Thông báo mời thầu

Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 16:50 27/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống thoát nước, vỉa hè cụm đường dân cư Phường 1
Gói thầu
Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hệ thống thoát nước, vỉa hè cụm đường dân cư Phường 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN + ND
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:42 27/05/2022
đến
17:00 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Hệ thống thoát nước, vỉa hè cụm đường dân cư Phường 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN + ND
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty TNHH TVĐTXD & TM Đại Phúc - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1- Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật2- Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3- Cán bộ ATLĐ - VSMT1- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4Công nhân tham gia gói thầu10(có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AVỈA HÈ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
BNỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,374100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,065100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,065100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,496100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,496100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,496100 m3 đất nguyên thổ/1km
CVỈA HÈ
1Gạch terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.225,343m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12.867,511m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.287,316m3
DHỐ TRỒNG CÂY KT 1.0X1.0m
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,872m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,587100 m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,108m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,5m3
5Đào hót đất sụt bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117m3
6Trồng cây xanh vỉa hè (cây dầu rái) đường kính gốc D = 10cm, chiều cao H=~4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234cây/năm
7Cây chống D60 dài =3m (đo tại vị trí giữa cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V702cây
8Dây thép buộc, dây kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234Kg
EBÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,68m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V373,157m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,07m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,688m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,127100 m2
FBIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
2Biển báo hình vuông 70x70x2mm (biển báo người khuyết tật)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
3Cột treo biển báo sơn trắng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,8m
GSẢN XUẤT LAN CAN VÀ LẮP ĐẶT TẠI VỊ TRÍ TƯỜNG CHẮN
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,922tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,922tấn
HMÓNG TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V461,75m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,162100 m3
3Đắp cát bảo vệ ống HDPE bọc cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121,572m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,628m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,776m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175100 m2
7Bulon khung móng cột đèn chiếu sáng M24 - L1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73bộ
8Dây thép dày 3mm luồn ống ruột gà chờ kéo cáp đặt sẵn khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125,785Kg
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm và dây thép chờ kéo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,349100 m
10Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,315100 m
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
12Khoan đặt cáp điện ngầm, khoan ngầm trên cạn, khoan đặt 01 sợi cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,315100 m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m3 đất nguyên thổ
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100 m3
IKỀ XÂY ĐÁ CHẺ 15X20X25cm
1Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,608m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,187100 m3
JTƯỜNG CHẮN ĐẤT TA LUY ÂM H=3M
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,92m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,55m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,75m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,265100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100 m
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,171tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,193tấn
9Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,484100 m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,371100 m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,99m3
12Ván khuôn thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,186100 m2
13Thi công lớp đá đệm móng cống tròn, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,41m3
14Tháo dỡ và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 125 PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7mối nối
16Bọc vải địa kỹ thuật làm lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,231100 m2
KHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CỤM VỈA HÈ PHƯỜNG I
1Lắp đặt Cần đèn đơn D60x3mm, colier ôm cột (cao 2m - vươn xa 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cần đèn
2Lắp đèn LED 120W, 220V, 5 cấp công suấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây LVABC 2x16mm2(mdx1.02)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,224100 m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100 m
5Lắp đặt dây cấp nguồn tủ điện Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100 m
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
8Đầu Cosse ép Cu-10mm²Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Đầu Cosse ép Cu-2,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
11Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Co Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Kẹp treo cáp ABC16-25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Kẹp ngừng cáp ABC 16-25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Kẹp rẽ nhánh IPCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
16Bulong VRS 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Bulong móc D16x260Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt sắt cầm tay1,7 kW1
2Máy cắt uốn5 kW1
3Máy đầm đất cầm tay70 kg1
4Máy đầm dùi1,5 kW1
5Máy đào>=0,5m32
6Máy hàn23 kW1
7Máy lu bánh thép10T1
8Máy trộn bê tông250l1
9Máy trộn vữa150l1
10Ô tô tự đổ10T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt sắt cầm tay
1,7 kW
1
2
Máy cắt uốn
5 kW
1
3
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
4
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
5
Máy đào
>=0,5m3
2
6
Máy hàn
23 kW
1
7
Máy lu bánh thép
10T
1
8
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn vữa
150l
1
10
Ô tô tự đổ
10T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,374 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
2,065 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
2,065 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
17,496 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I
17,496 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I
17,496 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Gạch terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40
3.225,343 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40
12.867,511 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4
1.287,316 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
55,872 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
5,587 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
171,108 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
58,5 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Đào hót đất sụt bằng thủ công
117 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Trồng cây xanh vỉa hè (cây dầu rái) đường kính gốc D = 10cm, chiều cao H=~4m
234 cây/năm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Cây chống D60 dài =3m (đo tại vị trí giữa cây)
702 cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Dây thép buộc, dây kẽm
234 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép
7,68 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
373,157 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2
4,07 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
2,688 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,127 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
24 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Biển báo hình vuông 70x70x2mm (biển báo người khuyết tật)
24 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Cột treo biển báo sơn trắng đỏ
64,8 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ
0,922 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kg
0,922 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
461,75 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
3,162 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Đắp cát bảo vệ ống HDPE bọc cáp ngầm
121,572 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
2,628 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
22,776 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,175 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Bulon khung móng cột đèn chiếu sáng M24 - L1000
73 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Dây thép dày 3mm luồn ống ruột gà chờ kéo cáp đặt sẵn khi thi công
125,785 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm và dây thép chờ kéo cáp
19,349 100 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm
3,315 100 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm
40 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Khoan đặt cáp điện ngầm, khoan ngầm trên cạn, khoan đặt 01 sợi cáp ngầm
3,315 100 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II
80 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,8 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40
12,608 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,019 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,187 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
40,92 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
32,55 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
7,75 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
2,265 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm
0,168 100 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng
2,1 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 130

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây