Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 09:11 13/11/2024
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc tại nhà thuốc bệnh viện lần 2 năm 2024 - 2025
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Thời điểm đóng thầu
17:00 02/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2019/QĐ-BVTWTN
Ngày phê duyệt
12/11/2024 09:01
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:09 13/11/2024
đến
17:00 02/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
17:00 02/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.508.270.682 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm lẻ tám triệu hai trăm bảy mươi nghìn sáu trăm tám mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/12/2024 (30/06/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 09:29 02/12/2024 10:00 02/12/2024 17:00 02/12/2024 10:00 02/12/2024 17:00 02/12/2024 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố.

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetyl Cystein
183.500.000
183.500.000
0
12 tháng
2
Acid Acetylsalicylic
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
3
Acid amin (Cho bệnh nhân thận)
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
4
Acid amin (Cho bệnh nhân thận)
380.000.000
380.000.000
0
12 tháng
5
Acid amin + glucose + lipid + điện giải
1.600.000.000
1.600.000.000
0
12 tháng
6
Acid amin + glucose + lipid + điện giải
305.000.000
305.000.000
0
12 tháng
7
Acid amin + glucose + lipid + điện giải
279.450.000
279.450.000
0
12 tháng
8
Acid amin + glucose+ điện giải (*)
404.670.000
404.670.000
0
12 tháng
9
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
10
Acyclovir
14.224.000
14.224.000
0
12 tháng
11
Acyclovir
25.600.000
25.600.000
0
12 tháng
12
Aescin
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
13
Aescin
850.000.000
850.000.000
0
12 tháng
14
Albumin
2.850.000.000
2.850.000.000
0
12 tháng
15
Almagat
882.000.000
882.000.000
0
12 tháng
16
Alverin (dạng muối) + Simethicon
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
17
Ambroxol (dạng muối)
174.000.000
174.000.000
0
12 tháng
18
Amoxicilin
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
19
Amoxicilin + sulbactam
945.000.000
945.000.000
0
12 tháng
20
Amoxicilin + sulbactam
2.080.000.000
2.080.000.000
0
12 tháng
21
Amoxicillin + Acid clavulanic
657.600.000
657.600.000
0
12 tháng
22
Amoxicillin + Acid clavulanic
460.000.000
460.000.000
0
12 tháng
23
Amoxicillin + Acid clavulanic
209.700.000
209.700.000
0
12 tháng
24
Arginin (dạng muối)
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
25
Azelastin (dạng muối) + Fluticasone (dạng muối)
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
26
Azithromycin
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
27
Bacillus clausii
288.800.000
288.800.000
0
12 tháng
28
Bambuterol (dạng muối)
4.710.000
4.710.000
0
12 tháng
29
Benzathin benzylpenicilin
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
30
Betahistin (dạng muối)
238.480.000
238.480.000
0
12 tháng
31
Betamethason + Dexclorpheniramin (Dạng muối)
945.000.000
945.000.000
0
12 tháng
32
Bimatoprost + Timolol
307.188.000
307.188.000
0
12 tháng
33
Biotin (Vitamin H)
19.950.000
19.950.000
0
12 tháng
34
Bismuth oxyd
78.600.000
78.600.000
0
12 tháng
35
Brimonidin (dạng muối) + Timolol
55.053.900
55.053.900
0
12 tháng
36
Bromelain
770.000.000
770.000.000
0
12 tháng
37
Budesonid
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
38
Calci glucoheptonat + vitamin C + vitamin PP
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
39
Calci Polystyren (dạng muối)
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
40
Calcium carbonat + Vitamin D3
370.000.000
370.000.000
0
12 tháng
41
Calcium glubionat + Calcium lactobionat
59.420.000
59.420.000
0
12 tháng
42
Calcium glubionat + Calcium lactobionat
48.090.000
48.090.000
0
12 tháng
43
Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate + Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate + Calcium-2-oxo-3-phenylpropionate + Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate + Calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)-butyrate + L-Lysine Acetate + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Histidine + L-Tyrosine
711.000.000
711.000.000
0
12 tháng
44
Cao Ginkgo biloba
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 tháng
45
Cefdinir
970.000.000
970.000.000
0
12 tháng
46
Cefdinir
169.200.000
169.200.000
0
12 tháng
47
Cefditoren
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
48
Cefditoren
1.050.000.000
1.050.000.000
0
12 tháng
49
Cefixim
1.175.000.000
1.175.000.000
0
12 tháng
50
Cefixim
13.200.000
13.200.000
0
12 tháng
51
Cefpodoxim
176.000.000
176.000.000
0
12 tháng
52
Cefpodoxim
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
53
Cefprozil
1.035.000.000
1.035.000.000
0
12 tháng
54
Cefprozil
178.500.000
178.500.000
0
12 tháng
55
Cefprozil
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
56
Cefuroxim
121.617.000
121.617.000
0
12 tháng
57
Celecoxib
178.500.000
178.500.000
0
12 tháng
58
Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis
158.760.000
158.760.000
0
12 tháng
59
Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis
234.360.000
234.360.000
0
12 tháng
60
Cholin alfoscerat
405.000.000
405.000.000
0
12 tháng
61
Cilostazol
28.252.000
28.252.000
0
12 tháng
62
Cinnarizin
7.430.000
7.430.000
0
12 tháng
63
Citicolin
2.100.000.000
2.100.000.000
0
12 tháng
64
Citicolin
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
65
Clarithromycin
11.250.000
11.250.000
0
12 tháng
66
Clarithromycin
18.550.000
18.550.000
0
12 tháng
67
Clarithromycin
103.140.000
103.140.000
0
12 tháng
68
Clindamycin
56.365.000
56.365.000
0
12 tháng
69
Clotrimazol
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
70
Clotrimazol + Metronidazol
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
71
Clozapin
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
72
Colchicin
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
73
Cyanocobalamin (Vitamin B12)
25.998.000
25.998.000
0
12 tháng
74
Cyanocobalamin (Vitamin B12)
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
75
Deferipron
103.500.000
103.500.000
0
12 tháng
76
Deflazacort
1.404.000.000
1.404.000.000
0
12 tháng
77
Deflazacort
441.000.000
441.000.000
0
12 tháng
78
Dequalinium (dạng muối)
116.520.000
116.520.000
0
12 tháng
79
Desloratadin
53.760.000
53.760.000
0
12 tháng
80
Dexibuprofen
119.700.000
119.700.000
0
12 tháng
81
Diacerein
2.400.000.000
2.400.000.000
0
12 tháng
82
Diclofenac (dạng muối)
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
83
Digoxin
6.250.000
6.250.000
0
12 tháng
84
Dinatri phosphat dodecahydrat + Mononatri phosphat dihydrat
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
85
Dioctahedral smectit
113.400.000
113.400.000
0
12 tháng
86
Dioctahedral smectit
73.458.000
73.458.000
0
12 tháng
87
Domperidon
18.130.000
18.130.000
0
12 tháng
88
Domperidon
174.993.000
174.993.000
0
12 tháng
89
Domperidon
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
90
Doxycyclin
600.000
600.000
0
12 tháng
91
Dydrogesteron
44.440.000
44.440.000
0
12 tháng
92
Ebastin
1.274.000.000
1.274.000.000
0
12 tháng
93
Entecavir
133.000.000
133.000.000
0
12 tháng
94
Entecavir
139.000.000
139.000.000
0
12 tháng
95
Eperison (dạng muối)
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
96
Erythropoietin alpha
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
97
Esomeprazol
1.215.000.000
1.215.000.000
0
12 tháng
98
Esomeprazol
624.750.000
624.750.000
0
12 tháng
99
Estradiol valerate
9.825.000
9.825.000
0
12 tháng
100
Eszopiclon
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
101
Etoricoxib
1.950.000.000
1.950.000.000
0
12 tháng
102
Febuxostat
514.000.000
514.000.000
0
12 tháng
103
Febuxostat
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
104
Fenticonazol (dạng muối)
140.400.000
140.400.000
0
12 tháng
105
Fexofenadin (dạng muối)
40.140.000
40.140.000
0
12 tháng
106
Fexofenadin (dạng muối)
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
107
Fexofenadin (dạng muối)
126.500.000
126.500.000
0
12 tháng
108
Flavoxat (dạng muối)
98.490.000
98.490.000
0
12 tháng
109
Fluconazol
480.000
480.000
0
12 tháng
110
Fluconazol
9.400.000
9.400.000
0
12 tháng
111
Flunarizin
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
112
Fluorometholon
26.901.000
26.901.000
0
12 tháng
113
Fluticason (dạng muối)
128.900.000
128.900.000
0
12 tháng
114
Fluticason (dạng muối) + umeclidinium + vilanterol
160.335.000
160.335.000
0
12 tháng
115
Fusidic acid
37.537.500
37.537.500
0
12 tháng
116
Fusidic acid + Betamethason
59.004.000
59.004.000
0
12 tháng
117
Fusidic acid + Hydrocortison (dạng muối)
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
118
Gabapentin
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
119
Ginkgo biloba
312.500.000
312.500.000
0
12 tháng
120
Ginkgo biloba
703.200.000
703.200.000
0
12 tháng
121
Glucosamin
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
122
Glutathion
981.600.000
981.600.000
0
12 tháng
123
Glutathion
3.900.000.000
3.900.000.000
0
12 tháng
124
Glycerol
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
125
Huyết thanh kháng uốn ván
145.215.000
145.215.000
0
12 tháng
126
Hydroxyurea (Hydroxycarbamid)
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
127
Ibandronic acid
177.450.000
177.450.000
0
12 tháng
128
Ibuprofen
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
129
Ibuprofen
173.750.000
173.750.000
0
12 tháng
130
Ibuprofen
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
131
Ibuprofen + codein (dạng muối)
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
132
Indacaterol + Glycopyrronium
209.762.400
209.762.400
0
12 tháng
133
Ipratropium(dạng muối) + Fenoterol (dạng muối)
13.232.300
13.232.300
0
12 tháng
134
Isotretinoin
258.000.000
258.000.000
0
12 tháng
135
Itoprid (dạng muối)
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
136
Itraconazol
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
137
Kẽm gluconat
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
138
Ketoprofen
137.000.000
137.000.000
0
12 tháng
139
L-arginin L-aspartat
679.500.000
679.500.000
0
12 tháng
140
L-Ornithin - L- aspartat
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
141
L-Ornithin - L- aspartat + DL-Alpha tocopheryl acetat
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
142
Lactobacillus acidophilus
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
143
Lactobacillus acidophilus + Estriol
153.510.000
153.510.000
0
12 tháng
144
Lactulose
10.368.000
10.368.000
0
12 tháng
145
Lansoprazol
756.000.000
756.000.000
0
12 tháng
146
Lenalidomid
119.000.000
119.000.000
0
12 tháng
147
Letrozol
16.600.000
16.600.000
0
12 tháng
148
Levodropropizin
52.080.000
52.080.000
0
12 tháng
149
Levofloxacin
442.050.000
442.050.000
0
12 tháng
150
Levofloxacin hydrat
81.199.300
81.199.300
0
12 tháng
151
Levothyroxin (dạng muối)
264.480.000
264.480.000
0
12 tháng
152
Linezolid
35.600.000
35.600.000
0
12 tháng
153
Lynestrenol
14.160.000
14.160.000
0
12 tháng
154
Lysin hydrochlorid + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin D3 + Vitamin E + Vitamin PP + Dexpanthenol + Calci
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
155
Lysin hydroclorid + Calci + Phospho + Thiamin hydroclorid + Pyridoxin hydroclorid + Riboflavin natri phosphate + Nicotinamid + Alphatocopherol acetat
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
156
Lysin hydroclorid + Thiamin hydroclorid + Riboflavin Natri phosphat + Pyridoxin hydroclorid + Cholecalciferol + D,L-α- Tocopheryl acetat + Niacinamid + Dexapanthenol + Calci
1.240.000.000
1.240.000.000
0
12 tháng
157
Magnesi (dạng muối) + Vitamin B6
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
158
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
390.600.000
390.600.000
0
12 tháng
159
Mebendazol
20.952.000
20.952.000
0
12 tháng
160
Meloxicam
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
161
Methocarbamol
37.485.000
37.485.000
0
12 tháng
162
Methyldopa
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
163
Metronidazol
7.560.000
7.560.000
0
12 tháng
164
Miconazol
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
165
Mirtazapin
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
166
Mirtazapin
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
167
Misoprostol
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
168
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
169
Mupirocin
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
170
Mycophenolate mofetil
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
171
Naproxen + Esomeprazol
380.400.000
380.400.000
0
12 tháng
172
Natri Carboxymethyl cellulose
128.202.000
128.202.000
0
12 tháng
173
Natri carboxymethylcellulose + Glycerin
99.420.000
99.420.000
0
12 tháng
174
Natri clorid
117.600.000
117.600.000
0
12 tháng
175
Natri clorid
73.400.000
73.400.000
0
12 tháng
176
Natri clorid
63.950.000
63.950.000
0
12 tháng
177
Natri clorid + kali clorid + Natri citrat dihydrat + glucose khan
8.050.000
8.050.000
0
12 tháng
178
Natri hyaluronat
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
179
Neomycin (dạng muối) + Polymyxin B (dạng muối) + Dexamethason
41.800.000
41.800.000
0
12 tháng
180
Neomycin (dạng muối) + Polymyxin B (dạng muối) + Dexamethason
25.950.000
25.950.000
0
12 tháng
181
Neomycin + Polymyxin B (dạng muối) + Dexamethason
185.000.000
185.000.000
0
12 tháng
182
Nhũ dịch lipid
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
183
Nicorandil
34.500.000
34.500.000
0
12 tháng
184
Nizatidin
159.600.000
159.600.000
0
12 tháng
185
Ofloxacin
12.480.000
12.480.000
0
12 tháng
186
Olanzapin
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
187
Omeprazol + Natri Bicarbonat
1.260.000.000
1.260.000.000
0
12 tháng
188
Ornidazol
720.000.000
720.000.000
0
12 tháng
189
Oxcarbazepin
109.998.000
109.998.000
0
12 tháng
190
Oxybutynin (dạng muối)
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
191
Paracetamol (Acetaminophen)
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
192
Paracetamol (Acetaminophen)
38.800.000
38.800.000
0
12 tháng
193
Paracetamol (Acetaminophen)
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
194
Pemirolast (dạng muối)
82.131.000
82.131.000
0
12 tháng
195
Perindopril + Indapamid + Amlodipin
82.147.200
82.147.200
0
12 tháng
196
Phloroglucinol
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
197
Phospholipid đậu nành
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
198
Phức hợp sắt Polysaccharid
67.180.000
67.180.000
0
12 tháng
199
Piracetam
36.900.000
36.900.000
0
12 tháng
200
Piracetam
198.750.000
198.750.000
0
12 tháng
201
Piracetam
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
202
Polyethylen Glycol 400 + Propylen Glycol
60.100.000
60.100.000
0
12 tháng
203
Povidon iod
42.400.000
42.400.000
0
12 tháng
204
Povidon iod
56.508.000
56.508.000
0
12 tháng
205
Povidon iod
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
206
Praziquantel
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
207
Prednisolon
9.865.000
9.865.000
0
12 tháng
208
Prednisolon (dạng muối)
36.300.000
36.300.000
0
12 tháng
209
Protease + Lipase + Amylase
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
210
Quetiapin
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
211
Quetiapin
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
212
Rabeprazol natri
680.000.000
680.000.000
0
12 tháng
213
Risperidon
24.150.000
24.150.000
0
12 tháng
214
Rupatadin
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
215
Saccharomyces boulardii
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
216
Saccharomyces boulardii
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
217
Sacubitril + Valsartan
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
218
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
475.000.000
475.000.000
0
12 tháng
219
Sắt
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
220
Sắt (III)
3.700.000
3.700.000
0
12 tháng
221
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acd folic
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
222
Silymarin
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
223
Silymarin
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
224
Silymarin
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
225
Simethicon
26.650.000
26.650.000
0
12 tháng
226
Sofosbuvir + Velpatasvir
481.950.000
481.950.000
0
12 tháng
227
Sofosbuvir + Velpatasvir
148.200.000
148.200.000
0
12 tháng
228
Spiramycin + Metronidazol
19.900.000
19.900.000
0
12 tháng
229
Spiramycin + Metronidazol
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
230
Spironolacton
49.350.000
49.350.000
0
12 tháng
231
Sucralfat
203.000.000
203.000.000
0
12 tháng
232
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
233
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
234
Sulfamethoxazol+ Trimethoprim
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
235
Tacrolimus
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
236
Tamsulosin (dạng muối)
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
237
Telmisartan + Hydroclorothiazid
176.000.000
176.000.000
0
12 tháng
238
Tenofovir alafenamide
441.150.000
441.150.000
0
12 tháng
239
Terbinafin (dạng muối)
199.997.500
199.997.500
0
12 tháng
240
Terbutalin (dạng muối) + Guaifenesin
39.900.000
39.900.000
0
12 tháng
241
Thiamazol
112.050.000
112.050.000
0
12 tháng
242
Thymomodulin
212.500.000
212.500.000
0
12 tháng
243
Thymomodulin
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
244
Tramadol (dạng muối)+ Paracetamol
207.000.000
207.000.000
0
12 tháng
245
Tranexamic Acid
38.500.000
38.500.000
0
12 tháng
246
Travoprost + Timolol
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
247
Ubidecarenon
440.000.000
440.000.000
0
12 tháng
248
Ubidecarenon + Vitamin E
1.436.400.000
1.436.400.000
0
12 tháng
249
Ursodeoxycholic Acid
47.850.000
47.850.000
0
12 tháng
250
Ursodeoxycholic Acid
117.600.000
117.600.000
0
12 tháng
251
Ursodeoxycholic Acid + Thiamin (dạng muối) + Riboflavin
44.730.000
44.730.000
0
12 tháng
252
Vildagliptin
82.250.000
82.250.000
0
12 tháng
253
Vitamin A + Vitamin D2 + Viatmin E + Vitamin B1+ Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin PP + Vitamin C + Vitamin B5
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
254
Vitamin A+ Vitamin D3+ Vitamin B1+ Vitamin B2+ Vitamin B6+Vitamin B3+ Vitamin B12+ Lysin HCl+ Calci+ Sắt+Magnesi
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
255
Vitamin B1 + B6 + B12
123.900.000
123.900.000
0
12 tháng
256
Vitamin E
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây