Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nguyên Hãn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN+NDĐG |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường II - Nguyễn Công Trứ, phường II, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại: 02633.863.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 540 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | - Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | -- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV, chiếm 10% KL đào nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,331 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,331 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,331 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,981 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,417 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,916 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,265 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,265 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào sọc mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,056 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,885 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,495 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,531 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,746 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,531 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,746 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,746 | 100 tấn |
| D | PHẦN HỐ GA 1 (30 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,02 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,636 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,355 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,918 | 100 m3 |
| E | HỐ GA 2 (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,182 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,261 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100 m3 |
| F | PHẦN HỐ GA 3 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100 m3 |
| G | HỐ GA 4 (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,182 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100 m3 |
| H | HỐ GA 5 (5 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,332 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,11 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100 m3 |
| I | PHẦN CỬA DẪN NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,59 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,398 | 100 m2 |
| J | PHẦN CỬA DẪN NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | 100 m2 |
| K | PHẦN CỐNG LY TÂM D60VH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,367 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,02 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,95 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,13 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 375 | đoạn ống |
| 7 | Gối cống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 750 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,269 | 100 m3 |
| L | PHẦN CỐNG LY TÂM D40VH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,12 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | đoạn ống |
| 6 | Gối cống D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| M | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,66 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,696 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,84 | m3 |
| N | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 334,08 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh vỉa hè (cây dầu), đường kính gốc D=6cm, chiều cao H=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | cây |
| 3 | Cây chống D60 dài =3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | cây |
| 4 | Dây thép buộc, dây kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,64 | m3 |
| O | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,01 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,44 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100 m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100 m3 |
| P | PHẦN CỐN TRÒN D100 QUA ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,195 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,86 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,13 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,535 | 100 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,723 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,569 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| Q | PHẦN CỐNG TRÒN D60 (H30) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,78 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,03 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,323 | 100 m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,248 | 100 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,564 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| R | PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1, B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,194 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,64 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100 m3 |
| S | PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,496 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,73 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | 100 m3 |
| T | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | biển |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,51 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,42 | km |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,42 | km |
| 3 | Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đà V75x75x8lyx2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đà V75x75x8lyx2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng 24 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 24 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 10 sứ |
| 9 | Tháo dỡ chuỗi Polymer 24 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi Polymer 24 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 11 | Đào móng néo chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,198 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất néo chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,198 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bộ néo chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100 kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài D16-2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 19 | Tháo dỡ Vrack 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | sứ |
| 20 | Lắp đặt Vrack 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | sứ |
| 21 | Đào móng cột điện trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp đất móng cột điện trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,868 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột điện vữa Mác 200PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 24 | Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 25 | Phụ kiện đường dây trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 26 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,511 | km |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,511 | km |
| 28 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | km |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | km |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Tháo dỡ dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | km |
| 33 | Lắp đặt dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | km |
| 34 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 35 | Tháo dỡ điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 36 | Đào móng cột điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 37 | Đắp đất móng trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 38 | Nhổ, trông lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiếu cao cột 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 39 | Sơn số hiệu trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 40 | Phụ kiện đường dây hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 41 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 42 | Thu hồi dây chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,083 | km |
| V | HẠNG MỤC: DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D100 - D50 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,83 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,55 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | 100 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100 m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE gang, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt BE gang, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 100x34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm (taro 2 đầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt BE gang, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt BE gang, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 100x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 53 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | 100 m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 150l | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 5 | Trạm trộn | 80 tấn/h | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô sức nâng | 6T | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt cầm tay | 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy đào | 1,6m3 | 1 |
| 13 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | 16 tấn | 1 |
| 17 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 19 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 20 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
250l |
1 |
1 |
Máy trộn bê tông |
250l |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
150l |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
150l |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
10T |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
10T |
1 |
4 |
Ô tô tưới nước |
5m3 |
1 |
4 |
Ô tô tưới nước |
5m3 |
1 |
5 |
Trạm trộn |
80 tấn/h |
1 |
5 |
Trạm trộn |
80 tấn/h |
1 |
6 |
Cần trục ô tô sức nâng |
6T |
1 |
6 |
Cần trục ô tô sức nâng |
6T |
1 |
7 |
Máy cắt sắt cầm tay |
1,7 kW |
1 |
7 |
Máy cắt sắt cầm tay |
1,7 kW |
1 |
8 |
Máy cắt uốn |
5 kW |
1 |
8 |
Máy cắt uốn |
5 kW |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
70 kg |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
70 kg |
1 |
10 |
Máy đầm dùi |
1,5 kW |
1 |
10 |
Máy đầm dùi |
1,5 kW |
1 |
11 |
Máy đào |
0,8m3 |
1 |
11 |
Máy đào |
0,8m3 |
1 |
12 |
Máy đào |
1,6m3 |
1 |
12 |
Máy đào |
1,6m3 |
1 |
13 |
Máy hàn |
23 kW |
1 |
13 |
Máy hàn |
23 kW |
1 |
14 |
Máy lu bánh hơi |
16T |
1 |
14 |
Máy lu bánh hơi |
16T |
1 |
15 |
Máy lu bánh thép |
10T |
1 |
15 |
Máy lu bánh thép |
10T |
1 |
16 |
Máy lu bánh thép |
16 tấn |
1 |
16 |
Máy lu bánh thép |
16 tấn |
1 |
17 |
Máy lu rung |
25T |
1 |
17 |
Máy lu rung |
25T |
1 |
18 |
Máy phun nhựa đường |
190CV |
1 |
18 |
Máy phun nhựa đường |
190CV |
1 |
19 |
Máy rải |
130-140CV |
1 |
19 |
Máy rải |
130-140CV |
1 |
20 |
Máy rải |
50-60m3/h |
1 |
20 |
Máy rải |
50-60m3/h |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV, chiếm 10% KL đào nền | 5,331 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | 5,331 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | 5,331 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 47,981 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 12,2 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,417 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 51,916 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 8,265 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 8,265 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Cào sọc mặt đường | 37,056 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18,885 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,495 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 90,531 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 10,746 | 100 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 90,531 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 10,746 | 100 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 10,746 | 100 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,73 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 4,32 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 39,02 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 3,636 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 2,355 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,053 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,47 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,18 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,033 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,32 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 60 | cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,918 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,182 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 0,29 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,79 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,261 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,2 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,157 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,004 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,031 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,002 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,021 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,128 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 0,14 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,35 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,126 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,1 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,078 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,002 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy khiến mỗi ngày đều đáng giá. Hãy khiến mỗi giờ đều đáng giá. Hãy khiến mỗi phút đều đáng giá. Và đừng ngừng lại chừng nào bạn chưa dùng hết tiềm năng đầy đủ của mình, biến thành hiện thực giấc mơ tưởng chừng bất khả thi của mình, và hoàn thành sứ mệnh trở thành con người mà bạn, và chỉ bạn, có thể trở thành. "
Mary Kay Ash
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.