Thông báo mời thầu

Gói 7: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 1

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:55 02/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Cơ sở 1 và Cơ sở 2 giai đoạn 2025-2027
Tên gói thầu
Gói 7: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 1
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Cơ sở 1 và Cơ sở 2 giai đoạn 2025-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
10:00 20/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
8164/QĐ-BM
Ngày phê duyệt
02/12/2025 15:21
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Bạch Mai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:21 02/12/2025
đến
10:00 20/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 20/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.989.842.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ chín trăm tám mươi chín triệu tám trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/12/2025 (19/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH Tư vấn lập E-HSMT Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - - Phường Yên Hòa - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI KEIRA Tư vấn đánh giá E-HSDT Nhà số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy - - Phường Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Phần 001: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
14.100.000
14.100.000
0
12 tháng
2
Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng
36.780.000
36.780.000
0
12 tháng
3
Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
105.084.000
105.084.000
0
12 tháng
4
Phần 004: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1
1.092.000.000
1.092.000.000
0
12 tháng
5
Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2
1.092.000.000
1.092.000.000
0
12 tháng
6
Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3
1.092.000.000
1.092.000.000
0
12 tháng
7
Phần 007: Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy miễn dịch tự động
15.584.000
15.584.000
0
12 tháng
8
Phần 008: Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia
274.410.000
274.410.000
0
12 tháng
9
Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia
30.489.300
30.489.300
0
12 tháng
10
Phần 010: Hóa chất xét nghiệm α-Amylase
40.652.800
40.652.800
0
12 tháng
11
Phần 011: Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
693.000.000
693.000.000
0
12 tháng
12
Phần 012: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP
13.158.000
13.158.000
0
12 tháng
13
Phần 013: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP-hs
13.158.000
13.158.000
0
12 tháng
14
Phần 014: Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin
845.982.000
845.982.000
0
12 tháng
15
Phần 015: Hoá chất tạo đường chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
12.338.700
12.338.700
0
12 tháng
16
Phần 016: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cyclosporine
14.518.980
14.518.980
0
12 tháng
17
Phần 017: Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
667.071.000
667.071.000
0
12 tháng
18
Phần 018: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus
11.353.880
11.353.880
0
12 tháng
19
Phần 019: Hoá chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
2.388.906.000
2.388.906.000
0
12 tháng
20
Phần 020: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ProGRP
7.945.938
7.945.938
0
12 tháng
21
Phần 021: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP
9.189.216
9.189.216
0
12 tháng
22
Phần 022: Hoá chất xét nghiệm định lượng ProGRP
151.680.000
151.680.000
0
12 tháng
23
Phần 023: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HE4
7.323.210
7.323.210
0
12 tháng
24
Phần 024: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
8.952.000
8.952.000
0
12 tháng
25
Phần 025: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng Cyfra 21-1
4.779.720
4.779.720
0
12 tháng
26
Phần 026: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng Cyfra 21-1
116.550.000
116.550.000
0
12 tháng
27
Phần 027: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs
660.000.000
660.000.000
0
12 tháng
28
Phần 028: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm SCC
7.946.100
7.946.100
0
12 tháng
29
Phần 029: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
11.488.800
11.488.800
0
12 tháng
30
Phần 030: Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein (AFP)
392.544.000
392.544.000
0
12 tháng
31
Phần 031: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm AFP
9.691.848
9.691.848
0
12 tháng
32
Phần 032: Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
132.168.000
132.168.000
0
12 tháng
33
Phần 033: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CEA
7.593.600
7.593.600
0
12 tháng
34
Phần 034: Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-CCP
680.310.000
680.310.000
0
12 tháng
35
Phần 035: Thuốc thử thực hiện pha loãng bằng tay cho các mẫu thực hiện với các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch
10.034.000
10.034.000
0
12 tháng
36
Phần 036: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine.
