Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500436066-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500436066-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Sonde cho ăn số 6 có nắp
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Sonde cho ăn số 8 có nắp
|
416.395.200
|
416.395.200
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Sonde cho ăn số 10 có nắp
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Sonde cho ăn loại dài số 12
|
4.940.000
|
4.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Sonde cho ăn loại dài số 14
|
3.420.000
|
3.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Sonde cho ăn loại dài số 16
|
3.040.000
|
3.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Sonde hút nội khí quản số 6
|
3.097.320.000
|
3.097.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Sonde hút nội khí quản số 8
|
448.250.000
|
448.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Sonde hút nội khí quản số 10
|
146.575.000
|
146.575.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Sonde hút nội khí quản số 12
|
34.925.000
|
34.925.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Sonde hút nội khí quản số 14
|
6.875.000
|
6.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Sonde hút nội khí quản số 16
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Sonde Foley 2 nhánh số 6
|
109.863.600
|
109.863.600
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Sonde Foley 2 nhánh số 8
|
139.826.400
|
139.826.400
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Sonde Foley 2 nhánh số 10
|
72.410.100
|
72.410.100
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Sonde Foley 2 nhánh số 12
|
87.700.200
|
87.700.200
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Sonde Foley 2 nhánh số 14
|
11.539.500
|
11.539.500
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Sonde Foley 2 nhánh số 16
|
13.847.400
|
13.847.400
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Sonde Foley 2 nhánh số 18
|
27.694.800
|
27.694.800
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Sonde Foley 2 nhánh số 20
|
20.771.100
|
20.771.100
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Sonde Foley 2 nhánh số 24
|
174.993.000
|
174.993.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Sonde foley silicone 2 nhánh các cỡ
|
265.981.000
|
265.981.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Sonde hậu môn số 18
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Ống nội khí quản không bóng số 2.5
|
37.611.600
|
37.611.600
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Ống nội khí quản không bóng số 3.0
|
231.938.200
|
231.938.200
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Ống nội khí quản không bóng số 3.5
|
551.636.800
|
551.636.800
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Ống nội khí quản không bóng số 4.0
|
601.785.600
|
601.785.600
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Ống nội khí quản không bóng số 4.5
|
626.860.000
|
626.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Ống nội khí quản không bóng số 5.0
|
419.996.200
|
419.996.200
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Ống nội khí quản không bóng số 5.5
|
238.206.800
|
238.206.800
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Ống nội khí quản không bóng số 6.0
|
112.834.800
|
112.834.800
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Ống nội khí quản không bóng số 6.5
|
56.417.400
|
56.417.400
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 3.0
|
16.298.360
|
16.298.360
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 3.5
|
81.491.800
|
81.491.800
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 4.0
|
112.834.800
|
112.834.800
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 4.5
|
263.281.200
|
263.281.200
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 5.0
|
382.384.600
|
382.384.600
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 5.5
|
300.892.800
|
300.892.800
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 6.0
|
156.715.000
|
156.715.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 6.5
|
94.029.000
|
94.029.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 7.0
|
50.148.800
|
50.148.800
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Ống nội khí quản có bóng chèn số 7.5
|
62.686.000
|
62.686.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Ống nội khí quản gấp khúc đặt đường miệng có bóng các cỡ
|
609.246.000
|
609.246.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Ống nội khí quản có lò xo các cỡ
|
16.799.400
|
16.799.400
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Ống mở khí quản trẻ em số 3.0
|
46.594.400
|
46.594.400
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Ống mở khí quản trẻ em số 3.5
|
83.869.920
|
83.869.920
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Ống mở khí quản trẻ em số 4.0
|
93.188.800
|
93.188.800
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Ống mở khí quản trẻ em số 4.5
|
68.132.400
|
68.132.400
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Ống mở khí quản trẻ em số 5.0
|
59.615.850
|
59.615.850
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Ống mở khí quản trẻ em số 5.5
|
68.132.400
|
68.132.400
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Ống mở khí quản trẻ em số 6.0
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Ống mở khí quản trẻ em số 6.5
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Cây nong đặt nội khí quản các cỡ
|
23.310.000
|
23.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Ống chẹn phế quản các cỡ
|
176.253.000
|
176.253.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Ống thông niệu quản 12cm 3Fr
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Ống thông niệu quản 12cm 4Fr
|
148.500.000
|
148.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Ống thông niệu quản 14cm 4Fr
|
129.150.000
|
129.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Ống thông niệu quản 16cm 4Fr
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Ống thông niệu quản 20cm 4Fr
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Ống thông niệu quản 22cm 4Fr
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Ống thông khí đường kính 1,14mm
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Ống thông khí chữ T
|
65.600.000
|
65.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Bộ bẫy đờm
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài kèm Catheter não thất
|
2.640.000.000
|
2.640.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài có đường kính lớn kèm Catheter não thất
|
2.520.900.000
|
2.520.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Ống dẫn lưu lồng ngực Silicon 3.0 x 1.0mm
|
284.900.000
|
284.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Ống dẫn lưu lồng ngực Silicon 4.0 x 1.0mm
|
231.000.000
|
231.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Ống dẫn lưu lồng ngực Silicon 5.0 x 1.0mm
|
100.100.000
|
100.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Bộ dẫn lưu Silicon, dây dẫn 10Fr kèm trocar
|
861.000.000
|
861.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Bộ dẫn lưu Silicon, dây dẫn 14Fr kèm trocar
|
492.000.000
|
492.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Bộ dẫn lưu Silicon, dây dẫn 19Fr kèm trocar
|
143.500.000
|
143.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Bộ dẫn lưu Silicon, dây dẫn 20Fr kèm trocar
|
90.200.000
|
90.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Bộ hút đờm kín số 5
|
174.930.000
|
174.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Bộ hút đờm kín số 6
|
2.548.980.000
|
2.548.980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Bộ hút đờm kín số 8
|
999.600.000
|
999.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Bộ hút đờm kín số 10
|
498.960.000
|
498.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Bộ hút đờm kín số 12
|
192.780.000
|
192.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Bộ dẫn lưu ngực kín 1150ml
|
4.797.000.000
|
4.797.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Bộ dẫn lưu ngực kín 2300ml
|
861.000.000
|
861.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Khóa ba chạc không dây
|
1.292.508.000
|
1.292.508.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Khóa ba chạc không dây chịu được áp lực cao
|
1.923.427.800
|
1.923.427.800
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Khóa ba chạc có dây dài 10cm
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Khóa ba chạc có dây dài 25cm
|
410.400.000
|
410.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Bộ gắn cố định 3 khóa 3 ngã
|
455.238.000
|
455.238.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
|
250.245.000
|
250.245.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Mask thanh quản 2 nòng các cỡ
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Mask thanh quản dùng cho đường thở khó các cỡ
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Mask khí dung size L
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Mask khí dung size M
|
6.475.200.000
|
6.475.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Mask khí dung size S
|
1.045.000.000
|
1.045.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Mask oxy có túi dự trữ các cỡ
|
46.500.000
|
46.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Mask Oxy size L
|
10.200.000
|
10.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Mask Oxy size M
|
1.375.300.000
|
1.375.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Mask Oxy size S
|
255.850.000
|
255.850.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tín ngưỡng là lao động tinh thần. Động vật không có tín ngưỡng, tín ngưỡng của người dã man và người nguyên thủy chỉ là sợ hãi và nghi hoặc. Chỉ có tập thể cao nhất mới có thể đạt được tín ngưỡng. "
Chekhov (Nga)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.