Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Gia Xuân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường Tiểu học Gia Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn đấu giá đất. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng..- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 8,8111 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột Cấp đất II | 24,0507 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 288,0625 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 9,8964 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 29,2696 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,306 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 7,1859 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 23,045 | 100m2 | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | 45,92 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 510 | 1 mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,25 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 26,534 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 122,3556 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,7007 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 20,0792 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 1,4401 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 4,1326 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4303 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,236 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,9441 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,7977 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,6622 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0889 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4296 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,6335 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3371 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5465 | tấn | |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,6519 | m3 | |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,2223 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 1,3237 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,7007 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 56,689 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,158 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 32,3389 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 53,9141 | m3 | |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 152,3056 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,6914 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 5,5954 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,3418 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,7693 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,2711 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 1,4111 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | 0,4402 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8009 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5083 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6288 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,4583 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,7379 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,4704 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 20,1097 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4029 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,9805 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4849 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4886 | tấn | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 222,5849 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 29,2334 | m3 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 70,7827 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 11,5713 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.177,3974 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.221,3112 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 704,8008 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 321,0497 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.089,4121 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 758,93 | m | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 206,1664 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 760,7414 | m2 | |
| 67 | Làm trần nhôm thả tấm 600x600mm | 60,2448 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 1.030,0852 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 81,744 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 60,7848 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 137,084 | m2 | |
| 72 | Mua máng rửa tay inox 304 | 2 | cái | |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 53,217 | m2 | |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 37,7349 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn bằng tấm Compact (Bao gồm phụ kiện Inox) | 67,31 | m2 | |
| 76 | Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | 189,18 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa | 189,18 | m2 | |
| 78 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | 150 | bộ | |
| 79 | Bản lề cửa sổ chữ A loại 1 | 16 | bộ | |
| 80 | Khóa Kim Long loại 2 | 26 | bộ | |
| 81 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | 104 | bộ | |
| 82 | Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 ly | 13,68 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 13,68 | m2 | |
| 84 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | 103,68 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa inox | 103,68 | m2 | |
| 86 | Mua trụ thang inox | 2 | trụ | |
| 87 | Mua inox 304 làm lan can | 98,9959 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | 98,9959 | m2 | |
| 89 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | 26,3736 | kg | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0264 | tấn | |
| 91 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | 1 | cái | |
| 92 | Khóa cửa thăm mái | 1 | bộ | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 2,434 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,434 | tấn | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 284,2812 | 1m2 | |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,6125 | 100m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.631,773 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.882,1982 | m2 | |
| 99 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1045 | 100m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 101 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,201 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng dài | 0,0547 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,116 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0682 | tấn | |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,78 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm đan, chiều cao ≤28m | 0,0338 | 100m2 | |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1012 | tấn | |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,747 | m3 | |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,2128 | m2 | |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0225 | 100m3 | |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 30 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | 72 | cái | |
| 117 | Móc treo quạt trần | 72 | cái | |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 28 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 84 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện | 2 | 1 tủ | |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | 24 | cái | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 80 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 10 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 292 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 72 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.968 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.200 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 0,08 | 100 m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 102,2 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.484 | m | |
| 138 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 140 | Sư ốp chân kim | 8 | cái | |
| 141 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống- Cấp đất II | 4,62 | 1m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,62 | m3 | |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 110 | m | |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 12 | m | |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay 1 vòi | 15 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30m | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,16 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 2,3 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,89 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 38 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 40 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 60 | cái | |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 25 | cái | |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 1,02 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,81 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,16 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 44 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 30 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 24 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 38 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | 12 | cái | |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 23 | cái | |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,5 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 54 | cái | |
| 196 | Cầu chắn rác D90mm | 18 | cái | |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 40 | cái | |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1872 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,21 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,8568 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,1791 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0624 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0528 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | 1,8973 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,1043 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2918 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3018 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,211 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3095 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,064 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2724 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2311 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0328 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,5289 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1983 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1215 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 96,281 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 59,595 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 28,5624 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,81 | m2 | |
| 25 | Láng granitô tam cấp | 0,81 | m2 | |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,912 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 47,76 | m | |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 19,6716 | m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,2095 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2095 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,1256 | 1m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3262 | 100m2 | |
| 33 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38ly | 12,87 | m2 | |
| 34 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | 9 | bộ | |
| 35 | Khóa Kim Long loại 2 | 2 | bộ | |
| 36 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | 14 | bộ | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,87 | m2 | |
| 38 | Sản xuất xiên hoa sắt vuông 12x12mm | 8,64 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,64 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,64 | 1m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,281 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,1574 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 45 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45,5 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 28 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 88 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,18 | 100m | |
| C | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II | 8,019 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,41 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,224 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,3202 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 68,9661 | m2 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4234 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7706 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,4324 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,4234 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7706 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4324 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,3814 | 1m2 | |
| 14 | Mua bu lông D18 | 60 | cái | |
| 15 | Mua bu lông D16 | 40 | cái | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7626 | 100m2 | |
| D | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm traCấp đất II | 7,546 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | 3,8203 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,2534 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,336 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,1168 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3137 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,635 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,9538 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4391 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,4832 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,9538 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4391 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4832 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,0458 | 1m2 | |
| 16 | Mua bu lông D18 | 120 | cái | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,0702 | 100m2 | |
| E | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 63,4089 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền, hệ số đầm nén 1,29 | 7.605,7073 | m3 | |
| 3 | Đắp đá mạt | 0,5244 | 100m3 | |
| 4 | Mua đá mạt đắp nền, hệ số đầm nén 1,2 | 62,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 209,76 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,2904 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,5672 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,904 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 138,4 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,904 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,125 | m3 | |
| 12 | Mua đất mầu trồng cây | 13,125 | m3 | |
| 13 | Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mm | 7 | cây | |
| 14 | Cọc chống | 21 | cây | |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,922 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,046 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,22 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,22 | m2 | |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1533 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,161 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0057 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,414 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,23 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,0593 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0404 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0729 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1745 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0348 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1728 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1745 | tấn | |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,567 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,475 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,475 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,44 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 7,5396 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,0146 | m2 | |
| 37 | Nắp bể + khóa | 1 | cái | |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 10,7816 | m3 | |
| 39 | Đào móng - Cấp đất II | 4,2194 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 42,4625 | m3 | |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 32,3625 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng dài | 1,014 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,6542 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 3,6943 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 46,7907 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 422,52 | m2 | |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 198,5 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 504 | 1cấu kiện | |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,1525 | 100m3 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng≥ 70kg |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1kW |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kW |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥ 23kw |
1 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
8 |
Cần trục ôtô |
Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 8,8111 | 100m3 | |||
| 2 | Đào móng cột Cấp đất II | 24,0507 | 1m3 | |||
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 288,0625 | m3 | |||
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 9,8964 | tấn | |||
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 29,2696 | tấn | |||
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,306 | tấn | |||
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 7,1859 | tấn | |||
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 23,045 | 100m2 | |||
| 9 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | 45,92 | 100m | |||
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 510 | 1 mối nối | |||
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,25 | m3 | |||
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 26,534 | m3 | |||
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 122,3556 | m3 | |||
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,7007 | m3 | |||
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 20,0792 | m3 | |||
| 16 | Ván khuôn móng cột | 1,4401 | 100m2 | |||
| 17 | Ván khuôn móng dài | 4,1326 | 100m2 | |||
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4303 | 100m2 | |||
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,236 | 100m2 | |||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,9441 | tấn | |||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,7977 | tấn | |||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,6622 | tấn | |||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0889 | tấn | |||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4296 | tấn | |||
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,6335 | tấn | |||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3371 | tấn | |||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5465 | tấn | |||
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,6519 | m3 | |||
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,2223 | 100m3 | |||
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 1,3237 | 100m3 | |||
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,7007 | 100m3 | |||
| 32 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 56,689 | m3 | |||
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,158 | m3 | |||
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 32,3389 | m3 | |||
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 53,9141 | m3 | |||
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 152,3056 | m3 | |||
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,6914 | m3 | |||
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 5,5954 | m3 | |||
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,3418 | 100m2 | |||
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,7693 | 100m2 | |||
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,2711 | 100m2 | |||
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 1,4111 | 100m2 | |||
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | 0,4402 | 100m2 | |||
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8009 | tấn | |||
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5083 | tấn | |||
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6288 | tấn | |||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,4583 | tấn | |||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,7379 | tấn | |||
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,4704 | tấn | |||
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 20,1097 | tấn |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Gia Xuân như sau:
- Có quan hệ với 25 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 28.407.396.980 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 28.352.670.509 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,19%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nỗi bất hạnh làm ra con người, còn con người làm ra hạnh phúc. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Gia Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Gia Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.