Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Bidding package for generic drugs

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 18:27 14/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Plan to select contractors to supply drugs in the form of shortened online bidding in January 2026 of Saint Paul General Hospital
Bidding package name
Tender package No 01: Bidding package for generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractors to supply drugs in the form of shortened online bidding in January 2026 of Saint Paul General Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Ba Đình, City Hà Nội
Approval date
14/01/2026 18:25
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 20/01/2026
Price quotation end time
09:00 21/01/2026
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600020952
Tên hoạt chất: Paracetamol ; Nhóm: N1 ; Nồng độ,hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên sủi ; Đơn vị tính: Viên
119.950.000
119.950
2
PP2600020953
Tên hoạt chất: Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) ; Nhóm: N1 ; Nồng độ,hàm lượng: 100mg/ml ; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đơn vị tính: Lọ
1.354.560.000
1.354.560
3
PP2600020954
Tên hoạt chất: Vancomycin ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 1g ; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đơn vị tính: Lọ
126.000.000
126.000
4
PP2600020955
Tên hoạt chất: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 1mg/1g-10g ; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài ; Đơn vị tính: Tuýp
61.390.000
61.390
5
PP2600020956
Tên hoạt chất: Captopril ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 25mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên
17.500.000
17.500
6
PP2600020957
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid ; Nhóm: N2 ; Nồng độ,hàm lượng: 25mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên
66.000.000
66.000
7
PP2600020958
Tên hoạt chất: Sofosbuvir + Velpatasvir ; Nhóm: N4` ; Nồng độ,hàm lượng: 400mg + 100mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên
252.945.000
252.945

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600020952
Tên hoạt chất: Paracetamol ; Nhóm: N1 ; Nồng độ,hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên sủi ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
ngày hợp đồng hết hiệu lực
2
PP2600020953
Tên hoạt chất: Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) ; Nhóm: N1 ; Nồng độ,hàm lượng: 100mg/ml ; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đơn vị tính: Lọ
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
ngày hợp đồng hết hiệu lực
3
PP2600020954
Tên hoạt chất: Vancomycin ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 1g ; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đơn vị tính: Lọ
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
ngày hợp đồng hết hiệu lực
4
PP2600020955
Tên hoạt chất: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 1mg/1g-10g ; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài ; Đơn vị tính: Tuýp
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
ngày hợp đồng hết hiệu lực
5
PP2600020956
Tên hoạt chất: Captopril ; Nhóm: N4 ; Nồng độ,hàm lượng: 25mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
ngày hợp đồng hết hiệu lực
6
PP2600020957
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid ; Nhóm: N2 ; Nồng độ,hàm lượng: 25mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
ngày hợp đồng hết hiệu lực
7
PP2600020958
Tên hoạt chất: Sofosbuvir + Velpatasvir ; Nhóm: N4` ; Nồng độ,hàm lượng: 400mg + 100mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
ngày hợp đồng hết hiệu lực
8
Paracetamol
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
50000
Viên
Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên sủi (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 500mg
9
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
1200
Lọ
Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 100mg/ml
10
Vancomycin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
3000
Lọ
Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 1g
11
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
1400
Tuýp
Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1g-10g
12
Captopril
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
70000
Viên
Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 25mg
13
Amitriptylin hydroclorid
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
30000
Viên
Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 25mg
14
Sofosbuvir + Velpatasvir
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
1100
Viên
Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên (Dạng bào chế chào giá được xác định phù hợp theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 40/2025/TT-BYT); Nồng độ, hàm lượng: 400mg + 100mg

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Bidding package for generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Bidding package for generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 0

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second