Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc generic

    Đang xem      
Tìm thấy: 14:47 19/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc năm 2025-2026 của Trạm Y tế xã Vật Lại
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch mua thuốc năm 2025-2026 của Trạm Y tế xã Vật Lại
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội
Ngày phê duyệt
19/12/2025 14:42
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRẠM Y TẾ XÃ VẬT LẠI

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 25/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
16:00 30/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500619124
Ibuprofen
2.600.000
2.600
2
PP2500619125
Paracetamol + chlorpheniramin
7.200.000
7.200
3
PP2500619126
Colchicin
1.160.000
1.160
4
PP2500619127
Alpha chymotrypsin
3.950.000
3.950
5
PP2500619128
Cetirizin
20.000.000
20.000
6
PP2500619129
Chlorpheniramin
7.000.000
7.000
7
PP2500619130
Diphenhydramin
78.000
78
8
PP2500619131
Amoxicilin + acid clavulanic
112.500.000
112.500
9
PP2500619132
Amoxicilin + acid clavulanic
47.000.000
47.000
10
PP2500619133
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
18.500.000
18.500
11
PP2500619134
Tobramycin
13.750.000
13.750
12
PP2500619135
Metronidazol + neomycin + nystatin
4.500.000
4.500
13
PP2500619136
Spiramycin + metronidazol
9.950.000
9.950
14
PP2500619137
Ofloxacin
4.750.000
4.750
15
PP2500619138
Trimetazidin
3.780.000
3.780
16
PP2500619139
Amlodipin + losartan
104.000.000
104.000
17
PP2500619140
Amlodipin + lisinopril
35.500.000
35.500
18
PP2500619141
Amlodipin + indapamid
49.870.000
49.870
19
PP2500619142
Amlodipin + indapamid + perindopril
17.114.000
17.114
20
PP2500619143
Enalapril + hydrochlorothiazid
13.020.000
13.020
21
PP2500619144
Enalapril + hydrochlorothiazid
207.000.000
207.000
22
PP2500619145
Enalapril + hydrochlorothiazid
115.500.000
115.500
23
PP2500619146
Felodipin
40.800.000
40.800
24
PP2500619147
Irbesartan + hydroclorothiazid
16.800.000
16.800
25
PP2500619148
Lisinopril + hydroclorothiazid
40.500.000
40.500
26
PP2500619149
Losartan
57.600.000
57.600
27
PP2500619150
Telmisartan + hydroclorothiazid
139.650.000
139.650
28
PP2500619151
Valsartan
9.660.000
9.660
29
PP2500619152
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
680.000
680
30
PP2500619153
Pravastatin
12.900.000
12.900
31
PP2500619154
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
38.000.000
38.000
32
PP2500619155
Domperidon
257.000
257
33
PP2500619156
Bisacodyl
315.000
315
34
PP2500619157
Bacillus subtilis
4.500.000
4.500
35
PP2500619158
Dioctahedral smectit
10.950.000
10.950
36
PP2500619159
Saccharomyces boulardii
9.198.000
9.198
37
PP2500619160
Gliclazid
72.000.000
72.000
38
PP2500619161
Gliclazid + metformin
64.000.000
64.000
39
PP2500619162
Glimepirid + metformin
120.000.000
120.000
40
PP2500619163
Glimepirid + metformin
120.000.000
120.000
41
PP2500619164
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
44.000.000
44.000
42
PP2500619165
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
34.500.000
34.500
43
PP2500619166
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
52.500.000
52.500
44
PP2500619167
Metformin
27.300.000
27.300
45
PP2500619168
Metformin
157.500.000
157.500
46
PP2500619169
Natri clorid
1.950.000
1.950
47
PP2500619170
Diazepam
96.600
97
48
PP2500619171
Diazepam
359.000
359
49
PP2500619172
Rotundin
2.058.000
2.058
50
PP2500619173
Acetyl leucin
22.000.000
22.000
51
PP2500619174
Piracetam
32.000.000
32.000
52
PP2500619175
Ambroxol
8.940.000
8.940
53
PP2500619176
N-acetylcystein
7.500.000
7.500
54
PP2500619177
N-acetylcystein
6.930.000
6.930
55
PP2500619178
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
6.400.000
6.400
56
PP2500619179
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
1.440.000
1.440
57
PP2500619180
Vitamin B1 + B6 + B12
35.000.000
35.000
58
PP2500619181
Vitamin B6 + magnesi lactat
2.940.000
2.940

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
60mg, Viên giải phóng có kiểm soát, Uống, N1
2
PP2500619161
Gliclazid + metformin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
3
Gliclazid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
80mg + 500mg (dạng muối), Viên, Uống, N5
4
PP2500619162
Glimepirid + metformin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
5
Glimepirid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
2mg + 500mg (dạng muối), Viên giải phóng có kiểm soát, Uống, N2
6
PP2500619163
Glimepirid + metformin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
7
Glimepirid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
2mg + 500mg (dạng muối), Viên giải phóng có kiểm soát, Uống, N3
8
PP2500619164
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
9
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Bút tiêm
100IU/ml x 3ml, Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm, Tiêm, N5
10
PP2500619165
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
11
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Lọ/ống
100IU/ml x 10ml, Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Tiêm/Tiêm truyền, N1
12
PP2500619166
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
13
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Bút tiêm
100 IU/ml x 3ml, Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm, Tiêm, N5
14
PP2500619167
Metformin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
15
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
1000mg (dạng muối), Viên giải phóng có kiểm soát , Uống, N3
16
PP2500619168
Metformin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
17
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150000
Viên
500mg (dạng muối), Viên giải phóng có kiểm soát , Uống, N2
18
PP2500619169
Natri clorid
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
19
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Lọ
0,9%/10ml, Thuốc nhỏ mắt, Nhỏ mắt, N4
20
PP2500619170
Diazepam
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
21
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Viên
5mg, Viên, Uống, N1
22
PP2500619171
Diazepam
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
23
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20
Lọ/ống
10mg/2ml, Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Tiêm/Tiêm truyền, N1
24
PP2500619172
Rotundin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
25
Rotundin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1400
Viên
30mg, Viên, Uống, N4
26
PP2500619173
Acetyl leucin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
27
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
500mg, Viên, Uống, N3
28
PP2500619174
Piracetam
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
29
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
400mg, Viên nang, Uống, N1
30
PP2500619175
Ambroxol
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
31
Ambroxol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai/Lọ
15mg (dạng muối)/5ml x 60 ml, Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống, Uống, N4
32
PP2500619176
N-acetylcystein
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
33
N-acetylcystein
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
200mg, Viên nang, Uống, N2
34
PP2500619177
N-acetylcystein
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
35
N-acetylcystein
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Gói
100mg, Bột/cốm/hạt pha uống, Uống, N4
36
PP2500619178
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
37
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Gói
0,7g + 0,3g + 0,58g (dạng ngậm nước) + 4g/ 5,6g, Bột/cốm/hạt pha uống, Uống, N4
38
PP2500619179
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
39
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4500
Viên
2.500UI + 200UI, Viên nang, Uống, N4
40
PP2500619180
Vitamin B1 + B6 + B12
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
41
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
35000
Viên
100mg + 100mg + 150mcg, Viên, Uống, N4
42
PP2500619181
Vitamin B6 + magnesi lactat
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
43
Vitamin B6 + magnesi lactat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
5mg + 470mg (dạng ngậm nước), Viên bao tan ở ruột, Uống, N2
44
PP2500619124
Ibuprofen
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
45
Ibuprofen
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai/Lọ
100mg/5ml, Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống, Uống, N4
46
PP2500619125
Paracetamol + chlorpheniramin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
47
Paracetamol + chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
500mg +2mg (dạng muối), Viên nang, Uống, N4
48
PP2500619126
Colchicin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
49
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Viên
1mg, Viên, Uống, N4
50
PP2500619127
Alpha chymotrypsin
Trạm Y tế xã Vật Lại, thôn Vật Lại 1, xã Vật Lại, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 4

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây