Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng) 500 gram
|
51.030.000
|
51.030.000
|
1.020.600
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông tẩm cồn 4 lớp, kích thước 4cm x 4cm
|
68.040.000
|
68.040.000
|
1.360.800
|
12 tháng
|
|
3
|
Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng
|
924.000
|
924.000
|
18.480
|
12 tháng
|
|
4
|
Que xét nghiệm tiệt trùng
|
24.192.000
|
24.192.000
|
483.840
|
12 tháng
|
|
5
|
Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ
|
5.250.000
|
5.250.000
|
105.000
|
12 tháng
|
|
6
|
Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate, Chlorhexidine digluconate và các enzym protease, lipase, amylase, chai 1 lít
|
63.504.000
|
63.504.000
|
1.270.080
|
12 tháng
|
|
7
|
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Can 5 lít
|
208.800.000
|
208.800.000
|
4.176.000
|
12 tháng
|
|
8
|
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Chai 1 lít
|
158.760.000
|
158.760.000
|
3.175.200
|
12 tháng
|
|
9
|
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Gói 25ml
|
34.000.000
|
34.000.000
|
680.000
|
12 tháng
|
|
10
|
Cồn 70 độ, can 30 lít
|
26.950.000
|
26.950.000
|
539.000
|
12 tháng
|
|
11
|
Cồn 90 độ, can 30 lít
|
22.400.000
|
22.400.000
|
448.000
|
12 tháng
|
|
12
|
Cồn sát khuẩn thường quy và ngoại khoa + đầu phun sương. Chai 1 lít
|
315.000.000
|
315.000.000
|
6.300.000
|
12 tháng
|
|
13
|
Sodium chloride 0,9%
|
181.087.536
|
181.087.536
|
3.621.751
|
12 tháng
|
|
14
|
Dung dịch enzyme tẩy rửa đa năng tính kiềm nhẹ
|
21.240.000
|
21.240.000
|
424.800
|
12 tháng
|
|
15
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ, chứa orthophthaladehyde, can 5 lít
|
70.560.000
|
70.560.000
|
1.411.200
|
12 tháng
|
|
16
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Chai 1 lít
|
168.000.000
|
168.000.000
|
3.360.000
|
12 tháng
|
|
17
|
Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme không cần pha loãng.
|
33.483.600
|
33.483.600
|
669.672
|
12 tháng
|
|
18
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine Digluconate 4%, can 5lit
|
133.920.000
|
133.920.000
|
2.678.400
|
12 tháng
|
|
19
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa Propanol-2-ol, chai 500ml
|
94.500.000
|
94.500.000
|
1.890.000
|
12 tháng
|
|
20
|
Dung dịch súc miệng chứa Chlorhexidine 0.12%, chai 250ml
|
126.000.000
|
126.000.000
|
2.520.000
|
12 tháng
|
|
21
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine digluconate 4%, chai 1lit
|
95.040.000
|
95.040.000
|
1.900.800
|
12 tháng
|
|
22
|
Gel bôi sát khuẩn vết loét trong miệng
|
1.260.000
|
1.260.000
|
25.200
|
12 tháng
|
|
23
|
Gel sát khuẩn tay nhanh chứa Ethanol, Propanol, chai chân không 1 lít
|
98.400.000
|
98.400.000
|
1.968.000
|
12 tháng
|
|
24
|
Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml
|
52.272.000
|
52.272.000
|
1.045.440
|
12 tháng
|
|
25
|
Nước vô khuẩn pha tiêm 1000ml
|
31.050.000
|
31.050.000
|
621.000
|
12 tháng
|
|
26
|
Povidone iodine 10%/500ml
|
65.205.000
|
65.205.000
|
1.304.100
|
12 tháng
|
|
27
|
Povidone iodine 4%/500ml
|
15.993.600
|
15.993.600
|
319.872
|
12 tháng
|
|
28
|
Viên nén khử khuẩn bề mặt
|
2.461.000
|
2.461.000
|
49.220
|
12 tháng
|
|
29
|
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
|
19.000.000
|
19.000.000
|
380.000
|
12 tháng
|
|
30
|
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
|
70.200.000
|
70.200.000
|
1.404.000
|
12 tháng
|
|
31
|
Băng thay chỉ khâu da 1.27cm x 10cm x 6 dải băng
|
40.000.000
|
40.000.000
|
800.000
|
12 tháng
|
|
32
|
Băng thun 2 móc 7.5cm x 4.5m
|
3.276.000
|
3.276.000
|
65.520
|
12 tháng
|
|
33
|
Băng thun 3 móc, 10cm x 5.5m
|
10.500.000
|
10.500.000
|
210.000
|
12 tháng
|
|
34
|
Băng keo giấy y tế
|
1.280.000
|
1.280.000
|
25.600
|
12 tháng
|
|
35
|
Băng phim trong vô trùng, ngoại vi có xẻ rãnh
|
132.720.000
|
132.720.000
|
2.654.400
|
12 tháng
|
|
36
|
Băng dán hydrocolloid siêu mỏng,10cm x 10cm
|
15.960.000
|
15.960.000
|
319.200
|
12 tháng
|
|
37
|
Gạc dẫn lưu 0.75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
1.633.200
|
1.633.200
|
32.664
|
12 tháng
|
|
38
|
Gạc dẫn lưu 1.5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
3.742.200
|
3.742.200
|
74.844
|
12 tháng
|
|
39
|
Gạc dẫn lưu 2.5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
500.000
|
500.000
|
10.000
|
12 tháng
|
|
40
|
Gạc dẫn lưu 2.0cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
3.351.600
|
3.351.600
|
67.032
|
12 tháng
|
|
41
|
Gạc 20cm x 20cm x 8 lớp, vô trùng
|
8.820.000
|
8.820.000
|
176.400
|
12 tháng
|
|
42
|
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng
|
60.480.000
|
60.480.000
|
1.209.600
|
12 tháng
|
|
43
|
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, vô trùng
|
277.200.000
|
277.200.000
|
5.544.000
|
12 tháng
|
|
44
|
Gạc cầm máu mũi 8 x 2 x 1.5(cm)
|
38.400.000
|
38.400.000
|
768.000
|
12 tháng
|
|
45
|
Miếng cầm máu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp 10x20 (cm)
|
130.328.100
|
130.328.100
|
2.606.562
|
12 tháng
|
|
46
|
Miếng xốp cầm máu Gelatin vô trùng 7x5x1 (cm)
|
113.887.200
|
113.887.200
|
2.277.744
|
12 tháng
|
|
47
|
Sáp xương 2.5 gram
|
3.152.100
|
3.152.100
|
63.042
|
12 tháng
|
|
48
|
Bơm tiêm 1ml + kim 26G*1/2"
|
2.700.000
|
2.700.000
|
54.000
|
12 tháng
|
|
49
|
Bơm tiêm nhựa 5ml, kim các cỡ
|
102.816.000
|
102.816.000
|
2.056.320
|
12 tháng
|
|
50
|
Bơm tiêm nhựa 10ml 23G*1", vạch 1ml
|
65.520.000
|
65.520.000
|
1.310.400
|
12 tháng
|
|
51
|
Bơm tiêm nhựa 20ml 23G*1"
|
156.996.000
|
156.996.000
|
3.139.920
|
12 tháng
|
|
52
|
Bơm tiêm 50ml cho ăn
|
434.700
|
434.700
|
8.694
|
12 tháng
|
|
53
|
Bơm tiêm 50ml
|
876.000
|
876.000
|
17.520
|
12 tháng
|
|
54
|
Bơm tiêm Insulin 100 đơn vị kim 30G
|
735.000
|
735.000
|
14.700
|
12 tháng
|
|
55
|
Kim chích 18G 1-1/2
|
15.840.000
|
15.840.000
|
316.800
|
12 tháng
|
|
56
|
Kim luồn tĩnh mạch 18G-22G
|
359.260.000
|
359.260.000
|
7.185.200
|
12 tháng
|
|
57
|
Kim luồn tĩnh mạch 24G
|
15.620.000
|
15.620.000
|
312.400
|
12 tháng
|
|
58
|
Nút đậy kim luồn
|
60.480.000
|
60.480.000
|
1.209.600
|
12 tháng
|
|
59
|
Dây cho ăn nhựa mềm, có nắp đậy, các size
|
6.837.000
|
6.837.000
|
136.740
|
12 tháng
|
|
60
|
Dây oxy 2 nhánh
|
3.969.000
|
3.969.000
|
79.380
|
12 tháng
|
|
61
|
Dây truyền dịch
|
874.800.000
|
874.800.000
|
17.496.000
|
12 tháng
|
|
62
|
Dây truyền máu
|
3.000.000
|
3.000.000
|
60.000
|
12 tháng
|
|
63
|
Khóa 3 ngã có dây 50cm
|
5.049.000
|
5.049.000
|
100.980
|
12 tháng
|
|
64
|
Găng tay khám và điều trị nha khoa có bột
|
540.000.000
|
540.000.000
|
10.800.000
|
12 tháng
|
|
65
|
Găng tay khám có bột
|
816.000.000
|
816.000.000
|
16.320.000
|
12 tháng
|
|
66
|
Găng tay khám và điều trị nha khoa không bột loại dày các size
|
2.608.200.000
|
2.608.200.000
|
52.164.000
|
12 tháng
|
|
67
|
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
37.800.000
|
12 tháng
|
|
68
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m
|
67.753.400
|
67.753.400
|
1.355.068
|
12 tháng
|
|
69
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m
|
331.800.000
|
331.800.000
|
6.636.000
|
12 tháng
|
|
70
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
|
28.119.000
|
28.119.000
|
562.380
|
12 tháng
|
|
71
|
Túi hấp tiệt trùng 200mm x 200m
|
91.711.200
|
91.711.200
|
1.834.224
|
12 tháng
|
|
72
|
Túi hấp tiệt trùng Plasma 100mmx70m, có chỉ thị màu đỏ
|
17.811.864
|
17.811.864
|
356.237
|
12 tháng
|
|
73
|
Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m
|
1.109.808.000
|
1.109.808.000
|
22.196.160
|
12 tháng
|
|
74
|
Túi đựng nước tiểu
|
62.000
|
62.000
|
1.240
|
12 tháng
|
|
75
|
Lọ nhựa PS 50ml (Lọ thử nước tiểu)
|
18.837.000
|
18.837.000
|
376.740
|
12 tháng
|
|
76
|
Ống nghiệm chimie
|
17.595.000
|
17.595.000
|
351.900
|
12 tháng
|
|
77
|
Ống nghiệm Citrate
|
39.270.000
|
39.270.000
|
785.400
|
12 tháng
|
|
78
|
Ống nghiệm EDTA
|
38.500.000
|
38.500.000
|
770.000
|
12 tháng
|
|
79
|
Ống nghiệm không nắp
|
400.000
|
400.000
|
8.000
|
12 tháng
|
|
80
|
Ống nghiệm serum
|
1.067.000
|
1.067.000
|
21.340
|
12 tháng
|
|
81
|
Áo mổ tiệt trùng size L
|
47.250.000
|
47.250.000
|
945.000
|
12 tháng
|
|
82
|
Áo mổ tiệt trùng size XL
|
29.000.000
|
29.000.000
|
580.000
|
12 tháng
|
|
83
|
Bao giày y tế tiệt trùng
|
1.155.000
|
1.155.000
|
23.100
|
12 tháng
|
|
84
|
Bao tóc tiệt trùng
|
126.000.000
|
126.000.000
|
2.520.000
|
12 tháng
|
|
85
|
Khăn nha 40x50 (cm)
|
26.460.000
|
26.460.000
|
529.200
|
12 tháng
|
|
86
|
Khăn phẫu thuật 140x200 (cm)
|
5.880.000
|
5.880.000
|
117.600
|
12 tháng
|
|
87
|
Khẩu trang 5 lớp
|
189.200.000
|
189.200.000
|
3.784.000
|
12 tháng
|
|
88
|
Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng
|
62.773.200
|
62.773.200
|
1.255.464
|
12 tháng
|
|
89
|
Nón nam tiệt trùng
|
10.400.000
|
10.400.000
|
208.000
|
12 tháng
|
|
90
|
Tạp dề phẫu thuật
|
1.732.500
|
1.732.500
|
34.650
|
12 tháng
|
|
91
|
Tạp dề phẫu thuật có tay
|
68.800.000
|
68.800.000
|
1.376.000
|
12 tháng
|
|
92
|
Ống khí quản đè lưỡi các size
|
4.256.000
|
4.256.000
|
85.120
|
12 tháng
|
|
93
|
Thông khí đường mũi PVC các size
|
39.895.800
|
39.895.800
|
797.916
|
12 tháng
|
|
94
|
Ống nẫng gây mê/ống nối nội khí quản, có lỗ hút đàm
|
13.902.000
|
13.902.000
|
278.040
|
12 tháng
|
|
95
|
Dây hút đàm có khóa các size
|
68.040.000
|
68.040.000
|
1.360.800
|
12 tháng
|
|
96
|
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8 mm, dài 2m
|
412.500.000
|
412.500.000
|
8.250.000
|
12 tháng
|
|
97
|
Ống nội khí quản cong miệng (không bóng, có bóng) số 3.0-4.0
|
199.500.000
|
199.500.000
|
3.990.000
|
12 tháng
|
|
98
|
Ống nội khí quản cong miệng (không bóng, có bóng) số 4.5-8.0
|
551.250.000
|
551.250.000
|
11.025.000
|
12 tháng
|
|
99
|
Ống nội khí quản cong mũi (có bóng) các số
|
1.286.250.000
|
1.286.250.000
|
25.725.000
|
12 tháng
|
|
100
|
Ống nội khí quản thẳng có bóng các số
|
19.845.000
|
19.845.000
|
396.900
|
12 tháng
|
|
101
|
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số
|
840.000
|
840.000
|
16.800
|
12 tháng
|
|
102
|
Chỉ không tan tổng hợp 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 26mm
|
1.814.400
|
1.814.400
|
36.288
|
12 tháng
|
|
103
|
Chỉ không tan tổng hợp 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 20mm
|
907.200
|
907.200
|
18.144
|
12 tháng
|
|
104
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm
|
91.875.000
|
91.875.000
|
1.837.500
|
12 tháng
|
|
105
|
Chỉ không tan tổng hợp 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18mm
|
35.280.000
|
35.280.000
|
705.600
|
12 tháng
|
|
106
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 16mm
|
1.560.000
|
1.560.000
|
31.200
|
12 tháng
|
|
107
|
Chỉ không tan tổng hợp 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16 mm
|
30.618.000
|
30.618.000
|
612.360
|
12 tháng
|
|
108
|
Chỉ không tan tổng hợp 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm
|
77.112.000
|
77.112.000
|
1.542.240
|
12 tháng
|
|
109
|
Chỉ không tan tổng hợp 7/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13mm
|
6.720.000
|
6.720.000
|
134.400
|
12 tháng
|
|
110
|
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 24 mm
|
22.680.000
|
22.680.000
|
453.600
|
12 tháng
|
|
111
|
Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18 mm
|
68.040.000
|
68.040.000
|
1.360.800
|
12 tháng
|
|
112
|
Chỉ không tan tự nhiên 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài18mm
|
12.852.000
|
12.852.000
|
257.040
|
12 tháng
|
|
113
|
Chỉ không tan tự nhiên 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16mm
|
7.182.000
|
7.182.000
|
143.640
|
12 tháng
|
|
114
|
Chỉ không tan tự nhiên 6/0, 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
|
70.560.000
|
70.560.000
|
1.411.200
|
12 tháng
|
|
115
|
Chỉ không tan tự nhiên số 7/0, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13 mm
|
9.072.000
|
9.072.000
|
181.440
|
12 tháng
|
|
116
|
Chỉ không tiêu đơn sợi 8/0-12/0
|
300.000.000
|
300.000.000
|
6.000.000
|
12 tháng
|
|
117
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, 1 kim tròn dài 31mm 1/2 vòng tròn
|
19.308.240
|
19.308.240
|
386.165
|
12 tháng
|
|
118
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, 1 kim tam giác dài 19mm 3/8 vòng tròn
|
204.346.800
|
204.346.800
|
4.086.936
|
12 tháng
|
|
119
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn
|
24.260.040
|
24.260.040
|
485.201
|
12 tháng
|
|
120
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 16mm
|
14.553.000
|
14.553.000
|
291.060
|
12 tháng
|
|
121
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
|
400.037.400
|
400.037.400
|
8.000.748
|
12 tháng
|
|
122
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn
|
150.601.500
|
150.601.500
|
3.012.030
|
12 tháng
|
|
123
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 45cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
|
109.821.600
|
109.821.600
|
2.196.432
|
12 tháng
|
|
124
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 11mm 3/8 vòng tròn
|
102.942.000
|
102.942.000
|
2.058.840
|
12 tháng
|
|
125
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 7/0, dài 30cm, 2 kim tròn đầu hình thang dài 6.5mm 3/8 vòng tròn
|
28.395.360
|
28.395.360
|
567.907
|
12 tháng
|
|
126
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 4/0 70cm, kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2 vòng tròn
|
7.650.720
|
7.650.720
|
153.014
|
12 tháng
|
|
127
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 5/0 70cm, kim tam giác 16mm
|
121.398.480
|
121.398.480
|
2.427.970
|
12 tháng
|
|
128
|
Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn
|
630.000.000
|
630.000.000
|
12.600.000
|
12 tháng
|
|
129
|
Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16mm
|
193.200.000
|
193.200.000
|
3.864.000
|
12 tháng
|
|
130
|
Lưỡi dao 15C
|
17.024.000
|
17.024.000
|
340.480
|
12 tháng
|
|
131
|
Lưỡi dao mổ Feather số 15 hoặc tương đương
|
5.796.000
|
5.796.000
|
115.920
|
12 tháng
|
|
132
|
Lưỡi dao mổ các cỡ
|
241.500.000
|
241.500.000
|
4.830.000
|
12 tháng
|
|
133
|
Lưỡi cưa vi phẫu các loại
|
935.550.000
|
935.550.000
|
18.711.000
|
12 tháng
|
|
134
|
Màng collagen nha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 30 x 40 (mm)
|
95.680.000
|
95.680.000
|
1.913.600
|
12 tháng
|
|
135
|
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm
|
249.500.000
|
249.500.000
|
4.990.000
|
12 tháng
|
|
136
|
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 0.5g
|
87.660.000
|
87.660.000
|
1.753.200
|
12 tháng
|
|
137
|
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 1.0g
|
71.730.000
|
71.730.000
|
1.434.600
|
12 tháng
|
|
138
|
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo 25x25 mm
|
390.000.000
|
390.000.000
|
7.800.000
|
12 tháng
|
|
139
|
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo 30x40 (mm)
|
537.500.000
|
537.500.000
|
10.750.000
|
12 tháng
|
|
140
|
Màng xương không tiêu 25*30mm
|
196.000.000
|
196.000.000
|
3.920.000
|
12 tháng
|
|
141
|
Xương dị chủng 0.5g
|
890.000.000
|
890.000.000
|
17.800.000
|
12 tháng
|
|
142
|
Xương dị chủng 2g
|
855.000.000
|
855.000.000
|
17.100.000
|
12 tháng
|
|
143
|
Bóng gây mê 0.5 lít, 1.0 lit, 2lit, 3lit
|
1.365.000
|
1.365.000
|
27.300
|
12 tháng
|
|
144
|
Nước rửa phim hiện hình (Thành phẩm: 40 lít) + Nước rửa phim định hình (Thành phẩm: 40 lít)
|
10.080.000
|
10.080.000
|
201.600
|
12 tháng
|
|
145
|
Phim chụp toàn hàm 5x7cm
|
73.500.000
|
73.500.000
|
1.470.000
|
12 tháng
|
|
146
|
Phim khô 10" x 12''
|
268.800.000
|
268.800.000
|
5.376.000
|
12 tháng
|
|
147
|
Phim khô 14''x17''
|
614.250.000
|
614.250.000
|
12.285.000
|
12 tháng
|
|
148
|
Phim khô 8 x 10"
|
2.142.000.000
|
2.142.000.000
|
42.840.000
|
12 tháng
|
|
149
|
Phim X Quang răng 3x4cm
|
157.500.000
|
157.500.000
|
3.150.000
|
12 tháng
|
|
150
|
Phim X-ray khô 35 x 43cm
|
606.375.000
|
606.375.000
|
12.127.500
|
12 tháng
|
|
151
|
Băng keo chỉ thị màu rộng 2.4cm x 55m
|
100.500.000
|
100.500.000
|
2.010.000
|
12 tháng
|
|
152
|
Bao dây đốt 5cm x 200cm
|
105.840.000
|
105.840.000
|
2.116.800
|
12 tháng
|
|
153
|
Bộ hút dịch áp lực âm 700ml có Trocar
|
9.120.000
|
9.120.000
|
182.400
|
12 tháng
|
|
154
|
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
|
24.500.000
|
24.500.000
|
490.000
|
12 tháng
|
|
155
|
Mask gây mê
|
7.499.850
|
7.499.850
|
149.997
|
12 tháng
|
|
156
|
Mask oxy người lớn+ dây- 3102
|
1.650.000
|
1.650.000
|
33.000
|
12 tháng
|
|
157
|
Miếng dán điện cực- điện cực dùng 1 lần
|
79.695.000
|
79.695.000
|
1.593.900
|
12 tháng
|
|
158
|
Mở khí quản 2 nòng Blue Line Ultra có bóng thể tích lớn áp lực thấp an toàn, không lỗ thông khí, các số
|
26.460.000
|
26.460.000
|
529.200
|
12 tháng
|
|
159
|
Acid phosphoric H3PO4 37%
|
56.400.000
|
56.400.000
|
1.128.000
|
12 tháng
|
|
160
|
Vật liệu hàn ống tủy
|
5.850.000
|
5.850.000
|
117.000
|
12 tháng
|
|
161
|
Bột băng nha chu
|
12.600.000
|
12.600.000
|
252.000
|
12 tháng
|
|
162
|
Calcium hydroxide
|
10.050.000
|
10.050.000
|
201.000
|
12 tháng
|
|
163
|
Cao su lấy dấu nặng (hộp 2 lọ, ≥262ml/ lọ)
|
428.400.000
|
428.400.000
|
8.568.000
|
12 tháng
|
|
164
|
Cao su lấy dấu nặng, loại nhanh đông 2 x 250ml
|
14.000.000
|
14.000.000
|
280.000
|
12 tháng
|
|
165
|
Cao su lấy dấu nhẹ, hộp/2 ống, ≥ 74ml/ ống
|
143.000.000
|
143.000.000
|
2.860.000
|
12 tháng
|
|
166
|
Cao su lấy dấu nhẹ (Cartridge 50ml)
|
53.460.000
|
53.460.000
|
1.069.200
|
12 tháng
|
|
167
|
Cao su lấy dấu trung bình
|
16.800.000
|
16.800.000
|
336.000
|
12 tháng
|
|
168
|
Composite che cùi
|
2.646.000
|
2.646.000
|
52.920
|
12 tháng
|
|
169
|
Composite che màu và tái tạo men răng
|
3.969.000
|
3.969.000
|
79.380
|
12 tháng
|
|
170
|
Composite lỏng có tỉ lệ hạt độn cao
|
32.000.000
|
32.000.000
|
640.000
|
12 tháng
|
|
171
|
Composite đặc các loại
|
184.800.000
|
184.800.000
|
3.696.000
|
12 tháng
|
|
172
|
Composite lỏng
|
173.250.000
|
173.250.000
|
3.465.000
|
12 tháng
|
|
173
|
Composite lỏng
|
26.250.000
|
26.250.000
|
525.000
|
12 tháng
|
|
174
|
Composite dạng dẻo quang trùng hợp
|
54.600.000
|
54.600.000
|
1.092.000
|
12 tháng
|
|
175
|
Composite trám răng
|
199.500.000
|
199.500.000
|
3.990.000
|
12 tháng
|
|
176
|
Kem chống e buốt và ngừa sâu răng, hộp 40g
|
2.800.000
|
2.800.000
|
56.000
|
12 tháng
|
|
177
|
Chất bôi trơn ống tủy
|
22.800.000
|
22.800.000
|
456.000
|
12 tháng
|
|
178
|
Chất bơm rửa ống tủy
|
5.170.000
|
5.170.000
|
103.400
|
12 tháng
|
|
179
|
Chất làm mềm ống tuỷ
|
2.100.000
|
2.100.000
|
42.000
|
12 tháng
|
|
180
|
Chất lấy dấu đổi màu
|
363.000.000
|
363.000.000
|
7.260.000
|
12 tháng
|
|
181
|
Eugenol
|
5.940.000
|
5.940.000
|
118.800
|
12 tháng
|
|
182
|
Hydroxit Canxi dạng bột nhão
|
12.492.000
|
12.492.000
|
249.840
|
12 tháng
|
|
183
|
Keo dán 1 bước
|
8.400.000
|
8.400.000
|
168.000
|
12 tháng
|
|
184
|
Nhựa tự cứng làm mão tạm
|
9.350.000
|
9.350.000
|
187.000
|
12 tháng
|
|
185
|
Nước nhựa tự cứng
|
63.000.000
|
63.000.000
|
1.260.000
|
12 tháng
|
|
186
|
Oxít kẽm
|
6.314.000
|
6.314.000
|
126.280
|
12 tháng
|
|
187
|
Vật liệu đệm hàm và ổn định mô bằng nhựa mềm, hộp/ 90g bột + 90ml nước
|
5.840.000
|
5.840.000
|
116.800
|
12 tháng
|
|
188
|
Vật liệu tẩy đốm trắng bề mặt răng
|
3.875.000
|
3.875.000
|
77.500
|
12 tháng
|
|
189
|
Tẩy trắng răng 20%
|
277.200.000
|
277.200.000
|
5.544.000
|
12 tháng
|
|
190
|
Tẩy trắng răng tại chỗ 40%
|
169.344.000
|
169.344.000
|
3.386.880
|
12 tháng
|
|
191
|
Thạch cao cứng
|
90.720.000
|
90.720.000
|
1.814.400
|
12 tháng
|
|
192
|
Vật liệu cầm máu nướu
|
5.025.000
|
5.025.000
|
100.500
|
12 tháng
|
|
193
|
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột
|
63.760.000
|
63.760.000
|
1.275.200
|
12 tháng
|
|
194
|
Xi măng gắn cầu (15g+ 8g)
|
216.000.000
|
216.000.000
|
4.320.000
|
12 tháng
|
|
195
|
Xi măng gắn cho ống tủy còn sống
|
6.040.000
|
6.040.000
|
120.800
|
12 tháng
|
|
196
|
Xi măng gắn chốt (35g+ 25g)
|
78.900.000
|
78.900.000
|
1.578.000
|
12 tháng
|
|
197
|
Xi măng gắn tạm (55g+ 20g)
|
26.400.000
|
26.400.000
|
528.000
|
12 tháng
|
|
198
|
Xi măng gắn sứ
|
15.400.000
|
15.400.000
|
308.000
|
12 tháng
|
|
199
|
Xi măng trám dự phòng (15g+ 10g), màu hồng, trắng
|
13.125.000
|
13.125.000
|
262.500
|
12 tháng
|
|
200
|
Xi măng trám hoàn tất(15g+ 8g)
|
299.000.000
|
299.000.000
|
5.980.000
|
12 tháng
|
|
201
|
Xi măng trám tạm hộp 30g
|
21.400.000
|
21.400.000
|
428.000
|
12 tháng
|
|
202
|
Gói thử lò hấp
|
68.400.000
|
68.400.000
|
1.368.000
|
12 tháng
|
|
203
|
Gói thử tích hợp chỉ thị sinh học
|
10.944.000
|
10.944.000
|
218.880
|
12 tháng
|
|
204
|
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt
|
228.000.000
|
228.000.000
|
4.560.000
|
12 tháng
|
|
205
|
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
|
172.800.000
|
172.800.000
|
3.456.000
|
12 tháng
|
|
206
|
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước
|
55.200.000
|
55.200.000
|
1.104.000
|
12 tháng
|
|
207
|
ALT/SGPT
|
18.900.000
|
18.900.000
|
378.000
|
12 tháng
|
|
208
|
AST/SGOT
|
18.900.000
|
18.900.000
|
378.000
|
12 tháng
|
|
209
|
Anti A, B
|
8.316.000
|
8.316.000
|
166.320
|
12 tháng
|
|
210
|
Anti D (IgM+ IgG)
|
2.250.000
|
2.250.000
|
45.000
|
12 tháng
|
|
211
|
APTT- TCK (kèm CaCl2)
|
65.310.000
|
65.310.000
|
1.306.200
|
12 tháng
|
|
212
|
Bộ định danh vi khuẩn
|
7.056.000
|
7.056.000
|
141.120
|
12 tháng
|
|
213
|
Bộ nhuộm gram
|
571.998
|
571.998
|
11.440
|
12 tháng
|
|
214
|
Chromagar
|
2.835.000
|
2.835.000
|
56.700
|
12 tháng
|
|
215
|
Môi trường Chromagar Candida
|
3.600.000
|
3.600.000
|
72.000
|
12 tháng
|
|
216
|
Máu chuẩn máy huyết học mức bình thường
|
21.960.000
|
21.960.000
|
439.200
|
12 tháng
|
|
217
|
Máu chuẩn máy huyết học bất thường mức cao
|
21.960.000
|
21.960.000
|
439.200
|
12 tháng
|
|
218
|
Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine trong máu
|
30.240.000
|
30.240.000
|
604.800
|
12 tháng
|
|
219
|
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian đông máu PT.
|
136.710.000
|
136.710.000
|
2.734.200
|
12 tháng
|
|
220
|
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
|
210.420.000
|
210.420.000
|
4.208.400
|
12 tháng
|
|
221
|
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
|
53.524.800
|
53.524.800
|
1.070.496
|
12 tháng
|
|
222
|
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
|
61.047.000
|
61.047.000
|
1.220.940
|
12 tháng
|
|
223
|
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
|
76.500.000
|
76.500.000
|
1.530.000
|
12 tháng
|
|
224
|
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
|
124.740.000
|
124.740.000
|
2.494.800
|
12 tháng
|
|
225
|
Dung dịch rửa sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
|
29.484.000
|
29.484.000
|
589.680
|
12 tháng
|
|
226
|
Dung dịch rửa sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
|
44.906.400
|
44.906.400
|
898.128
|
12 tháng
|
|
227
|
Dung dịch hóa chất dùng để súc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động, bình 1 lít
|
36.114.750
|
36.114.750
|
722.295
|
12 tháng
|
|
228
|
Hóa chất định lượng nồng độ Glucose trong máu
|
16.500.000
|
16.500.000
|
330.000
|
12 tháng
|
|
229
|
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
|
51.345.000
|
51.345.000
|
1.026.900
|
12 tháng
|
|
230
|
Hóa chất ngoại kiểm đông máu
|
13.310.000
|
13.310.000
|
266.200
|
12 tháng
|
|
231
|
Hóa chất ngoại kiểm HIV và viêm gan
|
39.952.000
|
39.952.000
|
799.040
|
12 tháng
|
|
232
|
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
|
14.960.000
|
14.960.000
|
299.200
|
12 tháng
|
|
233
|
Hóa chất ngoại kiểm niệu
|
16.730.000
|
16.730.000
|
334.600
|
12 tháng
|
|
234
|
Hóa chất ngoại kiểm Sinh Hóa
|
14.560.000
|
14.560.000
|
291.200
|
12 tháng
|
|
235
|
Nội kiểm đông máu mức độ 1
|
13.500.000
|
13.500.000
|
270.000
|
12 tháng
|
|
236
|
Nội kiểm đông máu mức độ 2
|
13.500.000
|
13.500.000
|
270.000
|
12 tháng
|
|
237
|
Nội kiểm sinh hóa mức độ 2
|
21.735.000
|
21.735.000
|
434.700
|
12 tháng
|
|
238
|
Nội kiểm sinh hóa mức độ 3
|
21.735.000
|
21.735.000
|
434.700
|
12 tháng
|
|
239
|
Test HBsAg
|
157.662.000
|
157.662.000
|
3.153.240
|
12 tháng
|
|
240
|
Test HIV
|
488.250.000
|
488.250.000
|
9.765.000
|
12 tháng
|
|
241
|
Máu chuẩn máy huyết học mức bất thường thấp
|
21.960.000
|
21.960.000
|
439.200
|
12 tháng
|
|
242
|
Hóa chất định lượng nồng độ Urea trong máu
|
18.900.000
|
18.900.000
|
378.000
|
12 tháng
|
|
243
|
Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
|
41.217.750
|
41.217.750
|
824.355
|
12 tháng
|
|
244
|
Đầu cone vàng
|
3.960.000
|
3.960.000
|
79.200
|
12 tháng
|
|
245
|
Đĩa kháng sinh các loại
|
8.000.000
|
8.000.000
|
160.000
|
12 tháng
|
|
246
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC
|
9.240.000
|
9.240.000
|
184.800
|
12 tháng
|
|
247
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHA
|
9.450.000
|
9.450.000
|
189.000
|
12 tháng
|
|
248
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHBA
|
3.600.000
|
3.600.000
|
72.000
|
12 tháng
|
|
249
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Blood Agar - BA90)
|
10.500.000
|
10.500.000
|
210.000
|
12 tháng
|
|
250
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Sabouraud- SAB 90)
|
9.250.000
|
9.250.000
|
185.000
|
12 tháng
|
|
251
|
Kim chích máu (Lancets)
|
2.700.000
|
2.700.000
|
54.000
|
12 tháng
|
|
252
|
Lam kính
|
300.000
|
300.000
|
6.000
|
12 tháng
|
|
253
|
Môi trường cấy máu BHI 2 pha
|
450.000
|
450.000
|
9.000
|
12 tháng
|
|
254
|
Bàn chải phẫu thuật
|
1.680.000
|
1.680.000
|
33.600
|
12 tháng
|
|
255
|
Dầu bôi trơn dụng cụ dạng xịt 300ml
|
6.352.500
|
6.352.500
|
127.050
|
12 tháng
|
|
256
|
Dầu xịt bôi trơi chống ma sát máy khoan
|
23.100.000
|
23.100.000
|
462.000
|
12 tháng
|
|
257
|
Dây garo
|
163.800
|
163.800
|
3.276
|
12 tháng
|
|
258
|
Dây máy gây mê Jackson- Rees
|
7.408.800
|
7.408.800
|
148.176
|
12 tháng
|
|
259
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
458.800
|
458.800
|
9.176
|
12 tháng
|
|
260
|
Dây nước làm mát trong miệng khi khoang
|
2.650.000
|
2.650.000
|
53.000
|
12 tháng
|
|
261
|
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét, khô nhanh
|
19.224.000
|
19.224.000
|
384.480
|
12 tháng
|
|
262
|
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ chai 1 lít
|
9.840.000
|
9.840.000
|
196.800
|
12 tháng
|
|
263
|
Formol
|
954.000
|
954.000
|
19.080
|
12 tháng
|
|
264
|
Gel bôi trơn 82g
|
9.540.000
|
9.540.000
|
190.800
|
12 tháng
|
|
265
|
Giấy vẽ phim
|
24.500.000
|
24.500.000
|
490.000
|
12 tháng
|
|
266
|
Lọc khuẩn
|
403.200.000
|
403.200.000
|
8.064.000
|
12 tháng
|
|
267
|
Lọc vi sinh cho điều áp hút
|
6.467.300
|
6.467.300
|
129.346
|
12 tháng
|
|
268
|
Màng phim bảo vệ
|
7.680.000
|
7.680.000
|
153.600
|
12 tháng
|
|
269
|
Ống hút dịch phẫu thuật Frazier đường kính 3mm
|
4.000.000
|
4.000.000
|
80.000
|
12 tháng
|
|
270
|
Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần)
|
30.000.000
|
30.000.000
|
600.000
|
12 tháng
|
|
271
|
Vôi soda
|
39.900.000
|
39.900.000
|
798.000
|
12 tháng
|
|
272
|
Banh miệng nhựa
|
10.120.000
|
10.120.000
|
202.400
|
12 tháng
|
|
273
|
Bao hấp dụng cụ 3.5 x 10 inch
|
93.600.000
|
93.600.000
|
1.872.000
|
12 tháng
|
|
274
|
Cao su đánh bóng sứ
|
2.400.000
|
2.400.000
|
48.000
|
12 tháng
|
|
275
|
Cây lèn ngang tay
|
14.190.000
|
14.190.000
|
283.800
|
12 tháng
|
|
276
|
Chêm gỗ
|
11.040.000
|
11.040.000
|
220.800
|
12 tháng
|
|
277
|
Chỉ co nướu số 0, 00
|
31.800.000
|
31.800.000
|
636.000
|
12 tháng
|
|
278
|
Chỉ co nướu số 000
|
15.500.000
|
15.500.000
|
310.000
|
12 tháng
|
|
279
|
Dung dịch sát trùng tủy sống chứa camphor
|
484.000
|
484.000
|
9.680
|
12 tháng
|
|
280
|
Chổi đánh bóng nha chu
|
52.800.000
|
52.800.000
|
1.056.000
|
12 tháng
|
|
281
|
Chốt ống tủy nhỏ trắng
|
4.800.000
|
4.800.000
|
96.000
|
12 tháng
|
|
282
|
Chốt sợi cacbon
|
21.450.000
|
21.450.000
|
429.000
|
12 tháng
|
|
283
|
Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn
|
48.960.000
|
48.960.000
|
979.200
|
12 tháng
|
|
284
|
Cone giấy (Paper Points)
|
12.600.000
|
12.600.000
|
252.000
|
12 tháng
|
|
285
|
Cone chính đủ số
|
19.800.000
|
19.800.000
|
396.000
|
12 tháng
|
|
286
|
Cone gutta percha protaper (G.P Protaper) F1, F2, F3
|
151.240.000
|
151.240.000
|
3.024.800
|
12 tháng
|
|
287
|
Cone Gutta Percha Protaper Gold
|
12.180.000
|
12.180.000
|
243.600
|
12 tháng
|
|
288
|
Cone phụ A, B, C, D
|
100.800.000
|
100.800.000
|
2.016.000
|
12 tháng
|
|
289
|
Cung cố định hàm
|
168.000.000
|
168.000.000
|
3.360.000
|
12 tháng
|
|
290
|
Đai kim loại
|
878.000.000
|
878.000.000
|
17.560.000
|
12 tháng
|
|
291
|
Đĩa đánh bóng các loại
|
4.600.000
|
4.600.000
|
92.000
|
12 tháng
|
|
292
|
Đá xanh mài sứ có cán, hình dĩa
|
15.000.000
|
15.000.000
|
300.000
|
12 tháng
|
|
293
|
Đài silicon đánh bóng (dĩa, chóp, ngọn lửa)
|
14.000.000
|
14.000.000
|
280.000
|
12 tháng
|
|
294
|
Đầu ống bơm cao su 25ml
|
30.000
|
30.000
|
600
|
12 tháng
|
|
295
|
Đầu ống trộn cao su 25ml (gói/20c)
|
1.400.000
|
1.400.000
|
28.000
|
12 tháng
|
|
296
|
Đê cao su
|
8.680.000
|
8.680.000
|
173.600
|
12 tháng
|
|
297
|
Đệm cổ kéo thấp màu xanh
|
1.380.000
|
1.380.000
|
27.600
|
12 tháng
|
|
298
|
Dầu xịt tay khoan, chai 400ml
|
43.128.000
|
43.128.000
|
862.560
|
12 tháng
|
|
299
|
Dây nhám kẻ kim loại
|
12.240.000
|
12.240.000
|
244.800
|
12 tháng
|
|
300
|
Dĩa cắt kim cương mỏng, có cán
|
8.820.000
|
8.820.000
|
176.400
|
12 tháng
|
|
301
|
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày, chai 2.5 lít
|
23.232.000
|
23.232.000
|
464.640
|
12 tháng
|
|
302
|
Giấy chỉnh khớp màu xanh
|
5.060.000
|
5.060.000
|
101.200
|
12 tháng
|
|
303
|
Giấy chỉnh khớp màu đỏ
|
102.000.000
|
102.000.000
|
2.040.000
|
12 tháng
|
|
304
|
Giấy lau sát khuẩn
|
616.000.000
|
616.000.000
|
12.320.000
|
12 tháng
|
|
305
|
Gòn cuộn nhỏ số 1
|
93.600.000
|
93.600.000
|
1.872.000
|
12 tháng
|
|
306
|
Gel bôi chứa vecni fluor, ống 0.4 ml
|
88.400.000
|
88.400.000
|
1.768.000
|
12 tháng
|
|
307
|
Keo dán quang trùng hợp, lọ 6g
|
66.200.000
|
66.200.000
|
1.324.000
|
12 tháng
|
|
308
|
Kẽm buộc hàm loại tốt, 1m
|
31.500.000
|
31.500.000
|
630.000
|
12 tháng
|
|
309
|
Khay lấy dấu nhựa các loại
|
8.880.000
|
8.880.000
|
177.600
|
12 tháng
|
|
310
|
Khuôn trám nha khoa
|
84.040.000
|
84.040.000
|
1.680.800
|
12 tháng
|
|
311
|
Kim gai các cỡ
|
7.800.000
|
7.800.000
|
156.000
|
12 tháng
|
|
312
|
Kim tê nha 27G
|
124.173.000
|
124.173.000
|
2.483.460
|
12 tháng
|
|
313
|
Kim tê nha 30G
|
14.000.000
|
14.000.000
|
280.000
|
12 tháng
|
|
314
|
Kính bảo hộ trắng
|
5.940.000
|
5.940.000
|
118.800
|
12 tháng
|
|
315
|
Lentulo 21mm, 25mm
|
33.840.000
|
33.840.000
|
676.800
|
12 tháng
|
|
316
|
Mão răng dành cho trẻ em
|
16.500.000
|
16.500.000
|
330.000
|
12 tháng
|
|
317
|
Mặt gương
|
48.000.000
|
48.000.000
|
960.000
|
12 tháng
|
|
318
|
Mũi cắt nướu răng
|
217.440.000
|
217.440.000
|
4.348.800
|
12 tháng
|
|
319
|
Mũi khoan Gates các loại
|
4.410.000
|
4.410.000
|
88.200
|
12 tháng
|
|
320
|
Mũi khoan Jicomax vàng
|
6.200.000
|
6.200.000
|
124.000
|
12 tháng
|
|
321
|
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại I
|
480.000.000
|
480.000.000
|
9.600.000
|
12 tháng
|
|
322
|
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại II
|
129.500.000
|
129.500.000
|
2.590.000
|
12 tháng
|
|
323
|
Mũi khoan mài nhựa
|
82.800.000
|
82.800.000
|
1.656.000
|
12 tháng
|
|
324
|
Mũi khoan nội nha có cổ dài
|
4.664.000
|
4.664.000
|
93.280
|
12 tháng
|
|
325
|
Mũi khoan ống răng chốt, phần xoắn dài 2cm
|
14.700.000
|
14.700.000
|
294.000
|
12 tháng
|
|
326
|
Mũi khoan siêu tốc 557
|
34.400.000
|
34.400.000
|
688.000
|
12 tháng
|
|
327
|
Mũi khoan tốc độ chậm, khuỷu, số 1/2-6
|
25.300.000
|
25.300.000
|
506.000
|
12 tháng
|
|
328
|
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 700
|
13.500.000
|
13.500.000
|
270.000
|
12 tháng
|
|
329
|
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 702
|
900.000.000
|
900.000.000
|
18.000.000
|
12 tháng
|
|
330
|
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 703
|
9.000.000
|
9.000.000
|
180.000
|
12 tháng
|
|
331
|
Mũi khoan tungsten đầu tròn HP các loại
|
4.500.000
|
4.500.000
|
90.000
|
12 tháng
|
|
332
|
Mũi mở tuỷ Endo Access
|
970.000
|
970.000
|
19.400
|
12 tháng
|
|
333
|
Mũi mở tuỷ tránh thủng sàn Endo Z
|
21.300.000
|
21.300.000
|
426.000
|
12 tháng
|
|
334
|
Nắp xịt dầu tay khoan high
|
520.000
|
520.000
|
10.400
|
12 tháng
|
|
335
|
Nắp xịt dầu tay khoan low
|
1.020.000
|
1.020.000
|
20.400
|
12 tháng
|
|
336
|
Bột nhựa tự cứng
|
3.300.000
|
3.300.000
|
66.000
|
12 tháng
|
|
337
|
Nhựa tự cứng trong clear
|
148.200.000
|
148.200.000
|
2.964.000
|
12 tháng
|
|
338
|
Nước dùng cho dây hàn chỉnh nha
|
6.000.000
|
6.000.000
|
120.000
|
12 tháng
|
|
339
|
Ống bơm cao su
|
10.776.000
|
10.776.000
|
215.520
|
12 tháng
|
|
340
|
Ống hút nước bọt, nhựa trong, mềm, dễ định vị
|
88.800.000
|
88.800.000
|
1.776.000
|
12 tháng
|
|
341
|
Sáp chỉnh nha
|
17.200.000
|
17.200.000
|
344.000
|
12 tháng
|
|
342
|
Sáp vành khít
|
7.326.000
|
7.326.000
|
146.520
|
12 tháng
|
|
343
|
Sò đánh bóng
|
36.960.000
|
36.960.000
|
739.200
|
12 tháng
|
|
344
|
Trâm nội nha độ thuôn lớn dùng máy
|
363.600.000
|
363.600.000
|
7.272.000
|
12 tháng
|
|
345
|
Trâm nội nha độ thuôn lớn dùng tay
|
43.488.000
|
43.488.000
|
869.760
|
12 tháng
|
|
346
|
Trâm nội nha Hedstroem file 21mm, 25mm cỡ lớn (45 -140)
|
2.880.000
|
2.880.000
|
57.600
|
12 tháng
|
|
347
|
Trâm nội nha Hedstroem file 21mm, 25mm cỡ nhỏ (08-40)
|
30.600.000
|
30.600.000
|
612.000
|
12 tháng
|
|
348
|
Trâm nội nha Reamer (08-40)
|
72.000.000
|
72.000.000
|
1.440.000
|
12 tháng
|
|
349
|
Trâm nội nha Reamer (45-80)
|
2.160.000
|
2.160.000
|
43.200
|
12 tháng
|
|
350
|
Trâm nội nha xử lý nhiệt
|
52.080.000
|
52.080.000
|
1.041.600
|
12 tháng
|
|
351
|
Trâm sửa soạn ống tủy được xử lý nhiệt vàng
|
154.000.000
|
154.000.000
|
3.080.000
|
12 tháng
|
|
352
|
Trâm thông ống tủy bị vôi hóa (tương đương với C+ File)
|
7.440.000
|
7.440.000
|
148.800
|
12 tháng
|
|
353
|
Vật liệu che tủy có chiếu đèn
|
5.280.000
|
5.280.000
|
105.600
|
12 tháng
|
|
354
|
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước)
|
36.960.000
|
36.960.000
|
739.200
|
12 tháng
|
|
355
|
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng bột
|
31.130.000
|
31.130.000
|
622.600
|
12 tháng
|
|
356
|
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng viên
|
215.000.000
|
215.000.000
|
4.300.000
|
12 tháng
|
|
357
|
Vật liệu trám bít hố rãnh và phòng ngừa sâu răng
|
73.220.000
|
73.220.000
|
1.464.400
|
12 tháng
|
|
358
|
Xi măng hàn răng
|
236.250.000
|
236.250.000
|
4.725.000
|
12 tháng
|
|
359
|
Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng ICX hoặc tương đương
|
121.950.000
|
121.950.000
|
2.439.000
|
12 tháng
|
|
360
|
Trụ phục hình thẳng các loại ICX hoặc tương đương
|
124.500.000
|
124.500.000
|
2.490.000
|
12 tháng
|
|
361
|
Trụ cấy ghép ICX hoặc tương đương
|
437.000.000
|
437.000.000
|
8.740.000
|
12 tháng
|
|
362
|
Trụ phục hình thẳng dùng cho hệ thống SIC hoặc tương đương
|
41.940.000
|
41.940.000
|
838.800
|
12 tháng
|
|
363
|
Chân răng nhân tạo dùng cho hệ thống SIC hoặc tương đương
|
274.960.000
|
274.960.000
|
5.499.200
|
12 tháng
|
|
364
|
Trụ cấy ghép SLActive Straumann hoặc tương đương
|
65.800.000
|
65.800.000
|
1.316.000
|
12 tháng
|
|
365
|
Trụ cấy ghép SLA Straumann hoặc tương đương
|
55.812.500
|
55.812.500
|
1.116.250
|
12 tháng
|
|
366
|
Trụ phục hình cá nhân hóa dùng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
|
7.567.000
|
7.567.000
|
151.340
|
12 tháng
|
|
367
|
Trụ phục hình thẳng các loại dùng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
|
17.954.000
|
17.954.000
|
359.080
|
12 tháng
|
|
368
|
Trụ phục hình nghiêng cho hệ thống chân răng Straumann hoặc tương đương
|
26.226.000
|
26.226.000
|
524.520
|
12 tháng
|
|
369
|
Bản sao chân răng cấy ghép cho thân trụ răng đa hướng
|
13.620.000
|
13.620.000
|
272.400
|
12 tháng
|
|
370
|
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối côn
|
23.370.000
|
23.370.000
|
467.400
|
12 tháng
|
|
371
|
Bản sao thân răng cấy ghép khay đóng cho thân trụ răng đa hướng
|
9.080.000
|
9.080.000
|
181.600
|
12 tháng
|
|
372
|
Bản sao thân răng cấy ghép khay đóng kết nối côn
|
28.860.000
|
28.860.000
|
577.200
|
12 tháng
|
|
373
|
Bản sao thân răng cấy ghép khay mở cho thân trụ răng đa hướng
|
9.080.000
|
9.080.000
|
181.600
|
12 tháng
|
|
374
|
Bản sao thân răng cấy ghép khay mở kết nối côn các cỡ
|
9.620.000
|
9.620.000
|
192.400
|
12 tháng
|
|
375
|
Cây vặn dài 0.05 Inch, dài 27cm
|
4.140.000
|
4.140.000
|
82.800
|
12 tháng
|
|
376
|
Chân răng cấy ghép C1 hoặc tương đương
|
6.975.000.000
|
6.975.000.000
|
139.500.000
|
12 tháng
|
|
377
|
Nắp chụp đầu gắn kết hàm giả dạng bi
|
9.900.000
|
9.900.000
|
198.000
|
12 tháng
|
|
378
|
Nắp chụp lành thương kết nối côn 12 độ
|
7.420.000
|
7.420.000
|
148.400
|
12 tháng
|
|
379
|
Nắp chụp lành thương cho thân trụ răng đa hướng
|
74.200.000
|
74.200.000
|
1.484.000
|
12 tháng
|
|
380
|
Vít kết nối dùng trong hệ thống chân răng C1
|
41.640.000
|
41.640.000
|
832.800
|
12 tháng
|
|
381
|
Thân trụ răng kết nối dạng bi thẳng kết nối côn
|
92.700.000
|
92.700.000
|
1.854.000
|
12 tháng
|
|
382
|
Thân trụ răng cấy ghép kết nối côn
|
92.700.000
|
92.700.000
|
1.854.000
|
12 tháng
|
|
383
|
Thân trụ răng kết nối hình bán cầu kết nối côn
|
78.000.000
|
78.000.000
|
1.560.000
|
12 tháng
|
|
384
|
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng
|
97.520.000
|
97.520.000
|
1.950.400
|
12 tháng
|
|
385
|
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, thẳng
|
77.180.000
|
77.180.000
|
1.543.600
|
12 tháng
|
|
386
|
Chân răng nhân tạo Nobel Zygoma hoặc tương đương
|
648.000.000
|
648.000.000
|
12.960.000
|
12 tháng
|
|
387
|
Trụ phục hình dùng cho hệ thống Nobel Zygoma hoặc tương đương
|
180.000.000
|
180.000.000
|
3.600.000
|
12 tháng
|
|
388
|
Nắp đậy lành thương trên trụ phục hình dùng cho hệ thống Nobel Zygoma hoặc tương đương
|
18.000.000
|
18.000.000
|
360.000
|
12 tháng
|
|
389
|
Trụ phục hình tạm dùng cho hệ thống Nobel Zygoma hoặc tương đương
|
57.600.000
|
57.600.000
|
1.152.000
|
12 tháng
|
|
390
|
Ốc phục hình ùng cho hệ thống Nobel Zygoma hoặc tương đương
|
18.000.000
|
18.000.000
|
360.000
|
12 tháng
|
|
391
|
Chân răng nhân tạo Nobel Active Internal hoặc tương đương
|
259.200.000
|
259.200.000
|
5.184.000
|
12 tháng
|
|
392
|
Nắp đậy trên Chân răng nhân tạo Nobel Active Internal hoặc tương đương
|
33.600.000
|
33.600.000
|
672.000
|
12 tháng
|
|
393
|
Nút lành thương trên chân răng nhân tạo Nobel Active Internal hoặc tương đương
|
16.800.000
|
16.800.000
|
336.000
|
12 tháng
|
|
394
|
Trụ phục hình trên chân răng nhân tạo Nobel Active Internal hoặc tương đương
|
30.000.000
|
30.000.000
|
600.000
|
12 tháng
|
|
395
|
Composite gắn mắc cài quang trùng hợp đủ bộ dạng ống
|
69.576.000
|
69.576.000
|
1.391.520
|
12 tháng
|
|
396
|
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .014 trên/ dưới Ovoid
|
92.000.000
|
92.000.000
|
1.840.000
|
12 tháng
|
|
397
|
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 trên/ dưới Ovoid
|
52.000.000
|
52.000.000
|
1.040.000
|
12 tháng
|
|
398
|
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 x .016 trên/ dưới Ovoid
|
35.600.000
|
35.600.000
|
712.000
|
12 tháng
|
|
399
|
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 x .022 trên/ dưới Ovoid
|
34.650.000
|
34.650.000
|
693.000
|
12 tháng
|
|
400
|
Dây cung niken-titan (Niti) .016 X .022 trên / dưới Ovoid, dùng cho ca đơn giản
|
44.550.000
|
44.550.000
|
891.000
|
12 tháng
|
|
401
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .016 trên / dưới Ovoid
|
2.610.000
|
2.610.000
|
52.200
|
12 tháng
|
|
402
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .016 x .016 hàm trên, dưới Ovoid
|
38.125.000
|
38.125.000
|
762.500
|
12 tháng
|
|
403
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .016 x .022 hàm trên, dưới Ovoid
|
109.800.000
|
109.800.000
|
2.196.000
|
12 tháng
|
|
404
|
Dây kẽm chỉnh nha dài 0010, 0012, 0014
|
3.300.000
|
3.300.000
|
66.000
|
12 tháng
|
|
405
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .018
|
4.235.000
|
4.235.000
|
84.700
|
12 tháng
|
|
406
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .028
|
40.894.000
|
40.894.000
|
817.880
|
12 tháng
|
|
407
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .036
|
40.005.000
|
40.005.000
|
800.100
|
12 tháng
|
|
408
|
Khí cụ chức năng chữa hô Face bow đủ size
|
13.500.000
|
13.500.000
|
270.000
|
12 tháng
|
|
409
|
Khí cụ chức năng chữa móm Face mask
|
462.500.000
|
462.500.000
|
9.250.000
|
12 tháng
|
|
410
|
Khâu R6 gồm band trơn, cleat và tube đơn, đôi chuyển đổi
|
2.660.400.000
|
2.660.400.000
|
53.208.000
|
12 tháng
|
|
411
|
Khâu R7 gồm band trơn, cleat và ống chỉnh nha
|
59.120.000
|
59.120.000
|
1.182.400
|
12 tháng
|
|
412
|
Khóa thép để gắn vào headgear
|
23.000.000
|
23.000.000
|
460.000
|
12 tháng
|
|
413
|
Lò xo mở Nitinol
|
20.100.000
|
20.100.000
|
402.000
|
12 tháng
|
|
414
|
Mắc cài kim loại R3 (dành cho ca phức tạp)
|
2.958.400.000
|
2.958.400.000
|
59.168.000
|
12 tháng
|
|
415
|
Mắc cài kim loại R3 dành cho ca đơn giản
|
598.500.000
|
598.500.000
|
11.970.000
|
12 tháng
|
|
416
|
Mắc cài kim loại răng 11, 12, 21, 22, 31, 41
|
353.600.000
|
353.600.000
|
7.072.000
|
12 tháng
|
|
417
|
Mắc cài kim loại răng 13, 23, 33, 43
|
218.400.000
|
218.400.000
|
4.368.000
|
12 tháng
|
|
418
|
Mắc cài sứ
|
60.120.000
|
60.120.000
|
1.202.400
|
12 tháng
|
|
419
|
Ốc nông cố định
|
268.800.000
|
268.800.000
|
5.376.000
|
12 tháng
|
|
420
|
Ốc nong tháo lắp
|
15.400.000
|
15.400.000
|
308.000
|
12 tháng
|
|
421
|
Ốc nới rộng tháo lắp rẻ quạt hàm trên
|
26.250.000
|
26.250.000
|
525.000
|
12 tháng
|
|
422
|
Ốc nới rộng tháo lắp hàm rẻ quạt không đối xứng hàm trên
|
32.812.500
|
32.812.500
|
656.250
|
12 tháng
|
|
423
|
Ống dán trực tiếp răng 7
|
162.400.000
|
162.400.000
|
3.248.000
|
12 tháng
|
|
424
|
Thun buộc hàm Impala 630-0050 hoặc tương đương
|
35.000.000
|
35.000.000
|
700.000
|
12 tháng
|
|
425
|
Thun buộc mắc cài A-1 các loại
|
174.800.000
|
174.800.000
|
3.496.000
|
12 tháng
|
|
426
|
Thun buộc mắc cài màu trong
|
2.157.900
|
2.157.900
|
43.158
|
12 tháng
|
|
427
|
Thun chuỗi các loại màu bạc
|
120.200.000
|
120.200.000
|
2.404.000
|
12 tháng
|
|
428
|
Thun kéo liên hàm các loại
|
134.000.000
|
134.000.000
|
2.680.000
|
12 tháng
|
|
429
|
Thun tách kẽ R sau màu xám
|
20.200.000
|
20.200.000
|
404.000
|
12 tháng
|
|
430
|
Vải chụp đầu (Headgear kéo cao)
|
12.400.000
|
12.400.000
|
248.000
|
12 tháng
|
|
431
|
Vảy hàn loại nặng 025
|
60.000.000
|
60.000.000
|
1.200.000
|
12 tháng
|
|
432
|
Xi măng gắn khâu 30g, 12ml
|
106.020.000
|
106.020.000
|
2.120.400
|
12 tháng
|
|
433
|
Banh miệng để chụp hình
|
4.158.000
|
4.158.000
|
83.160
|
12 tháng
|
|
434
|
Bộ đặt đê
|
27.720.000
|
27.720.000
|
554.400
|
12 tháng
|
|
435
|
Bộ nâng xoang hở
|
7.808.000
|
7.808.000
|
156.160
|
12 tháng
|
|
436
|
Bóc tách vạt
|
29.100.000
|
29.100.000
|
582.000
|
12 tháng
|
|
437
|
Cán dao mổ số 3
|
2.070.000
|
2.070.000
|
41.400
|
12 tháng
|
|
438
|
Cán gương
|
70.000.000
|
70.000.000
|
1.400.000
|
12 tháng
|
|
439
|
Cây banh vạt Retractor 215 x 55
|
703.500
|
703.500
|
14.070
|
12 tháng
|
|
440
|
Cây bóc tách màng xương
|
4.295.500
|
4.295.500
|
85.910
|
12 tháng
|
|
441
|
Cây cạo vôi răng dưới nướu
|
26.970.000
|
26.970.000
|
539.400
|
12 tháng
|
|
442
|
Cây cạo vôi răng trên nướu
|
76.835.000
|
76.835.000
|
1.536.700
|
12 tháng
|
|
443
|
Cây đẩy khâu nhựa
|
18.396.000
|
18.396.000
|
367.920
|
12 tháng
|
|
444
|
Cây đo túi nha chu
|
27.027.000
|
27.027.000
|
540.540
|
12 tháng
|
|
445
|
Cây lấy eugenate các loại
|
770.000
|
770.000
|
15.400
|
12 tháng
|
|
446
|
Cây nạy nha các loại
|
10.867.500
|
10.867.500
|
217.350
|
12 tháng
|
|
447
|
Cây Scaler (1đầu bằng, 1 đầu cong)
|
21.084.000
|
21.084.000
|
421.680
|
12 tháng
|
|
448
|
Cây thám châm
|
70.000.000
|
70.000.000
|
1.400.000
|
12 tháng
|
|
449
|
Cây tháo mão
|
158.400.000
|
158.400.000
|
3.168.000
|
12 tháng
|
|
450
|
Curette khuỷu size trung bình
|
29.500.000
|
29.500.000
|
590.000
|
12 tháng
|
|
451
|
Dao cắt nướu Kirkland hoặc tương đương
|
924.000
|
924.000
|
18.480
|
12 tháng
|
|
452
|
Dao cắt nướu
|
724.500
|
724.500
|
14.490
|
12 tháng
|
|
453
|
Dao sáp cán gỗ
|
2.200.000
|
2.200.000
|
44.000
|
12 tháng
|
|
454
|
Đè lưỡi cong Wieder hoặc tương đương
|
11.576.250
|
11.576.250
|
231.525
|
12 tháng
|
|
455
|
Dụng cụ mài dũa nha khoa
|
15.630.000
|
15.630.000
|
312.600
|
12 tháng
|
|
456
|
Gương chỉnh nha chụp phạm vi vòm họng
|
31.428.000
|
31.428.000
|
628.560
|
12 tháng
|
|
457
|
Kềm 2 mấu
|
6.946.800
|
6.946.800
|
138.936
|
12 tháng
|
|
458
|
Kềm 2 mấu (đầu to)
|
8.050.000
|
8.050.000
|
161.000
|
12 tháng
|
|
459
|
Kềm 3 mấu
|
6.285.300
|
6.285.300
|
125.706
|
12 tháng
|
|
460
|
Kềm 3 mấu (đầu to)
|
5.750.000
|
5.750.000
|
115.000
|
12 tháng
|
|
461
|
Kìm cắt chỉ thép
|
78.667.200
|
78.667.200
|
1.573.344
|
12 tháng
|
|
462
|
Kềm đặt thun tách kẻ
|
33.600.000
|
33.600.000
|
672.000
|
12 tháng
|
|
463
|
Kẹp kim đầu thẳng 140mm
|
174.240.000
|
174.240.000
|
3.484.800
|
12 tháng
|
|
464
|
Kềm tháo chốt
|
1.800.000
|
1.800.000
|
36.000
|
12 tháng
|
|
465
|
Kẹp tháo nẹp răng phía sau Aderer DP744R hoặc tương đương
|
74.088.000
|
74.088.000
|
1.481.760
|
12 tháng
|
|
466
|
Kềm tháo mắc cài
|
64.080.000
|
64.080.000
|
1.281.600
|
12 tháng
|
|
467
|
Kìm Weingart
|
32.040.000
|
32.040.000
|
640.800
|
12 tháng
|
|
468
|
Kéo cắt chỉ
|
17.430.000
|
17.430.000
|
348.600
|
12 tháng
|
|
469
|
Kéo phẫu thuật
|
7.051.000
|
7.051.000
|
141.020
|
12 tháng
|
|
470
|
Banh phẫu thuật cầm máu Crile, đầu cong
|
10.476.000
|
10.476.000
|
209.520
|
12 tháng
|
|
471
|
Kẹp gắp gòn
|
70.000.000
|
70.000.000
|
1.400.000
|
12 tháng
|
|
472
|
Kẹp kim Castroviejo hoặc tương đương
|
20.869.200
|
20.869.200
|
417.384
|
12 tháng
|
|
473
|
Kìm mang kim Mayo-hegar hoặc tương đương
|
27.290.000
|
27.290.000
|
545.800
|
12 tháng
|
|
474
|
Kẹp gắp có răng cưa, dài 16cm
|
1.677.500
|
1.677.500
|
33.550
|
12 tháng
|
|
475
|
Kéo vi phẫu, cong
|
36.795.000
|
36.795.000
|
735.900
|
12 tháng
|
|
476
|
Khay lấy dấu inox toàn hàm
|
7.200.000
|
7.200.000
|
144.000
|
12 tháng
|
|
477
|
Mâm inox 13 x 22cm
|
80.000.000
|
80.000.000
|
1.600.000
|
12 tháng
|
|
478
|
Dụng cụ mở miệng
|
72.000.000
|
72.000.000
|
1.440.000
|
12 tháng
|
|
479
|
Ống chích nha
|
31.080.000
|
31.080.000
|
621.600
|
12 tháng
|
|
480
|
Dụng cụ kẹp mô dùng trong nha khoa
|
24.090.000
|
24.090.000
|
481.800
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lợi ích của cá nhân gắn liền với lợi ích của tập thể. Nếu lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì đạo đức cách mạng đòi hỏi lợi ích riêng của cá nhân phải phục tùng lợi ích chung của tập thể. "
Hồ Chí Minh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.