Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Hệ thống thoát nước, vỉa hè cụm đường dân cư Phường 1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN + ND |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | - Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VỈA HÈ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,374 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,065 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,065 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,496 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,496 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,496 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Gạch terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.225,343 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.867,511 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.287,316 | m3 |
| D | HỐ TRỒNG CÂY KT 1.0X1.0m | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,872 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,587 | 100 m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,108 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,5 | m3 |
| 5 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh vỉa hè (cây dầu rái) đường kính gốc D = 10cm, chiều cao H=~4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | cây/năm |
| 7 | Cây chống D60 dài =3m (đo tại vị trí giữa cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 702 | cây |
| 8 | Dây thép buộc, dây kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | Kg |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 373,157 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,07 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,127 | 100 m2 |
| F | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Biển báo hình vuông 70x70x2mm (biển báo người khuyết tật) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m |
| G | SẢN XUẤT LAN CAN VÀ LẮP ĐẶT TẠI VỊ TRÍ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,922 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,922 | tấn |
| H | MÓNG TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 461,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,162 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát bảo vệ ống HDPE bọc cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,572 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,628 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,776 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,175 | 100 m2 |
| 7 | Bulon khung móng cột đèn chiếu sáng M24 - L1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | bộ |
| 8 | Dây thép dày 3mm luồn ống ruột gà chờ kéo cáp đặt sẵn khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,785 | Kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm và dây thép chờ kéo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,349 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,315 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 12 | Khoan đặt cáp điện ngầm, khoan ngầm trên cạn, khoan đặt 01 sợi cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,315 | 100 m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100 m3 |
| I | KỀ XÂY ĐÁ CHẺ 15X20X25cm | |||
| 1 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,608 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,187 | 100 m3 |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐẤT TA LUY ÂM H=3M | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,55 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,75 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,265 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | 100 m |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,193 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,484 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,371 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | 100 m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng cống tròn, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,41 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 125 PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | mối nối |
| 16 | Bọc vải địa kỹ thuật làm lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,231 | 100 m2 |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CỤM VỈA HÈ PHƯỜNG I | |||
| 1 | Lắp đặt Cần đèn đơn D60x3mm, colier ôm cột (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cần đèn |
| 2 | Lắp đèn LED 120W, 220V, 5 cấp công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây LVABC 2x16mm2(mdx1.02) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,224 | 100 m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nguồn tủ điện Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 8 | Đầu Cosse ép Cu-10mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 11 | Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Co Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC16-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC 16-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Bulong VRS 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Bulong móc D16x260 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt sắt cầm tay | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào | >=0,5m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt sắt cầm tay |
1,7 kW |
1 |
2 |
Máy cắt uốn |
5 kW |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay |
70 kg |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
1,5 kW |
1 |
5 |
Máy đào |
>=0,5m3 |
2 |
6 |
Máy hàn |
23 kW |
1 |
7 |
Máy lu bánh thép |
10T |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
250l |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
150l |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
10T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,374 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,065 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 2,065 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 17,496 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 17,496 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | 17,496 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Gạch terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40 | 3.225,343 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12.867,511 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 1.287,316 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 55,872 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 5,587 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 171,108 | m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 58,5 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 117 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Trồng cây xanh vỉa hè (cây dầu rái) đường kính gốc D = 10cm, chiều cao H=~4m | 234 | cây/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Cây chống D60 dài =3m (đo tại vị trí giữa cây) | 702 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Dây thép buộc, dây kẽm | 234 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 7,68 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 373,157 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,07 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 2,688 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,127 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 24 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Biển báo hình vuông 70x70x2mm (biển báo người khuyết tật) | 24 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | 64,8 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | 0,922 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kg | 0,922 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 461,75 | m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,162 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Đắp cát bảo vệ ống HDPE bọc cáp ngầm | 121,572 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 2,628 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 22,776 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,175 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bulon khung móng cột đèn chiếu sáng M24 - L1000 | 73 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Dây thép dày 3mm luồn ống ruột gà chờ kéo cáp đặt sẵn khi thi công | 125,785 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm và dây thép chờ kéo cáp | 19,349 | 100 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 3,315 | 100 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Khoan đặt cáp điện ngầm, khoan ngầm trên cạn, khoan đặt 01 sợi cáp ngầm | 3,315 | 100 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 80 | m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | 12,608 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,019 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,187 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 40,92 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 32,55 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 7,75 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 2,265 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,168 | 100 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 2,1 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ai thẳng thắn với bản thân và với những người khác thì bao giờ cũng là những người có phẩm chất hết sức quý báu của những tài năng cực kỳ vĩ đại. "
W. Goethe
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG IA KRING đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG IA KRING đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.