Thông báo mời thầu

Gói số 02: Xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:58 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng vỉa hè, cây xanh và mở rộng mặt đường giao thông trục xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Gói thầu
Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng vỉa hè, cây xanh và mở rộng mặt đường giao thông trục xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 26/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:53 15/06/2022
đến
10:00 26/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 26/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/06/2022 (24/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng vỉa hè, cây xanh và mở rộng mặt đường giao thông trục xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và TM Hưng Cường + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Lê Quang Hải; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nông Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường; địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Lê Quang Hải; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nông Trường

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng,- Có đầy đủ hồ hơ chứng minh.31
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ
1Mua đất mỏ đồi Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn để đắp, cự ly vận chuyển 9,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.480,458m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V177,65510m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V177,65510m³/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,1321m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,502100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,306100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,113100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,306100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V15,419100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,044100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V507,97m3
14Ni lông tái sinh lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.539,85m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,586100m2
16Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,90710m
17Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,88m3
18Vữa đệm bó vỉa thẳng dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V797,68m2
19Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,65m3
20Ván khuôn bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V21,721100m2
21Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3.0681cấu kiện
22Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
23Vữa đệm bó vỉa cong dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
24Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
25Ván khuôn bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m2
26Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V562,51 cấu kiện
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,08m3
28Ni lông tái sinh lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.041,6m2
29Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.041,6m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,79m2
BHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,83m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,72m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
8Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
11Cốt thép tấm đan đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,056100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,987100m2
20Cốt thép tấm đan đường kính thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316tấn
21Cốt thép tấm đan đường kính thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,717tấn
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2151cấu kiện
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,91m2
CHẠNG MỤC: BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
3Lắp đặt cột và biển báo vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biển báo tam giác A=700Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Biển báo hình vuông, chữ nhật S Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
8Biển báo hình vuông, chữ nhật S>1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
9Cột đở biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8md

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ 5T-15THoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2Máy đào ≤ 0,8 m3Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3Máy trộn bê tông ≥ 250 LHoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4Máy đầm bàn ≥ 1 KWHoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5Máy đầm dùi ≥ 1,5KWHoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6Máy đầm đất cầm tayHoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7Máy lu tải trọng ≥10 THoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8Máy ủi công suất ≥ 70 CVHoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ 5T-15T
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đào ≤ 0,8 m3
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 L
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
4
Máy đầm bàn ≥ 1 KW
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
5
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
6
Máy đầm đất cầm tay
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
7
Máy lu tải trọng ≥10 T
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy ủi công suất ≥ 70 CV
Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Mua đất mỏ đồi Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn để đắp, cự ly vận chuyển 9,5Km
1.480,458 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km
177,655 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km
177,655 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,31 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
11,79 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
61,132 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
5,502 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
9,306 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
6,113 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
9,306 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
15,419 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,044 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
507,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ni lông tái sinh lót
2.539,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
6,586 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cắt khe mặt đường bê tông
64,907 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông lót móng M150, đá 1x2
39,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vữa đệm bó vỉa thẳng dày 2 cm, VXM M75
797,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2
119,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn bó vỉa thẳng
21,721 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp đặt bó vỉa thẳng
3.068 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông lót móng M150, đá 1x2
2,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vữa đệm bó vỉa cong dày 2 cm, VXM M75
58,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2
8,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn bó vỉa cong
1,282 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt bó vỉa cong
562,5 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
102,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ni lông tái sinh lót
2.041,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40
2.041,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
3,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
129,79 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
2,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
3,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn móng dài
0,078 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
9,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
44,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2
2,81 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,201 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gỗ mũ mố
0,333 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,137 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cốt thép tấm đan đường kính thép
0,449 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
26 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
21,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
21,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
21,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
90,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
15,056 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
17,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 02: Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 02: Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây