Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)

Tìm thấy: 15:03 30/12/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu cung cấp thuốc tập trung tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023 – 2025 (đợt 2)
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước và nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/01/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
4383/QĐ-SYT
Ngày phê duyệt
29/12/2023 14:56
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:01 30/12/2023
đến
08:00 19/01/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:15 19/01/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.677.308.591 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ sáu trăm bảy mươi bảy triệu ba trăm lẻ tám nghìn năm trăm chín mươi mốt đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/01/2024 (16/08/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
842.163.000
842.163.000
0
24 tháng
2
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu.
635.040.000
635.040.000
0
24 tháng
3
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc.
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
4
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc.
5.304.600
5.304.600
0
24 tháng
5
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc.
820.800.000
820.800.000
0
24 tháng
6
Actiso, Rau má.
157.500.000
157.500.000
0
24 tháng
7
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
8
Actisô.
273.168.000
273.168.000
0
24 tháng
9
Actisô.
18.000.000
18.000.000
0
24 tháng
10
Actisô.
26.880.000
26.880.000
0
24 tháng
11
Bách bộ.
654.656.000
654.656.000
0
24 tháng
12
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.
220.500.000
220.500.000
0
24 tháng
13
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
321.930.000
321.930.000
0
24 tháng
14
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol.
924.600.000
924.600.000
0
24 tháng
15
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
733.900.000
733.900.000
0
24 tháng
16
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
493.740.000
493.740.000
0
24 tháng
17
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
828.244.200
828.244.200
0
24 tháng
18
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
32.390.000
32.390.000
0
24 tháng
19
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí/Viễn chí chế, Long nhãn, Đại táo.
882.000.000
882.000.000
0
24 tháng
20
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí/Viễn chí chế, Long nhãn, Đại táo.
32.000.000
32.000.000
0
24 tháng
21
Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ.
182.514.000
182.514.000
0
24 tháng
22
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
1.044.225.000
1.044.225.000
0
24 tháng
23
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
756.000.000
756.000.000
0
24 tháng
24
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
775.880.000
775.880.000
0
24 tháng
25
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.
15.000.000
15.000.000
0
24 tháng
26
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
504.000.000
504.000.000
0
24 tháng
27
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
28
Bột bèo hoa dâu.
177.000.000
177.000.000
0
24 tháng
29
Bột bèo hoa dâu.
1.018.400.000
1.018.400.000
0
24 tháng
30
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
44.000.000
44.000.000
0
24 tháng
31
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
1.800.000
1.800.000
0
24 tháng
32
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
1.178.100.000
1.178.100.000
0
24 tháng
33
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
260.100.000
260.100.000
0
24 tháng
34
Cao mật heo, Nghệ, Trần bì.
1.058.400.000
1.058.400.000
0
24 tháng
35
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
2.028.000.000
2.028.000.000
0
24 tháng
36
Cao xương/Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
456.120.000
456.120.000
0
24 tháng
37
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
682.500.000
682.500.000
0
24 tháng
38
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
923.160.000
923.160.000
0
24 tháng
39
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa.
1.012.500.000
1.012.500.000
0
24 tháng
40
Chè dây.
1.694.628.000
1.694.628.000
0
24 tháng
41
Chè dây.
635.586.000
635.586.000
0
24 tháng
42
Chỉ thực, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Ngô thù du.
1.106.270.000
1.106.270.000
0
24 tháng
43
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến.
34.314.000
34.314.000
0
24 tháng
44
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến.
5.145.000
5.145.000
0
24 tháng
45
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến.
559.860.000
559.860.000
0
24 tháng
46
Đan sâm, Tam thất.
34.650.000
34.650.000
0
24 tháng
47
Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi/Sinh khương.
453.495.000
453.495.000
0
24 tháng
48
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo.
46.200.000
46.200.000
0
24 tháng
49
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
667.800.000
667.800.000
0
24 tháng
50
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
598.500.000
598.500.000
0
24 tháng
51
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
1.376.000.000
1.376.000.000
0
24 tháng
52
Địa Long, Hoàng Kỳ, Đương Quy, Xích thược, Xuyên Khung, Đào Nhân, Hồng Hoa.
80.448.000
80.448.000
0
24 tháng
53
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
1.463.770.000
1.463.770.000
0
24 tháng
54
Diếp cá, Rau má
14.700.000
14.700.000
0
24 tháng
55
Diếp cá, Rau má
54.400.000
54.400.000
0
24 tháng
56
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
610.793.000
610.793.000
0
24 tháng
57
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
291.060.000
291.060.000
0
24 tháng
58
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
540.960.000
540.960.000
0
24 tháng
59
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô/Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ.
257.250.000
257.250.000
0
24 tháng
60
Diệp hạ châu, Nhân Trần, Cỏ nhọ nồi.
267.696.000
267.696.000
0
24 tháng
61
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi.
132.300.000
132.300.000
0
24 tháng
62
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
1.048.740.000
1.048.740.000
0
24 tháng
63
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
378.000.000
378.000.000
0
24 tháng
64
Diệp hạ châu.
282.150.000
282.150.000
0
24 tháng
65
Diệp hạ châu.
202.500.000
202.500.000
0
24 tháng
66
Diệp hạ châu.
18.400.000
18.400.000
0
24 tháng
67
Diệp hạ châu.
133.200.000
133.200.000
0
24 tháng
68
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
2.248.420.000
2.248.420.000
0
24 tháng
69
Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men.
1.530.900.000
1.530.900.000
0
24 tháng
70
Đinh lăng, Bạch quả.
2.845.500.000
2.845.500.000
0
24 tháng
71
Đinh lăng, Bạch quả.
265.200.000
265.200.000
0
24 tháng
72
Đinh lăng, Bạch quả.
159.600.000
159.600.000
0
24 tháng
73
Đinh lăng, Bạch quả.
427.200.000
427.200.000
0
24 tháng
74
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
5.399.265.000
5.399.265.000
0
24 tháng
75
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
1.698.500.000
1.698.500.000
0
24 tháng
76
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung.
183.430.000
183.430.000
0
24 tháng
77
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung.
1.500.750.000
1.500.750.000
0
24 tháng
78
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/ Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm.
124.000.000
124.000.000
0
24 tháng
79
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/ Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm.
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
80
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/ Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm.
36.750.000
36.750.000
0
24 tháng
81
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm.
198.000.000
198.000.000
0
24 tháng
82
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm.
2.640.277.000
2.640.277.000
0
24 tháng
83
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm.
595.758.000
595.758.000
0
24 tháng
84
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm.
190.000.000
190.000.000
0
24 tháng
85
Đương quy, Bạch quả.
23.940.000
23.940.000
0
24 tháng
86
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.
190.350.000
190.350.000
0
24 tháng
87
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
137.100.000
137.100.000
0
24 tháng
88
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.
1.966.500.000
1.966.500.000
0
24 tháng
89
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
924.000.000
924.000.000
0
24 tháng
90
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
478.800.000
478.800.000
0
24 tháng
91
Gừng
177.100.000
177.100.000
0
24 tháng
92
Gừng.
15.750.000
15.750.000
0
24 tháng
93
Gừng.
122.500.000
122.500.000
0
24 tháng
94
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa.
1.817.262.000
1.817.262.000
0
24 tháng
95
Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì.
585.900.000
585.900.000
0
24 tháng
96
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ.
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
97
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác.
860.160.000
860.160.000
0
24 tháng
98
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.
2.132.894.400
2.132.894.400
0
24 tháng
99
Hải sâm.
680.400.000
680.400.000
0
24 tháng
100
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
162.500.000
162.500.000
0
24 tháng
101
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
33.630.000
33.630.000
0
24 tháng
102
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
1.680.525.000
1.680.525.000
0
24 tháng
103
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
1.375.000.000
1.375.000.000
0
24 tháng
104
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
600.978.000
600.978.000
0
24 tháng
105
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả.
2.350.056.800
2.350.056.800
0
24 tháng
106
Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
573.000.000
573.000.000
0
24 tháng
107
Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
931.000.000
931.000.000
0
24 tháng
108
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
195.081.600
195.081.600
0
24 tháng
109
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
1.782.919.110
1.782.919.110
0
24 tháng
110
Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua.
757.908.900
757.908.900
0
24 tháng
111
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
2.662.906.050
2.662.906.050
0
24 tháng
112
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
647.325.000
647.325.000
0
24 tháng
113
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
864.900.000
864.900.000
0
24 tháng
114
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
72.450.000
72.450.000
0
24 tháng
115
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
977.760.000
977.760.000
0
24 tháng
116
Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện.
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
117
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
749.550.000
749.550.000
0
24 tháng
118
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy.
508.139.520
508.139.520
0
24 tháng
119
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy.
110.400.000
110.400.000
0
24 tháng
120
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu.
48.300.000
48.300.000
0
24 tháng
121
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu.
4.500.000
4.500.000
0
24 tháng
122
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
123
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
357.750.000
357.750.000
0
24 tháng
124
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị.
421.197.000
421.197.000
0
24 tháng
125
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
1.289.920.000
1.289.920.000
0
24 tháng
126
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
929.330.000
929.330.000
0
24 tháng
127
Kim tiền thảo
1.428.000.000
1.428.000.000
0
24 tháng
128
Kim tiền thảo
2.700.000.000
2.700.000.000
0
24 tháng
129
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, Nghệ.
35.100.000
35.100.000
0
24 tháng
130
Kim tiền thảo, Râu mèo.
1.957.368.300
1.957.368.300
0
24 tháng
131
Kim tiền thảo, Râu ngô.
8.793.500
8.793.500
0
24 tháng
132
Kim tiền thảo, Râu ngô.
274.050.000
274.050.000
0
24 tháng
133
Kim tiền thảo, Trạch tả.
760.500.000
760.500.000
0
24 tháng
134
Kim tiền thảo.
66.500.000
66.500.000
0
24 tháng
135
Kim tiền thảo.
406.980.000
406.980.000
0
24 tháng
136
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
1.037.750.000
1.037.750.000
0
24 tháng
137
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
3.592.600.000
3.592.600.000
0
24 tháng
138
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ
1.179.090.000
1.179.090.000
0
24 tháng
139
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi.
850.162.500
850.162.500
0
24 tháng
140
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi.
26.800.000
26.800.000
0
24 tháng
141
Lá thường xuân
1.127.500.000
1.127.500.000
0
24 tháng
142
Lá Thường xuân.
4.300.000
4.300.000
0
24 tháng
143
Lá thường xuân.
204.000.000
204.000.000
0
24 tháng
144
Lá Thường xuân.
598.000.000
598.000.000
0
24 tháng
145
Lá xoài.
211.200.000
211.200.000
0
24 tháng
146
Lá xoài.
144.128.000
144.128.000
0
24 tháng
147
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
381.680.000
381.680.000
0
24 tháng
148
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
2.311.050.000
2.311.050.000
0
24 tháng
149
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
664.000.000
664.000.000
0
24 tháng
150
Linh chi, Đương quy.
1.351.400.000
1.351.400.000
0
24 tháng
151
Long đởm thảo, Hoàng cầm, Trạch tả, Mộc thông, Đương quy, Cam thảo, Chi tử, Xa tiền tử, Sài hồ, Sinh địa/địa hoàng
551.000.000
551.000.000
0
24 tháng
152
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
421.600.000
421.600.000
0
24 tháng
153
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
175.960.000
175.960.000
0
24 tháng
154
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
379.730.000
379.730.000
0
24 tháng
155
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất.
924.000.000
924.000.000
0
24 tháng
156
Mã tiền/Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
157
Mã tiền/Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ/Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
338.580.000
338.580.000
0
24 tháng
158
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
192.780.000
192.780.000
0
24 tháng
159
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
124.950.000
124.950.000
0
24 tháng
160
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, Bạch thược, Ngô thù du.
422.100.000
422.100.000
0
24 tháng
161
Nghệ vàng.
723.600.000
723.600.000
0
24 tháng
162
Nghệ vàng.
3.384.570.000
3.384.570.000
0
24 tháng
163
Nghệ vàng.
832.000.000
832.000.000
0
24 tháng
164
Nghệ vàng.
418.600.000
418.600.000
0
24 tháng
165
Nghệ, mật ong.
178.500.000
178.500.000
0
24 tháng
166
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến.
65.520.000
65.520.000
0
24 tháng
167
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
6.600.000
6.600.000
0
24 tháng
168
Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
82.960.000
82.960.000
0
24 tháng
169
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa, Đan sâm.
928.800.000
928.800.000
0
24 tháng
170
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích Mẫu, Sinh địa, Đan sâm
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
171
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa.
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
172
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa.
227.500.000
227.500.000
0
24 tháng
173
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
2.916.960.000
2.916.960.000
0
24 tháng
174
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, Bạch truật.
779.400.000
779.400.000
0
24 tháng
175
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
176
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Gừng tươi, Đại táo.
88.200.000
88.200.000
0
24 tháng
177
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
42.250.000
42.250.000
0
24 tháng
178
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo.
26.460.000
26.460.000
0
24 tháng
179
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.
866.880.000
866.880.000
0
24 tháng
180
Nhân sâm, Tam thất.
24.000.000
24.000.000
0
24 tháng
181
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
642.600.000
642.600.000
0
24 tháng
182
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông.
2.062.760.000
2.062.760.000
0
24 tháng
183
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng.
3.100.500.000
3.100.500.000
0
24 tháng
184
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân.
2.710.800.000
2.710.800.000
0
24 tháng
185
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
1.729.700.000
1.729.700.000
0
24 tháng
186
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
692.000.000
692.000.000
0
24 tháng
187
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
36.200.000
36.200.000
0
24 tháng
188
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo.
1.027.000.000
1.027.000.000
0
24 tháng
189
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
52.500.000
52.500.000
0
24 tháng
190
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
4.000.000
4.000.000
0
24 tháng
191
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì
6.299.800
6.299.800
0
24 tháng
192
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫn đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao.
98.475.000
98.475.000
0
24 tháng
193
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫn đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao.
468.174.000
468.174.000
0
24 tháng
194
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
704.164.020
704.164.020
0
24 tháng
195
Sinh địa/Địa hoàng, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa.
80.500.000
80.500.000
0
24 tháng
196
Tam thất.
58.000.000
58.000.000
0
24 tháng
197
Tam thất.
935.625.600
935.625.600
0
24 tháng
198
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
1.185.600.000
1.185.600.000
0
24 tháng
199
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
1.579.500.000
1.579.500.000
0
24 tháng
200
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
4.988.200.000
4.988.200.000
0
24 tháng
201
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
477.750.000
477.750.000
0
24 tháng
202
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
252.000.000
252.000.000
0
24 tháng
203
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
1.215.000.000
1.215.000.000
0
24 tháng
204
Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế.
643.500.000
643.500.000
0
24 tháng
205
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bi/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
437.052.000
437.052.000
0
24 tháng
206
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
107.415.000
107.415.000
0
24 tháng
207
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
34.500.000
34.500.000
0
24 tháng
208
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
744.743.200
744.743.200
0
24 tháng
209
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy.
112.200.000
112.200.000
0
24 tháng
210
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy.
475.410.000
475.410.000
0
24 tháng
211
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.
697.557.000
697.557.000
0
24 tháng
212
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa.
824.670.000
824.670.000
0
24 tháng
213
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà.
743.400.000
743.400.000
0
24 tháng
214
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).
677.600.000
677.600.000
0
24 tháng
215
Tô mộc.
51.030.000
51.030.000
0
24 tháng
216
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
408.000.000
408.000.000
0
24 tháng
217
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
1.023.000.000
1.023.000.000
0
24 tháng
218
Tỏi, Nghệ.
390.960.000
390.960.000
0
24 tháng
219
Tỏi, Nghệ.
73.710.000
73.710.000
0
24 tháng
220
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
2.054.486.700
2.054.486.700
0
24 tháng
221
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
1.683.780.000
1.683.780.000
0
24 tháng
222
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
106.950.000
106.950.000
0
24 tháng
223
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền/Mã tiền chế.
2.804.620.000
2.804.620.000
0
24 tháng
224
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng.
61.500.000
61.500.000
0
24 tháng
225
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng.
15.050.000
15.050.000
0
24 tháng
226
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol.
1.552.551.000
1.552.551.000
0
24 tháng
227
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol.
1.412.500.000
1.412.500.000
0
24 tháng
228
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.
361.000.000
361.000.000
0
24 tháng
229
Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo.
435.120.000
435.120.000
0
24 tháng
230
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
130.190.000
130.190.000
0
24 tháng
231
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến/Borneol.
552.000.000
552.000.000
0
24 tháng
232
Xuyên tâm liên.
759.000.000
759.000.000
0
24 tháng
233
Xuyên tâm liên.
190.000.000
190.000.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây