Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package #1: Construction cost

Find: 16:13 12/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading Tran Nguyen Han street
Name of Tender Notice
Package #1: Construction cost
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading Tran Nguyen Han street
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget+NDD
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:00 22/07/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:05 12/07/2022
to
17:00 22/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:00 22/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
250l
1
1
Máy trộn bê tông
250l
1
2
Máy trộn bê tông
150l
1
2
Máy trộn bê tông
150l
1
3
Ô tô tự đổ
10T
1
3
Ô tô tự đổ
10T
1
4
Ô tô tưới nước
5m3
1
4
Ô tô tưới nước
5m3
1
5
Trạm trộn
80 tấn/h
1
5
Trạm trộn
80 tấn/h
1
6
Cần trục ô tô sức nâng
6T
1
6
Cần trục ô tô sức nâng
6T
1
7
Máy cắt sắt cầm tay
1,7 kW
1
7
Máy cắt sắt cầm tay
1,7 kW
1
8
Máy cắt uốn
5 kW
1
8
Máy cắt uốn
5 kW
1
9
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
9
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
10
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
10
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
11
Máy đào
0,8m3
1
11
Máy đào
0,8m3
1
12
Máy đào
1,6m3
1
12
Máy đào
1,6m3
1
13
Máy hàn
23 kW
1
13
Máy hàn
23 kW
1
14
Máy lu bánh hơi
16T
1
14
Máy lu bánh hơi
16T
1
15
Máy lu bánh thép
10T
1
15
Máy lu bánh thép
10T
1
16
Máy lu bánh thép
16 tấn
1
16
Máy lu bánh thép
16 tấn
1
17
Máy lu rung
25T
1
17
Máy lu rung
25T
1
18
Máy phun nhựa đường
190CV
1
18
Máy phun nhựa đường
190CV
1
19
Máy rải
130-140CV
1
19
Máy rải
130-140CV
1
20
Máy rải
50-60m3/h
1
20
Máy rải
50-60m3/h
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV, chiếm 10% KL đào nền
5,331 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV
5,331 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV
5,331 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
47,981 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
12,2 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
14,417 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
51,916 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
8,265 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
8,265 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Cào sọc mặt đường
37,056 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
18,885 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,495 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2
90,531 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h
10,746 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
90,531 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
10,746 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
10,746 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
2,73 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
4,32 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
39,02 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
3,636 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
3 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái
2,355 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
0,053 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
0,47 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,18 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm
0,033 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm
0,32 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
60 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,918 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,182 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
0,29 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
2,79 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,261 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
0,2 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái
0,157 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
0,004 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
0,031 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,012 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm
0,002 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm
0,021 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
4 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,128 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,091 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
0,14 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
1,35 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,126 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
0,1 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái
0,078 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
0,002 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package #1: Construction cost". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package #1: Construction cost" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 43

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second