Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600020952 |
Tên hoạt chất: Paracetamol ; Nhóm: N1 ; Nồng độ,hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên sủi ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
ngày hợp đồng hết hiệu lực |
||||||||||
2 |
PP2600020953 |
Tên hoạt chất: Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) ; Nhóm: N1 ; Nồng độ,hàm lượng: 100mg/ml ; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đơn vị tính: Lọ |
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
ngày hợp đồng hết hiệu lực |
||||||||||
3 |
PP2600020954 |
Tên hoạt chất: Vancomycin ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 1g ; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đơn vị tính: Lọ |
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
ngày hợp đồng hết hiệu lực |
||||||||||
4 |
PP2600020955 |
Tên hoạt chất: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 1mg/1g-10g ; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài ; Đơn vị tính: Tuýp |
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
ngày hợp đồng hết hiệu lực |
||||||||||
5 |
PP2600020956 |
Tên hoạt chất: Captopril ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 25mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
ngày hợp đồng hết hiệu lực |
||||||||||
6 |
PP2600020957 |
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid ; Nhóm: N2 ; Nồng độ,hàm lượng: 25mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
ngày hợp đồng hết hiệu lực |
||||||||||
7 |
PP2600020958 |
Tên hoạt chất: Sofosbuvir + Velpatasvir ; Nhóm: N4` ; Nồng độ,hàm lượng: 400mg + 100mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
ngày hợp đồng hết hiệu lực |
||||||||||
8 |
Paracetamol |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
50000 |
Viên |
Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên sủi (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 500mg |
|||||||
9 |
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1200 |
Lọ |
Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 100mg/ml |
|||||||
10 |
Vancomycin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
3000 |
Lọ |
Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 1g |
|||||||
11 |
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1400 |
Tuýp |
Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1g-10g |
|||||||
12 |
Captopril |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
70000 |
Viên |
Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 25mg |
|||||||
13 |
Amitriptylin hydroclorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
30000 |
Viên |
Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 25mg |
|||||||
14 |
Sofosbuvir + Velpatasvir |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1100 |
Viên |
Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 400mg + 100mg |