Thông báo mời thầu

Gói số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:49 21/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 2 xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn
Gói thầu
Gói số 01: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 2 xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 02/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:44 21/04/2022
đến
08:00 02/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 02/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/05/2022 (30/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 2 xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai53
2Cán bộ kỹ thuật thi công3+ 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.32
3Cán bộ quản lý ATLĐ1Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4Cán bộ thanh toán1Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
5Cán bộ trắc đạc:1Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ VĂN HÓA
1Đào móng Cấp đất II3,9869100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất II116,1687100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB3018,587m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB3070,1225m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB303,2912m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3011,102m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0549100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5456100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6729100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6952tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,855tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,1409tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0873tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5163tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6304tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1661tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6938tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3088,8162m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,5447100m3
20Vận chuyển đất Cấp đất II1,4422100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,3697100m3
22Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB3036,9741m3
23Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB307,2508m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3018,0257m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB3044,2545m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,6647m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,188100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2325100m2
29Ván khuôn gỗ sàn mái3,4019100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2434100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2487tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5186tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,0477tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7971tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6849tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7775tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,5618tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0659tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1821tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3049,951m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,1482m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,0796m3
43Gia công xà gồ thép0,7171tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,7171tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,9061m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8646100m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30252,6408m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30519,7088m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30120,9538m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30325,8712m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3091,5874m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30525,94m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3045,12m
54Đắp dòng chữ "Nhà văn hoá"2dòng
55Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng chữ Aluminium gương vàng1biển
56Đắp quả cầu trang trí2quả
57Hoa inox lan can KT250x250mm32cái
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3069,0601m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3038,652m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30255,794m2
61Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38ly62,79m2
62Bản lề cửa đi 3D Loại 2104bộ
63Khóa Kim Long loại 27bộ
64Tay gạt sơn đa điểm loại 240bộ
65Lắp dựng cửa62,79m2
66Hoa inox cửa sổ 12,7x12,7mm30,24m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ791,0532m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ519,7088m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụp11bộ
72Lắp đặt quạt trần7cái
73Móc treo quạt trần7cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
77Lắp đặt tủ điện1cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 50A1cái
79Lắp đặt các automat 2 pha 32A1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm240m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm250m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2190m
83Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2360m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm385m
85Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
87Sư ốp chân kim4cái
88Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II2,311m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,31m3
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm40m
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm6m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,306100m
94Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm12cái
95Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm4cái
BNHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất II0,1893100m3
2Đào móng băng - Cấp đất II2,1038m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,1888m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB309,8392m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,4577m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB301,3551m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1488100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0372tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2131tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,0013m3
11Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB301,5987m3
12Đào móng băng - Cấp đất II18,9244m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,84m3
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,7722m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0849100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0923tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1065tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,84m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0416100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0808tấn
21Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,9379m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3032,8961m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3026,24m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,6776m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg81cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,8268m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,5365m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB302,6282m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2321100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0701tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2545tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,1977m3
33Ván khuôn gỗ sàn mái0,3049100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3663tấn
35Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38 ly10,88m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,92m2
37Bản lề cửa đi 3D Loại 222bộ
38Khóa Kim Long loại 26bộ
39Tay gạt sơn đa điểm loại 22bộ
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3035,5773m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3099,8864m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3023,3m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB3030,5m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3030,5m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,577m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,526m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3017,27m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB3031,804m2
49Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
50Lắp đặt tủ điện1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
57Lắp đặt xí bệt4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
60Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi2bộ
61Lắp đặt gương soi2cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm7cái
65Lắp đặt van phao1cái
66Lắp đặt bơm 0,45kw1bộ
67Lắp đặt bể nước Inox 2,5m31bể
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,84100m
71Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm3cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm6cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm8cái
75Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm1cái
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm7cái
77Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm2cái
78Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm3cái
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm5cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm17cái
81Lắp đặt racco, ĐK 32mm2cái
82Lắp đặt racco, ĐK 20mm2cái
83Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 20mm2cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,11100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,02100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,07100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm4cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm7cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
97Lắp đặt nối chuyển bậc, ĐK 90mm3cái
CCỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng Cấp đất II0,0841100m3
2Đóng cọc tre Cấp đất II1,96100m
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB300,392m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,44m3
5Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB300,4937m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,048100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0898100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0368tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0132tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0789tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,9494m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,1432m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3060,96m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,1432m2
15Mua thép làm cổng285,17kg
16Gia công cổng sắt0,2852tấn
17Lắp dựng cổng10,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,61m2
19Mũi mác30cái
20Mua bánh xe thép2cái
21Bản lề thép6cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0352100m3
23Gia công giằng mái thép0,1525tấn
24Lắp dựng giằng thép đinh tán0,1525tấn
25Biển cổng Bọc Aluminium, gẵn chữ Alu1bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,9921m2
27Bulong M16 liên kết8cái
28Đào móng Cấp đất II1,7217100m3
29Đóng cọc tre Cấp đất II147,446100m
30Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB3029,4892m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30267,3877m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,3493100m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x218,5428m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0554100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,4711tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 2,0045tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3046,8086m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3020,9746m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30805,0236m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30264,0055m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30809,6m
42Gạch hoa gió111m2
43Mua thép làm hàng rào2.061,63kg
44Gia công hàng rào sắt(Chỉ tính VL que hàn)2,0616tấn
45Lắp dựng hàng rào sắt102,09m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ204,181m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.069,0291m2
DSAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,8543,5085100m3
2Mua đất đá hỗn hợp đắp nền5.218,714m3
3Đắp đá mạt0,3831100m3
4Mua đá mạt đắp nền38,3139m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30153,2556m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB307,5466m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,0335m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3075,4664m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30243,44m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,4664m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường29,5312m3
12Mua đất mầu trồng cây29,5312m3
13Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mm18cây
14Cọc chống54cây
15Đào móng Cấp đất II0,0852100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,704m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,201m3
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6768m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0424100m2
20Ván khuôn gỗ sàn mái0,0512100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,116tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0682tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1014tấn
24Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,9695m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3013,4312m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3013,4312m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3017,4248m2
29Ngâm nước xi măng chống thấm bể6,5096m3
30Nắp tôn + khóa cửa thăm bể1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5kW2
2Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng≥ 70kg3
3Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
4Máy đầm bànCông suất ≥ 1kW2
5Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5kW2
6Máy hàn điệnCông suất ≥ 23kw1
7Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
8Cần trục ôtôSức nâng ≥ 6T1
9Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥ 250l3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kW
2
1
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kW
2
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng≥ 70kg
3
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng≥ 70kg
3
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
2
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
2
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kW
2
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kW
2
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW
2
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW
2
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kw
1
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kw
1
7
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
1
7
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
1
8
Cần trục ôtô
Sức nâng ≥ 6T
1
8
Cần trục ôtô
Sức nâng ≥ 6T
1
9
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250l
3
9
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250l
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng Cấp đất II
3,9869 100m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất II
116,1687 100m
3 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30
18,587 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30
70,1225 m3
5 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30
3,2912 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30
11,102 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,0549 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,5456 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,6729 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,6952 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,855 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,1409 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0873 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5163 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,6304 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1661 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6938 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
88,8162 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
2,5447 100m3
20 Vận chuyển đất Cấp đất II
1,4422 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3697 100m3
22 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30
36,9741 m3
23 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30
7,2508 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30
18,0257 m3
25 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
44,2545 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
1,6647 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,188 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,2325 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái
3,4019 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2434 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2487 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,5186 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,0477 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7971 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,6849 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7775 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,5618 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0659 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1821 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
49,951 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
15,1482 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
7,0796 m3
43 Gia công xà gồ thép
0,7171 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép
0,7171 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
75,906 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1,8646 100m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
252,6408 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
519,7088 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
120,9538 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB30
325,8712 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 222

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây