Thông báo mời thầu

Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 12:15 15/04/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc đợt 2 năm 2026 của Trạm Y tế xã Hoài Đức
Tên gói thầu
Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự toán mua sắm và kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc đợt 2 năm 2026 của Trạm Y tế xã Hoài Đức
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Ngày phê duyệt
15/04/2026 12:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRẠM Y TẾ XÃ HOÀI ĐỨC

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 21/04/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 22/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
45 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600160036
Paracetamol
1.140.000
1.140
2
PP2600160037
Chlorpheniramin
7.000.000
7.000
3
PP2600160038
Loratadin
7.000.000
7.000
4
PP2600160039
Phenobarbital
15.750.000
15.750
5
PP2600160040
Valproat natri
59.850.000
59.850
6
PP2600160041
Amoxicilin
69.720.000
69.720
7
PP2600160042
Amoxicilin + acid clavulanic
24.937.500
24.938
8
PP2600160043
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
18.500.000
18.500
9
PP2600160044
Tobramycin+ Dexamethason phosphat
5.400.000
5.400
10
PP2600160045
Spiramycin + metronidazol
9.950.000
9.950
11
PP2600160046
Aciclovir
3.478.000
3.478
12
PP2600160047
Aciclovir
2.100.000
2.100
13
PP2600160048
Clotrimazol + Betamethason
4.500.000
4.500
14
PP2600160049
Nystatin+Neomycin+Polymycin B
11.367.000
11.367
15
PP2600160050
Trimetazidin
2.650.000
2.650
16
PP2600160051
Trimetazidin
16.230.000
16.230
17
PP2600160052
Amlodipin
20.280.000
20.280
18
PP2600160053
Amlodipin+ Lisinopril
35.000.000
35.000
19
PP2600160054
Enalapril + hydrochlorothiazid
26.000.000
26.000
20
PP2600160055
Lisinopril + hydroclorothiazid
27.000.000
27.000
21
PP2600160056
Metoprolol
13.072.000
13.072
22
PP2600160057
Metoprolol
23.280.000
23.280
23
PP2600160058
Perindopril + amlodipin
85.200.000
85.200
24
PP2600160059
Perindopril + amlodipin
98.835.000
98.835
25
PP2600160060
Perindopril + amlodipin
50.000.000
50.000
26
PP2600160061
Telmisartan + hydroclorothiazid
59.850.000
59.850
27
PP2600160062
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
35.550.000
35.550
28
PP2600160063
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
10.500.000
10.500
29
PP2600160064
Alverin citrat + simethicon
7.480.000
7.480
30
PP2600160065
Bacillus subtilis
21.000.000
21.000
31
PP2600160066
Bacillus subtilis
28.000.000
28.000
32
PP2600160067
Dioctahedral smectit
19.625.000
19.625
33
PP2600160068
Kẽm gluconat
8.480.000
8.480
34
PP2600160069
Natri clorid
6.600.000
6.600
35
PP2600160070
Haloperidol
4.200.000
4.200
36
PP2600160071
Acetyl leucin
22.000.000
22.000
37
PP2600160072
Piracetam
89.925.000
89.925
38
PP2600160073
Salbutamol sulfat
1.134.000
1.134
39
PP2600160074
Ambroxol
8.950.000
8.950
40
PP2600160075
Ambroxol
52.500.000
52.500
41
PP2600160076
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
24.000.000
24.000
42
PP2600160077
Calci carbonat + calci gluconolactat
35.000.000
35.000
43
PP2600160078
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
22.400.000
22.400
44
PP2600160079
Vitamin B1 + B6 + B12
132.000.000
132.000
45
PP2600160080
Vitamin B6+ Magnesi lactat
15.600.000
15.600
46
PP2600160081
Vitamin C
10.920.000
10.920

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600160036
Paracetamol
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
2
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
6000
Viên
Nồng độ hàm lượng:325mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N2
3
PP2600160037
Chlorpheniramin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
4
Chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
20000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 4mg( dạng muối) Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nang Nhóm TCKT: N4
5
PP2600160038
Loratadin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
6
Loratadin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
500
Chai/lọ
Nồng độ hàm lượng: 1mg/ml x ≥ 60ml Đường dùng: Uống Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống Nhóm TCKT: N4
7
PP2600160039
Phenobarbital
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
8
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
50000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 100mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N2
9
PP2600160040
Valproat natri
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
10
Valproat natri
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
30000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 200mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột Nhóm TCKT: N4
11
PP2600160041
Amoxicilin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
12
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
20000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 1g Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N3
13
PP2600160042
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
14
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
2500
Gói
Nồng độ hàm lượng: 250mg + 31,25mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế:Bột/ cốm/ hạt pha uống Nhóm TCKT: N1
15
PP2600160043
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
16
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
500
Lọ
Nồng độ hàm lượng: (35.000IU + 60.000IU + 10mg)/≥10ml Đường dùng:Nhỏ mắt Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt Nhóm TCKT: N4
17
PP2600160044
Tobramycin+ Dexamethason phosphat
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
18
Tobramycin+ Dexamethason phosphat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
200
Lọ
Nồng độ hàm lượng: (0,3%+0,1%)/7ml Đường dùng:Nhỏ mắt Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt Nhóm TCKT: N4
19
PP2600160045
Spiramycin + metronidazol
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
20
Spiramycin + metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
5000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 750.000IU + 125mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N2
21
PP2600160046
Aciclovir
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
22
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
2000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 400mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N2
23
PP2600160047
Aciclovir
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
24
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
500
Tuýp
Nồng độ hàm lượng:5%/≥5g Đường dùng: Dùng ngoài Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài Nhóm TCKT: N4
25
PP2600160048
Clotrimazol + Betamethason
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
26
Clotrimazol + Betamethason
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
300
Tuýp
Nồng độ hàm lượng: 100mg + 6,4mg/≥10g Đường dùng: Dùng ngoài Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài Nhóm TCKT: N4
27
PP2600160049
Nystatin+Neomycin+Polymycin B
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
28
Nystatin+Neomycin+Polymycin B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
3000
Viên
Nồng độ hàm lượng:100.000UI+35.000UI+35.000 UI Đường dùng: Đặt âm đạo Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo Nhóm TCKT: N4
29
PP2600160050
Trimetazidin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
30
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
5000
Viên
Nồng độ hàm lượng:35mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát Nhóm TCKT: N2
31
PP2600160051
Trimetazidin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
32
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
3000
Viên
Nồng độ hàm lượng:80mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát Nhóm TCKT: N1
33
PP2600160052
Amlodipin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
34
Amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
130000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nang Nhóm TCKT: N3
35
PP2600160053
Amlodipin+ Lisinopril
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
36
Amlodipin+ Lisinopril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
10000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 5mg+10mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N4
37
PP2600160054
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
38
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
10000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 10mg+12,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N4
39
PP2600160055
Lisinopril + hydroclorothiazid
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
40
Lisinopril + hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
10000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 10mg+12,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N3
41
PP2600160056
Metoprolol
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
42
Metoprolol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
8000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 25mg (dạng muối) Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N1
43
PP2600160057
Metoprolol
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
44
Metoprolol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
10000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 50mg( dạng muối) Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N1
45
PP2600160058
Perindopril + amlodipin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
46
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
15000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 4mg (dạng muối)+ 10mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N1
47
PP2600160059
Perindopril + amlodipin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
48
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
15000
Viên
Nồng độ hàm lượng:7mg( dạng muối)+ 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N1
49
PP2600160060
Perindopril + amlodipin
Trạm y tế xã Hoài Đức
01 ngày
07 ngày
50
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
10000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 7mg( dạng muối)+ 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 38

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây