Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600160036 |
Paracetamol |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
2 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
6000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng:325mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
3 |
PP2600160037 |
Chlorpheniramin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
4 |
Chlorpheniramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
20000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 4mg( dạng muối)
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên nang
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
5 |
PP2600160038 |
Loratadin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
6 |
Loratadin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
500 |
Chai/lọ |
Nồng độ hàm lượng: 1mg/ml x ≥ 60ml
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
7 |
PP2600160039 |
Phenobarbital |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
8 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
50000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 100mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
9 |
PP2600160040 |
Valproat natri |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
10 |
Valproat natri |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
30000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 200mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
11 |
PP2600160041 |
Amoxicilin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
12 |
Amoxicilin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
20000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 1g
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
13 |
PP2600160042 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
14 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
2500 |
Gói |
Nồng độ hàm lượng: 250mg + 31,25mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế:Bột/ cốm/ hạt pha uống
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
15 |
PP2600160043 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
16 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
500 |
Lọ |
Nồng độ hàm lượng: (35.000IU + 60.000IU + 10mg)/≥10ml
Đường dùng:Nhỏ mắt
Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
17 |
PP2600160044 |
Tobramycin+ Dexamethason phosphat |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
18 |
Tobramycin+ Dexamethason phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
200 |
Lọ |
Nồng độ hàm lượng: (0,3%+0,1%)/7ml
Đường dùng:Nhỏ mắt
Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
19 |
PP2600160045 |
Spiramycin + metronidazol |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
20 |
Spiramycin + metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
5000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 750.000IU + 125mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
21 |
PP2600160046 |
Aciclovir |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
22 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
2000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 400mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
23 |
PP2600160047 |
Aciclovir |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
24 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
500 |
Tuýp |
Nồng độ hàm lượng:5%/≥5g
Đường dùng: Dùng ngoài
Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
25 |
PP2600160048 |
Clotrimazol + Betamethason |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
26 |
Clotrimazol + Betamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
300 |
Tuýp |
Nồng độ hàm lượng: 100mg + 6,4mg/≥10g
Đường dùng: Dùng ngoài
Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
27 |
PP2600160049 |
Nystatin+Neomycin+Polymycin B |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
28 |
Nystatin+Neomycin+Polymycin B |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
3000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng:100.000UI+35.000UI+35.000 UI
Đường dùng: Đặt âm đạo
Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
29 |
PP2600160050 |
Trimetazidin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
30 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
5000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng:35mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
31 |
PP2600160051 |
Trimetazidin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
32 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
3000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng:80mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
33 |
PP2600160052 |
Amlodipin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
34 |
Amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
130000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên nang
Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
35 |
PP2600160053 |
Amlodipin+ Lisinopril |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
36 |
Amlodipin+ Lisinopril |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
10000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 5mg+10mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
37 |
PP2600160054 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
38 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
10000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 10mg+12,5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
39 |
PP2600160055 |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
40 |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
10000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 10mg+12,5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
41 |
PP2600160056 |
Metoprolol |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
42 |
Metoprolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
8000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 25mg (dạng muối)
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
43 |
PP2600160057 |
Metoprolol |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
44 |
Metoprolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
10000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 50mg( dạng muối)
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
45 |
PP2600160058 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
46 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
15000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 4mg (dạng muối)+ 10mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
47 |
PP2600160059 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
48 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
15000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng:7mg( dạng muối)+ 5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
49 |
PP2600160060 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm y tế xã Hoài Đức |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
50 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
10000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 7mg( dạng muối)+ 5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N3 |