Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng vỉa hè, cây xanh và mở rộng mặt đường giao thông trục xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Lê Quang Hải; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nông Trường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Lê Quang Hải; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nông Trường |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng,- Có đầy đủ hồ hơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Mua đất mỏ đồi Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn để đắp, cự ly vận chuyển 9,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,458 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,655 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,655 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,132 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,113 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,419 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,97 | m3 |
| 14 | Ni lông tái sinh lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.539,85 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,586 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,907 | 10m |
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m3 |
| 18 | Vữa đệm bó vỉa thẳng dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,68 | m2 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,65 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,721 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.068 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 23 | Vữa đệm bó vỉa cong dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m3 |
| 28 | Ni lông tái sinh lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.041,6 | m2 |
| 29 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.041,6 | m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,79 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,056 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đường kính thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đường kính thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,91 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác A=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Biển báo hình vuông, chữ nhật S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 8 | Biển báo hình vuông, chữ nhật S>1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Cột đở biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | md |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-15T | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy lu tải trọng ≥10 T | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất ≥ 70 CV | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ 5T-15T |
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Máy đào ≤ 0,8 m3 |
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 L |
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
4 |
Máy đầm bàn ≥ 1 KW |
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
5 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
7 |
Máy lu tải trọng ≥10 T |
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
8 |
Máy ủi công suất ≥ 70 CV |
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua đất mỏ đồi Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn để đắp, cự ly vận chuyển 9,5Km | 1.480,458 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 177,655 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 177,655 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,31 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,79 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 61,132 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 5,502 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 9,306 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 6,113 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 9,306 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 15,419 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,044 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 507,97 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ni lông tái sinh lót | 2.539,85 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 6,586 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Cắt khe mặt đường bê tông | 64,907 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | 39,88 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vữa đệm bó vỉa thẳng dày 2 cm, VXM M75 | 797,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | 119,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn bó vỉa thẳng | 21,721 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | 3.068 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | 2,93 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vữa đệm bó vỉa cong dày 2 cm, VXM M75 | 58,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | 8,78 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn bó vỉa cong | 1,282 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp đặt bó vỉa cong | 562,5 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 102,08 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ni lông tái sinh lót | 2.041,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 2.041,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,32 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,22 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 129,79 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 2,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ván khuôn móng dài | 0,078 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | 2,81 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,201 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,333 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,137 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cốt thép tấm đan đường kính thép | 0,449 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 26 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 21,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 21,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 21,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 90,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 15,056 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 17,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Hôn nhân là việc mà mọi người đàn bà đều đồng ý và mọi người đàn ông đều không đồng tình. "
O. Oai-Đơ
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.