154.659.600
154.659.600
0
12 tháng
37
Phần 037: Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c
387.500.000
387.500.000
0
12 tháng
38
Phần 038: Hóa chất đệm ly giải số 1 cho xét nghiệm HbA1c
264.000.000
264.000.000
0
12 tháng
39
Phần 039: Hóa chất đệm ly giải số 2 cho xét nghiệm HbA1c
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
40
Phần 040: Hóa chất đệm ly giải số 3 cho xét nghiệm HbA1c
145.292.000
145.292.000
0
12 tháng
41
Phần 041: Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá
38.222.000
38.222.000
0
12 tháng
42
Phần 042: Dung dịch rửa Alkaline cho xét nghiệm sinh hóa
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
43
Phần 043: Dung dịch bảo dưỡng, giảm nhiễm chéo sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa
24.114.200
24.114.200
0
12 tháng
44
Phần 044: Cóng phản ứng
340.600.000
340.600.000
0
12 tháng
45
Phần 045: Chất đệm rửa
167.055.000
167.055.000
0
12 tháng
46
Phần 046: Cuvette đo phản ứng cho máy sinh hóa lớn
1.093.092.000
1.093.092.000
0
12 tháng
47
Phần 047: Cuvette đo phản ứng máy sinh hóa nhỏ
413.261.400
413.261.400
0
12 tháng
48
Phần 048: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu
665.000.000
665.000.000
0
12 tháng
49
Phần 049: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên
510.000.000
510.000.000
0
12 tháng
50
Phần 050: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin
1.329.000.030
1.329.000.030
0
12 tháng
51
Phần 051: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
52
Phần 052: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
53
Phần 053: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin
25.600.008
25.600.008
0
12 tháng
54
Phần 054: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
55
Phần 055: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
56
Phần 056: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
57
Phần 057: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
18.942.000
18.942.000
0
12 tháng
58
Phần 058: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
59
Phần 059: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
176.048.640
176.048.640
0
12 tháng
60
Phần 060: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động
171.078.600
171.078.600
0
12 tháng
61
Phần 061: Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương (Bone Marrow Medium)
107.000.000
107.000.000
0
12 tháng
62
Phần 062: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh
223.740.000
223.740.000
0
12 tháng
63
Phần 063: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
397.700.000
397.700.000
0
12 tháng
64
Phần 064: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
312.060.000
312.060.000
0
12 tháng
65
Phần 065: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA
27.488.000
27.488.000
0
12 tháng
66
Phần 066: Hóa chất FISH phát hiện t(16;16) hoặc inv(16)
257.400.000
257.400.000
0
12 tháng
67
Phần 067: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
68
Phần 068: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
69
Phần 069: Mẫu ngoại kiểm đông máu
39.196.008
39.196.008
0
12 tháng
70
Phần 070: Mẫu ngoại kiểm huyết học
137.592.000
137.592.000
0
12 tháng
71
Phần 071: Viên tạo muối đệm cân bằng PBS
36.400.000
36.400.000
0
12 tháng
72
Phần 072: Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch
13.399.360
13.399.360
0
12 tháng
73
Phần 073: Chất đánh dấu đỉnh Hb A, F, S, C cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
65.362.500
65.362.500
0
12 tháng
74
Phần 074: Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng phương pháp PCR-SSO
290.200.000
290.200.000
0
12 tháng
75
Phần 075: Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 5 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
174.000.000
174.000.000
0
12 tháng
76
Phần 076: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS
488.800.000
488.800.000
0
12 tháng
77
Phần 077: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI)
198.759.000
198.759.000
0
12 tháng
78
Phần 078: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy)
198.045.000
198.045.000
0
12 tháng
79
Phần 079: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu
93.168.000
93.168.000
0
12 tháng
80
Phần 080: Kit hóa chất xét nghiệm hoạt tính ADAMTS13 bằng phương pháp ELISA
140.392.980
140.392.980
0
12 tháng
81
Phần 081: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao
1.012.800.000
1.012.800.000
0
12 tháng
82
Phần 082: Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
83
Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện RNA Rubella
47.355.000
47.355.000
0
12 tháng
84
Phần 084: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR
81.427.500
81.427.500
0
12 tháng
85
Phần 085: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR
30.492.000
30.492.000
0
12 tháng
86
Phần 086: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10µg
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
87
Phần 087: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn
255.840.000
255.840.000
0
12 tháng
88
Phần 088: Bromothymol Blue
5.454.000
5.454.000
0
12 tháng
89
Phần 089: Safranin O
54.270.000
54.270.000
0
12 tháng
90
Phần 090: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax
8.032.500
8.032.500
0
12 tháng
91
Phần 091: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh
3.750.000.150
3.750.000.150
0
12 tháng
92
Phần 092: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan
181.500.000
181.500.000
0
12 tháng
93
Phần 093: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
94
Phần 094: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động
28.080.000
28.080.000
0
12 tháng
95
Phần 095: Đầu côn 50 μL
311.040.000
311.040.000
0
12 tháng
96
Phần 096: Đầu côn 1000 μL
202.752.000
202.752.000
0
12 tháng
97
Phần 097: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động
3.805.000
3.805.000
0
12 tháng
98
Phần 098: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
99
Phần 099: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
100
Phần 100: Integrated Reaction cho hệ thống PCR tự động
1.951.120.000
1.951.120.000
0
12 tháng
101
Phần 101: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
641.340.000
641.340.000
0
12 tháng
102
Phần 102: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg
479.400.000
479.400.000
0
12 tháng
103
Phần 103: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
7.455.105
7.455.105
0
12 tháng
104
Phần 104: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe
9.940.140
9.940.140
0
12 tháng
105
Phần 105: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
9.024.750
9.024.750
0
12 tháng
106
Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
9.024.750
9.024.750
0
12 tháng
107
Phần 107: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
9.024.750
9.024.750
0
12 tháng
108
Phần 108: Nước rửa kim
52.930.080
52.930.080
0
12 tháng
109
Phần 109: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
5.963.500
5.963.500
0
12 tháng
110
Phần 110: Kít tạo khí trường vi hiếu khí
103.410.000
103.410.000
0
12 tháng
111
Phần 111: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2%
10.284.000
10.284.000
0
12 tháng
112
Phần 112: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
113
Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
10.437.000
10.437.000
0
12 tháng
114
Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus
289.513.224
289.513.224
0
12 tháng
115
Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
9.843.750
9.843.750
0
12 tháng
116
Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus
18.412.800
18.412.800
0
12 tháng
117
Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
147.806.400
147.806.400
0
12 tháng
118
Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
8.621.552
8.621.552
0
12 tháng
119
Phần 119: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
199.584.000
199.584.000
0
12 tháng
120
Phần 120: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
9.024.750
9.024.750
0
12 tháng
121
Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
13.046.250
13.046.250
0
12 tháng
122
Phần 122: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
154.990.500
154.990.500
0
12 tháng
123
Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe
10.776.940
10.776.940
0
12 tháng
124
Phần 124: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe
381.476.400
381.476.400
0
12 tháng
125
Phần 125: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
8.303.796
8.303.796
0
12 tháng
126
Phần 126: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
9.602.688
9.602.688
0
12 tháng
127
Phần 127: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella
48.860.800
48.860.800
0
12 tháng
128
Phần 128: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
9.602.720
9.602.720
0
12 tháng
129
Phần 129: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
44.107.200
44.107.200
0
12 tháng
130
Phần 130: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV
19.880.280
19.880.280
0
12 tháng
131
Phần 131: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
132
Phần 132: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ
7.354.667.250
7.354.667.250
0
12 tháng
133
Phần 133: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg
9.940.140
9.940.140
0
12 tháng
134
Phần 134: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg
10.776.940
10.776.940
0
12 tháng
135
Phần 135: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg
508.635.200
508.635.200
0
12 tháng
136
Phần 136: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
8.760.150
8.760.150
0
12 tháng
137
Phần 137: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
1.072.701.000
1.072.701.000
0
12 tháng
138
Phần 138: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg
18.400.000
18.400.000
0
12 tháng
139
Phần 139: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE
19.679.700
19.679.700
0
12 tháng
140
Phần 140: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
2.735.362.500
2.735.362.500
0
12 tháng
141
Phần 141: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
110.880.000
110.880.000
0
12 tháng
142
Phần 142: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
16.100.000
16.100.000
0
12 tháng
143
Phần 143: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
144
Phần 144: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ
3.459.040.000
3.459.040.000
0
12 tháng
145
Phần 145: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
19.880.280
19.880.280
0
12 tháng
146
Phần 146: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
23.709.268
23.709.268
0
12 tháng
147
Phần 147: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
1.566.783.000
1.566.783.000
0
12 tháng
148
Phần 148: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
8.809.839
8.809.839
0
12 tháng
149
Phần 149: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
15.816.192
15.816.192
0
12 tháng
150
Phần 150: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
85.243.200
85.243.200
0
12 tháng
151
Phần 151: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
7.790.580
7.790.580
0
12 tháng
152
Phần 152: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
9.009.504
9.009.504
0
12 tháng
153
Phần 153: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
46.874.400
46.874.400
0
12 tháng
154
Phần 154: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
6.016.500
6.016.500
0
12 tháng
155
Phần 155: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
58.312.800
58.312.800
0
12 tháng
156
Phần 156: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu
15.050.700
15.050.700
0
12 tháng
157
Phần 157: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
10.437.000
10.437.000
0
12 tháng
158
Phần 158: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
245.515.200
245.515.200
0
12 tháng
159
Phần 159: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
10.437.000
10.437.000
0
12 tháng
160
Phần 160: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
429.681.000
429.681.000
0
12 tháng
161
Phần 161: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B
16.254.000
16.254.000
0
12 tháng
162
Phần 162: Fuchsin basic
65.610.000
65.610.000
0
12 tháng
163
Phần 163: Crystal violet (C.I. 42555)
25.110.000
25.110.000
0
12 tháng
164
Phần 164: Glycerin
12.312.000
12.312.000
0
12 tháng
165
Phần 165: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis
3.942.000
3.942.000
0
12 tháng
166
Phần 166: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride
1.566.000
1.566.000
0
12 tháng
167
Phần 167: Sodium hydroxyde (NAOH)
1.620.000
1.620.000
0
12 tháng
168
Phần 168: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink)
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
169
Phần 169: Sulfuric acid
1.404.000
1.404.000
0
12 tháng
170
Phần 170: Lactose monohydrate
4.838.400
4.838.400
0
12 tháng
171
Phần 171: Bộ hóa chất nhuộm Gram
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
172
Phần 172: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen
182.000.000
182.000.000
0
12 tháng
173
Phần 173: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10µg
4.320.000
4.320.000
0
12 tháng
174
Phần 174: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
175
Phần 175: Meropenem +Vaborbactam (20+10)
17.522.000
17.522.000
0
12 tháng
176
Phần 176: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS)
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
177
Phần 177: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động
5.100.000.000
5.100.000.000
0
12 tháng
178
Phần 178: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
179
Phần 179: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
276.480.000
276.480.000
0
12 tháng
180
Phần 180: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
181
Phần 181: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM
328.860.000
328.860.000
0
12 tháng
182
Phần 182: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp
41.999.580
41.999.580
0
12 tháng
183
Phần 183: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
714.420.000
714.420.000
0
12 tháng
184
Phần 184: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
119.070.000
119.070.000
0
12 tháng
185
Phần 185: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi
4.872.000.000
4.872.000.000
0
12 tháng
186
Phần 186: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan
954.000.000
954.000.000
0
12 tháng
187
Phần 187: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM
367.500.000
367.500.000
0
12 tháng
188
Phần 188: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR
37.128.000
37.128.000
0
12 tháng
189
Phần 189: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10µg
4.320.000
4.320.000
0
12 tháng
190
Phần 190: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
191
Phần 191: Ceftolozane + Tazobactam (30+10)
4.540.000
4.540.000
0
12 tháng
192
Phần 192: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
193
Phần 193: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB
51.240.000
51.240.000
0
12 tháng
194
Phần 194: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms
39.900.000
39.900.000
0
12 tháng
195
Phần 195: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases
38.493.000
38.493.000
0
12 tháng
196
Phần 196: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
1.669.500.000
1.669.500.000
0
12 tháng
197
Phần 197: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia)
183.750.000
183.750.000
0
12 tháng
198
Phần 198: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp
59.400.000
59.400.000
0
12 tháng
199
Phần 199: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
72.945.000
72.945.000
0
12 tháng
200
Phần 200: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya
249.800.500
249.800.500
0
12 tháng
201
Phần 201: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu.
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
202
Phần 202: Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu máu
36.924.000
36.924.000
0
12 tháng
203
Phần 203: Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán
4.606.200.000
4.606.200.000
0
12 tháng
204
Phần 204: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3
727.650.000
727.650.000
0
12 tháng
205
Phần 205: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2
831.600.000
831.600.000
0
12 tháng
206
Phần 206: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2
514.500.000
514.500.000
0
12 tháng
207
Phần 207: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3
3.969.000
3.969.000
0
12 tháng
208
Phần 208: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp
3.483.900
3.483.900
0
12 tháng
209
Phần 209: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
210
Phần 210: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
211
Phần 211: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp
3.969.000
3.969.000
0
12 tháng
212
Phần 212: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao
5.071.000
5.071.000
0
12 tháng
213
Phần 213: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
214
Phần 214: Lugol
25.056.000
25.056.000
0
12 tháng
215
Phần 215: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông
1.472.250.000
1.472.250.000
0
12 tháng
216
Phần 216: Dung dịch Giemsa
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
217
Phần 217: Diethylether
35.933.625
35.933.625
0
12 tháng
218
Phần 218: Acid chlohydric
28.080.000
28.080.000
0
12 tháng
219
Phần 219: 2-propanol (Isopropanol)
2.721.600
2.721.600
0
12 tháng
220
Phần 220: Ammonia solution 25%
5.239.080
5.239.080
0
12 tháng
221
Phần 221: Potassium hydroxide
8.607.060
8.607.060
0
12 tháng
222
Phần 222: Kali dihydrophosphat
1.977.000
1.977.000
0
12 tháng
223
Phần 223: KCl
1.134.000
1.134.000
0
12 tháng
224
Phần 224: Dầu soi kính hiển vi
58.410.000
58.410.000
0
12 tháng
225
Phần 225: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor)
486.108.000
486.108.000
0
12 tháng
226
Phần 226: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
1.800.000.000
1.800.000.000
0
12 tháng
227
Phần 227: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
228
Phần 228: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
229
Phần 229: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
1.428.664.524
1.428.664.524
0
12 tháng
230
Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu
628.992.000
628.992.000
0
12 tháng
231
Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
232
Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
233
Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone)
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
234
Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
235
Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
236
Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
237
Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
238
Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
239
Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
240
Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
241
Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
242
Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
243
Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
244
Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam
42.298.200
42.298.200
0
12 tháng
245
Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline
42.298.200
42.298.200
0
12 tháng
246
Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone
42.298.200
42.298.200
0
12 tháng
247
Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole
42.298.200
42.298.200
0
12 tháng
248
Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
249
Phần 249: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
250
Phần 250: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
251
Phần 251: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
252
Phần 252: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
253
Phần 253: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
254
Phần 254: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
255
Phần 255: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (Vitamin B10)
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
256
Phần 256: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine (Vitamin B1)
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
257
Phần 257: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
258
Phần 258: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (Vitamin B6)
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
259
Phần 259: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
260
Phần 260: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
261
Phần 261: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
262
Phần 262: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
263
Phần 263: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
264
Phần 264: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
265
Phần 265: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (Vitamin B12)
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
266
Phần 266: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
267
Phần 267: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
268
Phần 268: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
269
Phần 269: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbic acid (Vitamin C)
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
270
Phần 270: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
271
Phần 271: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
272
Phần 272: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
273
Phần 273: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
274
Phần 274: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
275
Phần 275: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone
21.149.100
21.149.100
0
12 tháng
276
Phần 276: Dung dịch hóa mô Olig-2
9.915.300
9.915.300
0
12 tháng
277
Phần 277: Kháng thể đơn dòng CD7
8.683.600
8.683.600
0
12 tháng
278
Phần 278: Kháng thể đơn dòng CD15
7.144.000
7.144.000
0
12 tháng
279
Phần 279: Kháng thể đơn dòng CD43
6.220.200
6.220.200
0
12 tháng
280
Phần 280: Kháng thể đơn dòng Caldesmon
2.340.300
2.340.300
0
12 tháng
281
Phần 281: Kháng thể đơn dòng Fascin
8.067.800
8.067.800
0
12 tháng
282
Phần 282: Kháng thể đa dòng hCG
2.340.300
2.340.300
0
12 tháng
283
Phần 283: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14
4.619.000
4.619.000
0
12 tháng
284
Phần 284: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha
7.205.600
7.205.600
0
12 tháng
285
Phần 285: Kháng thể đơn dòng Nestin
11.362.600
11.362.600
0
12 tháng
286
Phần 286: Kháng thể đơn dòng RCC
5.142.500
5.142.500
0
12 tháng
287
Phần 287: Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor α
7.513.500
7.513.500
0
12 tháng
288
Phần 288: Kháng thể đơn dòng BOB1
12.471.100
12.471.100
0
12 tháng
289
Phần 289: Kháng thể đơn dòng CD103
4.033.900
4.033.900
0
12 tháng
290
Phần 290: Kháng thể đơn dòng CD123
3.294.900
3.294.900
0
12 tháng
291
Phần 291: Kháng thể đơn dòng ERG
5.789.100
5.789.100
0
12 tháng
292
Phần 292: Kháng thể đơn dòng FLI-1
3.448.800
3.448.800
0
12 tháng
293
Phần 293: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus
4.157.100
4.157.100
0
12 tháng
294
Phần 294: Kháng thể đơn dòng GATA 3
12.809.900
12.809.900
0
12 tháng
295
Phần 295: Kháng thể đơn dòng Glypican-3
9.792.200
9.792.200
0
12 tháng
296
Phần 296: Kháng thể đơn dòng Galectin-3
8.930.000
8.930.000
0
12 tháng
297
Phần 297: Kháng thể đơn dòng INI-1
4.341.800
4.341.800
0
12 tháng
298
Phần 298: Kháng thể đơn dòng NKX3.1
4.619.000
4.619.000
0
12 tháng
299
Phần 299: Kháng thể đơn dòng PAX2
9.361.100
9.361.100
0
12 tháng
300
Phần 300: Kháng thể đơn dòng TFE3
4.772.900
4.772.900
0
12 tháng
301
Phần 301: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III
8.930.000
8.930.000
0
12 tháng
302
Phần 302: Kháng thể đơn dòng Oct-2
3.953.800
3.953.800
0
12 tháng
303
Phần 303: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein
6.743.700
6.743.700
0
12 tháng
304
Phần 304: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu
7.082.400
7.082.400
0
12 tháng
305
Phần 305: Dung dịch khử xương
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
306
Phần 306: Bộ hóa chất nhuộm PAS
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
307
Phần 307: Acid Periodic
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
308
Phần 308: Dung dịch rửa Preclean II M (Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu phát hiện các tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động)
82.420.800
82.420.800
0
12 tháng
309
Phần 309: Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
687.953.110
687.953.110
0
12 tháng
310
Phần 310: Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV quy cách nhỏ
7.495.950.000
7.495.950.000
0
12 tháng
311
Phần 311: Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV quy cách lớn
6.398.700.000
6.398.700.000
0
12 tháng
312
Phần 312: Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động
107.583.000
107.583.000
0
12 tháng
313
Phần 313: Đầu típ hút có lọc thể 1ml
368.670.720
368.670.720
0
12 tháng
314
Phần 314: Miếng dán đậy ống nghiệm
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
315
Phần 315: Sinh phẩm xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis)
1.119.825.000
1.119.825.000
0
12 tháng
316
Phần 316: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis)
13.153.520
13.153.520
0
12 tháng
317
Phần 317: Bộ đếm (máy nối dây vô trùng)
401.760.000
401.760.000
0
12 tháng
318
Phần 318: Dao cắt (máy nối dây vô trùng)
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 7: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 7: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 35

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây