Thông báo mời thầu

Gói số 03: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 08:31 05/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp cải tạo tuyến đường Thôn Thượng (đoạn từ đường Xuân Thành đến đường Tràng An), xã Ninh Nhất
Gói thầu
Gói số 03: Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp cải tạo tuyến đường Thôn Thượng (đoạn từ đường Xuân Thành đến đường Tràng An), xã Ninh Nhất
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM của tỉnh và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 15/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:32 04/07/2022
đến
08:00 15/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 15/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/07/2022 (12/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp cải tạo tuyến đường Thôn Thượng (đoạn từ đường Xuân Thành đến đường Tràng An), xã Ninh Nhất
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM của tỉnh và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người. Tốt nghiệp đại học ngành công trình điện 01 người.. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4Cán bộ trắc đạc1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 7,4478100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m27,4478100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm7,4478100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m27,4478100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,2458100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,4896100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,982,4781100m3
8Mua đất đá hỗn hợp về đắp K98322,2422m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa8,2603100m2
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,982,4781100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,8044100m3
12Phá dỡ mặt đường hiện trạng41,24m3
13Đào nền đường, đất cấp III4,9921100m3
14Đào nền đường, đất cấp II0,2623100m3
15Vận chuyển đất cấp II0,2623100m3
16Vận chuyển đất cấp III1,4976100m3
17Vận chuyển phế thải41,24m3
18Lắp đặt bo vỉa234,5m
19Đổ bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 25013,37m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bo vỉa1,8502100m2
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1506,33m3
22Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 7558,63m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh0,4221100m2
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,52m3
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1507,62m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0848100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15028,25m3
28Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá 40x20x3, vữa XM mác 75282,54m2
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,62m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,68m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,82m2
32Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 241 cây
33Mua đất trồng cây0,51m3
34Trồng cây (đường kính 10-15cm)5cây
35Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1191tấn
36Bu lông M1024cái
37Thép lập là10,68kg
38Lắp dựng cột thép các loại0,1191tấn
39Duy trì cây bóng mát mới trồng51 cây/năm
BHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1
1Lắp đặt tấm đan2081 cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2008,53m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,5491100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,8638tấn
5Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 2006,66m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ0,832100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,4863tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7527,02m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75147,76m2
10Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 15019,34m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,312100m2
12Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 7562,4m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 12,9m3
14Nắp gang KT90x904cái
15Lắp đặt nắp gang41 cấu kiện
16Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 2501,02m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ0,0647100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,1568tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,076tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 754,16m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10014,77m2
22Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,24m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga0,0346100m2
24Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 754m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,83m3
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,59m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu0,1059100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1002tấn
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,17m3
30Ống PVC D16050,8m
31Mua + lắp đặt tấm chắn rác6bộ
32Mua bản lề thép12cái
33Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt6ck
34Đào móng công trình, đất cấp III1,5957100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,441100m3
36Vận chuyển đất cấp III1,0974100m3
CHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 2
1Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m28,3404100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm3,7175100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm3,8533100m2
4Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm5,102100m2
5Đào nền đường đất cấp II2,2663100m3
6Đào nền đường đất cấp III0,0079100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,954,2463100m3
8Mua đất đá hỗn hợp về đắp K95241,1474m3
9Vận chuyển đất cấp II2,2663100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,0304100m3
11Mua đất đá hỗn hợp về đắp K953,8509m3
DHẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3 (190) bằng cẩu + thủ công2Cột
2Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm26Cái
3Móc treo cáp F20mm26Cái
4Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)8bộ
5Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công2Cột
6Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,52móng

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép2
2Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥70kg2
3Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4Máy đầm bànCông suất ≥1kW2
5Máy đầm dùiCông suất ≥1,5kW2
6Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7Máy trộn bê tôngDung tích thùng ≥250l2
8Máy luTải trọng ≥10T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9Máy lu rungLực rung ≥16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10Máy rảiCông suất ≥ 110CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
2
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥70kg
2
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,5kW
2
6
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng ≥250l
2
8
Máy lu
Tải trọng ≥10T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
9
Máy lu rung
Lực rung ≥16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
10
Máy rải
Công suất ≥ 110CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
7,4478 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
7,4478 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
7,4478 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
7,4478 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,2458 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,4896 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
2,4781 100m3
8 Mua đất đá hỗn hợp về đắp K98
322,2422 m3
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa
8,2603 100m2
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
2,4781 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,8044 100m3
12 Phá dỡ mặt đường hiện trạng
41,24 m3
13 Đào nền đường, đất cấp III
4,9921 100m3
14 Đào nền đường, đất cấp II
0,2623 100m3
15 Vận chuyển đất cấp II
0,2623 100m3
16 Vận chuyển đất cấp III
1,4976 100m3
17 Vận chuyển phế thải
41,24 m3
18 Lắp đặt bo vỉa
234,5 m
19 Đổ bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 250
13,37 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bo vỉa
1,8502 100m2
21 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150
6,33 m3
22 Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75
58,63 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh
0,4221 100m2
24 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
3,52 m3
25 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150
7,62 m3
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0848 100m3
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150
28,25 m3
28 Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá 40x20x3, vữa XM mác 75
282,54 m2
29 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150
0,62 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
0,68 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
7,82 m2
32 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2
4 1 cây
33 Mua đất trồng cây
0,51 m3
34 Trồng cây (đường kính 10-15cm)
5 cây
35 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm
0,1191 tấn
36 Bu lông M10
24 cái
37 Thép lập là
10,68 kg
38 Lắp dựng cột thép các loại
0,1191 tấn
39 Duy trì cây bóng mát mới trồng
5 1 cây/năm
40 Lắp đặt tấm đan
208 1 cấu kiện
41 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
8,53 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
0,5491 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0,8638 tấn
44 Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200
6,66 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ
0,832 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép
0,4863 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
27,02 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
147,76 m2
49 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150
19,34 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng
0,312 100m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 03: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 03: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây