Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 2 xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc: | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 3,9869 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | 116,1687 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 18,587 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 70,1225 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,2912 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 11,102 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0549 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5456 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6729 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6952 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,855 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,1409 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0873 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5163 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,6304 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1661 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6938 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 88,8162 | m3 | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5447 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 1,4422 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3697 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 36,9741 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 7,2508 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 18,0257 | m3 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 44,2545 | m3 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,6647 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,188 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2325 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,4019 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2434 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2487 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5186 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,0477 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7971 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6849 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7775 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,5618 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0659 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1821 | tấn | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 49,951 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,1482 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,0796 | m3 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,7171 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7171 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,906 | 1m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8646 | 100m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 252,6408 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 519,7088 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 120,9538 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 325,8712 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 91,5874 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 525,94 | m | |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 45,12 | m | |
| 54 | Đắp dòng chữ "Nhà văn hoá" | 2 | dòng | |
| 55 | Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng chữ Aluminium gương vàng | 1 | biển | |
| 56 | Đắp quả cầu trang trí | 2 | quả | |
| 57 | Hoa inox lan can KT250x250mm | 32 | cái | |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,0601 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 38,652 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 255,794 | m2 | |
| 61 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38ly | 62,79 | m2 | |
| 62 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | 104 | bộ | |
| 63 | Khóa Kim Long loại 2 | 7 | bộ | |
| 64 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | 40 | bộ | |
| 65 | Lắp dựng cửa | 62,79 | m2 | |
| 66 | Hoa inox cửa sổ 12,7x12,7mm | 30,24 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 791,0532 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 519,7088 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 11 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 73 | Móc treo quạt trần | 7 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 190 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 360 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 385 | m | |
| 85 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 87 | Sư ốp chân kim | 4 | cái | |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II | 2,31 | 1m3 | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,31 | m3 | |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 40 | m | |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 6 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,306 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1893 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | 2,1038 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,1888 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,8392 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4577 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3551 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1488 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0372 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2131 | tấn | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,0013 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,5987 | m3 | |
| 12 | Đào móng băng - Cấp đất II | 18,9244 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,84 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,7722 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0849 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0923 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1065 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,84 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0416 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0808 | tấn | |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,9379 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,8961 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,24 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6776 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 8 | 1cấu kiện | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,8268 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,5365 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6282 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2321 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0701 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2545 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,1977 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3049 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3663 | tấn | |
| 35 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38 ly | 10,88 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,92 | m2 | |
| 37 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | 22 | bộ | |
| 38 | Khóa Kim Long loại 2 | 6 | bộ | |
| 39 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | 2 | bộ | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,5773 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,8864 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 23,3 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 30,5 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 30,5 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,577 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,526 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 17,27 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 31,804 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 7 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bơm 0,45kw | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 1 | bể | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,15 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,1 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,84 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 17 | cái | |
| 81 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt racco, ĐK 20mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 20mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,11 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,07 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt nối chuyển bậc, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 0,0841 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre Cấp đất II | 1,96 | 100m | |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,44 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4937 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0898 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0368 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0132 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0789 | tấn | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,9494 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,1432 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 60,96 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,1432 | m2 | |
| 15 | Mua thép làm cổng | 285,17 | kg | |
| 16 | Gia công cổng sắt | 0,2852 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cổng | 10,8 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,6 | 1m2 | |
| 19 | Mũi mác | 30 | cái | |
| 20 | Mua bánh xe thép | 2 | cái | |
| 21 | Bản lề thép | 6 | cái | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0352 | 100m3 | |
| 23 | Gia công giằng mái thép | 0,1525 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,1525 | tấn | |
| 25 | Biển cổng Bọc Aluminium, gẵn chữ Alu | 1 | bộ | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,992 | 1m2 | |
| 27 | Bulong M16 liên kết | 8 | cái | |
| 28 | Đào móng Cấp đất II | 1,7217 | 100m3 | |
| 29 | Đóng cọc tre Cấp đất II | 147,446 | 100m | |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 29,4892 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 267,3877 | m3 | |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3493 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 | 18,5428 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0554 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,4711 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 2,0045 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 46,8086 | m3 | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 20,9746 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 805,0236 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 264,0055 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 809,6 | m | |
| 42 | Gạch hoa gió | 111 | m2 | |
| 43 | Mua thép làm hàng rào | 2.061,63 | kg | |
| 44 | Gia công hàng rào sắt(Chỉ tính VL que hàn) | 2,0616 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng hàng rào sắt | 102,09 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 204,18 | 1m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.069,0291 | m2 | |
| D | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 43,5085 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | 5.218,714 | m3 | |
| 3 | Đắp đá mạt | 0,3831 | 100m3 | |
| 4 | Mua đá mạt đắp nền | 38,3139 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 153,2556 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,5466 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,0335 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 75,4664 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 243,44 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,4664 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,5312 | m3 | |
| 12 | Mua đất mầu trồng cây | 29,5312 | m3 | |
| 13 | Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mm | 18 | cây | |
| 14 | Cọc chống | 54 | cây | |
| 15 | Đào móng Cấp đất II | 0,0852 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,201 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6768 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0424 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0512 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,116 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0682 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1014 | tấn | |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,9695 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,4312 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,4312 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 19 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,4248 | m2 | |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 6,5096 | m3 | |
| 30 | Nắp tôn + khóa cửa thăm bể | 1 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng≥ 70kg |
3 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng≥ 70kg |
3 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1kW |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1kW |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kW |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kW |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥ 23kw |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥ 23kw |
1 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
8 |
Cần trục ôtô |
Sức nâng ≥ 6T |
1 |
8 |
Cần trục ôtô |
Sức nâng ≥ 6T |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
3 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 3,9869 | 100m3 | |||
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | 116,1687 | 100m | |||
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 18,587 | m3 | |||
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 70,1225 | m3 | |||
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,2912 | m3 | |||
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 11,102 | m3 | |||
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0549 | 100m2 | |||
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5456 | 100m2 | |||
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6729 | 100m2 | |||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6952 | tấn | |||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,855 | tấn | |||
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,1409 | tấn | |||
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0873 | tấn | |||
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5163 | tấn | |||
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,6304 | tấn | |||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1661 | tấn | |||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6938 | tấn | |||
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 88,8162 | m3 | |||
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5447 | 100m3 | |||
| 20 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 1,4422 | 100m3 | |||
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3697 | 100m3 | |||
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 36,9741 | m3 | |||
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 7,2508 | m3 | |||
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | 18,0257 | m3 | |||
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 44,2545 | m3 | |||
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,6647 | m3 | |||
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,188 | 100m2 | |||
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2325 | 100m2 | |||
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,4019 | 100m2 | |||
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2434 | 100m2 | |||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2487 | tấn | |||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5186 | tấn | |||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,0477 | tấn | |||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7971 | tấn | |||
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6849 | tấn | |||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7775 | tấn | |||
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,5618 | tấn | |||
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0659 | tấn | |||
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1821 | tấn | |||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 49,951 | m3 | |||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,1482 | m3 | |||
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,0796 | m3 | |||
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,7171 | tấn | |||
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7171 | tấn | |||
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,906 | 1m2 | |||
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8646 | 100m2 | |||
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 252,6408 | m2 | |||
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 519,7088 | m2 | |||
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 120,9538 | m2 | |||
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 325,8712 | m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nếu tôi là những gì tôi có và nếu tôi đánh mất những gì tôi có thì tôi sẽ là ai? "
Erich Fromm
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.