Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Aciclovir
|
511.520.000
|
511.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Acid amin (*)
|
2.803.815.000
|
2.803.815.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Acid amin + điện giải (*)
|
81.907.600
|
81.907.600
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Acid amin + glucose + lipid (*)
|
96.600.000
|
96.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Albumin
|
3.385.512.600
|
3.385.512.600
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Albumin
|
7.709.305.600
|
7.709.305.600
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Ambroxol hydrochlorid
|
1.587.368.000
|
1.587.368.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Amikacin sulfat
|
272.159.000
|
272.159.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Amoxicilin
|
625.600.000
|
625.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
474.950.000
|
474.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Ampicilin + sulbactam
|
3.409.648.800
|
3.409.648.800
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Azithromycin
|
303.255.000
|
303.255.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bacillus clausii
|
151.041.000
|
151.041.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bacillus clausii
|
148.108.500
|
148.108.500
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Botulinum toxin
|
762.210.800
|
762.210.800
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Botulinum toxin
|
552.108.100
|
552.108.100
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Captopril
|
12.199.200
|
12.199.200
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Carbomer
|
26.196.540
|
26.196.540
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Ceftazidim
|
474.582.000
|
474.582.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Ceftazidim + avibactam
|
127.512.000
|
127.512.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Ceftriaxon
|
2.373.600.000
|
2.373.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Ceftriaxon
|
1.626.433.500
|
1.626.433.500
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Ciclosporin
|
230.805.000
|
230.805.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Ciprofloxacin
|
118.680.000
|
118.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Citicolin
|
30.128.850
|
30.128.850
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Deferasirox
|
1.748.000.000
|
1.748.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Deferoxamin mesylate
|
569.250.000
|
569.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Desfluran
|
372.600.000
|
372.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Desmopressin
|
212.715.500
|
212.715.500
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
|
1.288.000.000
|
1.288.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Enoxaparin natri
|
8.050.000
|
8.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Entecavir
|
35.877.700
|
35.877.700
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Fusidic acid + Hydrocortison
|
134.039.400
|
134.039.400
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Gadoteric acid
|
657.800.000
|
657.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Granisetron hydroclorid
|
338.771.600
|
338.771.600
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Immune globulin
|
3.180.115.470
|
3.180.115.470
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Immune globulin
|
2.138.482.500
|
2.138.482.500
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
7.140.189
|
7.140.189
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
7.135.911
|
7.135.911
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Isoleucine + Leucine + Lysine ( dưới dạng Lysine Acetate) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Glycine + Alanine + Proline + Aspartic acid + Asparagine + Cystein (dưới dạng Acetylcystein) + Glutamic Acid + Ornithine ( dưới dạng Ornithine HCl) + Serine + Tyrosine (dưới dạng N-acetyltyrosine)
|
22.653.620
|
22.653.620
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Lidocain Hydrochloride + epinephrin (adrenalin)
|
70.527.200
|
70.527.200
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Lidocain hydroclorid
|
73.140.000
|
73.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Linezolid*
|
95.228.970
|
95.228.970
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Methotrexat
|
745.200.000
|
745.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Methyl prednisolon
|
767.234.000
|
767.234.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Methylphenidate hydrochloride
|
115.920.000
|
115.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Metronidazol
|
194.051.000
|
194.051.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Moxifloxacin
|
545.210.400
|
545.210.400
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Mycophenolat
|
52.803.400
|
52.803.400
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Natri carboxymethylcellulose + glycerin
|
247.721.500
|
247.721.500
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Natri clorid
|
38.322.600
|
38.322.600
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
65.550.000
|
65.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
59.685.000
|
59.685.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
19.228.000
|
19.228.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
|
230.857.900
|
230.857.900
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Nicardipin hydroclorid
|
143.741.950
|
143.741.950
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Nimodipin
|
67.390.000
|
67.390.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Octreotid
|
42.158.540
|
42.158.540
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Oseltamivir phosphate
|
103.217.100
|
103.217.100
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Oxacillin
|
478.400.000
|
478.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Oxcarbazepin
|
1.517.972.400
|
1.517.972.400
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Oxcarbazepin
|
370.944.000
|
370.944.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
3.255.650
|
3.255.650
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
75.440.000
|
75.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Polyethylen glycol + propylen glycol
|
138.230.000
|
138.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Povidon iodin
|
195.099.800
|
195.099.800
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Prostaglandin E1
|
128.800.000
|
128.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Risperidon
|
270.480.000
|
270.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Saccharomyces boulardii
|
301.070.000
|
301.070.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Saccharomyces boulardii
|
253.000.000
|
253.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Triptorelin
|
5.881.100.000
|
5.881.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Triptorelin
|
2.656.500.000
|
2.656.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid
|
23.287.500
|
23.287.500
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Valproat natri
|
456.136.000
|
456.136.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Vitamin D3
|
87.246.360
|
87.246.360
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Xylometazolin
|
37.093.250
|
37.093.250
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Yếu tố IX
|
4.404.960.000
|
4.404.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Yếu tố VIII
|
2.185.000.000
|
2.185.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Yếu tố VIII
|
8.990.907.000
|
8.990.907.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Aciclovir
|
9.752.000
|
9.752.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Acid amin + glucose + lipid (*)
|
64.306.735
|
64.306.735
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Acid amin + glucose + lipid (*)
|
282.555.000
|
282.555.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Ambroxol hydrochlorid
|
90.919.000
|
90.919.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Amikacin sulfat
|
581.497.500
|
581.497.500
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Amoxicillin + acid clavulanic
|
426.397.000
|
426.397.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Amoxicillin + acid clavulanic
|
1.690.500.000
|
1.690.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Ampicilin + sulbactam
|
466.803.400
|
466.803.400
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Baclofen
|
6.725.200
|
6.725.200
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Cefalothin
|
2.530.000.000
|
2.530.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Cefdinir
|
1.104.000.000
|
1.104.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Cefoperazon
|
3.796.150.000
|
3.796.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Cefoperazon + sulbactam
|
6.900.000.000
|
6.900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Cefoperazon + sulbactam
|
2.756.895.000
|
2.756.895.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Cefpodoxim
|
979.455.000
|
979.455.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Ciclosporin
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Clorpromazin hydroclorid
|
1.922.800
|
1.922.800
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Colistin*
|
393.317.595
|
393.317.595
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Desloratadin
|
432.064.200
|
432.064.200
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Dioctahedral smectit
|
125.885.900
|
125.885.900
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Mebendazol
|
11.440.200
|
11.440.200
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Mycophenolat
|
62.141.400
|
62.141.400
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Natri hyaluronat
|
27.581.600
|
27.581.600
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Omeprazol
|
1.477.750
|
1.477.750
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Ondansetron
|
8.301.850
|
8.301.850
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Oxacilin
|
310.500.000
|
310.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Oxacillin
|
289.800.000
|
289.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Piperacilin + tazobactam
|
1.873.929.600
|
1.873.929.600
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Sắt (III) hydroxid Polymaltose
|
89.700.000
|
89.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Ticarcillin + acid clavulanic
|
1.685.428.500
|
1.685.428.500
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Ursodeoxycholic acid
|
8.726.200
|
8.726.200
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Ursodeoxycholic acid
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Valproat natri
|
928.004.000
|
928.004.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Vancomycin
|
899.796.800
|
899.796.800
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Vincristin sulfat
|
43.470.000
|
43.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
483.805.000
|
483.805.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
376.050.000
|
376.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Azithromycin
|
3.174.000.000
|
3.174.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Cefaclor
|
36.284.800
|
36.284.800
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Cefixim
|
542.800.000
|
542.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Cefixim
|
67.229.000
|
67.229.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Aciclovir
|
87.624.480
|
87.624.480
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Acid amin (*)
|
72.450.000
|
72.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Acid amin (*)
|
243.800.000
|
243.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Adenosin triphosphat
|
184.000.000
|
184.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Alimemazin tartrat
|
58.719.000
|
58.719.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Ambroxol hydrochlorid
|
114.963.200
|
114.963.200
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Amikacin sulfat
|
417.346.500
|
417.346.500
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Amikacin sulfat
|
251.850.000
|
251.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
102.143.000
|
102.143.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
93.909.000
|
93.909.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Atropin sulfat
|
1.449.000
|
1.449.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Azithromycin
|
110.280.400
|
110.280.400
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Bari Sulfat
|
12.316.500
|
12.316.500
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Betamethasone + dexchlorpheniramin
|
470.925.000
|
470.925.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Bleomycin
|
288.148.140
|
288.148.140
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Bromhexin hydroclorid
|
575.000.000
|
575.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Bromhexin hydroclorid
|
264.189.500
|
264.189.500
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Bromhexin hydroclorid
|
578.128.000
|
578.128.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Bromhexin hydroclorid
|
617.688.000
|
617.688.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Budesonid
|
41.152.520
|
41.152.520
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Cafein citrat
|
96.600.000
|
96.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
80.500.000
|
80.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Calci lactat
|
516.465.000
|
516.465.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Carbocistein
|
289.800.000
|
289.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Cefamandol
|
759.000.000
|
759.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Cefdinir
|
1.204.579.000
|
1.204.579.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Cefdinir
|
1.475.680.000
|
1.475.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Cefdinir
|
1.355.677.500
|
1.355.677.500
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Cefepim
|
18.860.000
|
18.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Cefoperazon
|
1.768.746.000
|
1.768.746.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Cefoperazon + sulbactam
|
7.458.325.000
|
7.458.325.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Cefoperazon + sulbactam
|
3.851.672.000
|
3.851.672.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Cefpodoxim
|
558.900.000
|
558.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Cefpodoxim
|
505.942.500
|
505.942.500
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Clonidin hydroclorid
|
2.070.000
|
2.070.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Clorpromazin hydroclorid
|
241.500
|
241.500
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Colistin*
|
71.513.670
|
71.513.670
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Deferasirox
|
116.150.000
|
116.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Deferoxamin mesylate
|
290.996.000
|
290.996.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Desmopressin
|
37.950.000
|
37.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Dioctahedral smectit
|
129.099.000
|
129.099.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Ertapenem*
|
358.565.400
|
358.565.400
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Filgrastim
|
15.180.000
|
15.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Fluconazol
|
149.500.000
|
149.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Fluorometholon
|
10.120.000
|
10.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Fosfomycin*
|
966.662.400
|
966.662.400
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Fosfomycin*
|
404.547.000
|
404.547.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Fosfomycin*
|
579.600.000
|
579.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Fusidic acid + betamethason
|
46.913.100
|
46.913.100
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Glucose
|
263.718.000
|
263.718.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Huyết thanh kháng dại
|
44.568.825
|
44.568.825
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất
|
160.476.750
|
160.476.750
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
|
106.984.500
|
106.984.500
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
6.679.890
|
6.679.890
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Hydrocortison
|
7.015.000
|
7.015.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
34.608.100
|
34.608.100
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Ibuprofen
|
62.100.000
|
62.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Kẽm gluconat
|
1.435.200.000
|
1.435.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Lactobacillus acidophilus
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Levobupivacain
|
19.320.000
|
19.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Levofloxacin
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Metronidazol
|
130.180.000
|
130.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Milrinon
|
1.035.000.000
|
1.035.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Mometason furoat
|
21.735.000
|
21.735.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Montelukast
|
119.508.000
|
119.508.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
N-acetylcystein
|
63.250.000
|
63.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
N-acetylcystein
|
60.720.000
|
60.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Natri clorid
|
146.832.000
|
146.832.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Natri clorid
|
54.588.200
|
54.588.200
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Natri clorid
|
8.314.500
|
8.314.500
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
461.656.000
|
461.656.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat + glucose)
|
239.085.000
|
239.085.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Natri hyaluronat
|
44.850.000
|
44.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
8.510.000
|
8.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Netilmicin sulfat
|
287.500.000
|
287.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Nicardipin hydroclorid
|
154.008.000
|
154.008.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Olopatadin hydroclorid
|
39.364.500
|
39.364.500
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
84.476.700
|
84.476.700
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Phenobarbital
|
40.572.000
|
40.572.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
6.918.400
|
6.918.400
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Piracetam
|
241.960.000
|
241.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Polyethylene glycol + Propylen glycol
|
546.135.000
|
546.135.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Racecadotril
|
155.296.000
|
155.296.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Roxithromycin
|
1.032.849.500
|
1.032.849.500
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Saccharomyces boulardii
|
828.000.000
|
828.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
|
245.812.500
|
245.812.500
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Sắt protein succinylat
|
41.694.400
|
41.694.400
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Sugammadex
|
1.811.006.200
|
1.811.006.200
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Sulfadiazin bạc
|
137.254.800
|
137.254.800
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Ticarcillin + acid clavulanic
|
1.523.140.500
|
1.523.140.500
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Tobramycin
|
35.650.000
|
35.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Tobramycin + dexamethason
|
38.091.450
|
38.091.450
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Vancomycin
|
165.289.500
|
165.289.500
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Vitamin A + vintamin D3
|
1.361.600
|
1.361.600
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
|
2.902.600
|
2.902.600
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
46.368.000
|
46.368.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Vitamin C
|
25.633.500
|
25.633.500
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Vitamin C
|
84.180.000
|
84.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Vitamin E
|
5.244.000
|
5.244.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Xylometazolin
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Amphotericin B*
|
16.786.435
|
16.786.435
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Budesonid
|
1.683.094.000
|
1.683.094.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Clarithromycin
|
2.372.220.000
|
2.372.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Dopamin hydroclorid
|
81.075.000
|
81.075.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Immune globulin
|
1.288.000.000
|
1.288.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
4.176.248
|
4.176.248
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Linezolid*
|
39.998.150
|
39.998.150
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Methotrexat
|
89.693.100
|
89.693.100
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Phenobarbital
|
68.356.000
|
68.356.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Protamin sulfat
|
66.470.000
|
66.470.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự phát triển của một người có thể thấy được trong bản đồng ca không ngớt của bạn bè người đó. "
Ralph Waldo Emerson
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Nhi Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.