Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Generic drug bidding package

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 16:30 14/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Plan to select medicine supply contractors in 2026 of Co Do Commune Health Station
Bidding package name
Package 1: Generic drug bidding package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to buy medicine in 2026 of Co Do Commune Health Station
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other legal revenue sources of the unit.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Xã Cổ Đô, City Hà Nội
Approval date
14/01/2026 16:22
Approval Authority
Trạm Y tế xã Cổ Đô

Price Quotation

Price quotation start time
10:10 20/01/2026
Price quotation end time
10:10 26/01/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600015136
Rotundin
1.750.000
1.750
2
PP2600015137
Diazepam
100.800
101
3
PP2600015138
Diazepam
574.400
574
4
PP2600015139
Morphin
223.776
224
5
PP2600015140
Alpha chymotrypsin
15.800.000
15.800
6
PP2600015141
Paracetamol + chlorphemramin
21.000.000
21.000
7
PP2600015142
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
104.580.000
104.580
8
PP2600015143
Paracetamol; Diphenhydramin hydroclorid; Phenylephrin HCl
76.000.000
76.000
9
PP2600015144
Domperidon
762.000
762
10
PP2600015145
Drotaverin HCL
11.400.000
11.400
11
PP2600015146
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
65.000.000
65.000
12
PP2600015147
Omeprazol
2.490.500
2.491
13
PP2600015148
Dextromethorphan + Clorpheniramin
16.000.000
16.000
14
PP2600015149
Glucose
1.725.000
1.725
15
PP2600015150
Natri clorid
1.890.000
1.890
16
PP2600015151
Ringer lactat
1.206.750
1.207
17
PP2600015152
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
24.000.000
24.000
18
PP2600015153
Chlorpheniramin
7.000.000
7.000
19
PP2600015154
Ambroxol HCl
33.750.000
33.750
20
PP2600015155
Bromhexin hydroclorid
18.900.000
18.900
21
PP2600015156
Acetylcysteine
28.000.000
28.000
22
PP2600015157
Losartan
63.250.000
63.250
23
PP2600015158
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
103.500.000
103.500
24
PP2600015159
Lisinopril + hydroclorothiazid
150.000.000
150.000
25
PP2600015160
Perindopril arginin + Indapamid
130.000.000
130.000
26
PP2600015161
Metfomin
136.500.000
136.500
27
PP2600015162
Amlodipin + indapamid
99.740.000
99.740
28
PP2600015163
Aciclovir
1.554.000
1.554
29
PP2600015164
Spiramycin + metronidazol
39.800.000
39.800
30
PP2600015165
Amoxicillin, Acid clavulanic
112.500.000
112.500
31
PP2600015166
Cefuroxim
8.125.000
8.125
32
PP2600015167
Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống
30.000.000
30.000
33
PP2600015168
Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống
30.000.000
30.000
34
PP2600015169
Natri clorid
7.800.000
7.800
35
PP2600015170
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
35.000.000
35.000
36
PP2600015171
Piracetam
84.000.000
84.000
37
PP2600015172
Bisacodyl
3.150.000
3.150
38
PP2600015173
Gliclazid
12.980.000
12.980
39
PP2600015174
Gliclazide + Metformin hydrochloride
64.000.000
64.000
40
PP2600015175
Glimepirid
18.750.000
18.750
41
PP2600015176
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
63.000.000
63.000
42
PP2600015177
Glimepirid + Metformin hydroclorid
125.000.000
125.000
43
PP2600015178
Dioctahedral smectite
54.950.000
54.950
44
PP2600015179
Sulfamethoxazol + trimethoprim
18.900.000
18.900
45
PP2600015180
Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt) 310mg; Acid folic 0,35mg + acid folic
36.000.000
36.000
46
PP2600015181
Vitamin D3
20.000.000
20.000
47
PP2600015182
B1 + B6 + B12
118.660.000
118.660

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600015136
Rotundin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
Rotundin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
30mg,Viên,Uống,N4
3
PP2600015137
Diazepam
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80
Viên
5mg,Viên,Uống,N1
5
PP2600015138
Diazepam
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
32
Ống
10mg/ 2ml,Thuốc tiêm,Tiêm,N1
7
PP2600015139
Morphin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
32
Ống
10mg/ 1ml,Thuốc tiêm,Tiêm,N4
9
PP2600015140
Alpha chymotrypsin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
Alpha chymotrypsin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
viên
4,2mg,Viên,Uống,N2
11
PP2600015141
Paracetamol + chlorphemramin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
Paracetamol + chlorphemramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Ống
250mg + 2mg ,Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống,Uống,N4
13
PP2600015142
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
1000mg,Viên,Uống,N3
15
PP2600015143
Paracetamol; Diphenhydramin hydroclorid; Phenylephrin HCl
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
Paracetamol; Diphenhydramin hydroclorid; Phenylephrin HCl
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
325mg + 25mg + 5mg ,Viên,Uống,N4
17
PP2600015144
Domperidon
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
Domperidon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
10mg,Viên,Uống,N2
19
PP2600015145
Drotaverin HCL
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
Drotaverin HCL
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
40mg,Viên nang,Uống,N3
21
PP2600015146
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Gói
(800 mg + 400 mg + 80 mg)/10g,Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống,Uống,N5
23
PP2600015147
Omeprazol
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Omeprazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
8500
Viên
40mg,Viên nang,Uống,N4
25
PP2600015148
Dextromethorphan + Clorpheniramin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
26
Dextromethorphan + Clorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
30mg + 4mg,Viên ,Uống,N4
27
PP2600015149
Glucose
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
28
Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150
Chai
5%/500ml,Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền,Tiêm/tiêm truyền,N4
29
PP2600015150
Natri clorid
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
30
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150
Chai
0,9%/500ml,Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền,Tiêm/tiêm truyền,N4
31
PP2600015151
Ringer lactat
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
32
Ringer lactat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150
Chai
500ml,Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền,Tiêm/tiêm truyền,N4
33
PP2600015152
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
34
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Gói
0,70g + 0,30g + 0,58g + 4,00g,Bột/ cốm/ hạt pha uống,Uống,N4
35
PP2600015153
Chlorpheniramin
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
36
Chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
4mg (dạng muối),Viên nang,Uống,N4
37
PP2600015154
Ambroxol HCl
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
38
Ambroxol HCl
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
900
Chai
30mg/5ml; 75ml,Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống,Uống,N4
39
PP2600015155
Bromhexin hydroclorid
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
40
Bromhexin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
16mg,Viên nang,Uống,N4
41
PP2600015156
Acetylcysteine
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
42
Acetylcysteine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Gói
100mg,Bột/cốm/hạt pha uống,Uống,N2
43
PP2600015157
Losartan
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
44
Losartan
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
55000
Viên
50mg,Viên,Uống,N3
45
PP2600015158
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
46
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
10mg + 12,5mg,Viên,Uống,N2
47
PP2600015159
Lisinopril + hydroclorothiazid
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
48
Lisinopril + hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
10mg+12,5mg,Viên,Uống,N1
49
PP2600015160
Perindopril arginin + Indapamid
Trạm Y Tế xã Cổ Đô, thôn Hoắc Châu, xã Cổ Đô, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
50
Perindopril arginin + Indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
5mg + 1,25mg,Viên,Uống,N1

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Generic drug bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Generic drug bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 0

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second