Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Amiodarone hydrochloride
|
300.480
|
300.480
|
0
|
730 ngày
|
|
2
|
Bisoprolol fumarate
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
730 ngày
|
|
3
|
Brinzolamide
|
23.340.000
|
23.340.000
|
0
|
730 ngày
|
|
4
|
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
|
62.160.000
|
62.160.000
|
0
|
730 ngày
|
|
5
|
Dorzolamid (dưới dạng dorzolamid hydroclorid) + Timolol (dưới dạng timolol maleat)
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
6
|
Dorzolamid (dưới dạng Dorzolamid hydroclorid) + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
|
13.125.000
|
13.125.000
|
0
|
730 ngày
|
|
7
|
Ephedrine
|
577.500
|
577.500
|
0
|
730 ngày
|
|
8
|
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat)
|
8.580.000
|
8.580.000
|
0
|
730 ngày
|
|
9
|
Indomethacin
|
136.000.000
|
136.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
10
|
Itraconazol
|
28.400.000
|
28.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
11
|
Levofloxacin hydrat
|
1.739.985.000
|
1.739.985.000
|
0
|
730 ngày
|
|
12
|
Lidocain HCl+Adrenalin tartrat
|
557.424.000
|
557.424.000
|
0
|
730 ngày
|
|
13
|
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)
|
667.200
|
667.200
|
0
|
730 ngày
|
|
14
|
Midazolam
|
8.040.000
|
8.040.000
|
0
|
730 ngày
|
|
15
|
Kali chlorid
|
39.270.000
|
39.270.000
|
0
|
730 ngày
|
|
16
|
Naloxon HCl (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat)
|
439.950
|
439.950
|
0
|
730 ngày
|
|
17
|
Natri diquafosol
|
207.480.000
|
207.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
18
|
Natri hyaluronat
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
19
|
Natamycin
|
41.000.000
|
41.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
20
|
Neostigmine methylsulfat
|
319.500
|
319.500
|
0
|
730 ngày
|
|
21
|
Nicardipin hydrochlorid
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
730 ngày
|
|
22
|
Paracetamol
|
8.112.000
|
8.112.000
|
0
|
730 ngày
|
|
23
|
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
|
904.990.000
|
904.990.000
|
0
|
730 ngày
|
|
24
|
Povidon iod
|
33.920.000
|
33.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
25
|
Povidon iod
|
28.723.140
|
28.723.140
|
0
|
730 ngày
|
|
26
|
Proparacain hydroclorid
|
26.384.600
|
26.384.600
|
0
|
730 ngày
|
|
27
|
Propofol
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
730 ngày
|
|
28
|
Propofol
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
29
|
Ranibizumab
|
2.100.003.520
|
2.100.003.520
|
0
|
730 ngày
|
|
30
|
Rocuronium bromide
|
11.300.000
|
11.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
31
|
Salbutamol sulphat
|
245.000
|
245.000
|
0
|
730 ngày
|
|
32
|
Tafluprost
|
183.599.250
|
183.599.250
|
0
|
730 ngày
|
|
33
|
Tafluprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
|
31.487.880
|
31.487.880
|
0
|
730 ngày
|
|
34
|
Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg
|
8.390.000
|
8.390.000
|
0
|
730 ngày
|
|
35
|
Travoprost
|
25.230.000
|
25.230.000
|
0
|
730 ngày
|
|
36
|
Travoprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
|
224.000.000
|
224.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
37
|
Tropicamide+ Phenylephrin hydroclorid
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
38
|
Amlodipin + Atorvastatin
|
23.700.000
|
23.700.000
|
0
|
730 ngày
|
|
39
|
Kali iodid+natri iodid
|
24.921.000
|
24.921.000
|
0
|
730 ngày
|
|
40
|
Levofloxacin
|
6.174.000
|
6.174.000
|
0
|
730 ngày
|
|
41
|
Levofloxacin hydrat
|
594.000.000
|
594.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
42
|
Methylprednisolon
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
43
|
Moxifloxacin
|
239.988.000
|
239.988.000
|
0
|
730 ngày
|
|
44
|
Natri hyaluronat
|
41.600.000
|
41.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
45
|
Natri hyaluronat
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
46
|
Natri hyaluronat
|
731.850.000
|
731.850.000
|
0
|
730 ngày
|
|
47
|
Ofloxacin
|
106.743.000
|
106.743.000
|
0
|
730 ngày
|
|
48
|
Ofloxacin
|
8.442.000
|
8.442.000
|
0
|
730 ngày
|
|
49
|
Olopatadin hydroclorid
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
50
|
Methyl prednisolone
|
18.200.000
|
18.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
51
|
Paracetamol
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
730 ngày
|
|
52
|
Sodium hyaluronate
|
18.711.000
|
18.711.000
|
0
|
730 ngày
|
|
53
|
Spiramycin + Metronidazol
|
10.746.000
|
10.746.000
|
0
|
730 ngày
|
|
54
|
Tobramycin + Dexamethasone
|
5.319.300
|
5.319.300
|
0
|
730 ngày
|
|
55
|
Acetazolamid
|
42.560.000
|
42.560.000
|
0
|
730 ngày
|
|
56
|
Aciclovir
|
117.900
|
117.900
|
0
|
730 ngày
|
|
57
|
Acid Tranexamic
|
185.250
|
185.250
|
0
|
730 ngày
|
|
58
|
Adrenalin
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
59
|
Methyl prednisolone
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
60
|
Alpha chymotrypsin
|
41.600
|
41.600
|
0
|
730 ngày
|
|
61
|
Atropin Sulfat
|
78.000
|
78.000
|
0
|
730 ngày
|
|
62
|
Cao khô quả Việt Quất (chứa anthocynosides),
Dl-alpha-Tocopheryl acetate (vitamin E)
|
620.000
|
620.000
|
0
|
730 ngày
|
|
63
|
Cefalexin
|
39.450.000
|
39.450.000
|
0
|
730 ngày
|
|
64
|
Cefotaxim
|
20.828.000
|
20.828.000
|
0
|
730 ngày
|
|
65
|
Cefuroxim
|
1.783.500
|
1.783.500
|
0
|
730 ngày
|
|
66
|
Cefuroxim
|
13.126.400
|
13.126.400
|
0
|
730 ngày
|
|
67
|
Dexamethason
|
490.000
|
490.000
|
0
|
730 ngày
|
|
68
|
Furosemid
|
12.600
|
12.600
|
0
|
730 ngày
|
|
69
|
Gentamicin
|
1.734.000
|
1.734.000
|
0
|
730 ngày
|
|
70
|
Glucose
|
428.400
|
428.400
|
0
|
730 ngày
|
|
71
|
L-Citrulline + Pyridoxine HCL+DL-α-tocopharyl acetate+N-acety-L-aspartic acid + Retinyl acetate +Cao vaccinium myrtillus
|
645.000
|
645.000
|
0
|
730 ngày
|
|
72
|
Levofloxacin
|
40.900.000
|
40.900.000
|
0
|
730 ngày
|
|
73
|
Lidocain
|
150.000
|
150.000
|
0
|
730 ngày
|
|
74
|
Lidocain (hydroclorid)
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
75
|
Losartan kali
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
76
|
Manitol
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
77
|
Methylprednisolon
|
3.019.200
|
3.019.200
|
0
|
730 ngày
|
|
78
|
Methylprednisolon
|
4.040.000
|
4.040.000
|
0
|
730 ngày
|
|
79
|
Metronidazol
|
1.180.800
|
1.180.800
|
0
|
730 ngày
|
|
80
|
Metronidazol
|
4.845.750
|
4.845.750
|
0
|
730 ngày
|
|
81
|
Natamycin
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
82
|
Natri clorid
|
2.596.000
|
2.596.000
|
0
|
730 ngày
|
|
83
|
Nước cất pha tiêm
|
34.400
|
34.400
|
0
|
730 ngày
|
|
84
|
Nước cất pha tiêm
|
3.423.000
|
3.423.000
|
0
|
730 ngày
|
|
85
|
Nước oxy già
|
189.000
|
189.000
|
0
|
730 ngày
|
|
86
|
Ofloxacin
|
7.262.500
|
7.262.500
|
0
|
730 ngày
|
|
87
|
Ofloxacin
|
700.000
|
700.000
|
0
|
730 ngày
|
|
88
|
Paracetamol
|
714.000
|
714.000
|
0
|
730 ngày
|
|
89
|
Paracetamol
|
5.980.000
|
5.980.000
|
0
|
730 ngày
|
|
90
|
Povidon iodin
|
6.563.550
|
6.563.550
|
0
|
730 ngày
|
|
91
|
Povidon iodin
|
4.145.700
|
4.145.700
|
0
|
730 ngày
|
|
92
|
Ringer lactat
|
62.647.100
|
62.647.100
|
0
|
730 ngày
|
|
93
|
Tetracain
|
10.360.350
|
10.360.350
|
0
|
730 ngày
|
|
94
|
Fluorometholon
|
10.972.500
|
10.972.500
|
0
|
730 ngày
|
|
95
|
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat)
|
4.687.200
|
4.687.200
|
0
|
730 ngày
|
|
96
|
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) + Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
730 ngày
|
|
97
|
Prednisolone Acetate
|
137.445.000
|
137.445.000
|
0
|
730 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong một bi kịch thực sự, cả hai bên đều có lý của mình. "
Hegel
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.