Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | 1. Vì tại mẫu uỷ quyền 02 không có nội dung ký đơn dự thầu. Nếu thực hiện ký đơn dự thầu theo mẫu 01 mẫu tại E-HSMT để nộp kèm HSDT thì nhà thầu sẽ thực hiện theo cách nào sau đây: Nhà thầu thực hiện giấy ủy quyền theo đúng mẫu 02 trong E.HSMT hay Nhà thầu bổ sung nội dung: Ký đơn dự thầu vào mẫu Giấy ủy quyền2. Tại Khoản 9, Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025: Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 9 như sau “b) Nhà thầu có hành vi vi phạm quy định tại Điều 16 của Luật này hoặc vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu” (bỏ "theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu". Tuy nhiên trong Khoản 2 - Mẫu số 04. Bảo lãnh dự thầu của E-HSMT vẫn có cụm từ này. => Vậy Nhà thầu phát hành Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 04 trong E-HSMT có hợp lệ không hay cần phải điều chỉnh nội dung. Nếu điều chỉnh theo nội dung Luật số 90/2025/QH15 kính nhờ Công ty đính kèm lại file mẫu Bảo lãnh đã điều chỉnh để Nhà thầu có căn cứ phát hành BLDT cho hợp lệ. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetylsalicylic acid
|
133.246.000
|
133.246.000
|
0
|
6 tháng
|
|
2
|
Acetylsalicylic acid
|
42.716.800
|
42.716.800
|
0
|
6 tháng
|
|
3
|
Aciclovir
|
1.017.480.000
|
1.017.480.000
|
0
|
6 tháng
|
|
4
|
Aciclovir
|
81.522.000
|
81.522.000
|
0
|
6 tháng
|
|
5
|
Aciclovir
|
128.160.000
|
128.160.000
|
0
|
6 tháng
|
|
6
|
Aciclovir
|
3.025.860
|
3.025.860
|
0
|
6 tháng
|
|
7
|
Acid acetic
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
6 tháng
|
|
8
|
Aescin
|
30.284.100
|
30.284.100
|
0
|
6 tháng
|
|
9
|
Aescin
|
264.045.000
|
264.045.000
|
0
|
6 tháng
|
|
10
|
Prostaglandin E1 (Alprostadil)
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
6 tháng
|
|
11
|
Amitriptylin
|
112.176.000
|
112.176.000
|
0
|
6 tháng
|
|
12
|
Amitriptylin
|
3.682.800
|
3.682.800
|
0
|
6 tháng
|
|
13
|
Anethol+Borneol+Camphen+Cineol+Dầu ôliu+Fenchon+Pinen
|
452.763.220
|
452.763.220
|
0
|
6 tháng
|
|
14
|
Anti-D immunoglobulin human
|
375.800.000
|
375.800.000
|
0
|
6 tháng
|
|
15
|
Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin từ Thỏ
|
796.000.000
|
796.000.000
|
0
|
6 tháng
|
|
16
|
Apalutamid
|
3.329.994.000
|
3.329.994.000
|
0
|
6 tháng
|
|
17
|
Atropin sulfat
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
6 tháng
|
|
18
|
Azacitidin
|
1.903.104.000
|
1.903.104.000
|
0
|
6 tháng
|
|
19
|
Aztreonam
|
4.644.000.000
|
4.644.000.000
|
0
|
6 tháng
|
|
20
|
Bacillus claussii
|
135.122.300
|
135.122.300
|
0
|
6 tháng
|
|
21
|
Bacillus claussii
|
43.980.250
|
43.980.250
|
0
|
6 tháng
|
|
22
|
Bacillus claussii
|
238.776.660
|
238.776.660
|
0
|
6 tháng
|
|
23
|
Baclofen
|
2.505.954
|
2.505.954
|
0
|
6 tháng
|
|
24
|
Baclofen
|
37.530.000
|
37.530.000
|
0
|
6 tháng
|
|
25
|
Benzathin Benzylpenicillin
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
6 tháng
|
|
26
|
Bicalutamid
|
105.134.400
|
105.134.400
|
0
|
6 tháng
|
|
27
|
Bilastin
|
17.955.000
|
17.955.000
|
0
|
6 tháng
|
|
28
|
Bleomycin
|
95.877.180
|
95.877.180
|
0
|
6 tháng
|
|
29
|
Calci folinat
|
29.904.000
|
29.904.000
|
0
|
6 tháng
|
|
30
|
Calci gluconolactat + Calci carbonat
|
336.883.720
|
336.883.720
|
0
|
6 tháng
|
|
31
|
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin
|
6.353.516.400
|
6.353.516.400
|
0
|
6 tháng
|
|
32
|
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin
|
1.678.362.000
|
1.678.362.000
|
0
|
6 tháng
|
|
33
|
Calcitriol
|
56.334.600
|
56.334.600
|
0
|
6 tháng
|
|
34
|
Ceftaroline fosamil
|
77.480.000
|
77.480.000
|
0
|
6 tháng
|
|
35
|
Ceftazidim + avibactam
|
11.088.000.000
|
11.088.000.000
|
0
|
6 tháng
|
|
36
|
Cinnarizin
|
5.890.500
|
5.890.500
|
0
|
6 tháng
|
|
37
|
Cisplatin
|
223.285.600
|
223.285.600
|
0
|
6 tháng
|
|
38
|
Cisplatin
|
122.627.680
|
122.627.680
|
0
|
6 tháng
|
|
39
|
Clarithromycin
|
24.866.800
|
24.866.800
|
0
|
6 tháng
|
|
40
|
Clarithromycin
|
5.136.000
|
5.136.000
|
0
|
6 tháng
|
|
41
|
Cytarabin
|
479.043.000
|
479.043.000
|
0
|
6 tháng
|
|
42
|
Daptomycin
|
1.206.290.000
|
1.206.290.000
|
0
|
6 tháng
|
|
43
|
Daptomycin
|
1.602.120.000
|
1.602.120.000
|
0
|
6 tháng
|
|
44
|
Decitabin
|
1.660.698.000
|
1.660.698.000
|
0
|
6 tháng
|
|
45
|
Deferipron
|
52.284.960
|
52.284.960
|
0
|
6 tháng
|
|
46
|
Diazepam
|
4.170.600
|
4.170.600
|
0
|
6 tháng
|
|
47
|
Diazepam
|
993.000
|
993.000
|
0
|
6 tháng
|
|
48
|
Domperidon
|
39.585.000
|
39.585.000
|
0
|
6 tháng
|
|
49
|
Domperidon
|
2.605.100
|
2.605.100
|
0
|
6 tháng
|
|
50
|
Durvalumab
|
6.280.571.250
|
6.280.571.250
|
0
|
6 tháng
|
|
51
|
Ephedrin
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
6 tháng
|
|
52
|
Erythropoietin alpha
|
3.050.817.000
|
3.050.817.000
|
0
|
6 tháng
|
|
53
|
Erythropoietin beta
|
2.405.334.540
|
2.405.334.540
|
0
|
6 tháng
|
|
54
|
Etifoxin
|
189.882.000
|
189.882.000
|
0
|
6 tháng
|
|
55
|
Etifoxin
|
13.818.000
|
13.818.000
|
0
|
6 tháng
|
|
56
|
Exemestan
|
20.736.000
|
20.736.000
|
0
|
6 tháng
|
|
57
|
Ezetimib+Simvastatin
|
925.000.000
|
925.000.000
|
0
|
6 tháng
|
|
58
|
Ezetimib+Simvastatin
|
126.752.400
|
126.752.400
|
0
|
6 tháng
|
|
59
|
Fentanyl
|
2.617.006.350
|
2.617.006.350
|
0
|
6 tháng
|
|
60
|
Fentanyl
|
557.400.000
|
557.400.000
|
0
|
6 tháng
|
|
61
|
Fexofenadin
|
19.824.420
|
19.824.420
|
0
|
6 tháng
|
|
62
|
Filgrastim
|
291.060.000
|
291.060.000
|
0
|
6 tháng
|
|
63
|
Filgrastim
|
225.366.768
|
225.366.768
|
0
|
6 tháng
|
|
64
|
Flunarizin
|
41.184.000
|
41.184.000
|
0
|
6 tháng
|
|
65
|
Flunarizin
|
6.552.000
|
6.552.000
|
0
|
6 tháng
|
|
66
|
Flunarizin
|
56.125.000
|
56.125.000
|
0
|
6 tháng
|
|
67
|
Fluvastatin
|
133.380.000
|
133.380.000
|
0
|
6 tháng
|
|
68
|
Fluvastatin
|
117.990.000
|
117.990.000
|
0
|
6 tháng
|
|
69
|
Fosfomycin
|
116.920.000
|
116.920.000
|
0
|
6 tháng
|
|
70
|
Fulvestrant
|
1.223.800.000
|
1.223.800.000
|
0
|
6 tháng
|
|
71
|
Gancyclovir (Ganciclovir)
|
111.957.846
|
111.957.846
|
0
|
6 tháng
|
|
72
|
Ginkgo biloba
|
38.761.800
|
38.761.800
|
0
|
6 tháng
|
|
73
|
Ibandronic acid
|
46.137.000
|
46.137.000
|
0
|
6 tháng
|
|
74
|
Ibuprofen + codein
|
39.780.000
|
39.780.000
|
0
|
6 tháng
|
|
75
|
Immune globulin
|
3.164.700.000
|
3.164.700.000
|
0
|
6 tháng
|
|
76
|
Immune globulin
|
1.089.150.000
|
1.089.150.000
|
0
|
6 tháng
|
|
77
|
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Lispro)
|
98.010.000
|
98.010.000
|
0
|
6 tháng
|
|
78
|
Irbesartan + hydroclorothiazid
|
19.166.000
|
19.166.000
|
0
|
6 tháng
|
|
79
|
Ketamin
|
45.752.000
|
45.752.000
|
0
|
6 tháng
|
|
80
|
Levosulpirid
|
82.320.000
|
82.320.000
|
0
|
6 tháng
|
|
81
|
Levosulpirid
|
5.082.000
|
5.082.000
|
0
|
6 tháng
|
|
82
|
Levothyroxin
|
55.512.000
|
55.512.000
|
0
|
6 tháng
|
|
83
|
Levothyroxin
|
11.319.000
|
11.319.000
|
0
|
6 tháng
|
|
84
|
Magnesi hydroxyd+Nhôm hydroxyd
|
41.888.000
|
41.888.000
|
0
|
6 tháng
|
|
85
|
Magnesi hydroxyd+Nhôm hydroxyd+Simethicon
|
66.108.900
|
66.108.900
|
0
|
6 tháng
|
|
86
|
Magnesium gluconat + calcium glycerophosphat
|
622.133.200
|
622.133.200
|
0
|
6 tháng
|
|
87
|
Melphalan
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
6 tháng
|
|
88
|
Mesna
|
113.982.000
|
113.982.000
|
0
|
6 tháng
|
|
89
|
Methocarbamol
|
326.154.000
|
326.154.000
|
0
|
6 tháng
|
|
90
|
Methotrexat
|
295.368.000
|
295.368.000
|
0
|
6 tháng
|
|
91
|
Methotrexat
|
166.740.000
|
166.740.000
|
0
|
6 tháng
|
|
92
|
Methoxy polyethylene glycol epoetin beta
|
539.847.000
|
539.847.000
|
0
|
6 tháng
|
|
93
|
Methoxy polyethylene glycol epoetin beta
|
279.975.150
|
279.975.150
|
0
|
6 tháng
|
|
94
|
Methyl prednisolon (dưới dạng methyl prednisolon natri succinat)
|
514.170.000
|
514.170.000
|
0
|
6 tháng
|
|
95
|
Methyl prednisolon acetat
|
3.466.900
|
3.466.900
|
0
|
6 tháng
|
|
96
|
Methylen Diphosphonat (MDP)
|
250.200.000
|
250.200.000
|
0
|
6 tháng
|
|
97
|
Midazolam
|
121.002.000
|
121.002.000
|
0
|
6 tháng
|
|
98
|
Midazolam
|
36.540.000
|
36.540.000
|
0
|
6 tháng
|
|
99
|
Milrinon
|
97.020.000
|
97.020.000
|
0
|
6 tháng
|
|
100
|
Mirtazapine
|
587.574.000
|
587.574.000
|
0
|
6 tháng
|
|
101
|
Mirtazapine
|
33.366.240
|
33.366.240
|
0
|
6 tháng
|
|
102
|
Montelukast
|
24.276.000
|
24.276.000
|
0
|
6 tháng
|
|
103
|
Montelukast
|
624.800
|
624.800
|
0
|
6 tháng
|
|
104
|
Mycophenolat mofetil
|
353.594.100
|
353.594.100
|
0
|
6 tháng
|
|
105
|
Mycophenolat mofetil
|
1.566.633.600
|
1.566.633.600
|
0
|
6 tháng
|
|
106
|
Mycophenolat mofetil
|
96.462.000
|
96.462.000
|
0
|
6 tháng
|
|
107
|
Natri bicarbonat
|
5.329.800
|
5.329.800
|
0
|
6 tháng
|
|
108
|
Nimodipin
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
6 tháng
|
|
109
|
Olaparib
|
196.862.400
|
196.862.400
|
0
|
6 tháng
|
|
110
|
Omeprazol
|
2.360.509.536
|
2.360.509.536
|
0
|
6 tháng
|
|
111
|
Otilonium
|
26.283.600
|
26.283.600
|
0
|
6 tháng
|
|
112
|
Palbociclib
|
143.640.000
|
143.640.000
|
0
|
6 tháng
|
|
113
|
Palbociclib
|
119.952.000
|
119.952.000
|
0
|
6 tháng
|
|
114
|
Palbociclib
|
63.739.200
|
63.739.200
|
0
|
6 tháng
|
|
115
|
Palonosetron + Netupitant
|
967.980.000
|
967.980.000
|
0
|
6 tháng
|
|
116
|
Paracetamol + codein
|
97.753.300
|
97.753.300
|
0
|
6 tháng
|
|
117
|
Paroxetin
|
6.880.000
|
6.880.000
|
0
|
6 tháng
|
|
118
|
Paroxetin
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
6 tháng
|
|
119
|
Pethidin
|
188.760.000
|
188.760.000
|
0
|
6 tháng
|
|
120
|
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens
|
274.956.400
|
274.956.400
|
0
|
6 tháng
|
|
121
|
Phenylephrin
|
103.085.000
|
103.085.000
|
0
|
6 tháng
|
|
122
|
Phức hợp kháng yếu tố ức chế yếu tố VIII bắc cầu
|
2.134.440.000
|
2.134.440.000
|
0
|
6 tháng
|
|
123
|
Polystyren sulfonat
|
345.009.000
|
345.009.000
|
0
|
6 tháng
|
|
124
|
Povidon Iodin
|
399.928.200
|
399.928.200
|
0
|
6 tháng
|
|
125
|
Pramipexol
|
142.155.000
|
142.155.000
|
0
|
6 tháng
|
|
126
|
Pramipexol
|
279.840.000
|
279.840.000
|
0
|
6 tháng
|
|
127
|
Pregabalin
|
15.350.000
|
15.350.000
|
0
|
6 tháng
|
|
128
|
Progesteron
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
6 tháng
|
|
129
|
Regorafenib
|
657.291.264
|
657.291.264
|
0
|
6 tháng
|
|
130
|
Rifaximin
|
111.072.000
|
111.072.000
|
0
|
6 tháng
|
|
131
|
Rivaroxaban
|
449.734.000
|
449.734.000
|
0
|
6 tháng
|
|
132
|
Rivaroxaban
|
91.096.880
|
91.096.880
|
0
|
6 tháng
|
|
133
|
Rivaroxaban
|
16.399.000
|
16.399.000
|
0
|
6 tháng
|
|
134
|
Rivaroxaban
|
180.094.600
|
180.094.600
|
0
|
6 tháng
|
|
135
|
Rivaroxaban
|
513.651.600
|
513.651.600
|
0
|
6 tháng
|
|
136
|
Rivaroxaban
|
86.258.880
|
86.258.880
|
0
|
6 tháng
|
|
137
|
Rivaroxaban
|
81.663.120
|
81.663.120
|
0
|
6 tháng
|
|
138
|
Rosuvastatin
|
34.571.320
|
34.571.320
|
0
|
6 tháng
|
|
139
|
Rupatadin
|
17.030.000
|
17.030.000
|
0
|
6 tháng
|
|
140
|
Rupatadin
|
14.931.380
|
14.931.380
|
0
|
6 tháng
|
|
141
|
Rupatadin
|
4.427.800
|
4.427.800
|
0
|
6 tháng
|
|
142
|
Saccharomyces boulardii
|
62.810.000
|
62.810.000
|
0
|
6 tháng
|
|
143
|
Saccharomyces boulardii
|
157.745.700
|
157.745.700
|
0
|
6 tháng
|
|
144
|
Sắt clorid + kẽm clorid+ mangan clorid+ đồng clorid + crôm clorid+ natri molybdat dihydrat+ natri selenid pentahydrat+ natri fluorid + kali iodid
|
500.370.750
|
500.370.750
|
0
|
6 tháng
|
|
145
|
Sắt clorid + kẽm clorid+ mangan clorid+ đồng clorid + crôm clorid+ natri molybdat dihydrat+ natri selenid pentahydrat+ natri fluorid + kali iodid
|
121.422.000
|
121.422.000
|
0
|
6 tháng
|
|
146
|
Sắt protein succinylat
|
1.177.340.000
|
1.177.340.000
|
0
|
6 tháng
|
|
147
|
Sắt protein succinylat
|
208.260.000
|
208.260.000
|
0
|
6 tháng
|
|
148
|
Sắt sulfat + acid folic
|
1.545.139.050
|
1.545.139.050
|
0
|
6 tháng
|
|
149
|
Silymarin
|
707.644.000
|
707.644.000
|
0
|
6 tháng
|
|
150
|
Simethicon
|
4.315.700
|
4.315.700
|
0
|
6 tháng
|
|
151
|
Sorafenib
|
251.704.000
|
251.704.000
|
0
|
6 tháng
|
|
152
|
Sufentanil
|
540.072.720
|
540.072.720
|
0
|
6 tháng
|
|
153
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
23.040.000
|
23.040.000
|
0
|
6 tháng
|
|
154
|
Sultamicillin (Ampicilin + sulbactam)
|
3.706.040.000
|
3.706.040.000
|
0
|
6 tháng
|
|
155
|
Tacrolimus
|
342.306.470
|
342.306.470
|
0
|
6 tháng
|
|
156
|
Teicoplanin
|
1.483.785.000
|
1.483.785.000
|
0
|
6 tháng
|
|
157
|
Tigecyclin
|
380.546.460
|
380.546.460
|
0
|
6 tháng
|
|
158
|
Tigecyclin
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
6 tháng
|
|
159
|
Tiotropium
|
3.810.876.300
|
3.810.876.300
|
0
|
6 tháng
|
|
160
|
Tocilizumab
|
4.661.247.702
|
4.661.247.702
|
0
|
6 tháng
|
|
161
|
Topiramat
|
145.668.000
|
145.668.000
|
0
|
6 tháng
|
|
162
|
Topiramat
|
138.895.440
|
138.895.440
|
0
|
6 tháng
|
|
163
|
Topiramat
|
95.760.000
|
95.760.000
|
0
|
6 tháng
|
|
164
|
Trastuzumab emtansin
|
699.024.480
|
699.024.480
|
0
|
6 tháng
|
|
165
|
Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc biệt từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 0,4 mg nọc độc rắn Malayan Krait (Bungarus candidus); 0,6 mg nọc độc rắn Banded Krait (Bungarus fasciatus); 0,8 mg nọc độc rắn King Cobra (Ophiophagus Hannah)
|
906.538.500
|
906.538.500
|
0
|
6 tháng
|
|
166
|
Valganciclovir
|
1.147.200.000
|
1.147.200.000
|
0
|
6 tháng
|
|
167
|
Valsartan
|
79.565.724
|
79.565.724
|
0
|
6 tháng
|
|
168
|
Vildagliptin + Metformin
|
969.318.480
|
969.318.480
|
0
|
6 tháng
|
|
169
|
Vildagliptin + Metformin
|
413.687.500
|
413.687.500
|
0
|
6 tháng
|
|
170
|
Vildagliptin + Metformin
|
898.650.600
|
898.650.600
|
0
|
6 tháng
|
|
171
|
Vildagliptin + Metformin
|
271.215.000
|
271.215.000
|
0
|
6 tháng
|
|
172
|
Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleusin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid
|
89.961.000
|
89.961.000
|
0
|
6 tháng
|
|
173
|
Vitamin E
|
39.460.500
|
39.460.500
|
0
|
6 tháng
|
|
174
|
Yếu tố đông máu VIII từ người
|
444.015.000
|
444.015.000
|
0
|
6 tháng
|
|
175
|
Yếu tố IX
|
1.450.764.000
|
1.450.764.000
|
0
|
6 tháng
|
|
176
|
Zoledronic acid
|
630.500.000
|
630.500.000
|
0
|
6 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đàn ông, có thể ngủ với nhiều đàn bà, nhưng luôn tự nhủ rằng trái tim chỉ có một người đàn bà duy nhất. Đàn bà, chỉ có thể ngủ với một người đàn ông duy nhất, nhưng trong tim vẫn còn vương vấn những người đàn ông cũ. Với đàn ông và đàn bà, sự chung thủy được định nghĩa hoàn toàn khác nhau. "
Nguyễn Ngọc Thạch
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.