Thông báo mời thầu

Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 16:13 12/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nguyên Hãn
Gói thầu
Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nguyên Hãn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN+NDĐG
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 22/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:05 12/07/2022
đến
17:00 22/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 22/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/07/2022 (19/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nguyên Hãn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 540 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN+NDĐG
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường II - Nguyễn Công Trứ, phường II, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại: 02633.863.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty TNHH Tư Vấn Sông Hồng - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Cty CP tư vấn SCOM - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường II - Nguyễn Công Trứ, phường II, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại: 02633.863.467

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường II - Nguyễn Công Trứ, phường II, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại: 02633.863.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
540 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1- Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật3- Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.53
3- Cán bộ ATLĐ - VSMT1-- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4Công nhân tham gia gói thầu10(có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
BPHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV, chiếm 10% KL đào nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,331100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,331100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,331100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,981100 m3 đất nguyên thổ
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2100 m3 đất nguyên thổ
6San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,417100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,916100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,265100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,265100 m3 đất nguyên thổ/1km
CPHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cào sọc mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,056100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,885100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,495100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,531100 m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,531100 m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746100 tấn
DPHẦN HỐ GA 1 (30 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,02m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,636100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,355tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,053tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,918100 m3
EHỐ GA 2 (2 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,182100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,261100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100 m3
FPHẦN HỐ GA 3 (01 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100 m3
GHỐ GA 4 (2 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,182100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100 m3
HHỐ GA 5 (5 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,332100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,11m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,504100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,314tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234100 m3
IPHẦN CỬA DẪN NƯỚC LOẠI 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,59m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,73m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2m3
4Gia công cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,098tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,398100 m2
JPHẦN CỬA DẪN NƯỚC LOẠI 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
4Gia công cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,199tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056100 m2
KPHẦN CỐNG LY TÂM D60VH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,367100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,02m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,95m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,13m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V375đoạn ống
7Gối cống D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V750cái
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,269100 m3
LPHẦN CỐNG LY TÂM D40VH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,12m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56đoạn ống
6Gối cống D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112cái
MPHẦN BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,66m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,696100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240,84m3
NTRỒNG CÂY XANH
1Đào hót đất sụt bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V334,08m3
2Trồng cây xanh vỉa hè (cây dầu), đường kính gốc D=6cm, chiều cao H=4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90cây
3Cây chống D60 dài =3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V270cây
4Dây thép buộc, dây kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90kg
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,64m3
OPHẦN TƯỜNG CHẮN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,01m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,44m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100 m
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m3
PPHẦN CỐN TRÒN D100 QUA ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,195100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3đoạn ống
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,86m2
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,13m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,54m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,45m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,94m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,535100 m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,723100 m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,264tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,129tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100 m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11m3
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33m3
23Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,569100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
27Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056tấn
QPHẦN CỐNG TRÒN D60 (H30)
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,49100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4đoạn ống
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,78m2
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,45m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,94m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,03m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,323100 m2
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,248100 m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
21Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43m3
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,564100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
26Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
RPHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1, B60
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,64m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100 m3
SPHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,496100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,73m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,85m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,639tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154100 m3
THỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,12m3
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28biển
3Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,51m2
UHẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,42km
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,42km
3Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
4Lắp đặt đà V75x75x8lyx2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
5Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt đà V75x75x8lyx2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
7Tháo dỡ sứ đứng 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V610 sứ
8Lắp đặt sứ đứng 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V610 sứ
9Tháo dỡ chuỗi Polymer 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
10Lắp đặt chuỗi Polymer 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
11Đào móng néo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,198m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất néo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,198m3
13Tháo dỡ bộ néo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
14Lắp đặt bộ néo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
15Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
17Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100 kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài D16-2400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,510 cọc
19Tháo dỡ Vrack 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16sứ
20Lắp đặt Vrack 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16sứ
21Đào móng cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,9m3 đất nguyên thổ
22Đắp đất móng cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,868m3
23Bê tông móng cột điện vữa Mác 200PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m3
24Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cột
25Phụ kiện đường dây trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
26Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,511km
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,511km
28Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,492km
29Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,492km
30Tháo dỡ, lắp đặt kẹp treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
31Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
32Tháo dỡ dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55km
33Lắp đặt dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55km
34Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85cái
35Tháo dỡ điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85cái
36Đào móng cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,26m3 đất nguyên thổ
37Đắp đất móng trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m3
38Nhổ, trông lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiếu cao cột 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
39Sơn số hiệu trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m2
40Phụ kiện đường dây hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
41Thu hồi đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
42Thu hồi dây chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,083km
VHẠNG MỤC: DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D100 - D50
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,83100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,55m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,8m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5100 m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2100 m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5100 m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2100 m
9Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt nối ren ngoài nhựa, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
15Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt BE gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
23Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt BE gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
31Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
32Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 100x34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm (taro 2 đầu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100 m
35Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
37Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
40Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt BE gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
44Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
45Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt BE gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
51Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 100x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
53Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
54Lắp đặt nối ren ngoài nhựa, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,15100 m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông250l1
2Máy trộn bê tông150l1
3Ô tô tự đổ10T1
4Ô tô tưới nước5m31
5Trạm trộn80 tấn/h1
6Cần trục ô tô sức nâng6T1
7Máy cắt sắt cầm tay1,7 kW1
8Máy cắt uốn5 kW1
9Máy đầm đất cầm tay70 kg1
10Máy đầm dùi1,5 kW1
11Máy đào0,8m31
12Máy đào1,6m31
13Máy hàn23 kW1
14Máy lu bánh hơi16T1
15Máy lu bánh thép10T1
16Máy lu bánh thép16 tấn1
17Máy lu rung25T1
18Máy phun nhựa đường190CV1
19Máy rải130-140CV1
20Máy rải50-60m3/h1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
250l
1
1
Máy trộn bê tông
250l
1
2
Máy trộn bê tông
150l
1
2
Máy trộn bê tông
150l
1
3
Ô tô tự đổ
10T
1
3
Ô tô tự đổ
10T
1
4
Ô tô tưới nước
5m3
1
4
Ô tô tưới nước
5m3
1
5
Trạm trộn
80 tấn/h
1
5
Trạm trộn
80 tấn/h
1
6
Cần trục ô tô sức nâng
6T
1
6
Cần trục ô tô sức nâng
6T
1
7
Máy cắt sắt cầm tay
1,7 kW
1
7
Máy cắt sắt cầm tay
1,7 kW
1
8
Máy cắt uốn
5 kW
1
8
Máy cắt uốn
5 kW
1
9
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
9
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
10
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
10
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
11
Máy đào
0,8m3
1
11
Máy đào
0,8m3
1
12
Máy đào
1,6m3
1
12
Máy đào
1,6m3
1
13
Máy hàn
23 kW
1
13
Máy hàn
23 kW
1
14
Máy lu bánh hơi
16T
1
14
Máy lu bánh hơi
16T
1
15
Máy lu bánh thép
10T
1
15
Máy lu bánh thép
10T
1
16
Máy lu bánh thép
16 tấn
1
16
Máy lu bánh thép
16 tấn
1
17
Máy lu rung
25T
1
17
Máy lu rung
25T
1
18
Máy phun nhựa đường
190CV
1
18
Máy phun nhựa đường
190CV
1
19
Máy rải
130-140CV
1
19
Máy rải
130-140CV
1
20
Máy rải
50-60m3/h
1
20
Máy rải
50-60m3/h
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV, chiếm 10% KL đào nền
5,331 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV
5,331 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV
5,331 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
47,981 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
12,2 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
14,417 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
51,916 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
8,265 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
8,265 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Cào sọc mặt đường
37,056 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
18,885 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,495 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2
90,531 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h
10,746 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
90,531 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
10,746 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
10,746 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
2,73 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
4,32 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
39,02 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
3,636 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
3 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái
2,355 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
0,053 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
0,47 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,18 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm
0,033 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm
0,32 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
60 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,918 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,182 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
0,29 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
2,79 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,261 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
0,2 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái
0,157 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
0,004 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
0,031 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,012 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm
0,002 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm
0,021 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
4 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,128 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,091 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
0,14 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
1,35 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,126 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
0,1 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái
0,078 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
0,002 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây