Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:30 14/01/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2026 của Trạm Y tế xã Cổ Đô
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch mua thuốc năm 2026 của Trạm Y tế xã Cổ Đô
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm Y tế , nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội
Ngày phê duyệt
14/01/2026 16:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trạm Y tế xã Cổ Đô

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:10 20/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:10 26/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600015136
Rotundin
1.750.000
1.750
2
PP2600015137
Diazepam
100.800
101
3
PP2600015138
Diazepam
574.400
574
4
PP2600015139
Morphin
223.776
224
5
PP2600015140
Alpha chymotrypsin
15.800.000
15.800
6
PP2600015141
Paracetamol + chlorphemramin
21.000.000
21.000
7
PP2600015142
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
104.580.000
104.580
8
PP2600015143
Paracetamol; Diphenhydramin hydroclorid; Phenylephrin HCl
76.000.000
76.000
9
PP2600015144
Domperidon
762.000
762
10
PP2600015145
Drotaverin HCL
11.400.000
11.400
11
PP2600015146
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
65.000.000
65.000
12
PP2600015147
Omeprazol
2.490.500
2.491
13
PP2600015148
Dextromethorphan + Clorpheniramin
16.000.000
16.000
14
PP2600015149
Glucose
1.725.000
1.725
15
PP2600015150
Natri clorid
1.890.000
1.890
16
PP2600015151
Ringer lactat
1.206.750
1.207
17
PP2600015152
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
24.000.000
24.000
18
PP2600015153
Chlorpheniramin
7.000.000
7.000
19
PP2600015154
Ambroxol HCl
33.750.000
33.750
20
PP2600015155
Bromhexin hydroclorid
18.900.000
18.900
21
PP2600015156
Acetylcysteine
28.000.000
28.000
22
PP2600015157
Losartan
63.250.000
63.250
23
PP2600015158
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
103.500.000
103.500
24
PP2600015159
Lisinopril + hydroclorothiazid
150.000.000
150.000
25
PP2600015160
Perindopril arginin + Indapamid
130.000.000
130.000
26
PP2600015161
Metfomin
136.500.000
136.500
27
PP2600015162
Amlodipin + indapamid
99.740.000
99.740
28
PP2600015163
Aciclovir
1.554.000
1.554
29
PP2600015164
Spiramycin + metronidazol
39.800.000
39.800
30
PP2600015165
Amoxicillin, Acid clavulanic
112.500.000
112.500
31
PP2600015166
Cefuroxim
8.125.000
8.125
32
PP2600015167
Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống
30.000.000
30.000
33
PP2600015168
Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống
30.000.000
30.000
34
PP2600015169
Natri clorid
7.800.000
7.800
35
PP2600015170
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
35.000.000
35.000
36
PP2600015171
Piracetam
84.000.000
84.000
37
PP2600015172
Bisacodyl
3.150.000
3.150
38
PP2600015173
Gliclazid
12.980.000
12.980
39
PP2600015174
Gliclazide + Metformin hydrochloride
64.000.000
64.000
40
PP2600015175
Glimepirid
18.750.000
18.750
41
PP2600015176
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
63.000.000
63.000
42
PP2600015177
Glimepirid + Metformin hydroclorid
125.000.000
125.000
43
PP2600015178
Dioctahedral smectite
54.950.000
54.950
44
PP2600015179
Sulfamethoxazol + trimethoprim
18.900.000
18.900
45
PP2600015180
Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt) 310mg; Acid folic 0,35mg + acid folic
36.000.000
36.000
46
PP2600015181
Vitamin D3
20.000.000
20.000
47
PP2600015182
B1 + B6 + B12
118.660.000
118.660

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600015136
Rotundin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
Rotundin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
30mg,Viên,Uống,N4
3
PP2600015137
Diazepam
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80
Viên
5mg,Viên,Uống,N1
5
PP2600015138
Diazepam
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
32
Ống
10mg/ 2ml,Thuốc tiêm,Tiêm,N1
7
PP2600015139
Morphin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
32
Ống
10mg/ 1ml,Thuốc tiêm,Tiêm,N4
9
PP2600015140
Alpha chymotrypsin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
Alpha chymotrypsin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
viên
4,2mg,Viên,Uống,N2
11
PP2600015141
Paracetamol + chlorphemramin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
Paracetamol + chlorphemramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Ống
250mg + 2mg ,Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống,Uống,N4
13
PP2600015142
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
1000mg,Viên,Uống,N3
15
PP2600015143
Paracetamol; Diphenhydramin hydroclorid; Phenylephrin HCl
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
Paracetamol; Diphenhydramin hydroclorid; Phenylephrin HCl
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
325mg + 25mg + 5mg ,Viên,Uống,N4
17
PP2600015144
Domperidon
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
Domperidon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
10mg,Viên,Uống,N2
19
PP2600015145
Drotaverin HCL
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
Drotaverin HCL
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
40mg,Viên nang,Uống,N3
21
PP2600015146
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Gói
(800 mg + 400 mg + 80 mg)/10g,Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống,Uống,N5
23
PP2600015147
Omeprazol
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Omeprazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
8500
Viên
40mg,Viên nang,Uống,N4
25
PP2600015148
Dextromethorphan + Clorpheniramin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
26
Dextromethorphan + Clorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
30mg + 4mg,Viên ,Uống,N4
27
PP2600015149
Glucose
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
28
Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150
Chai
5%/500ml,Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền,Tiêm/tiêm truyền,N4
29
PP2600015150
Natri clorid
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
30
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150
Chai
0,9%/500ml,Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền,Tiêm/tiêm truyền,N4
31
PP2600015151
Ringer lactat
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
32
Ringer lactat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150
Chai
500ml,Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền,Tiêm/tiêm truyền,N4
33
PP2600015152
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
34
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Gói
0,70g + 0,30g + 0,58g + 4,00g,Bột/ cốm/ hạt pha uống,Uống,N4
35
PP2600015153
Chlorpheniramin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
36
Chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
4mg (dạng muối),Viên nang,Uống,N4
37
PP2600015154
Ambroxol HCl
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
38
Ambroxol HCl
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
900
Chai
30mg/5ml; 75ml,Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống,Uống,N4
39
PP2600015155
Bromhexin hydroclorid
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
40
Bromhexin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
16mg,Viên nang,Uống,N4
41
PP2600015156
Acetylcysteine
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
42
Acetylcysteine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Gói
100mg,Bột/cốm/hạt pha uống,Uống,N2
43
PP2600015157
Losartan
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
44
Losartan
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
55000
Viên
50mg,Viên,Uống,N3
45
PP2600015158
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
46
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
10mg + 12,5mg,Viên,Uống,N2
47
PP2600015159
Lisinopril + hydroclorothiazid
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
48
Lisinopril + hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
10mg+12,5mg,Viên,Uống,N1
49
PP2600015160
Perindopril arginin + Indapamid
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
50
Perindopril arginin + Indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
5mg + 1,25mg,Viên,Uống,N1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây