
Trên cơ sở VB làm rõ E-HSMT, Bệnh viện đa khoa Bạc Liêu đã thực hiện sửa đổi E-HSMT. Đính kèm theo quyết định sửa đổi. Căn cứ nội dung sửa đổi Nhà thầu thực hiện lập E-HSDT |
| File đính kèm nội dung trả lời | Sua doi E-HSMT goi TB Van Phong.rar |
| Ngày trả lời | 11:14 19/05/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bênh Viện Đa Khoa Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Cung ứng thiết bị vi tính văn phòng Mua sắm hàng hóa, thiết bị, vật tưphục vụ cho công tác văn phòng và chuyên môn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải được ghi rõ: Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN ĐA KHOA BẠC LIÊU. Địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Huệ, Phường 3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 2210 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, Phường 1, Thành Phố Bạc Liêu, Bạc Liêu. Điện thoại: 027813.823874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913.822285. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | LINH KIỆN MÁY TÍNH & THIẾT BỊ MẠNG (Hàng chính hãng phải có tem xuất xứ của nhà phân phối) (Tất cả linh kiện đều có hàng mẫu) | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mainboard Gigabyte H410M - DS2V (chính hãng) (có tem viễn Sơn) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | CPU Intel Core i3-10100 3.60 GHz 6MB (Box) (có tem viễn Sơn) | 50 | Con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ổ cứng SSD Kingmax 240GB (chính hãng) (Có tem Viễn Sơn) | 50 | Ổ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | DDRam IV 8.0Gb Bus 2666 Mhz KingMax. (chính hãng) (có tem viễn Sơn) | 50 | Thanh | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Monitor LCD 19.5" HP (chính hãng) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Keyboard Logitech (chính hãng ) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Mouse Logitech (chính hãng ) | 50 | Con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Case "SD" loại dầy (tốt) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nguồn ARROW 24P - 650W (chính hãng) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Card mạng TPLinks Mini (1x) 10/100/1000Mbps | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Switch TPLinks 8 port 10/100/1000Mbps | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp Mạng CommScope AMP Cat 6E UTP (Thùng 305m) | 5 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu bấm dây mạng Cat 6E AMP (3 mảnh) (chính hãng) | 5 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu bấm dây mạng Cat 5E AMP (xuyên thấu) (chính hãng) | 7 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Card mạng USB TPLinks 10/100Mbps | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Linh kiện máy in (Tất cả các cartridge có tem xuất xứ của nhà phân phối) (tất cả linh kiện đều có hàng mẫu kèm theo) | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy in Canon 2900 (chính hãng) (có tem LBM) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in bill nhiệt T82III (chính hãng) (có ten Song Phát) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy in màu Epson L3110 (chính hãng) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy in mã vạch Godex G500 (nhiệt) (chính hãng) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cartridge HP 5200 (chính Hảng) | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Drum Stars HP 5200 OEM (loại tốt) | 5 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bao lụa Ascend HP 5200 OEM (loaị tốt, dầy) | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Rulô HP 5200 (loaị tốt) | 2 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Gạt HP 5200 (lớn, nhỏ) | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cartridge HP Pro M402dn (chính hãng) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Drum Stars HP Pro M402dn OEM (loại tốt) | 30 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bao lụa Ascend HP Pro M402dn OEM (loaị tốt, dầy) | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Rolo HP Pro M402dn (loaị tốt) | 5 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Gạt HP Pro M402dn (gạt lớn, gạt nhỏ) | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cartridge Canon 2900 (chính hãng) (có tem LBM) | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Drum Stars Canon 2900 OEM (loại tốt) | 400 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bao lụa Ascend Canon 2900 OEM (loaị tốt, dầy) | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Rolo Canon 2900 (loaị tốt) | 20 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Gạt canon 2900 (gạt lớn, gạt nhỏ) | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trục cao su canon 2900 | 50 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Trục từ canon 2900 | 30 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cartridge Canon 151dw (chính hãng) (có tem LBM) | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mực màu Epson L800 (chính hãng), (6 màu) | 35 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Mực màu Epson L3110 (chính hãng), (4 màu) | 25 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Mực Laser STARS (140g) | 1.200 | Bình | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mực Laser HP 26A (140g) | 70 | Bình | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Card bắt hình may siêu âm PCI 1x | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy in Nhiệt Epson TM- T82 (80 x 50), (100 cuộn/thùng) | 12 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy Decal nhiệt (50x25x50m) | 160 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Film Fax 57E Panasonic | 5 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bình ắc quy LONG 12V 7.2Ah | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tích điện Santak 500VA | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bkav Pro internet security 2020 | 40 | Đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kaspersky internet security 2020 | 10 | Đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đầu cổng COM 9 chân | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Card PCI Expreess 1 X to com Rs2322 cổng chính hãng UnitekY- | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | LINH KIỆN MÁY TÍNH & THIẾT BỊ MẠNG (Hàng chính hãng phải có tem xuất xứ của nhà phân phối) (Tất cả linh kiện đều có hàng mẫu) | 1 | gói | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 2 | Mainboard Gigabyte H410M - DS2V (chính hãng) (có tem viễn Sơn) | 50 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 3 | CPU Intel Core i3-10100 3.60 GHz 6MB (Box) (có tem viễn Sơn) | 50 | Con | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 4 | Ổ cứng SSD Kingmax 240GB (chính hãng) (Có tem Viễn Sơn) | 50 | Ổ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 5 | DDRam IV 8.0Gb Bus 2666 Mhz KingMax. (chính hãng) (có tem viễn Sơn) | 50 | Thanh | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 6 | Monitor LCD 19.5" HP (chính hãng) | 50 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 7 | Keyboard Logitech (chính hãng ) | 50 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 8 | Mouse Logitech (chính hãng ) | 50 | Con | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 9 | Case "SD" loại dầy (tốt) | 50 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 10 | Nguồn ARROW 24P - 650W (chính hãng) | 50 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 11 | Card mạng TPLinks Mini (1x) 10/100/1000Mbps | 30 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 12 | Switch TPLinks 8 port 10/100/1000Mbps | 30 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 13 | Cáp Mạng CommScope AMP Cat 6E UTP (Thùng 305m) | 5 | Thùng | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 14 | Đầu bấm dây mạng Cat 6E AMP (3 mảnh) (chính hãng) | 5 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 15 | Đầu bấm dây mạng Cat 5E AMP (xuyên thấu) (chính hãng) | 7 | Hộp | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 16 | Card mạng USB TPLinks 10/100Mbps | 10 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 17 | Linh kiện máy in (Tất cả các cartridge có tem xuất xứ của nhà phân phối) (tất cả linh kiện đều có hàng mẫu kèm theo) | 1 | gói | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 18 | Máy in Canon 2900 (chính hãng) (có tem LBM) | 50 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 19 | Máy in bill nhiệt T82III (chính hãng) (có ten Song Phát) | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 20 | Máy in màu Epson L3110 (chính hãng) | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 21 | Máy in mã vạch Godex G500 (nhiệt) (chính hãng) | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 22 | Cartridge HP 5200 (chính Hảng) | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 23 | Drum Stars HP 5200 OEM (loại tốt) | 5 | Cây | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 24 | Bao lụa Ascend HP 5200 OEM (loaị tốt, dầy) | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 25 | Rulô HP 5200 (loaị tốt) | 2 | Cây | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 26 | Gạt HP 5200 (lớn, nhỏ) | 2 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 27 | Cartridge HP Pro M402dn (chính hãng) | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 28 | Drum Stars HP Pro M402dn OEM (loại tốt) | 30 | Cây | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 29 | Bao lụa Ascend HP Pro M402dn OEM (loaị tốt, dầy) | 6 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 30 | Rolo HP Pro M402dn (loaị tốt) | 5 | Cây | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 31 | Gạt HP Pro M402dn (gạt lớn, gạt nhỏ) | 5 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 32 | Cartridge Canon 2900 (chính hãng) (có tem LBM) | 30 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 33 | Drum Stars Canon 2900 OEM (loại tốt) | 400 | Cây | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 34 | Bao lụa Ascend Canon 2900 OEM (loaị tốt, dầy) | 20 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 35 | Rolo Canon 2900 (loaị tốt) | 20 | Cây | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 36 | Gạt canon 2900 (gạt lớn, gạt nhỏ) | 30 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 37 | Trục cao su canon 2900 | 50 | Cây | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 38 | Trục từ canon 2900 | 30 | Cây | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 39 | Cartridge Canon 151dw (chính hãng) (có tem LBM) | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 40 | Mực màu Epson L800 (chính hãng), (6 màu) | 35 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 41 | Mực màu Epson L3110 (chính hãng), (4 màu) | 25 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 42 | Mực Laser STARS (140g) | 1.200 | Bình | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 43 | Mực Laser HP 26A (140g) | 70 | Bình | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 44 | Card bắt hình may siêu âm PCI 1x | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 45 | Giấy in Nhiệt Epson TM- T82 (80 x 50), (100 cuộn/thùng) | 12 | Thùng | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 46 | Giấy Decal nhiệt (50x25x50m) | 160 | Cuộn | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 47 | Film Fax 57E Panasonic | 5 | Cuộn | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 48 | Bình ắc quy LONG 12V 7.2Ah | 10 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 49 | Tích điện Santak 500VA | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 50 | Bkav Pro internet security 2020 | 40 | Đĩa | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 51 | Kaspersky internet security 2020 | 10 | Đĩa | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 52 | Đầu cổng COM 9 chân | 50 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| 53 | Card PCI Expreess 1 X to com Rs2322 cổng chính hãng UnitekY- | 20 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 06, Đường Nguyễn Huệ, P.3, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | 12 tháng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LINH KIỆN MÁY TÍNH & THIẾT BỊ MẠNG (Hàng chính hãng phải có tem xuất xứ của nhà phân phối) (Tất cả linh kiện đều có hàng mẫu) | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mainboard Gigabyte H410M - DS2V (chính hãng) (có tem viễn Sơn) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | CPU Intel Core i3-10100 3.60 GHz 6MB (Box) (có tem viễn Sơn) | 50 | Con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ổ cứng SSD Kingmax 240GB (chính hãng) (Có tem Viễn Sơn) | 50 | Ổ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | DDRam IV 8.0Gb Bus 2666 Mhz KingMax. (chính hãng) (có tem viễn Sơn) | 50 | Thanh | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Monitor LCD 19.5" HP (chính hãng) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Keyboard Logitech (chính hãng ) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Mouse Logitech (chính hãng ) | 50 | Con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Case "SD" loại dầy (tốt) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nguồn ARROW 24P - 650W (chính hãng) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Card mạng TPLinks Mini (1x) 10/100/1000Mbps | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Switch TPLinks 8 port 10/100/1000Mbps | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp Mạng CommScope AMP Cat 6E UTP (Thùng 305m) | 5 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu bấm dây mạng Cat 6E AMP (3 mảnh) (chính hãng) | 5 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu bấm dây mạng Cat 5E AMP (xuyên thấu) (chính hãng) | 7 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Card mạng USB TPLinks 10/100Mbps | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Linh kiện máy in (Tất cả các cartridge có tem xuất xứ của nhà phân phối) (tất cả linh kiện đều có hàng mẫu kèm theo) | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy in Canon 2900 (chính hãng) (có tem LBM) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in bill nhiệt T82III (chính hãng) (có ten Song Phát) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy in màu Epson L3110 (chính hãng) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy in mã vạch Godex G500 (nhiệt) (chính hãng) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cartridge HP 5200 (chính Hảng) | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Drum Stars HP 5200 OEM (loại tốt) | 5 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bao lụa Ascend HP 5200 OEM (loaị tốt, dầy) | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Rulô HP 5200 (loaị tốt) | 2 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Gạt HP 5200 (lớn, nhỏ) | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cartridge HP Pro M402dn (chính hãng) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Drum Stars HP Pro M402dn OEM (loại tốt) | 30 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bao lụa Ascend HP Pro M402dn OEM (loaị tốt, dầy) | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Rolo HP Pro M402dn (loaị tốt) | 5 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Gạt HP Pro M402dn (gạt lớn, gạt nhỏ) | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cartridge Canon 2900 (chính hãng) (có tem LBM) | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Drum Stars Canon 2900 OEM (loại tốt) | 400 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bao lụa Ascend Canon 2900 OEM (loaị tốt, dầy) | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Rolo Canon 2900 (loaị tốt) | 20 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Gạt canon 2900 (gạt lớn, gạt nhỏ) | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trục cao su canon 2900 | 50 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Trục từ canon 2900 | 30 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cartridge Canon 151dw (chính hãng) (có tem LBM) | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mực màu Epson L800 (chính hãng), (6 màu) | 35 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Mực màu Epson L3110 (chính hãng), (4 màu) | 25 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Mực Laser STARS (140g) | 1.200 | Bình | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mực Laser HP 26A (140g) | 70 | Bình | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Card bắt hình may siêu âm PCI 1x | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy in Nhiệt Epson TM- T82 (80 x 50), (100 cuộn/thùng) | 12 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy Decal nhiệt (50x25x50m) | 160 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Film Fax 57E Panasonic | 5 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bình ắc quy LONG 12V 7.2Ah | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tích điện Santak 500VA | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bkav Pro internet security 2020 | 40 | Đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chế độ hình phạt của nước văn minh, không phải là trừng phạt tội ác, mà là khuyên răn. "
Montesquieu (Pháp)
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bênh Viện Đa Khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bênh Viện Đa Khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.