Thông báo mời thầu

Gói số 1: Dược liệu (258 mặt hàng)

Tìm thấy: 15:24 30/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp dược liệu và phụ liệu năm 2025 thực hiện tại Bệnh viện Y học cổ truyền
Tên gói thầu
Gói số 1: Dược liệu (258 mặt hàng)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp dược liệu và phụ liệu năm 2025 thực hiện tại Bệnh viện Y học cổ truyền
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
170 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500279372_2506301507
Ngày phê duyệt
30/06/2025 15:13
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:22 30/06/2025
đến
09:00 20/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 20/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.836.616.988 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ tám trăm ba mươi sáu triệu sáu trăm mười sáu nghìn chín trăm tám mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
200 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/07/2025 (05/02/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Tư vấn thẩm định giá
2 Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định
3 Tư vấn lập E-HSMT
4 Tư vấn thẩm định E-HSMT
5 Tư vấn đánh giá E-HSDT
6 Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
7 Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
A giao
45.391.500
45.391.500
0
365 ngày
2
Ba kích
225.750.000
225.750.000
0
365 ngày
3
Bá tử nhân
50.828.400
50.828.400
0
365 ngày
4
Bạc hà
3.510.000
3.510.000
0
365 ngày
5
Bạch biển đậu
13.272.000
13.272.000
0
365 ngày
6
Bách bộ
16.001.220
16.001.220
0
365 ngày
7
Bạch cập
479.934.000
479.934.000
0
365 ngày
8
Bạch chỉ
136.620.000
136.620.000
0
365 ngày
9
Bạch cương tàm
45.911.250
45.911.250
0
365 ngày
10
Bạch đậu khấu
5.355.000
5.355.000
0
365 ngày
11
Bạch giới tử
2.016.000
2.016.000
0
365 ngày
12
Bạch hoa xà thiệt thảo
114.712.500
114.712.500
0
365 ngày
13
Bách hợp
38.062.500
38.062.500
0
365 ngày
14
Bạch linh (phục linh)
800.274.000
800.274.000
0
365 ngày
15
Bạch mao căn
9.213.750
9.213.750
0
365 ngày
16
Bạch phụ tử
65.898.000
65.898.000
0
365 ngày
17
Bạch quả (Ngân hạnh)
124.740.000
124.740.000
0
365 ngày
18
Bạch tật lê
17.565.800
17.565.800
0
365 ngày
19
Bạch thược
858.000.000
858.000.000
0
365 ngày
20
Bạch tiễn bì
664.807.500
664.807.500
0
365 ngày
21
Bạch truật
2.186.400.000
2.186.400.000
0
365 ngày
22
Bán chi liên
12.071.850
12.071.850
0
365 ngày
23
Bán hạ bắc
339.570.000
339.570.000
0
365 ngày
24
Bán hạ nam (Củ chóc)
73.629.900
73.629.900
0
365 ngày
25
Bản lam căn
88.830.000
88.830.000
0
365 ngày
26
Biển súc
7.140.000
7.140.000
0
365 ngày
27
Binh lang
20.832.000
20.832.000
0
365 ngày
28
Bình vôi (ngải tượng)
216.825.000
216.825.000
0
365 ngày
29
Bồ công anh
41.400.000
41.400.000
0
365 ngày
30
Bồ hoàng
26.880.000
26.880.000
0
365 ngày
31
Cam thảo
472.500.000
472.500.000
0
365 ngày
32
Can khương
43.400.000
43.400.000
0
365 ngày
33
Cảo bản
10.290.000
10.290.000
0
365 ngày
34
Cát căn
174.000.000
174.000.000
0
365 ngày
35
Cát cánh
771.960.000
771.960.000
0
365 ngày
36
Câu đằng
35.312.000
35.312.000
0
365 ngày
37
Câu kỷ tử
271.687.500
271.687.500
0
365 ngày
38
Cẩu tích
34.692.000
34.692.000
0
365 ngày
39
Chỉ thực
11.686.500
11.686.500
0
365 ngày
40
Chi tử
34.360.000
34.360.000
0
365 ngày
41
Chỉ xác
72.600.000
72.600.000
0
365 ngày
42
Cỏ ngọt
25.121.250
25.121.250
0
365 ngày
43
Cỏ nhọ nồi
7.881.000
7.881.000
0
365 ngày
44
Cối xay
13.860.000
13.860.000
0
365 ngày
45
Côn bố
13.146.000
13.146.000
0
365 ngày
46
Cốt khí củ
77.940.000
77.940.000
0
365 ngày
47
Cốt toái bổ
94.752.900
94.752.900
0
365 ngày
48
Củ gai
4.536.000
4.536.000
0
365 ngày
49
Cù mạch
1.821.750
1.821.750
0
365 ngày
50
Cúc hoa
99.855.000
99.855.000
0
365 ngày
51
Dạ giao đằng
4.158.000
4.158.000
0
365 ngày
52
Đại hoàng
67.830.000
67.830.000
0
365 ngày
53
Đại hồi
10.568.660
10.568.660
0
365 ngày
54
Đại phúc bì
3.785.000
3.785.000
0
365 ngày
55
Đại táo
291.200.000
291.200.000
0
365 ngày
56
Dâm dương hoắc
107.666.600
107.666.600
0
365 ngày
57
Đan sâm
422.062.000
422.062.000
0
365 ngày
58
Đảng sâm
2.226.000.000
2.226.000.000
0
365 ngày
59
Đăng tâm thảo
25.533.330
25.533.330
0
365 ngày
60
Đào nhân
242.377.500
242.377.500
0
365 ngày
61
Dây đau xương
19.530.000
19.530.000
0
365 ngày
62
Dây gắm
18.774.000
18.774.000
0
365 ngày
63
Dây tơ hồng
115.290.000
115.290.000
0
365 ngày
64
Địa cốt bì
6.231.750
6.231.750
0
365 ngày
65
Địa du
2.499.000
2.499.000
0
365 ngày
66
Địa liền
223.341.500
223.341.500
0
365 ngày
67
Địa long
87.831.850
87.831.850
0
365 ngày
68
Diếp cá (ngư tinh thảo)
11.071.500
11.071.500
0
365 ngày
69
Diệp hạ châu
399.000.000
399.000.000
0
365 ngày
70
Đinh hương
82.961.600
82.961.600
0
365 ngày
71
Đinh lăng
1.404.999.000
1.404.999.000
0
365 ngày
72
Đỗ trọng
326.912.000
326.912.000
0
365 ngày
73
Độc hoạt
246.583.400
246.583.400
0
365 ngày
74
Đơn lá đỏ (đơn mặt trời)
92.610.000
92.610.000
0
365 ngày
75
Đông trùng hạ thảo
1.795.000.000
1.795.000.000
0
365 ngày
76
Dứa dại
1.365.000
1.365.000
0
365 ngày
77
Đương quy (Toàn quy)
2.085.724.000
2.085.724.000
0
365 ngày
78
Hà diệp (lá sen)
127.916.500
127.916.500
0
365 ngày
79
Hạ khô thảo
16.305.800
16.305.800
0
365 ngày
80
Hà thủ ô đỏ
705.500.000
705.500.000
0
365 ngày
81
Hải kim sa
162.540.000
162.540.000
0
365 ngày
82
Hải mã (Cá ngựa)
549.990.000
549.990.000
0
365 ngày
83
Hải tảo (Rong mơ)
78.750.000
78.750.000
0
365 ngày
84
Hạnh nhân
285.716.500
285.716.500
0
365 ngày
85
Hậu phác
94.815.000
94.815.000
0
365 ngày
86
Hậu phác nam
41.370.000
41.370.000
0
365 ngày
87
Hoắc hương
74.956.600
74.956.600
0
365 ngày
88
Hoài sơn
785.586.000
785.586.000
0
365 ngày
89
Hoàng bá
295.583.400
295.583.400
0
365 ngày
90
Hoàng bá nam (núc nác)
22.050.000
22.050.000
0
365 ngày
91
Hoàng cầm
417.529.600
417.529.600
0
365 ngày
92
Hoàng đằng
11.550.000
11.550.000
0
365 ngày
93
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
1.139.197.500
1.139.197.500
0
365 ngày
94
Hoàng liên
193.591.200
193.591.200
0
365 ngày
95
Hoàng tinh
2.499.000
2.499.000
0
365 ngày
96
Hoạt thạch
17.010.000
17.010.000
0
365 ngày
97
Hòe hoa
49.261.200
49.261.200
0
365 ngày
98
Hồng hoa
230.287.500
230.287.500
0
365 ngày
99
Hương nhu
787.500
787.500
0
365 ngày
100
Hương phụ
59.160.000
59.160.000
0
365 ngày
101
Huyền hồ
122.850.000
122.850.000
0
365 ngày
102
Huyền sâm
199.740.000
199.740.000
0
365 ngày
103
Huyết giác
222.188.400
222.188.400
0
365 ngày
104
Hy thiêm
193.770.000
193.770.000
0
365 ngày
105
Ích mẫu
131.275.000
131.275.000
0
365 ngày
106
Ích trí nhân
152.537.400
152.537.400
0
365 ngày
107
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
181.562.000
181.562.000
0
365 ngày
108
Kê huyết đằng
138.825.000
138.825.000
0
365 ngày
109
Kê nội kim
83.807.500
83.807.500
0
365 ngày
110
Kha tử
2.149.370
2.149.370
0
365 ngày
111
Khiếm thực
24.730.800
24.730.800
0
365 ngày
112
Khổ sâm
8.400.000
8.400.000
0
365 ngày
113
Khoản đông hoa
807.870.000
807.870.000
0
365 ngày
114
Khương hoàng/ Uất kim
176.000.000
176.000.000
0
365 ngày
115
Khương hoạt
1.084.975.000
1.084.975.000
0
365 ngày
116
Kim anh
9.725.000
9.725.000
0
365 ngày
117
Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng)
7.353.750
7.353.750
0
365 ngày
118
Kim ngân hoa
528.744.800
528.744.800
0
365 ngày
119
Kim tiền thảo
262.032.000
262.032.000
0
365 ngày
120
Kinh giới
10.700.000
10.700.000
0
365 ngày
121
La bạc tử
2.100.000
2.100.000
0
365 ngày
122
Lá khôi
101.719.950
101.719.950
0
365 ngày
123
Lạc tiên
21.016.800
21.016.800
0
365 ngày
124
Lệ chi hạch
441.000
441.000
0
365 ngày
125
Liên kiều
551.916.500
551.916.500
0
365 ngày
126
Liên nhục
174.937.500
174.937.500
0
365 ngày
127
Liên tâm
28.953.100
28.953.100
0
365 ngày
128
Linh chi
18.660.000
18.660.000
0
365 ngày
129
Lộc nhung
326.760.000
326.760.000
0
365 ngày
130
Long đởm thảo
6.014.400
6.014.400
0
365 ngày
131
Long nhãn
374.300.000
374.300.000
0
365 ngày
132
Lức (Sài hồ nam)
17.010.000
17.010.000
0
365 ngày
133
Mã đề
7.402.500
7.402.500
0
365 ngày
134
Mã tiền
20.475.000
20.475.000
0
365 ngày
135
Mạch môn
282.084.800
282.084.800
0
365 ngày
136
Mạch nha
2.940.000
2.940.000
0
365 ngày
137
Mạn kinh tử
42.333.300
42.333.300
0
365 ngày
138
Mần trầu
16.170.000
16.170.000
0
365 ngày
139
Mật ong
2.241.750.000
2.241.750.000
0
365 ngày
140
Mẫu đơn bì
646.600.000
646.600.000
0
365 ngày
141
Mẫu lệ
65.986.400
65.986.400
0
365 ngày
142
Miết giáp
48.930.000
48.930.000
0
365 ngày
143
Mộc hương
229.040.000
229.040.000
0
365 ngày
144
Mộc hương nam
6.930.000
6.930.000
0
365 ngày
145
Mộc qua
25.728.700
25.728.700
0
365 ngày
146
Mộc thông
2.373.000
2.373.000
0
365 ngày
147
Một dược
31.788.750
31.788.750
0
365 ngày
148
Nga truật
9.777.500
9.777.500
0
365 ngày
149
Ngô công
900.000.000
900.000.000
0
365 ngày
150
Ngô thù du
26.460.000
26.460.000
0
365 ngày
151
Ngọc trúc
30.000.800
30.000.800
0
365 ngày
152
Ngũ gia bì chân chim
151.942.500
151.942.500
0
365 ngày
153
Ngũ gia bì gai
62.370.000
62.370.000
0
365 ngày
154
Ngũ vị tử
224.616.500
224.616.500
0
365 ngày
155
Ngưu bàng tử
7.822.500
7.822.500
0
365 ngày
156
Ngưu tất
785.124.000
785.124.000
0
365 ngày
157
Nhân sâm
470.925.000
470.925.000
0
365 ngày
158
Nhân trần
23.550.000
23.550.000
0
365 ngày
159
Nhũ hương
22.837.500
22.837.500
0
365 ngày
160
Nhục đậu khấu
253.470.000
253.470.000
0
365 ngày
161
Nhục thung dung
374.843.200
374.843.200
0
365 ngày
162
Ô dược
64.050.000
64.050.000
0
365 ngày
163
Ô tặc cốt
171.971.100
171.971.100
0
365 ngày
164
Phá cố chỉ (Bổ cốt chi)
37.197.450
37.197.450
0
365 ngày
165
Phèn chua (bạch phàn)
18.375.000
18.375.000
0
365 ngày
166
Phòng phong
3.479.625.000
3.479.625.000
0
365 ngày
167
Phù bình
1.512.000
1.512.000
0
365 ngày
168
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
142.800.000
142.800.000
0
365 ngày
169
Phúc bồn tử
62.130.000
62.130.000
0
365 ngày
170
Phục thần
158.662.500
158.662.500
0
365 ngày
171
Qua lâu nhân
7.969.500
7.969.500
0
365 ngày
172
Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ)
12.852.000
12.852.000
0
365 ngày
173
Quất hạch
630.000
630.000
0
365 ngày
174
Quế chi
209.755.500
209.755.500
0
365 ngày
175
Quế nhục
88.740.000
88.740.000
0
365 ngày
176
Quy bản
127.942.500
127.942.500
0
365 ngày
177
Râu mèo
3.570.000
3.570.000
0
365 ngày
178
Râu ngô
3.108.000
3.108.000
0
365 ngày
179
Sa nhân
108.206.250
108.206.250
0
365 ngày
180
Sa sâm
210.836.100
210.836.100
0
365 ngày
181
Sài đất
1.228.500
1.228.500
0
365 ngày
182
Sài hồ
466.725.000
466.725.000
0
365 ngày
183
Sâm đại hành
2.766.750
2.766.750
0
365 ngày
184
Sâm ngọc linh
3.200.000.000
3.200.000.000
0
365 ngày
185
Sinh địa
222.312.500
222.312.500
0
365 ngày
186
Sinh khương
45.000.000
45.000.000
0
365 ngày
187
Sơn thù
629.500.000
629.500.000
0
365 ngày
188
Sơn tra
64.073.200
64.073.200
0
365 ngày
189
Tam lăng
7.182.000
7.182.000
0
365 ngày
190
Tam thất
2.895.682.500
2.895.682.500
0
365 ngày
191
Tân di
79.815.000
79.815.000
0
365 ngày
192
Tần giao
887.265.000
887.265.000
0
365 ngày
193
Tang bạch bì
7.011.000
7.011.000
0
365 ngày
194
Tang chi
11.996.600
11.996.600
0
365 ngày
195
Tang diệp
1.644.000
1.644.000
0
365 ngày
196
Tang ký sinh
73.920.000
73.920.000
0
365 ngày
197
Tang phiêu tiêu
57.967.330
57.967.330
0
365 ngày
198
Tạo giác thích
13.986.000
13.986.000
0
365 ngày
199
Táo nhân
868.400.000
868.400.000
0
365 ngày
200
Tế tân
144.690.000
144.690.000
0
365 ngày
201
Thạch cao
15.382.500
15.382.500
0
365 ngày
202
Thạch hộc
13.119.750
13.119.750
0
365 ngày
203
Thạch quyết minh
10.329.990
10.329.990
0
365 ngày
204
Thạch vĩ
11.004.000
11.004.000
0
365 ngày
205
Thăng ma
94.332.500
94.332.500
0
365 ngày
206
Thanh bì
5.260.500
5.260.500
0
365 ngày
207
Thảo quả
4.410.000
4.410.000
0
365 ngày
208
Thảo quyết minh
79.275.000
79.275.000
0
365 ngày
209
Thị đế
6.972.000
6.972.000
0
365 ngày
210
Thiên hoa phấn
18.822.500
18.822.500
0
365 ngày
211
Thiên ma
174.160.000
174.160.000
0
365 ngày
212
Thiên môn đông
36.700.480
36.700.480
0
365 ngày
213
Thiên nam tinh
3.360.000
3.360.000
0
365 ngày
214
Thiên niên kiện
163.700.000
163.700.000
0
365 ngày
215
Thổ bối mẫu
102.480.000
102.480.000
0
365 ngày
216
Thổ hoàng liên
786.660.000
786.660.000
0
365 ngày
217
Thổ phục linh
331.861.250
331.861.250
0
365 ngày
218
Thỏ ty tử
68.250.000
68.250.000
0
365 ngày
219
Thông thảo
97.676.250
97.676.250
0
365 ngày
220
Thục địa
1.046.332.000
1.046.332.000
0
365 ngày
221
Thương truật
447.450.000
447.450.000
0
365 ngày
222
Thuyền thoái
42.703.000
42.703.000
0
365 ngày
223
Tiền hồ
12.757.500
12.757.500
0
365 ngày
224
Tiểu hồi
7.280.000
7.280.000
0
365 ngày
225
Tiểu mạch
1.575.000
1.575.000
0
365 ngày
226
Tô diệp
8.400.000
8.400.000
0
365 ngày
227
Tô mộc
6.315.320
6.315.320
0
365 ngày
228
Tô ngạnh
3.280.000
3.280.000
0
365 ngày
229
Tô tử
2.860.200
2.860.200
0
365 ngày
230
Toàn yết
266.238.000
266.238.000
0
365 ngày
231
Trắc bách diệp
12.502.000
12.502.000
0
365 ngày
232
Trạch tả
336.699.200
336.699.200
0
365 ngày
233
Trần bì
138.892.500
138.892.500
0
365 ngày
234
Tri mẫu
18.864.350
18.864.350
0
365 ngày
235
Trinh nữ (xấu hổ)
3.770.490
3.770.490
0
365 ngày
236
Trinh nữ hoàng cung
326.136.600
326.136.600
0
365 ngày
237
Trinh nữ tử
37.154.250
37.154.250
0
365 ngày
238
Trư linh
65.268.000
65.268.000
0
365 ngày
239
Trúc diệp
5.544.000
5.544.000
0
365 ngày
240
Trúc nhự
7.980.000
7.980.000
0
365 ngày
241
Tử uyển
4.921.875
4.921.875
0
365 ngày
242
Tục đoạn
203.825.000
203.825.000
0
365 ngày
243
Tỳ bà diệp (Lá)
8.085.000
8.085.000
0
365 ngày
244
Tỳ giải
14.175.000
14.175.000
0
365 ngày
245
Uy linh tiên
161.025.000
161.025.000
0
365 ngày
246
Viễn chí
992.100.000
992.100.000
0
365 ngày
247
Vông nem
7.665.000
7.665.000
0
365 ngày
248
Vừng đen (ma nhân)
4.536.000
4.536.000
0
365 ngày
249
Xạ can (Rẻ quạt)
252.000.000
252.000.000
0
365 ngày
250
Xà sàng tử
15.498.000
15.498.000
0
365 ngày
251
Xa tiền tử
42.335.000
42.335.000
0
365 ngày
252
Xích thược
389.017.200
389.017.200
0
365 ngày
253
Xuyên bối mẫu
932.737.500
932.737.500
0
365 ngày
254
Xuyên khung
695.118.000
695.118.000
0
365 ngày
255
Xuyên luyện tử
4.095.000
4.095.000
0
365 ngày
256
Xuyên tâm liên
158.760.000
158.760.000
0
365 ngày
257
Xuyên tiêu
14.385.000
14.385.000
0
365 ngày
258
Ý dĩ
234.390.000
234.390.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Dược liệu (258 mặt hàng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Dược liệu (258 mặt hàng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 29

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây