Thông báo mời thầu

Gói số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư y tế tiêu hao

    Đang xem  
Tìm thấy: 14:52 27/12/2022
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư y tế tiêu hao năm 2022-2023
Tên gói thầu
Gói số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư y tế tiêu hao
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm cả thu từ Bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 07/02/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
878/QĐ-RHMTW
Ngày phê duyệt
26/12/2022 10:59
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
2.000.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:30 07/02/2023
Địa điểm mở thầu
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh do ngân hàng
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.219.091.949 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ hai trăm mười chín triệu không trăm chín mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/02/2023 (07/07/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng) 500 gram
51.030.000
51.030.000
1.020.600
12 tháng
2
Bông tẩm cồn 4 lớp, kích thước 4cm x 4cm
68.040.000
68.040.000
1.360.800
12 tháng
3
Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng
924.000
924.000
18.480
12 tháng
4
Que xét nghiệm tiệt trùng
24.192.000
24.192.000
483.840
12 tháng
5
Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ
5.250.000
5.250.000
105.000
12 tháng
6
Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate, Chlorhexidine digluconate và các enzym protease, lipase, amylase, chai 1 lít
63.504.000
63.504.000
1.270.080
12 tháng
7
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Can 5 lít
208.800.000
208.800.000
4.176.000
12 tháng
8
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Chai 1 lít
158.760.000
158.760.000
3.175.200
12 tháng
9
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Gói 25ml
34.000.000
34.000.000
680.000
12 tháng
10
Cồn 70 độ, can 30 lít
26.950.000
26.950.000
539.000
12 tháng
11
Cồn 90 độ, can 30 lít
22.400.000
22.400.000
448.000
12 tháng
12
Cồn sát khuẩn thường quy và ngoại khoa + đầu phun sương. Chai 1 lít
315.000.000
315.000.000
6.300.000
12 tháng
13
Sodium chloride 0,9%
181.087.536
181.087.536
3.621.751
12 tháng
14
Dung dịch enzyme tẩy rửa đa năng tính kiềm nhẹ
21.240.000
21.240.000
424.800
12 tháng
15
Dung dịch khử trùng dụng cụ, chứa orthophthaladehyde, can 5 lít
70.560.000
70.560.000
1.411.200
12 tháng
16
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Chai 1 lít
168.000.000
168.000.000
3.360.000
12 tháng
17
Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme không cần pha loãng.
33.483.600
33.483.600
669.672
12 tháng
18
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine Digluconate 4%, can 5lit
133.920.000
133.920.000
2.678.400
12 tháng
19
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa Propanol-2-ol, chai 500ml
94.500.000
94.500.000
1.890.000
12 tháng
20
Dung dịch súc miệng chứa Chlorhexidine 0.12%, chai 250ml
126.000.000
126.000.000
2.520.000
12 tháng
21
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine digluconate 4%, chai 1lit
95.040.000
95.040.000
1.900.800
12 tháng
22
Gel bôi sát khuẩn vết loét trong miệng
1.260.000
1.260.000
25.200
12 tháng
23
Gel sát khuẩn tay nhanh chứa Ethanol, Propanol, chai chân không 1 lít
98.400.000
98.400.000
1.968.000
12 tháng
24
Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml
52.272.000
52.272.000
1.045.440
12 tháng
25
Nước vô khuẩn pha tiêm 1000ml
31.050.000
31.050.000
621.000
12 tháng
26
Povidone iodine 10%/500ml
65.205.000
65.205.000
1.304.100
12 tháng
27
Povidone iodine 4%/500ml
15.993.600
15.993.600
319.872
12 tháng
28
Viên nén khử khuẩn bề mặt
2.461.000
2.461.000
49.220
12 tháng
29
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
19.000.000
19.000.000
380.000
12 tháng
30
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
70.200.000
70.200.000
1.404.000
12 tháng
31
Băng thay chỉ khâu da 1.27cm x 10cm x 6 dải băng
40.000.000
40.000.000
800.000
12 tháng
32
Băng thun 2 móc 7.5cm x 4.5m
3.276.000
3.276.000
65.520
12 tháng
33
Băng thun 3 móc, 10cm x 5.5m
10.500.000
10.500.000
210.000
12 tháng
34
Băng keo giấy y tế
1.280.000
1.280.000
25.600
12 tháng
35
Băng phim trong vô trùng, ngoại vi có xẻ rãnh
132.720.000
132.720.000
2.654.400
12 tháng
36
Băng dán hydrocolloid siêu mỏng,10cm x 10cm
15.960.000
15.960.000
319.200
12 tháng
37
Gạc dẫn lưu 0.75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
1.633.200
1.633.200
32.664
12 tháng
38
Gạc dẫn lưu 1.5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
3.742.200
3.742.200
74.844
12 tháng
39
Gạc dẫn lưu 2.5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
500.000
500.000
10.000
12 tháng
40
Gạc dẫn lưu 2.0cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
3.351.600
3.351.600
67.032
12 tháng
41
Gạc 20cm x 20cm x 8 lớp, vô trùng
8.820.000
8.820.000
176.400
12 tháng
42
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng
60.480.000
60.480.000
1.209.600
12 tháng
43
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, vô trùng
277.200.000
277.200.000
5.544.000
12 tháng
44
Gạc cầm máu mũi 8 x 2 x 1.5(cm)
38.400.000
38.400.000
768.000
12 tháng
45
Miếng cầm máu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp 10x20 (cm)
130.328.100
130.328.100
2.606.562
12 tháng
46
Miếng xốp cầm máu Gelatin vô trùng 7x5x1 (cm)
113.887.200
113.887.200
2.277.744
12 tháng
47
Sáp xương 2.5 gram
3.152.100
3.152.100
63.042
12 tháng
48
Bơm tiêm 1ml + kim 26G*1/2"
2.700.000
2.700.000
54.000
12 tháng
49
Bơm tiêm nhựa 5ml, kim các cỡ
102.816.000
102.816.000
2.056.320
12 tháng
50
Bơm tiêm nhựa 10ml 23G*1", vạch 1ml
65.520.000
65.520.000
1.310.400
12 tháng
51
Bơm tiêm nhựa 20ml 23G*1"
156.996.000
156.996.000
3.139.920
12 tháng
52
Bơm tiêm 50ml cho ăn
434.700
434.700
8.694
12 tháng
53
Bơm tiêm 50ml
876.000
876.000
17.520
12 tháng
54
Bơm tiêm Insulin 100 đơn vị kim 30G
735.000
735.000
14.700
12 tháng
55
Kim chích 18G 1-1/2
15.840.000
15.840.000
316.800
12 tháng
56
Kim luồn tĩnh mạch 18G-22G
359.260.000
359.260.000
7.185.200
12 tháng
57
Kim luồn tĩnh mạch 24G
15.620.000
15.620.000
312.400
12 tháng
58
Nút đậy kim luồn
60.480.000
60.480.000
1.209.600
12 tháng
59
Dây cho ăn nhựa mềm, có nắp đậy, các size
6.837.000
6.837.000
136.740
12 tháng
60
Dây oxy 2 nhánh
3.969.000
3.969.000
79.380
12 tháng
61
Dây truyền dịch
874.800.000
874.800.000
17.496.000
12 tháng
62
Dây truyền máu
3.000.000
3.000.000
60.000
12 tháng
63
Khóa 3 ngã có dây 50cm
5.049.000
5.049.000
100.980
12 tháng
64
Găng tay khám và điều trị nha khoa có bột
540.000.000
540.000.000
10.800.000
12 tháng
65
Găng tay khám có bột
816.000.000
816.000.000
16.320.000
12 tháng
66
Găng tay khám và điều trị nha khoa không bột loại dày các size
2.608.200.000
2.608.200.000
52.164.000
12 tháng
67
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt
1.890.000.000
1.890.000.000
37.800.000
12 tháng
68
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m
67.753.400
67.753.400
1.355.068
12 tháng
69
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m
331.800.000
331.800.000
6.636.000
12 tháng
70
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
28.119.000
28.119.000
562.380
12 tháng
71
Túi hấp tiệt trùng 200mm x 200m
91.711.200
91.711.200
1.834.224
12 tháng
72
Túi hấp tiệt trùng Plasma 100mmx70m, có chỉ thị màu đỏ
17.811.864
17.811.864
356.237
12 tháng
73
Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m
1.109.808.000
1.109.808.000
22.196.160
12 tháng
74
Túi đựng nước tiểu
62.000
62.000
1.240
12 tháng
75
Lọ nhựa PS 50ml (Lọ thử nước tiểu)
18.837.000
18.837.000
376.740
12 tháng
76
Ống nghiệm chimie
17.595.000
17.595.000
351.900
12 tháng
77
Ống nghiệm Citrate
39.270.000
39.270.000
785.400
12 tháng
78
Ống nghiệm EDTA
38.500.000
38.500.000
770.000
12 tháng
79
Ống nghiệm không nắp
400.000
400.000
8.000
12 tháng
80
Ống nghiệm serum
1.067.000
1.067.000
21.340
12 tháng
81
Áo mổ tiệt trùng size L
47.250.000
47.250.000
945.000
12 tháng
82
Áo mổ tiệt trùng size XL
29.000.000
29.000.000
580.000
12 tháng
83
Bao giày y tế tiệt trùng
1.155.000
1.155.000
23.100
12 tháng
84
Bao tóc tiệt trùng
126.000.000
126.000.000
2.520.000
12 tháng
85
Khăn nha 40x50 (cm)
26.460.000
26.460.000
529.200
12 tháng
86
Khăn phẫu thuật 140x200 (cm)
5.880.000
5.880.000
117.600
12 tháng
87
Khẩu trang 5 lớp
189.200.000
189.200.000
3.784.000
12 tháng
88
Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng
62.773.200
62.773.200
1.255.464
12 tháng
89
Nón nam tiệt trùng
10.400.000
10.400.000
208.000
12 tháng
90
Tạp dề phẫu thuật
1.732.500
1.732.500
34.650
12 tháng
91
Tạp dề phẫu thuật có tay
68.800.000
68.800.000
1.376.000
12 tháng
92
Ống khí quản đè lưỡi các size
4.256.000
4.256.000
85.120
12 tháng
93
Thông khí đường mũi PVC các size
39.895.800
39.895.800
797.916
12 tháng
94
Ống nẫng gây mê/ống nối nội khí quản, có lỗ hút đàm
13.902.000
13.902.000
278.040
12 tháng
95
Dây hút đàm có khóa các size
68.040.000
68.040.000
1.360.800
12 tháng
96
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8 mm, dài 2m
412.500.000
412.500.000
8.250.000
12 tháng
97
Ống nội khí quản cong miệng (không bóng, có bóng) số 3.0-4.0
199.500.000
199.500.000
3.990.000
12 tháng
98
Ống nội khí quản cong miệng (không bóng, có bóng) số 4.5-8.0
551.250.000
551.250.000
11.025.000
12 tháng
99
Ống nội khí quản cong mũi (có bóng) các số
1.286.250.000
1.286.250.000
25.725.000
12 tháng
100
Ống nội khí quản thẳng có bóng các số
19.845.000
19.845.000
396.900
12 tháng
101
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số
840.000
840.000
16.800
12 tháng
102
Chỉ không tan tổng hợp 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 26mm
1.814.400
1.814.400
36.288
12 tháng
103
Chỉ không tan tổng hợp 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 20mm
907.200
907.200
18.144
12 tháng
104
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm
91.875.000
91.875.000
1.837.500
12 tháng
105
Chỉ không tan tổng hợp 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18mm
35.280.000
35.280.000
705.600
12 tháng
106
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 16mm
1.560.000
1.560.000
31.200
12 tháng
107
Chỉ không tan tổng hợp 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16 mm
30.618.000
30.618.000
612.360
12 tháng
108
Chỉ không tan tổng hợp 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm
77.112.000
77.112.000
1.542.240
12 tháng
109
Chỉ không tan tổng hợp 7/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13mm
6.720.000
6.720.000
134.400
12 tháng
110
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 24 mm
22.680.000
22.680.000
453.600
12 tháng
111
Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18 mm
68.040.000
68.040.000
1.360.800
12 tháng
112
Chỉ không tan tự nhiên 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài18mm
12.852.000
12.852.000
257.040
12 tháng
113
Chỉ không tan tự nhiên 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16mm
7.182.000
7.182.000
143.640
12 tháng
114
Chỉ không tan tự nhiên 6/0, 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
70.560.000
70.560.000
1.411.200
12 tháng
115
Chỉ không tan tự nhiên số 7/0, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13 mm
9.072.000
9.072.000
181.440
12 tháng
116
Chỉ không tiêu đơn sợi 8/0-12/0
300.000.000
300.000.000
6.000.000
12 tháng
117
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, 1 kim tròn dài 31mm 1/2 vòng tròn
19.308.240
19.308.240
386.165
12 tháng
118
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, 1 kim tam giác dài 19mm 3/8 vòng tròn
204.346.800
204.346.800
4.086.936
12 tháng
119
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn
24.260.040
24.260.040
485.201
12 tháng
120
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 16mm
14.553.000
14.553.000
291.060
12 tháng
121
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
400.037.400
400.037.400
8.000.748
12 tháng
122
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn
150.601.500
150.601.500
3.012.030
12 tháng
123
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 45cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
109.821.600
109.821.600
2.196.432
12 tháng
124
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 11mm 3/8 vòng tròn
102.942.000
102.942.000
2.058.840
12 tháng
125
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 7/0, dài 30cm, 2 kim tròn đầu hình thang dài 6.5mm 3/8 vòng tròn
28.395.360
28.395.360
567.907
12 tháng
126
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 4/0 70cm, kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2 vòng tròn
7.650.720
7.650.720
153.014
12 tháng
127
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 5/0 70cm, kim tam giác 16mm
121.398.480
121.398.480
2.427.970
12 tháng
128
Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn
630.000.000
630.000.000
12.600.000
12 tháng
129
Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16mm
193.200.000
193.200.000
3.864.000
12 tháng
130
Lưỡi dao 15C
17.024.000
17.024.000
340.480
12 tháng
131
Lưỡi dao mổ Feather số 15 hoặc tương đương
5.796.000
5.796.000
115.920
12 tháng
132
Lưỡi dao mổ các cỡ
241.500.000
241.500.000
4.830.000
12 tháng
133
Lưỡi cưa vi phẫu các loại
935.550.000
935.550.000
18.711.000
12 tháng
134
Màng collagen nha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 30 x 40 (mm)
95.680.000
95.680.000
1.913.600
12 tháng
135
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm
249.500.000
249.500.000
4.990.000
12 tháng
136
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 0.5g
87.660.000
87.660.000
1.753.200
12 tháng
137
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 1.0g
71.730.000
71.730.000
1.434.600
12 tháng
138
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo 25x25 mm
390.000.000
390.000.000
7.800.000
12 tháng
139
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo 30x40 (mm)
537.500.000
537.500.000
10.750.000
12 tháng
140
Màng xương không tiêu 25*30mm
196.000.000
196.000.000
3.920.000
12 tháng
141
Xương dị chủng 0.5g
890.000.000
890.000.000
17.800.000
12 tháng
142
Xương dị chủng 2g
855.000.000
855.000.000
17.100.000
12 tháng
143
Bóng gây mê 0.5 lít, 1.0 lit, 2lit, 3lit
1.365.000
1.365.000
27.300
12 tháng
144
Nước rửa phim hiện hình (Thành phẩm: 40 lít) + Nước rửa phim định hình (Thành phẩm: 40 lít)
10.080.000
10.080.000
201.600
12 tháng
145
Phim chụp toàn hàm 5x7cm
73.500.000
73.500.000
1.470.000
12 tháng
146
Phim khô 10" x 12''
268.800.000
268.800.000
5.376.000
12 tháng
147
Phim khô 14''x17''
614.250.000
614.250.000
12.285.000
12 tháng
148
Phim khô 8 x 10"
2.142.000.000
2.142.000.000
42.840.000
12 tháng
149
Phim X Quang răng 3x4cm
157.500.000
157.500.000
3.150.000
12 tháng
150
Phim X-ray khô 35 x 43cm
606.375.000
606.375.000
12.127.500
12 tháng
151
Băng keo chỉ thị màu rộng 2.4cm x 55m
100.500.000
100.500.000
2.010.000
12 tháng
152
Bao dây đốt 5cm x 200cm
105.840.000
105.840.000
2.116.800
12 tháng
153
Bộ hút dịch áp lực âm 700ml có Trocar
9.120.000
9.120.000
182.400
12 tháng
154
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
24.500.000
24.500.000
490.000
12 tháng
155
Mask gây mê
7.499.850
7.499.850
149.997
12 tháng
156
Mask oxy người lớn+ dây- 3102
1.650.000
1.650.000
33.000
12 tháng
157
Miếng dán điện cực- điện cực dùng 1 lần
79.695.000
79.695.000
1.593.900
12 tháng
158
Mở khí quản 2 nòng Blue Line Ultra có bóng thể tích lớn áp lực thấp an toàn, không lỗ thông khí, các số
26.460.000
26.460.000
529.200
12 tháng
159
Acid phosphoric H3PO4 37%
56.400.000
56.400.000
1.128.000
12 tháng
160
Vật liệu hàn ống tủy
5.850.000
5.850.000
117.000
12 tháng
161
Bột băng nha chu
12.600.000
12.600.000
252.000
12 tháng
162
Calcium hydroxide
10.050.000
10.050.000
201.000
12 tháng
163
Cao su lấy dấu nặng (hộp 2 lọ, ≥262ml/ lọ)
428.400.000
428.400.000
8.568.000
12 tháng
164
Cao su lấy dấu nặng, loại nhanh đông 2 x 250ml
14.000.000
14.000.000
280.000
12 tháng
165
Cao su lấy dấu nhẹ, hộp/2 ống, ≥ 74ml/ ống
143.000.000
143.000.000
2.860.000
12 tháng
166
Cao su lấy dấu nhẹ (Cartridge 50ml)
53.460.000
53.460.000
1.069.200
12 tháng
167
Cao su lấy dấu trung bình
16.800.000
16.800.000
336.000
12 tháng
168
Composite che cùi
2.646.000
2.646.000
52.920
12 tháng
169
Composite che màu và tái tạo men răng
3.969.000
3.969.000
79.380
12 tháng
170
Composite lỏng có tỉ lệ hạt độn cao
32.000.000
32.000.000
640.000
12 tháng
171
Composite đặc các loại
184.800.000
184.800.000
3.696.000
12 tháng
172
Composite lỏng
173.250.000
173.250.000
3.465.000
12 tháng
173
Composite lỏng
26.250.000
26.250.000
525.000
12 tháng
174
Composite dạng dẻo quang trùng hợp
54.600.000
54.600.000
1.092.000
12 tháng
175
Composite trám răng
199.500.000
199.500.000
3.990.000
12 tháng
176
Kem chống e buốt và ngừa sâu răng, hộp 40g
2.800.000
2.800.000
56.000
12 tháng
177
Chất bôi trơn ống tủy
22.800.000
22.800.000
456.000
12 tháng
178
Chất bơm rửa ống tủy
5.170.000
5.170.000
103.400
12 tháng
179
Chất làm mềm ống tuỷ
2.100.000
2.100.000
42.000
12 tháng
180
Chất lấy dấu đổi màu
363.000.000
363.000.000
7.260.000
12 tháng
181
Eugenol
5.940.000
5.940.000
118.800
12 tháng
182
Hydroxit Canxi dạng bột nhão
12.492.000
12.492.000
249.840
12 tháng
183
Keo dán 1 bước
8.400.000
8.400.000
168.000
12 tháng
184
Nhựa tự cứng làm mão tạm
9.350.000
9.350.000
187.000
12 tháng
185
Nước nhựa tự cứng
63.000.000
63.000.000
1.260.000
12 tháng
186
Oxít kẽm
6.314.000
6.314.000
126.280
12 tháng
187
Vật liệu đệm hàm và ổn định mô bằng nhựa mềm, hộp/ 90g bột + 90ml nước
5.840.000
5.840.000
116.800
12 tháng
188
Vật liệu tẩy đốm trắng bề mặt răng
3.875.000
3.875.000
77.500
12 tháng
189
Tẩy trắng răng 20%
277.200.000
277.200.000
5.544.000
12 tháng
190
Tẩy trắng răng tại chỗ 40%
169.344.000
169.344.000
3.386.880
12 tháng
191
Thạch cao cứng
90.720.000
90.720.000
1.814.400
12 tháng
192
Vật liệu cầm máu nướu
5.025.000
5.025.000
100.500
12 tháng
193
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột
63.760.000
63.760.000
1.275.200
12 tháng
194
Xi măng gắn cầu (15g+ 8g)
216.000.000
216.000.000
4.320.000
12 tháng
195
Xi măng gắn cho ống tủy còn sống
6.040.000
6.040.000
120.800
12 tháng
196
Xi măng gắn chốt (35g+ 25g)
78.900.000
78.900.000
1.578.000
12 tháng
197
Xi măng gắn tạm (55g+ 20g)
26.400.000
26.400.000
528.000
12 tháng
198
Xi măng gắn sứ
15.400.000
15.400.000
308.000
12 tháng
199
Xi măng trám dự phòng (15g+ 10g), màu hồng, trắng
13.125.000
13.125.000
262.500
12 tháng
200
Xi măng trám hoàn tất(15g+ 8g)
299.000.000
299.000.000
5.980.000
12 tháng
201
Xi măng trám tạm hộp 30g
21.400.000
21.400.000
428.000
12 tháng
202
Gói thử lò hấp
68.400.000
68.400.000
1.368.000
12 tháng
203
Gói thử tích hợp chỉ thị sinh học
10.944.000
10.944.000
218.880
12 tháng
204
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt
228.000.000
228.000.000
4.560.000
12 tháng
205
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
172.800.000
172.800.000
3.456.000
12 tháng
206
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước
55.200.000
55.200.000
1.104.000
12 tháng
207
ALT/SGPT
18.900.000
18.900.000
378.000
12 tháng
208
AST/SGOT
18.900.000
18.900.000
378.000
12 tháng
209
Anti A, B
8.316.000
8.316.000
166.320
12 tháng
210
Anti D (IgM+ IgG)
2.250.000
2.250.000
45.000
12 tháng
211
APTT- TCK (kèm CaCl2)
65.310.000
65.310.000
1.306.200
12 tháng
212
Bộ định danh vi khuẩn
7.056.000
7.056.000
141.120
12 tháng
213
Bộ nhuộm gram
571.998
571.998
11.440
12 tháng
214
Chromagar
2.835.000
2.835.000
56.700
12 tháng
215
Môi trường Chromagar Candida
3.600.000
3.600.000
72.000
12 tháng
216
Máu chuẩn máy huyết học mức bình thường
21.960.000
21.960.000
439.200
12 tháng
217
Máu chuẩn máy huyết học bất thường mức cao
21.960.000
21.960.000
439.200
12 tháng
218
Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine trong máu
30.240.000
30.240.000
604.800
12 tháng
219
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian đông máu PT.
136.710.000
136.710.000
2.734.200
12 tháng
220
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
210.420.000
210.420.000
4.208.400
12 tháng
221
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
53.524.800
53.524.800
1.070.496
12 tháng
222
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
61.047.000
61.047.000
1.220.940
12 tháng
223
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
76.500.000
76.500.000
1.530.000
12 tháng
224
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
124.740.000
124.740.000
2.494.800
12 tháng
225
Dung dịch rửa sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
29.484.000
29.484.000
589.680
12 tháng
226
Dung dịch rửa sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
44.906.400
44.906.400
898.128
12 tháng
227
Dung dịch hóa chất dùng để súc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động, bình 1 lít
36.114.750
36.114.750
722.295
12 tháng
228
Hóa chất định lượng nồng độ Glucose trong máu
16.500.000
16.500.000
330.000
12 tháng
229
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
51.345.000
51.345.000
1.026.900
12 tháng
230
Hóa chất ngoại kiểm đông máu
13.310.000
13.310.000
266.200
12 tháng
231
Hóa chất ngoại kiểm HIV và viêm gan
39.952.000
39.952.000
799.040
12 tháng
232
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
14.960.000
14.960.000
299.200
12 tháng
233
Hóa chất ngoại kiểm niệu
16.730.000
16.730.000
334.600
12 tháng
234
Hóa chất ngoại kiểm Sinh Hóa
14.560.000
14.560.000
291.200
12 tháng
235
Nội kiểm đông máu mức độ 1
13.500.000
13.500.000
270.000
12 tháng
236
Nội kiểm đông máu mức độ 2
13.500.000
13.500.000
270.000
12 tháng
237
Nội kiểm sinh hóa mức độ 2
21.735.000
21.735.000
434.700
12 tháng
238
Nội kiểm sinh hóa mức độ 3
21.735.000
21.735.000
434.700
12 tháng
239
Test HBsAg
157.662.000
157.662.000
3.153.240
12 tháng
240
Test HIV
488.250.000
488.250.000
9.765.000
12 tháng
241
Máu chuẩn máy huyết học mức bất thường thấp
21.960.000
21.960.000
439.200
12 tháng
242
Hóa chất định lượng nồng độ Urea trong máu
18.900.000
18.900.000
378.000
12 tháng
243
Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
41.217.750
41.217.750
824.355
12 tháng
244
Đầu cone vàng
3.960.000
3.960.000
79.200
12 tháng
245
Đĩa kháng sinh các loại
8.000.000
8.000.000
160.000
12 tháng
246
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC
9.240.000
9.240.000
184.800
12 tháng
247
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHA
9.450.000
9.450.000
189.000
12 tháng
248
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHBA
3.600.000
3.600.000
72.000
12 tháng
249
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Blood Agar - BA90)
10.500.000
10.500.000
210.000
12 tháng
250
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Sabouraud- SAB 90)
9.250.000
9.250.000
185.000
12 tháng
251
Kim chích máu (Lancets)
2.700.000
2.700.000
54.000
12 tháng
252
Lam kính
300.000
300.000
6.000
12 tháng
253
Môi trường cấy máu BHI 2 pha
450.000
450.000
9.000
12 tháng
254
Bàn chải phẫu thuật
1.680.000
1.680.000
33.600
12 tháng
255
Dầu bôi trơn dụng cụ dạng xịt 300ml
6.352.500
6.352.500
127.050
12 tháng
256
Dầu xịt bôi trơi chống ma sát máy khoan
23.100.000
23.100.000
462.000
12 tháng
257
Dây garo
163.800
163.800
3.276
12 tháng
258
Dây máy gây mê Jackson- Rees
7.408.800
7.408.800
148.176
12 tháng
259
Dây nối bơm tiêm điện
458.800
458.800
9.176
12 tháng
260
Dây nước làm mát trong miệng khi khoang
2.650.000
2.650.000
53.000
12 tháng
261
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét, khô nhanh
19.224.000
19.224.000
384.480
12 tháng
262
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ chai 1 lít
9.840.000
9.840.000
196.800
12 tháng
263
Formol
954.000
954.000
19.080
12 tháng
264
Gel bôi trơn 82g
9.540.000
9.540.000
190.800
12 tháng
265
Giấy vẽ phim
24.500.000
24.500.000
490.000
12 tháng
266
Lọc khuẩn
403.200.000
403.200.000
8.064.000
12 tháng
267
Lọc vi sinh cho điều áp hút
6.467.300
6.467.300
129.346
12 tháng
268
Màng phim bảo vệ
7.680.000
7.680.000
153.600
12 tháng
269
Ống hút dịch phẫu thuật Frazier đường kính 3mm
4.000.000
4.000.000
80.000
12 tháng
270
Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần)
30.000.000
30.000.000
600.000
12 tháng
271
Vôi soda
39.900.000
39.900.000
798.000
12 tháng
272
Banh miệng nhựa
10.120.000
10.120.000
202.400
12 tháng
273
Bao hấp dụng cụ 3.5 x 10 inch
93.600.000
93.600.000
1.872.000
12 tháng
274
Cao su đánh bóng sứ
2.400.000
2.400.000
48.000
12 tháng
275
Cây lèn ngang tay
14.190.000
14.190.000
283.800
12 tháng
276
Chêm gỗ
11.040.000
11.040.000
220.800
12 tháng
277
Chỉ co nướu số 0, 00
31.800.000
31.800.000
636.000
12 tháng
278
Chỉ co nướu số 000
15.500.000
15.500.000
310.000
12 tháng
279
Dung dịch sát trùng tủy sống chứa camphor
484.000
484.000
9.680
12 tháng
280
Chổi đánh bóng nha chu
52.800.000
52.800.000
1.056.000
12 tháng
281
Chốt ống tủy nhỏ trắng
4.800.000
4.800.000
96.000
12 tháng
282
Chốt sợi cacbon
21.450.000
21.450.000
429.000
12 tháng
283
Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn
48.960.000
48.960.000
979.200
12 tháng
284
Cone giấy (Paper Points)
12.600.000
12.600.000
252.000
12 tháng
285
Cone chính đủ số
19.800.000
19.800.000
396.000
12 tháng
286
Cone gutta percha protaper (G.P Protaper) F1, F2, F3
151.240.000
151.240.000
3.024.800
12 tháng
287
Cone Gutta Percha Protaper Gold
12.180.000
12.180.000
243.600
12 tháng
288
Cone phụ A, B, C, D
100.800.000
100.800.000
2.016.000
12 tháng
289
Cung cố định hàm
168.000.000
168.000.000
3.360.000
12 tháng
290
Đai kim loại
878.000.000
878.000.000
17.560.000
12 tháng
291
Đĩa đánh bóng các loại
4.600.000
4.600.000
92.000
12 tháng
292
Đá xanh mài sứ có cán, hình dĩa
15.000.000
15.000.000
300.000
12 tháng
293
Đài silicon đánh bóng (dĩa, chóp, ngọn lửa)
14.000.000
14.000.000
280.000
12 tháng
294
Đầu ống bơm cao su 25ml
30.000
30.000
600
12 tháng
295
Đầu ống trộn cao su 25ml (gói/20c)
1.400.000
1.400.000
28.000
12 tháng
296
Đê cao su
8.680.000
8.680.000
173.600
12 tháng
297
Đệm cổ kéo thấp màu xanh
1.380.000
1.380.000
27.600
12 tháng
298
Dầu xịt tay khoan, chai 400ml
43.128.000
43.128.000
862.560
12 tháng
299
Dây nhám kẻ kim loại
12.240.000
12.240.000
244.800
12 tháng
300
Dĩa cắt kim cương mỏng, có cán
8.820.000
8.820.000
176.400
12 tháng
301
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày, chai 2.5 lít
23.232.000
23.232.000
464.640
12 tháng
302
Giấy chỉnh khớp màu xanh
5.060.000
5.060.000
101.200
12 tháng
303
Giấy chỉnh khớp màu đỏ
102.000.000
102.000.000
2.040.000
12 tháng
304
Giấy lau sát khuẩn
616.000.000
616.000.000
12.320.000
12 tháng
305
Gòn cuộn nhỏ số 1
93.600.000
93.600.000
1.872.000
12 tháng
306
Gel bôi chứa vecni fluor, ống 0.4 ml
88.400.000
88.400.000
1.768.000
12 tháng
307
Keo dán quang trùng hợp, lọ 6g
66.200.000
66.200.000
1.324.000
12 tháng
308
Kẽm buộc hàm loại tốt, 1m
31.500.000
31.500.000
630.000
12 tháng
309
Khay lấy dấu nhựa các loại
8.880.000
8.880.000
177.600
12 tháng
310
Khuôn trám nha khoa
84.040.000
84.040.000
1.680.800
12 tháng
311
Kim gai các cỡ
7.800.000
7.800.000
156.000
12 tháng
312
Kim tê nha 27G
124.173.000
124.173.000
2.483.460
12 tháng
313
Kim tê nha 30G
14.000.000
14.000.000
280.000
12 tháng
314
Kính bảo hộ trắng
5.940.000
5.940.000
118.800
12 tháng
315
Lentulo 21mm, 25mm
33.840.000
33.840.000
676.800
12 tháng
316
Mão răng dành cho trẻ em
16.500.000
16.500.000
330.000
12 tháng
317
Mặt gương
48.000.000
48.000.000
960.000
12 tháng
318
Mũi cắt nướu răng
217.440.000
217.440.000
4.348.800
12 tháng
319
Mũi khoan Gates các loại
4.410.000
4.410.000
88.200
12 tháng
320
Mũi khoan Jicomax vàng
6.200.000
6.200.000
124.000
12 tháng
321
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại I
480.000.000
480.000.000
9.600.000
12 tháng
322
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại II
129.500.000
129.500.000
2.590.000
12 tháng
323
Mũi khoan mài nhựa
82.800.000
82.800.000
1.656.000
12 tháng
324
Mũi khoan nội nha có cổ dài
4.664.000
4.664.000
93.280
12 tháng
325
Mũi khoan ống răng chốt, phần xoắn dài 2cm
14.700.000
14.700.000
294.000
12 tháng
326
Mũi khoan siêu tốc 557
34.400.000
34.400.000
688.000
12 tháng
327
Mũi khoan tốc độ chậm, khuỷu, số 1/2-6
25.300.000
25.300.000
506.000
12 tháng
328
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 700
13.500.000
13.500.000
270.000
12 tháng
329
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 702
900.000.000
900.000.000
18.000.000
12 tháng
330
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 703
9.000.000
9.000.000
180.000
12 tháng
331
Mũi khoan tungsten đầu tròn HP các loại
4.500.000
4.500.000
90.000
12 tháng
332
Mũi mở tuỷ Endo Access
970.000
970.000
19.400
12 tháng
333
Mũi mở tuỷ tránh thủng sàn Endo Z
21.300.000
21.300.000
426.000
12 tháng
334
Nắp xịt dầu tay khoan high
520.000
520.000
10.400
12 tháng
335
Nắp xịt dầu tay khoan low
1.020.000
1.020.000
20.400
12 tháng
336
Bột nhựa tự cứng
3.300.000
3.300.000
66.000
12 tháng
337
Nhựa tự cứng trong clear
148.200.000
148.200.000
2.964.000
12 tháng
338
Nước dùng cho dây hàn chỉnh nha
6.000.000
6.000.000
120.000
12 tháng
339
Ống bơm cao su
10.776.000
10.776.000
215.520
12 tháng
340
Ống hút nước bọt, nhựa trong, mềm, dễ định vị
88.800.000
88.800.000
1.776.000
12 tháng
341
Sáp chỉnh nha
17.200.000
17.200.000
344.000
12 tháng
342
Sáp vành khít
7.326.000
7.326.000
146.520
12 tháng
343
Sò đánh bóng
36.960.000
36.960.000
739.200
12 tháng
344
Trâm nội nha độ thuôn lớn dùng máy
363.600.000
363.600.000
7.272.000
12 tháng
345
Trâm nội nha độ thuôn lớn dùng tay
43.488.000
43.488.000
869.760
12 tháng
346
Trâm nội nha Hedstroem file 21mm, 25mm cỡ lớn (45 -140)
2.880.000
2.880.000
57.600
12 tháng
347
Trâm nội nha Hedstroem file 21mm, 25mm cỡ nhỏ (08-40)
30.600.000
30.600.000
612.000
12 tháng
348
Trâm nội nha Reamer (08-40)
72.000.000
72.000.000
1.440.000
12 tháng
349
Trâm nội nha Reamer (45-80)
2.160.000
2.160.000
43.200
12 tháng
350
Trâm nội nha xử lý nhiệt
52.080.000
52.080.000
1.041.600
12 tháng
351
Trâm sửa soạn ống tủy được xử lý nhiệt vàng
154.000.000
154.000.000
3.080.000
12 tháng
352
Trâm thông ống tủy bị vôi hóa (tương đương với C+ File)
7.440.000
7.440.000
148.800
12 tháng
353
Vật liệu che tủy có chiếu đèn
5.280.000
5.280.000
105.600
12 tháng
354
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước)
36.960.000
36.960.000
739.200
12 tháng
355
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng bột
31.130.000
31.130.000
622.600
12 tháng
356
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng viên
215.000.000
215.000.000
4.300.000
12 tháng
357
Vật liệu trám bít hố rãnh và phòng ngừa sâu răng
73.220.000
73.220.000
1.464.400
12 tháng
358
Xi măng hàn răng
236.250.000
236.250.000
4.725.000
12 tháng
359
Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng ICX hoặc tương đương
121.950.000
121.950.000
2.439.000
12 tháng
360
Trụ phục hình thẳng các loại ICX hoặc tương đương
124.500.000
124.500.000
2.490.000
12 tháng
361
Trụ cấy ghép ICX hoặc tương đương
437.000.000
437.000.000
8.740.000
12 tháng
362
Trụ phục hình thẳng dùng cho hệ thống SIC hoặc tương đương
41.940.000
41.940.000
838.800
12 tháng
363
Chân răng nhân tạo dùng cho hệ thống SIC hoặc tương đương
274.960.000
274.960.000
5.499.200
12 tháng
364
Trụ cấy ghép SLActive Straumann hoặc tương đương
65.800.000
65.800.000
1.316.000
12 tháng
365
Trụ cấy ghép SLA Straumann hoặc tương đương
55.812.500
55.812.500
1.116.250
12 tháng
366
Trụ phục hình cá nhân hóa dùng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
7.567.000
7.567.000
151.340
12 tháng
367
Trụ phục hình thẳng các loại dùng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
17.954.000
17.954.000
359.080
12 tháng
368
Trụ phục hình nghiêng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
26.226.000
26.226.000
524.520
12 tháng
369
Bản sao chân răng cấy ghép cho thân trụ răng đa hướng
13.620.000
13.620.000
272.400
12 tháng
370
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối côn
23.370.000
23.370.000
467.400
12 tháng
371
Bản sao thân răng cấy ghép khay đóng cho thân trụ răng đa hướng
9.080.000
9.080.000
181.600
12 tháng
372
Bản sao thân răng cấy ghép khay đóng kết nối côn
28.860.000
28.860.000
577.200
12 tháng
373
Bản sao thân răng cấy ghép khay mở cho thân trụ răng đa hướng
9.080.000
9.080.000
181.600
12 tháng
374
Bản sao thân răng cấy ghép khay mở kết nối côn các cỡ
9.620.000
9.620.000
192.400
12 tháng
375
Cây vặn dài 0.05 Inch, dài 27cm
4.140.000
4.140.000
82.800
12 tháng
376
Chân răng cấy ghép C1 hoặc tương đương
6.975.000.000
6.975.000.000
139.500.000
12 tháng
377
Nắp chụp đầu gắn kết hàm giả dạng bi
9.900.000
9.900.000
198.000
12 tháng
378
Nắp chụp lành thương kết nối côn 12 độ
7.420.000
7.420.000
148.400
12 tháng
379
Nắp chụp lành thương cho thân trụ răng đa hướng
74.200.000
74.200.000
1.484.000
12 tháng
380
Vít kết nối dùng trong hệ thống chân răng C1
41.640.000
41.640.000
832.800
12 tháng
381
Thân trụ răng kết nối dạng bi thẳng kết nối côn
92.700.000
92.700.000
1.854.000
12 tháng
382
Thân trụ răng cấy ghép kết nối côn
92.700.000
92.700.000
1.854.000
12 tháng
383
Thân trụ răng kết nối hình bán cầu kết nối côn
78.000.000
78.000.000
1.560.000
12 tháng
384
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng
97.520.000
97.520.000
1.950.400
12 tháng
385
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, thẳng
77.180.000
77.180.000
1.543.600
12 tháng
386
Chân răng nhân tạo Nobel Zygoma hoặc tương đương
648.000.000
648.000.000
12.960.000
12 tháng
387
Trụ phục hình dùng cho hệ thống Nobel Zygoma hoặc tương đương
180.000.000
180.000.000
3.600.000
12 tháng
388
Nắp đậy lành thương trên trụ phục hình dùng cho hệ thống Nobel Zygoma hoặc tương đương
18.000.000
18.000.000
360.000
12 tháng
389
Trụ phục hình tạm dùng cho hệ thống Nobel Zygoma hoặc tương đương
57.600.000
57.600.000
1.152.000
12 tháng
390
Ốc phục hình ùng cho hệ thống Nobel Zygoma hoặc tương đương
18.000.000
18.000.000
360.000
12 tháng
391
Chân răng nhân tạo Nobel Active Internal hoặc tương đương
259.200.000
259.200.000
5.184.000
12 tháng
392
Nắp đậy trên Chân răng nhân tạo Nobel Active Internal hoặc tương đương
33.600.000
33.600.000
672.000
12 tháng
393
Nút lành thương trên chân răng nhân tạo Nobel Active Internal hoặc tương đương
16.800.000
16.800.000
336.000
12 tháng
394
Trụ phục hình trên chân răng nhân tạo Nobel Active Internal hoặc tương đương
30.000.000
30.000.000
600.000
12 tháng
395
Composite gắn mắc cài quang trùng hợp đủ bộ dạng ống
69.576.000
69.576.000
1.391.520
12 tháng
396
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .014 trên/ dưới Ovoid
92.000.000
92.000.000
1.840.000
12 tháng
397
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 trên/ dưới Ovoid
52.000.000
52.000.000
1.040.000
12 tháng
398
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 x .016 trên/ dưới Ovoid
35.600.000
35.600.000
712.000
12 tháng
399
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 x .022 trên/ dưới Ovoid
34.650.000
34.650.000
693.000
12 tháng
400
Dây cung niken-titan (Niti) .016 X .022 trên / dưới Ovoid, dùng cho ca đơn giản
44.550.000
44.550.000
891.000
12 tháng
401
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .016 trên / dưới Ovoid
2.610.000
2.610.000
52.200
12 tháng
402
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .016 x .016 hàm trên, dưới Ovoid
38.125.000
38.125.000
762.500
12 tháng
403
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .016 x .022 hàm trên, dưới Ovoid
109.800.000
109.800.000
2.196.000
12 tháng
404
Dây kẽm chỉnh nha dài 0010, 0012, 0014
3.300.000
3.300.000
66.000
12 tháng
405
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .018
4.235.000
4.235.000
84.700
12 tháng
406
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .028
40.894.000
40.894.000
817.880
12 tháng
407
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .036
40.005.000
40.005.000
800.100
12 tháng
408
Khí cụ chức năng chữa hô Face bow đủ size
13.500.000
13.500.000
270.000
12 tháng
409
Khí cụ chức năng chữa móm Face mask
462.500.000
462.500.000
9.250.000
12 tháng
410
Khâu R6 gồm band trơn, cleat và tube đơn, đôi chuyển đổi
2.660.400.000
2.660.400.000
53.208.000
12 tháng
411
Khâu R7 gồm band trơn, cleat và ống chỉnh nha
59.120.000
59.120.000
1.182.400
12 tháng
412
Khóa thép để gắn vào headgear
23.000.000
23.000.000
460.000
12 tháng
413
Lò xo mở Nitinol
20.100.000
20.100.000
402.000
12 tháng
414
Mắc cài kim loại R3 (dành cho ca phức tạp)
2.958.400.000
2.958.400.000
59.168.000
12 tháng
415
Mắc cài kim loại R3 dành cho ca đơn giản
598.500.000
598.500.000
11.970.000
12 tháng
416
Mắc cài kim loại răng 11, 12, 21, 22, 31, 41
353.600.000
353.600.000
7.072.000
12 tháng
417
Mắc cài kim loại răng 13, 23, 33, 43
218.400.000
218.400.000
4.368.000
12 tháng
418
Mắc cài sứ
60.120.000
60.120.000
1.202.400
12 tháng
419
Ốc nông cố định
268.800.000
268.800.000
5.376.000
12 tháng
420
Ốc nong tháo lắp
15.400.000
15.400.000
308.000
12 tháng
421
Ốc nới rộng tháo lắp rẻ quạt hàm trên
26.250.000
26.250.000
525.000
12 tháng
422
Ốc nới rộng tháo lắp hàm rẻ quạt không đối xứng hàm trên
32.812.500
32.812.500
656.250
12 tháng
423
Ống dán trực tiếp răng 7
162.400.000
162.400.000
3.248.000
12 tháng
424
Thun buộc hàm Impala 630-0050 hoặc tương đương
35.000.000
35.000.000
700.000
12 tháng
425
Thun buộc mắc cài A-1 các loại
174.800.000
174.800.000
3.496.000
12 tháng
426
Thun buộc mắc cài màu trong
2.157.900
2.157.900
43.158
12 tháng
427
Thun chuỗi các loại màu bạc
120.200.000
120.200.000
2.404.000
12 tháng
428
Thun kéo liên hàm các loại
134.000.000
134.000.000
2.680.000
12 tháng
429
Thun tách kẽ R sau màu xám
20.200.000
20.200.000
404.000
12 tháng
430
Vải chụp đầu (Headgear kéo cao)
12.400.000
12.400.000
248.000
12 tháng
431
Vảy hàn loại nặng 025
60.000.000
60.000.000
1.200.000
12 tháng
432
Xi măng gắn khâu 30g, 12ml
106.020.000
106.020.000
2.120.400
12 tháng
433
Banh miệng để chụp hình
4.158.000
4.158.000
83.160
12 tháng
434
Bộ đặt đê
27.720.000
27.720.000
554.400
12 tháng
435
Bộ nâng xoang hở
7.808.000
7.808.000
156.160
12 tháng
436
Bóc tách vạt
29.100.000
29.100.000
582.000
12 tháng
437
Cán dao mổ số 3
2.070.000
2.070.000
41.400
12 tháng
438
Cán gương
70.000.000
70.000.000
1.400.000
12 tháng
439
Cây banh vạt Retractor 215 x 55
703.500
703.500
14.070
12 tháng
440
Cây bóc tách màng xương
4.295.500
4.295.500
85.910
12 tháng
441
Cây cạo vôi răng dưới nướu
26.970.000
26.970.000
539.400
12 tháng
442
Cây cạo vôi răng trên nướu
76.835.000
76.835.000
1.536.700
12 tháng
443
Cây đẩy khâu nhựa
18.396.000
18.396.000
367.920
12 tháng
444
Cây đo túi nha chu
27.027.000
27.027.000
540.540
12 tháng
445
Cây lấy eugenate các loại
770.000
770.000
15.400
12 tháng
446
Cây nạy nha các loại
10.867.500
10.867.500
217.350
12 tháng
447
Cây Scaler (1đầu bằng, 1 đầu cong)
21.084.000
21.084.000
421.680
12 tháng
448
Cây thám châm
70.000.000
70.000.000
1.400.000
12 tháng
449
Cây tháo mão
158.400.000
158.400.000
3.168.000
12 tháng
450
Curette khuỷu size trung bình
29.500.000
29.500.000
590.000
12 tháng
451
Dao cắt nướu Kirkland hoặc tương đương
924.000
924.000
18.480
12 tháng
452
Dao cắt nướu
724.500
724.500
14.490
12 tháng
453
Dao sáp cán gỗ
2.200.000
2.200.000
44.000
12 tháng
454
Đè lưỡi cong Wieder hoặc tương đương
11.576.250
11.576.250
231.525
12 tháng
455
Dụng cụ mài dũa nha khoa
15.630.000
15.630.000
312.600
12 tháng
456
Gương chỉnh nha chụp phạm vi vòm họng
31.428.000
31.428.000
628.560
12 tháng
457
Kềm 2 mấu
6.946.800
6.946.800
138.936
12 tháng
458
Kềm 2 mấu (đầu to)
8.050.000
8.050.000
161.000
12 tháng
459
Kềm 3 mấu
6.285.300
6.285.300
125.706
12 tháng
460
Kềm 3 mấu (đầu to)
5.750.000
5.750.000
115.000
12 tháng
461
Kìm cắt chỉ thép
78.667.200
78.667.200
1.573.344
12 tháng
462
Kềm đặt thun tách kẻ
33.600.000
33.600.000
672.000
12 tháng
463
Kẹp kim đầu thẳng 140mm
174.240.000
174.240.000
3.484.800
12 tháng
464
Kềm tháo chốt
1.800.000
1.800.000
36.000
12 tháng
465
Kẹp tháo nẹp răng phía sau Aderer DP744R hoặc tương đương
74.088.000
74.088.000
1.481.760
12 tháng
466
Kềm tháo mắc cài
64.080.000
64.080.000
1.281.600
12 tháng
467
Kìm Weingart
32.040.000
32.040.000
640.800
12 tháng
468
Kéo cắt chỉ
17.430.000
17.430.000
348.600
12 tháng
469
Kéo phẫu thuật
7.051.000
7.051.000
141.020
12 tháng
470
Banh phẫu thuật cầm máu Crile, đầu cong
10.476.000
10.476.000
209.520
12 tháng
471
Kẹp gắp gòn
70.000.000
70.000.000
1.400.000
12 tháng
472
Kẹp kim Castroviejo hoặc tương đương
20.869.200
20.869.200
417.384
12 tháng
473
Kìm mang kim Mayo-hegar hoặc tương đương
27.290.000
27.290.000
545.800
12 tháng
474
Kẹp gắp có răng cưa, dài 16cm
1.677.500
1.677.500
33.550
12 tháng
475
Kéo vi phẫu, cong
36.795.000
36.795.000
735.900
12 tháng
476
Khay lấy dấu inox toàn hàm
7.200.000
7.200.000
144.000
12 tháng
477
Mâm inox 13 x 22cm
80.000.000
80.000.000
1.600.000
12 tháng
478
Dụng cụ mở miệng
72.000.000
72.000.000
1.440.000
12 tháng
479
Ống chích nha
31.080.000
31.080.000
621.600
12 tháng
480
Dụng cụ kẹp mô dùng trong nha khoa
24.090.000
24.090.000
481.800
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư y tế tiêu hao". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư y tế tiêu hao" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây