Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220660531-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220660531-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp cải tạo tuyến đường Thôn Thượng (đoạn từ đường Xuân Thành đến đường Tràng An), xã Ninh Nhất Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM của tỉnh và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người. Tốt nghiệp đại học ngành công trình điện 01 người.. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,4478 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 7,4478 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 7,4478 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 7,4478 | 100m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,2458 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,4896 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,4781 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K98 | 322,2422 | m3 | |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 8,2603 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,4781 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8044 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | 41,24 | m3 | |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp III | 4,9921 | 100m3 | |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,2623 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | 0,2623 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | 1,4976 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải | 41,24 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt bo vỉa | 234,5 | m | |
| 19 | Đổ bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 250 | 13,37 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bo vỉa | 1,8502 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 6,33 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75 | 58,63 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | 0,4221 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,52 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 7,62 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0848 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,25 | m3 | |
| 28 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá 40x20x3, vữa XM mác 75 | 282,54 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,62 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,68 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,82 | m2 | |
| 32 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | 4 | 1 cây | |
| 33 | Mua đất trồng cây | 0,51 | m3 | |
| 34 | Trồng cây (đường kính 10-15cm) | 5 | cây | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,1191 | tấn | |
| 36 | Bu lông M10 | 24 | cái | |
| 37 | Thép lập là | 10,68 | kg | |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1191 | tấn | |
| 39 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 5 | 1 cây/năm | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | 208 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,53 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,5491 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,8638 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | 6,66 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | 0,832 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | 0,4863 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 27,02 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 147,76 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 19,34 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,312 | 100m2 | |
| 12 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 62,4 | m2 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,9 | m3 | |
| 14 | Nắp gang KT90x90 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nắp gang | 4 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | 1,02 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | 0,0647 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | 0,1568 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 4,16 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 14,77 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,24 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | 0,0346 | 100m2 | |
| 24 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,83 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,59 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu | 0,1059 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1002 | tấn | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,17 | m3 | |
| 30 | Ống PVC D160 | 50,8 | m | |
| 31 | Mua + lắp đặt tấm chắn rác | 6 | bộ | |
| 32 | Mua bản lề thép | 12 | cái | |
| 33 | Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt | 6 | ck | |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,5957 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,441 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất cấp III | 1,0974 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 8,3404 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 3,7175 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 3,8533 | 100m2 | |
| 4 | Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 5,102 | 100m2 | |
| 5 | Đào nền đường đất cấp II | 2,2663 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III | 0,0079 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,2463 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K95 | 241,1474 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | 2,2663 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0304 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K95 | 3,8509 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3 (190) bằng cẩu + thủ công | 2 | Cột | |
| 2 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Móc treo cáp F20mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Cột | |
| 6 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | 2 | móng | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy rải | Công suất ≥ 110CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Máy cắt uốn cốt thép |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥70kg |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1kW |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥1,5kW |
2 |
6 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng ≥250l |
2 |
8 |
Máy lu |
Tải trọng ≥10T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
9 |
Máy lu rung |
Lực rung ≥16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
10 |
Máy rải |
Công suất ≥ 110CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,4478 | 100m2 | |||
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 7,4478 | 100m2 | |||
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 7,4478 | 100m2 | |||
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 7,4478 | 100m2 | |||
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,2458 | 100m3 | |||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,4896 | 100m3 | |||
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,4781 | 100m3 | |||
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K98 | 322,2422 | m3 | |||
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 8,2603 | 100m2 | |||
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,4781 | 100m3 | |||
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8044 | 100m3 | |||
| 12 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | 41,24 | m3 | |||
| 13 | Đào nền đường, đất cấp III | 4,9921 | 100m3 | |||
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,2623 | 100m3 | |||
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | 0,2623 | 100m3 | |||
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | 1,4976 | 100m3 | |||
| 17 | Vận chuyển phế thải | 41,24 | m3 | |||
| 18 | Lắp đặt bo vỉa | 234,5 | m | |||
| 19 | Đổ bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 250 | 13,37 | m3 | |||
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bo vỉa | 1,8502 | 100m2 | |||
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 6,33 | m3 | |||
| 22 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75 | 58,63 | m2 | |||
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | 0,4221 | 100m2 | |||
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,52 | m3 | |||
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 7,62 | m3 | |||
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0848 | 100m3 | |||
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,25 | m3 | |||
| 28 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá 40x20x3, vữa XM mác 75 | 282,54 | m2 | |||
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,62 | m3 | |||
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,68 | m3 | |||
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,82 | m2 | |||
| 32 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | 4 | 1 cây | |||
| 33 | Mua đất trồng cây | 0,51 | m3 | |||
| 34 | Trồng cây (đường kính 10-15cm) | 5 | cây | |||
| 35 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,1191 | tấn | |||
| 36 | Bu lông M10 | 24 | cái | |||
| 37 | Thép lập là | 10,68 | kg | |||
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1191 | tấn | |||
| 39 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 5 | 1 cây/năm | |||
| 40 | Lắp đặt tấm đan | 208 | 1 cấu kiện | |||
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,53 | m3 | |||
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,5491 | 100m2 | |||
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,8638 | tấn | |||
| 44 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | 6,66 | m3 | |||
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | 0,832 | 100m2 | |||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | 0,4863 | tấn | |||
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 27,02 | m3 | |||
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 147,76 | m2 | |||
| 49 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 19,34 | m3 | |||
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,312 | 100m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Anh ta không phải là người xấu, cô cũng không phải. Nhưng hai người tốt thì sao? Chưa chắc họ đã đến được với nhau. Tình yêu sẽ không vì bạn trẻ trung, xinh đẹp, giàu có mà coi trọng bạn. "
Thẩm Thượng My
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Ninh Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Ninh Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.