Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng | Tư vấn lập E-HSMT | 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| 2 | Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng | Tư vấn thẩm định E-HSMT | 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| 3 | Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| 4 | Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | Thời hạn thanh toán |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ kit chẩn đoán H.pylori bằng hơi thở C13
|
261.000.000
|
261.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Bộ kít xét nghiệm tế bào ung thư cổ tử cung
|
412.500.000
|
412.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Cồn tuyệt đối
|
12.993.750
|
12.993.750
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Dịch nhầy HPMC dùng trong phẫu thuật mắt
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Gel bôi trơn dùng trong phẫu thuật
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Gel điện tim
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Gel siêu âm
|
19.875.000
|
19.875.000
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Keo dán lam
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Natri clorid 0,9%-1000ml , chai nắp bật
|
190.218.000
|
190.218.000
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Nước cất, Can ≥10 lít
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
Paraphin tinh khiết
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể
|
95.400.000
|
95.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Vôi Soda
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Dầu soi kính
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Thạch máu (BA 90mm)
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Bl -ESC ( Bilie Esculin)
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Bộ nhuộm BK đàm/ Bộ nhuộm Ziehl
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Bộ nhuộm Gram
|
15.125.000
|
15.125.000
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
|
168.525.000
|
168.525.000
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Đĩa Tẩm Kháng Sinh các lọai
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Đĩa tẩm Nitrocefin
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Đĩa tẩm Optochin
|
630.000
|
630.000
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90mm)
|
80.986.500
|
80.986.500
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Thạch Chromagar 90mm
|
34.800.000
|
34.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (ESBL Agar 90mm)
|
117.675.000
|
117.675.000
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MHBA 90mm)
|
53.991.000
|
53.991.000
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MRSA Agar 90mm)
|
54.768.000
|
54.768.000
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Dung dịch nhuộm EA50
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Dung dịch nhuộm Hematoxylin
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Dung dịch nhuộm OG6
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Kliggler iron agar
|
30.375.000
|
30.375.000
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Kovacs
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Máu cừu
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Môi trường BHI broth bổ sung XV
|
1.395.000
|
1.395.000
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Môi trường BHI broth
|
567.000
|
567.000
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Độ đục chuẩn
|
990.000
|
990.000
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Môi trường Simon Citrate Agar
|
20.025.000
|
20.025.000
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
BHI Glycerol 20%
|
1.732.500
|
1.732.500
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Môi trường Phenylalanine Deaminase Agar (PAD)
|
5.843.250
|
5.843.250
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Thuốc thử Iron Fe (III) chloride (FeCl3)
|
465.000
|
465.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Thuốc thử Methyl red (MR)
|
3.046.050
|
3.046.050
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Thuốc thử KOH
|
4.488.750
|
4.488.750
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Thuốc thử a-Naphtol
|
3.447.000
|
3.447.000
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Môi trường Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP)
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Thuốc nhuộm Giemsa
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
TSB-6,5%(TSB có 6,5% nacl)
|
5.276.250
|
5.276.250
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Môi trường Mac Conkey dạng bột
|
12.780.000
|
12.780.000
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Môi trường Mueller Hinton Agar dạng bột
|
11.250.000
|
11.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Môi trường Sabouraud Dextrose Agar Agar
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Môi trường Ure agar Base+ Tinh thể urê Agar
|
9.915.000
|
9.915.000
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Eosin
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Xi măng hàn răng
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Composite lỏng dạng tuýp
|
660.000
|
660.000
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Dầu máy xịt tay khoan
|
5.800.000
|
5.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Endomethasone N
|
2.610.000
|
2.610.000
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Etching
|
360.000
|
360.000
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Eugenol
|
309.000
|
309.000
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Vật liệu trám răng chứa Canxi và Silica
|
10.560.000
|
10.560.000
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Bôi trơn ống tủy chứa EDTA và ure peroxide
|
880.000
|
880.000
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
Composite đặc
|
1.809.000
|
1.809.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
Composite đặc dạng tuýp
|
1.037.700
|
1.037.700
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
Dung dịch sát khuẩn ống tủy
|
660.000
|
660.000
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Keo dán trám
|
3.858.000
|
3.858.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Vật liệu trám răng ZnO
|
345.000
|
345.000
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
Môi trường rửa tinh trùng
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
Môi trường lọc tinh trùng
|
8.565.000
|
8.565.000
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
Cồn 70 độ
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
Cồn 90 độ
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ sử dụng cho khử nhiễm ban đầu
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde khoảng 2,5%, ≥ 5 lít
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Dung dịch rửa tay chứa 2% kl/kl chlorhexidine digluconate
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật,chứa 4% kl/kl chlorhexidine digluconate
|
44.625.000
|
44.625.000
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel, chứa ethanol và isopropanol
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel, chứa ethanol và isopropanol
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế
|
74.250.000
|
74.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Dung dịch sát trùng nhanh bề mặt
|
11.592.000
|
11.592.000
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzym
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Test định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật real-time PCR
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Test định lượng viêm gan B bằng kỹ thuật real-time PCR
|
628.425.000
|
628.425.000
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Sinh phẩm tách chiết thủ công
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Sinh phẩm xác định nhóm máu A (Anti A)
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Sinh phẩm xác định nhóm máu B (Anti B)
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Sinh phẩm xác định nhóm máu anti D
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Test phát hiện kháng thể kháng Streptolysin trong mẫu huyết thanh. phương pháp Latex
|
585.000
|
585.000
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết
|
260.212.500
|
260.212.500
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan A
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Test nhanh HBsAb
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
|
268.537.500
|
268.537.500
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Test định tính phát hiện kháng thể kháng HEV
|
47.779.200
|
47.779.200
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Test thử nhanh phát hiện 4 chất gây nghiện khác nhau trong nước tiểu (MOP, MDMA, MET, THC) hoặc (MOP, MDMA, AMP, THC)
|
146.700.000
|
146.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Test phát hiện Rheumatoid Factor (RF), bằng phương pháp latex
|
1.020.000
|
1.020.000
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Test nhanh HBeAg
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Test nhanh chẩn đoán HCV
|
64.200.000
|
64.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pylori
|
7.650.000
|
7.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Test nhanh chẩn đoán Morphin
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Test thử giang mai TPPA/ TPHA
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt rét
|
23.040.000
|
23.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên virus H.Pylori
|
17.100.000
|
17.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Test nhanh chẩn đoán H.pylori (Clotest)
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết
|
47.400.000
|
47.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Test nhanh chẩn đoán đồng thời kháng nguyên và kháng thể sốt xuất huyết (Ag/Ab)
|
26.680.500
|
26.680.500
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Test nhanh chẩn đoán Rotavirus
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Test nhanh chẩn đoán Rotavirus/ Adenovirus
|
11.250.000
|
11.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Test nhanh phát hiện máu trong phân
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Thẻ định nhóm máu tại giường
|
882.000.000
|
882.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3
|
517.500.000
|
517.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
111
|
Test nhanh chẩn đoán giang mai
|
27.600.000
|
27.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
112
|
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B
|
44.906.400
|
44.906.400
|
0
|
18 tháng
|
|
113
|
Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng
|
20.034.000
|
20.034.000
|
0
|
18 tháng
|
|
114
|
Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người
|
2.709.000
|
2.709.000
|
0
|
18 tháng
|
|
115
|
Test nhanh phát viện virus hô hấp hợp bào RSV (Respiratory syncytia virus)
|
14.565.000
|
14.565.000
|
0
|
18 tháng
|
|
116
|
Test nhanh phát hiện Cryptosporidium
|
10.237.500
|
10.237.500
|
0
|
18 tháng
|
|
117
|
Test nhanh Lỵ Amip (Entamoeba)
|
14.332.500
|
14.332.500
|
0
|
18 tháng
|
|
118
|
Test nhanh Giardia
|
10.867.500
|
10.867.500
|
0
|
18 tháng
|
|
119
|
Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số dùng cho máy nước tiểu tự động
|
155.760.000
|
155.760.000
|
0
|
18 tháng
|
|
120
|
Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số
|
11.088.000
|
11.088.000
|
0
|
18 tháng
|
|
121
|
Huyết thanh Coombs (AHG Anti Human ɣ Globulin)
|
33.075.000
|
33.075.000
|
0
|
18 tháng
|
|
122
|
Huyết thanh Albumin 22 %
|
13.466.250
|
13.466.250
|
0
|
18 tháng
|
|
123
|
Test thử thai
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
18 tháng
|
|
124
|
Hóa chất huyết học sử dụng cho xét nghiệm công thức máu: 10 mặt hàng
|
4.968.346.630
|
4.968.346.630
|
0
|
18 tháng
|
|
125
|
Hóa chất huyết học sử dụng cho xét nghiệm đông máu: 19 mặt hàng
|
1.588.237.455
|
1.588.237.455
|
0
|
18 tháng
|
|
126
|
Hóa chất huyết học sử dụng cho xét nghiệm HbA1c: 9 mặt hàng
|
1.377.640.100
|
1.377.640.100
|
0
|
18 tháng
|
|
127
|
Vật tư tiêu hao và hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu: 3 mặt hàng
|
1.920.600.000
|
1.920.600.000
|
0
|
18 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Giờ ta phải đối mặt với sự thực rằng ngày mai cũng là hôm nay. Chúng ta phải đối mặt với sự khẩn cấp dữ dội của ngay thời khắc này. "
Martin Luther King Jr.
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.