Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 08:42 30/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc lần 2 năm 2025-2026
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thuốc lần 2 năm 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện Trung ương Thái Nguyên.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Thời điểm đóng thầu
09:00 19/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2756/QĐ-BVTWTN
Ngày phê duyệt
30/12/2025 08:37
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:41 30/12/2025
đến
09:00 19/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 19/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.592.395.322 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm chín mươi hai triệu ba trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/01/2026 (19/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acenocoumarol
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
2
Aciclovir
2.362.500
2.362.500
0
12 tháng
3
Aciclovir
714.000
714.000
0
12 tháng
4
Acid amin + glucose + lipid + điện giải (*)
1.713.600.000
1.713.600.000
0
12 tháng
5
Albumin
6.020.000.000
6.020.000.000
0
12 tháng
6
Amphotericin B
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
7
Ampicillin + Sulbactam
1.150.000.000
1.150.000.000
0
12 tháng
8
Atropin sulfat
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
9
Azithromycin
265.000.000
265.000.000
0
12 tháng
10
Aztreonam
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
11
Bacillus clausii
72.200.000
72.200.000
0
12 tháng
12
Betamethason
30.750.000
30.750.000
0
12 tháng
13
Budesonid + Glycopyrronium + Formoterol (dạng muối)
94.868.000
94.868.000
0
12 tháng
14
Calci clorid
5.028.000
5.028.000
0
12 tháng
15
Calcipotriol + Betamethason (dạng muối)
54.400.000
54.400.000
0
12 tháng
16
Carboplatin
165.800.000
165.800.000
0
12 tháng
17
Cefamandol
4.409.930.000
4.409.930.000
0
12 tháng
18
Cefoxitin
6.708.000.000
6.708.000.000
0
12 tháng
19
Cefoxitin
3.990.000.000
3.990.000.000
0
12 tháng
20
Cefpirom
3.224.550.000
3.224.550.000
0
12 tháng
21
Ceftazidim + avibactam
1.950.000.000
1.950.000.000
0
12 tháng
22
Ceftolozan + tazobactam
1.631.000.000
1.631.000.000
0
12 tháng
23
Clindamycin
980.000.000
980.000.000
0
12 tháng
24
Clobetasol Propionat
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
25
Clotrimazol
3.450.000
3.450.000
0
12 tháng
26
Clozapin
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
27
Colistin (dạng muối)
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
28
Cytarabin
124.875.000
124.875.000
0
12 tháng
29
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
297.500.000
297.500.000
0
12 tháng
30
Deferoxamin (dạng muối)
254.000.000
254.000.000
0
12 tháng
31
Desloratadin
31.240.000
31.240.000
0
12 tháng
32
Desonid
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
33
Diazepam
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
34
Diazepam
289.800.000
289.800.000
0
12 tháng
35
Digoxin
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
36
Dioctahedral smectit (Diosmectite)
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
37
Diphenhydramin (dạng muối)
26.790.000
26.790.000
0
12 tháng
38
Docetaxel
321.788.500
321.788.500
0
12 tháng
39
Donepezil (dạng muối)
1.325.000.000
1.325.000.000
0
12 tháng
40
Doripenem*
1.899.750.000
1.899.750.000
0
12 tháng
41
Doripenem*
3.423.650.000
3.423.650.000
0
12 tháng
42
Drotaverin (dạng muối)
222.840.000
222.840.000
0
12 tháng
43
Epinephrin
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
44
Epinephrin
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
45
Exemestan
1.152.000.000
1.152.000.000
0
12 tháng
46
Exemestan
470.000.000
470.000.000
0
12 tháng
47
Fentanyl
1.991.850.000
1.991.850.000
0
12 tháng
48
Fentanyl
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
49
Fentanyl
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
50
Gadobenic acid
428.400.000
428.400.000
0
12 tháng
51
Gemcitabin
172.483.500
172.483.500
0
12 tháng
52
Gentamicin
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
53
Gliclazid
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
54
Glutathion
1.340.000.000
1.340.000.000
0
12 tháng
55
Goserelin
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
56
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế
50.701.400
50.701.400
0
12 tháng
57
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
25.350.700
25.350.700
0
12 tháng
58
Huyết thanh kháng uốn ván
209.112.000
209.112.000
0
12 tháng
59
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
1.540.000.000
1.540.000.000
0
12 tháng
60
Iodixanol
95.287.500
95.287.500
0
12 tháng
61
Ivabradin
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
62
Kali clorid
71.400.000
71.400.000
0
12 tháng
63
Kali clorid
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
64
Ketoprofen
152.000.000
152.000.000
0
12 tháng
65
Lacidipin
1.950.000.000
1.950.000.000
0
12 tháng
66
Lansoprazol
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
67
Levodopa + Carbidopa
1.102.500.000
1.102.500.000
0
12 tháng
68
Levodopa + Carbidopa monohydrat + Entacapon
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
69
Levofloxacin
4.800.000.000
4.800.000.000
0
12 tháng
70
Levomepromazin
13.760.000
13.760.000
0
12 tháng
71
Lidocain
8.750.000
8.750.000
0
12 tháng
72
Lidocain (dạng muối)
20.016.000
20.016.000
0
12 tháng
73
Lidocain (dạng muối)
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
74
Lisinopril
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
75
Lisinopril + Hydroclorothiazid
249.500.000
249.500.000
0
12 tháng
76
Loperamid (dạng muối)
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
77
Loratadin
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
78
Meclophenoxat (dạng muối)
2.300.000.000
2.300.000.000
0
12 tháng
79
Methotrexat
62.000.000
62.000.000
0
12 tháng
80
Methotrexat
46.200.000
46.200.000
0
12 tháng
81
Methylene diphosphonate (MDP)
76.230.000
76.230.000
0
12 tháng
82
Metronidazol
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
83
Metronidazol
283.000.000
283.000.000
0
12 tháng
84
Midazolam
825.000.000
825.000.000
0
12 tháng
85
Minocyclin
16.600.000
16.600.000
0
12 tháng
86
Mirtazapin
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
87
Morphin (dạng muối)
312.375.000
312.375.000
0
12 tháng
88
Morphin (dạng muối)
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
89
Mupirocin
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
90
Natri clorid
825.000.000
825.000.000
0
12 tháng
91
Natri clorid
26.360.000
26.360.000
0
12 tháng
92
Natri clorid
875.000.000
875.000.000
0
12 tháng
93
Nefopam (dạng muối)
587.500.000
587.500.000
0
12 tháng
94
Nimotuzumab
510.510.000
510.510.000
0
12 tháng
95
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
1.350.000.000
1.350.000.000
0
12 tháng
96
Nước cất pha tiêm
240.100.000
240.100.000
0
12 tháng
97
Nước cất pha tiêm
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
98
Octreotid
489.300.000
489.300.000
0
12 tháng
99
Oxacilin
145.000.000
145.000.000
0
12 tháng
100
Oxytocin
238.000.000
238.000.000
0
12 tháng
101
Oxytocin
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
102
Paracetamol
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
103
Paracetamol
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
104
Perindopril (dạng muối)
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
105
Pethidin (dạng muối)
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
106
Phenobarbital (dạng muối)
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
107
Phytomenadion (vitamin K1)
9.900.000
9.900.000
0
12 tháng
108
Piperacilin
998.000.000
998.000.000
0
12 tháng
109
Povidon iodin
940.800.000
940.800.000
0
12 tháng
110
Pramipexol
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
111
Praziquantel
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
112
Prednisolon (dạng muối)
1.650.000
1.650.000
0
12 tháng
113
Procain (dạng muối)
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
114
Proparacain (dạng muối)
11.814.000
11.814.000
0
12 tháng
115
Propofol
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
116
Repaglinid
585.000.000
585.000.000
0
12 tháng
117
Risperidon
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
118
Rocuronium (dạng muối)
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
119
Rocuronium (dạng muối)
570.000.000
570.000.000
0
12 tháng
120
Salbutamol
57.530.000
57.530.000
0
12 tháng
121
Salbutamol
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
122
Salbutamol + Ipratropium (dạng muối)
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
123
Salicylic acid + Betamethason (dạng muối)
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
124
Sucralfat
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
125
Sulfadiazin bạc
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
126
Suxamethonium (dạng muối)
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
127
Tamoxifen
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
128
Technetium 99m (Tc-99m)
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
129
Tenofovir (dạng muối)
35.400.000
35.400.000
0
12 tháng
130
Tetracyclin (dạng muối)
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
131
Ticarcillin + acid clavulanic
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
132
Tranexamic acid
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
133
Tranexamic acid
30.800.000
30.800.000
0
12 tháng
134
Trihexyphenidyl (dạng muối)
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
135
Vancomycin
689.850.000
689.850.000
0
12 tháng
136
Venlafaxin
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
137
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
138
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, hydroxocobalamin)
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
139
Vitamin E
9.250.000
9.250.000
0
12 tháng
140
Voriconazol
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
141
Yếu tố VIII
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
142
Yếu tố VIII
760.000.000
760.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây