Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600138393 |
Meloxicam |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ. |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
2 |
Meloxicam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Meloxicam
- Nồng độ, hàm lượng: 7.5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
3 |
PP2600138394 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
"Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp thêm các thông tin về sản phẩm bao gồm: Giấy đăng ký lưu hành/ Giấy phép nhập khẩu, quy cách đóng gói, hạn dùng (tuổi thọ) của thuốc cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Trạm y tế phường Tùng Thiện và bản mềm gửi về email:P11 |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
4 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4500 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin
- Nồng độ, hàm lượng: 325mg + 2mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
5 |
PP2600138395 |
Cetirizin |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
6 |
Cetirizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
850 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Cetirizin
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
7 |
PP2600138396 |
Amoxicilin |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
8 |
Amoxicilin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Amoxicilin
- Nồng độ, hàm lượng: 1000mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
9 |
PP2600138397 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
10 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
180 |
Lọ |
- Tên hoạt chất: Neomycin + polymyxin B + dexamethason
- Nồng độ, hàm lượng: 35mg+100.000UI + 10mg
- Đường dùng: Nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2600138398 |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
12 |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1400 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Metronidazol + neomycin + nystatin
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 65.000UI + 100.000UI
- Đường dùng: Dùng ngoài
- Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
13 |
PP2600138399 |
Ciprofloxacin |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
14 |
Ciprofloxacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
550 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Ciprofloxacin
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
15 |
PP2600138400 |
Aciclovir |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
16 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40 |
Tuýp |
- Tên hoạt chất: Aciclovir
- Nồng độ, hàm lượng: 5%
- Đường dùng: Dùng ngoài
- Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
PP2600138401 |
Sắt fumarat + acid folic |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
18 |
Sắt fumarat + acid folic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Sắt fumarat + acid folic
- Nồng độ, hàm lượng: 162mg + 750mcg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
19 |
PP2600138402 |
Bisoprolol |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
20 |
Bisoprolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Bisoprolol
- Nồng độ, hàm lượng: 2.5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
21 |
PP2600138403 |
Lisinopril + hydrochlorothiazid |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
22 |
Lisinopril + hydrochlorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10800 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Lisinopril + hydrochlorothiazid
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 12.5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
23 |
PP2600138404 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
24 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Perindopril + amlodipin
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg(dạng muối) + 5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
25 |
PP2600138405 |
Lovastatin |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
26 |
Lovastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Lovastatin
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
27 |
PP2600138406 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
28 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
90 |
Tuýp |
- Tên hoạt chất: Salicylic acid + betamethason dipropionat
- Nồng độ, hàm lượng: 0.45g+9.6mg
- Đường dùng: Dùng ngoài
- Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
29 |
PP2600138407 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
30 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
14000 |
Gói |
- Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
- Nồng độ, hàm lượng: 800,4mg + 612mg + 80mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
31 |
PP2600138408 |
Esomeprazol |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
32 |
Esomeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Esomeprazol
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
33 |
PP2600138409 |
Alverin citrat + simethicon |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
34 |
Alverin citrat + simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2800 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Alverin citrat + simethicon
- Nồng độ, hàm lượng: 60mg + 300mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
35 |
PP2600138410 |
Sorbitol |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
36 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1100 |
Gói |
- Tên hoạt chất: Sorbitol
- Nồng độ, hàm lượng: 5g
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt/pha uống
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
37 |
PP2600138411 |
Berberin (hydroclorid) |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
38 |
Berberin (hydroclorid) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1300 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Berberin (hydroclorid)
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
39 |
PP2600138412 |
Bacillus subtilis |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
40 |
Bacillus Subtilis |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Gói |
- Tên hoạt chất: Bacillus subtilis
- Nồng độ, hàm lượng: >100.000.000CFU
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
41 |
PP2600138413 |
Methyl prednisolon |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
42 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Methyl prednisolon
- Nồng độ, hàm lượng: 8mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
43 |
PP2600138414 |
Glimepirid + Metformin hydrochloride |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
44 |
Glimepirid + metformin hydrochloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4800 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Glimepirid + metformin hydrochloride
- Nồng độ, hàm lượng: 2mg + 500mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
45 |
PP2600138415 |
Natri clorid |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
46 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4400 |
Lọ |
- Tên hoạt chất: Natri Clorid
- Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/10ml
- Đường dùng: Nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
47 |
PP2600138416 |
Piracetam |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
48 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Piracetam
- Nồng độ, hàm lượng: 400mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
49 |
PP2600138417 |
Ambroxol |
Trạm y tế phường Tùng Thiện |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
50 |
Ambroxol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
700 |
Chai |
- Tên hoạt chất: Ambroxol
- Nồng độ, hàm lượng: 30mg/5ml
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |