Thông báo mời thầu

Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 15:11 27/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp các dãy nhà và một số công trình phụ trợ thuộc Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Bảo Lộc
Gói thầu
Gói số 1: Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, nâng cấp các dãy nhà và một số công trình phụ trợ thuộc Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Bảo Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:04 27/08/2022
đến
17:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (05/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp các dãy nhà và một số công trình phụ trợ thuộc Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Bảo Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ. Địa chỉ: Số 01A Hà Giang - Phường I - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.860.772. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.712.495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH An Phúc Lâm Đồng; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ. Địa chỉ: Số 01A Hà Giang - Phường I - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.860.772. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.712.495

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ. Địa chỉ: Số 01A Hà Giang - Phường I - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.860.772. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.712.495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.970.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1- Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3Cán bộ ATLĐ-VSMT1- Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu10(có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. SỬA CHỮA, NÂNG CẤP DÃY PHÒNG HỌC CAO 01 TẦNG
1Tháo dỡ chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Tháo dỡ bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,9m2
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,763m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288m3
8Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,94m2
9Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,191m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V256,1m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,877tấn
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,14m2
13Phá lớp vữa láng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,705m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,462m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,5m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,719m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1m2
18Bốc xếp phế thải các loại trong nhà ra xe đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,96m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,024m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,984m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,984m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,728m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,332100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,149tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,947m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175100 m2
31Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,872m3
32Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64lỗ khoan
33Phụ gia Sikadur 731 liên kết thép với bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
34Phụ gia Sikadur 732 liên kết bê tông cũ với bê tông mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,788m3
36Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m (tận dụng lại vì kèo cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,984tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,893tấn
39Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,678100 m2
40Láng sênô mái dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,705m2
41Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,88m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,29m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,56m2
44Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,22m2
45Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,54m2
46Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,75m
47Gia công, lắp dựng lớp bông thủy tinh dày 5cm chống ồn trên trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V226,18m2
48Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V226,18m2
49Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,24m2
50Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô ngoài nhà ( tính 30% KL)_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,719m2
51Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,77m2
52Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần hiện hữu ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,5m2
53Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,99m2
54Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần hiện hữu ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,462m2
55Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào trần thạch cao khung chìm làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V277,42m2
56Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,74m2
57Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,063m2
58Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V335m2
59Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,51m2
60Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V334,62m2
61Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,99m2
62Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V277,42m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1m2
64Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,56m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,91m2
66Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,15m2
67Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
BII. SỬA CHỮA, NÂNG CẤP DÃY NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG CAO 02 TẦNG
1Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Tháo dỡ bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m_sàn sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,42m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,44m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,143m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V289,8m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,521tấn
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V271,15m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,966m3
10Phá lớp vữa láng sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,31m2
11Bốc xếp phế thải các loại trong nhà ra xe đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,932m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,932m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,932m3
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,677m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,327m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,087m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,125m2
18Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96lỗ khoan
19Phụ gia Sikadur 731 liên kết thép với bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
20Phụ gia Sikadur 732 liên kết bê tông cũ với bê tông mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,166tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224100 m2
24Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô, ô văng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,079tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,548m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,889m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,296m3
33Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép_sàn sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,209tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép_sàn sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208tấn
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m_mái (tận dụng lại vì kèo cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,582tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép_mái (tận dụng lại xà gồ cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,939tấn
37Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,217100 m2
38Gia công, lắp dựng máng xối tôn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,2m
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075tấn
40Bê tông sàn sân khấu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,593m3
41Lát gạch ceramic sàn sân khấu, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,465m2
42Láng sê nô mái dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,35m2
43Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V144,566m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,2m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,2m2
46Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,56m2
47Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m2
48Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4m
49Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL)_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,087m2
50Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,48m2
51Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần hiện hữu ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,327m2
52Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,99m2
53Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần hiện hữu ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,677m2
54Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào trần, vách thạch cao khung chìm làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280,84m2
55Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V236,958m2
56Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.083,274m2
57Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,48m2
58Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.146,77m2
59Sơn trần, vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280,84m2
60Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V382,038m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,125m2
62Gia công, lắp dựng trần, ốp tường thạch cao tiêu âm đục lỗ sơn màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V159,78m2
63Gia công, lắp dựng trần, ốp tường thạch cao khung chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280,84m2
64Gia công, lắp dựng lớp bông thủy tinh dày 5cm chống ồn trên trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V272m2
65Gia công, lắp dựng vách ngăn thạch cao sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,84m2
66Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,28m2
67Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,52m2
68Gia công, lắp dựng khung lam nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,29m2
CIII. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0.6m, 1x10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 12w, D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
4Lắp đặt đèn LED tuýp âm trần 3x10W, 0.6mx0.6m + máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
5Lắp đặt đèn LED tuýp âm trần 3x20W, 0.6mx1.2m + máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt đèn LED tuýp ốp trần 3x10W, 0.6mx0.6m + máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt đèn LED Linear âm trần 20w, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
8Lắp đặt đèn pha LED 70WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm trần 240m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn tường (1x>55W, D400)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
11Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
12Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
21Lắp đặt ống nhựa ruột gà trên trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
23Gia công, lắp đặt điện 4-8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
24Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3tủ
25Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
DIV. PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rv=51MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối
5Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100 m3
8Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
10Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
11Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
EV. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100 m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
8Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
10Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
18Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt chụp thông hơi nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt thông tắc nhựa, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt thông tắc nhựa, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
29Lắp đặt lavabo (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
31Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
34Lắp đặt vòi nhựa rửa sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
FV.1 HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (01CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,756m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,134m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,08m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,72m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
GVI. SÂN BÃI
1Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118m2
HVII. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100 m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch1,7 kW1
2Máy cắt uốn5 kW1
3Máy đầm bàn1 kW1
4Máy đầm đất cầm tay70 kg1
5Máy đầm dùi1,5 kW1
6Máy hàn23 kW1
7Máy khoan bê tông cầm tay0,62 kW1
8Máy trộn bê tông250l1
9Máy trộn vữa150l1
10Ô tô tự đổ7T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch
1,7 kW
1
1
Máy cắt gạch
1,7 kW
1
2
Máy cắt uốn
5 kW
1
2
Máy cắt uốn
5 kW
1
3
Máy đầm bàn
1 kW
1
3
Máy đầm bàn
1 kW
1
4
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
4
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
5
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
5
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
6
Máy hàn
23 kW
1
6
Máy hàn
23 kW
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay
0,62 kW
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay
0,62 kW
1
8
Máy trộn bê tông
250l
1
8
Máy trộn bê tông
250l
1
9
Máy trộn vữa
150l
1
9
Máy trộn vữa
150l
1
10
Ô tô tự đổ
7T
1
10
Ô tô tự đổ
7T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ chậu tiểu nam
5 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Tháo dỡ lavabo
2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Tháo dỡ bồn cầu
2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh,...)
1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
16,9 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm
5,763 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thép
0,288 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Tháo dỡ gạch ốp tường WC
13,94 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WC
53,191 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m
256,1 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1,877 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Tháo dỡ trần
222,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Phá lớp vữa láng sê nô
51,705 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL)
33,462 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 10% KL)
33,5 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL)
26,719 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắt
57,1 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Bốc xếp phế thải các loại trong nhà ra xe đi đổ
8,96 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
3,024 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn
11,984 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn
11,984 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
0,216 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40
1,728 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,332 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0,149 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m
0,075 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
1,947 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0,026 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m
0,109 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,175 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
0,872 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm
64 lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Phụ gia Sikadur 731 liên kết thép với bê tông
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Phụ gia Sikadur 732 liên kết bê tông cũ với bê tông mới
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40
8,788 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40
2,16 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m (tận dụng lại vì kèo cũ)
0,984 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ)
0,893 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,678 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Láng sênô mái dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40
51,705 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng
63,88 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40
66,29 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40
103,56 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40
23,22 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40
9,54 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40
38,75 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Gia công, lắp dựng lớp bông thủy tinh dày 5cm chống ồn trên trần
226,18 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm
226,18 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm chống ẩm
51,24 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô ngoài nhà ( tính 30% KL)_phần hiện hữu
26,719 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ như sau:

  • Có quan hệ với 1 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.310.454.202 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.282.000.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,17%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây